Bài giảng môn Toán Lớp 3 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 11: Các số đến 100 000 - Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 (Tiết 2) - Năm học 2023-2024

pptx 23 Trang Thảo Nguyên 6
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 3 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 11: Các số đến 100 000 - Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 (Tiết 2) - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán Lớp 3 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 11: Các số đến 100 000 - Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 (Tiết 2) - Năm học 2023-2024

Bài giảng môn Toán Lớp 3 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 11: Các số đến 100 000 - Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 (Tiết 2) - Năm học 2023-2024
 Toán
 (Tiết 2) Viết số gồm: 
1 chục nghìn, 5 nghìn, 9 trăm, 2 chục 
 và 6 đơn vị
 15 926 Đọc số 32 143
 Ba mươi hai nghìn một 
 trăm bốn mươi ba Đọc số 50 000
 Năm mươi nghìn Bạn Rô – bốt xếp rất nhiều khối lập phương tạo 
thành một bức tường. Bức tường lớn đến nỗi sắp 
đổ sập rồi. Chúng ta hãy tìm số khối lập phương 
 nhỏ trên bức tường này nhé! Số 100 000
a) 10 000 10 000 10 000 10 000 10 000
 10 000 10 000 10 000 10 000 10 000
 100 000 Đọc là: Một trăm nghìn 1 Chọn số thích hợp với cách đọc: Trời bất ngờ đổ cơn mưa, những 
chú vịt cần tìm chỗ trú dưới 
những chiếc lá. Em hãy giúp các 
chú vịt này chạy để trú mưa nhé! 2 a) Số liền trước của số 13 450 là số nào?
 b) Số liền sau của số 90 000 là số nào?
 c) Số liền trước của số 10 001 là số nào?
 d) Số liền sau của số 99 999 là số nào? www.9slide.vn www.9slide.vn www.9slide.vn
Hãy giúp voi và khỉ hái những 
 quả xương rồng nào! www.9slide.vn
Số liền trước của số 13 450 là số nào?
 A. 13 448
 B. 13 449 C. 13 451 www.9slide.vn
Số liền sau của số 90 000 là số nào?
 A. 89 999
 B. 90 010 C. 90 001 www.9slide.vn
Số liền trước của số 10 001 là số nào?
 A. 9 999
 B. 10 000 C. 10 002 www.9slide.vn
Số liền sau của số 99 999 là số nào?
 A. 99 998
 B. 100 001 C. 100 000

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_mon_toan_lop_3_ket_noi_tri_thuc_chu_de_11_cac_so_d.pptx