Bài giảng môn Toán Lớp 3 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 11: Các số đến 100 000 - Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 (Tiết 4) - Năm học 2022-2023

pptx 11 Trang Thảo Nguyên 3
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 3 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 11: Các số đến 100 000 - Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 (Tiết 4) - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán Lớp 3 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 11: Các số đến 100 000 - Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 (Tiết 4) - Năm học 2022-2023

Bài giảng môn Toán Lớp 3 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 11: Các số đến 100 000 - Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 (Tiết 4) - Năm học 2022-2023
 2 Thứ 4 ngày 15 tháng 3 năm 2023
 TOÁN
 Tiết 4 1 Chọn cách đọc số thích hợp:
 12 456 12 156 8 99940 + 3022 = 70015
 30 + 40 = 70
 40 , 30 , 70
 Hai mươi hai Mười hai nghìn Mười hai nghìn70 - 40Tám = 30 nghìn chín 
nghìn không trăm bốn trăm năm một trăm năm70 - 30trăm = 40 chín mươi 
 mười lăm mươi sáu mươi sáu chín 2 a) Số
 25 000 30 000
 + 5 000 + 5 000
 b) Trong các số trên, số nào là số tròn chục nghìn?
 Số tròn chục nghìn là: 10 000; 20 000, 30 000 3 Chọn câu trả lời đúng:
 Bạn An đố Mai tìm một số, biết rằng:
 - Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8.
 - Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số 
 hàng chục của số làm tròn là 6.
 - Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số 
 hàng trăm của số làm tròn là 4.
 Số cần tìm là:
 A. 64 301 B. 80 458 C. 82 361 D. 83 405 “ ” 23 790 31 653
 100 000
Số liền trước của Số liền sau của 
 số 31 654 số 23 789 Số liền sau của 
 số 99 999 

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_mon_toan_lop_3_ket_noi_tri_thuc_chu_de_11_cac_so_d.pptx