Kế hoạch bài dạy Thể dục & Kĩ thuật Khối Tiểu học - Tuần 11 - Đặng Hoài Thương

docx 14 Trang Thảo Nguyên 11
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Thể dục & Kĩ thuật Khối Tiểu học - Tuần 11 - Đặng Hoài Thương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Thể dục & Kĩ thuật Khối Tiểu học - Tuần 11 - Đặng Hoài Thương

Kế hoạch bài dạy Thể dục & Kĩ thuật Khối Tiểu học - Tuần 11 - Đặng Hoài Thương
 TUẦN 11
 Thể Dục (Khối 3)
 (Tiết 1: 3A; Tiết 2: 3B)
Thời lượng: 1 tiết
Thời gian thực hiện: 22/11/2021
 Bài: ÔN ĐI CHUYỂN HƯỚNG PHẢI TRÁI
 TRÒ CHƠI “CHIM VỀ TỔ” VÀ “ĐỨNG NGỒI THEO LỆNH”
 (Điều chỉnh: 2 bài gộp thành 1 bài, có thể không dạy đi chuyển hướng phải, trái)
I. Yêu cầu cần đạt
 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể
 - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
 - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi 
và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 
 2. Về năng lực: Bài học góp phần hình thành, phát triển năng lực về:
 2.1. Năng lực chung:
 - Tự chủ và tự học: Tự xem, sưu tầm tranh ảnh, tìm hiểu và khẩu lệnh, các động 
tác Tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dóng hàng, đi chuyển hướng phải, trái và trò chơi 
“Chim về tổ”, “Đứng ngồi theo lệnh”
 - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, trao đổi, hợp tác trong nhóm để thực 
hiện các động tác trong bài học, trò chơi vận động bổ trợ môn học.
 - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thông qua việc học tập tích cực, chủ động 
trong việc tiếp nhận kiến thức và tập luyện.
 2.2. Năng lực đặc thù:
 - Chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm 
bảo an toàn trong tập luyện, biết điều chỉnh trang phục để thoải mái và tự tin khi 
vận động, biết điều chỉnh chế độ dinh dưỡng đảm bảo cho cơ thể.
- Vận động cơ bản: Thực hiện được khẩu lệnh, các động tác Tập hợp hàng dọc, hàng 
ngang, dóng hàng, đi chuyển hướng phải, trái và trò chơi “Chim về tổ”, “Đứng ngồi 
theo lệnh”.
 - Thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm 
mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được khẩu lệnh, các động tác Tập hợp 
hàng dọc, hàng ngang, dóng hàng, đi chuyển hướng phải, trái và trò chơi “Chim về 
tổ”, “Đứng ngồi theo lệnh”. Biết vận dụng được vào trong hoạt động tập thể từ đó 
có thể tự rèn luyện trên lớp, trường, ở nhà và hoạt động khác.
II. Địa điểm - phương tiện 
 1. Địa điểm: Sân trường 2. Phương tiện: 
 - Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phụ thể thao, cờ, còi, và dụng cụ phục vụ 
 tập luyện cho HS.
 - Học sinh chuẩn bị: Trang phục thể thao, giày tập hoặc dép quai hậu.
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
 Nội dung LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
 TG SL Hoạt động GV Hoạt động HS
I. Phần mở đầu 7’ - Gv nhận lớp, thăm hỏi Đội hình nhận lớp
Nhận lớp sức khỏe học sinh phổ x x x x x x x
 biến nội dung, yêu cầu x x x x x x x
 giờ học.
 x x x x x x x
 X
 - Cán sự tập trung lớp, 
 điểm số, báo cáo Gv.
Khởi động Đội hình khởi động
- Xoay các khớp cổ tay, 2lx8 - Gv HD học sinh khởi x x x x x x x
 n
cổ chân, vai, hông, gối,.. động. x x x x x x x
- Ép ngang , ép dọc.
 x x x x x x x
- Trò chơi Chuyền - Gv hướng dẫn chơi
bóng” 2’ X
 - Hs khởi động, chơi 
 theo HD của Gv.
II. Phần cơ bản: 23’ - Gv gọi 1 -2 Hs lên - Hs nhận xét việc 
 * Kiểm tra kĩ năng đi 1’ thực hiện. thực hiện của bạn; Gv 
theo vạch kẻ thẳng. nhận xét và khen Hs.
Hoạt động 1 5’ - Gv nhắc lại kiến thức ĐH Hs quan sát
* Kiến thức: - Gv hướng dẫn và chỉ x x x x x x x
- Ôn tập hợp hàng huy lớp thực hiện, kết x x x x x x x
ngang, dóng hàng. hợp sửa sai
 x x x x x x x
 - Gv tổ chức Hs tập 
 luyện. X
 - Hs quan sát Gv 
 hướng dẫn làm mẫu
*Luyện tập 1 - Gv hô - Hs tập theo ĐH tập đồng loạt
Tập đồng loạt lần Gv.
 - Gv gọi lớp trưởng chỉ x x x x x x x
 huy lớp tập. x x x x x x x
 1 - Gv quan sát, sửa sai 
 x x x x x x x
 lần cho Hs.
 X
 - Hs thực hiện tập 
 theo HD của Gv Tập theo tổ 2 - Y,c Tổ trưởng cho các ĐH tập luyện theo tổ
 lần bạn luyện tập theo khu 
 vực. x x x x x x x
 - Gv quan sát và sửa sai x
 cho Hs các tổ. x x x x x x x
 x
 x x x x x x x
 x
 X
 - Hs tập theo hướng 
 dẫn của tổ trưởng.
Hoạt động 2: 3’ - Gv nhắc lại kiến thức, Đội hình Hs quan sát
* Kiến thức: nêu tên động tác, x x x x x x x
- Ôn đi chuyển hướng - Gv hướng dẫn và chỉ x x x x x x x
phải, trái. huy lớp thực hiện, kết 
 x x x x x x x
 hợp sửa sai
 - Gv tổ chức Hs tập X
 luyện. - Hs quan sát Gv làm 
 mẫu
* Vận dụng:? Em hãy 1’ - Vận dụng vào thực Đội hình vận dụng 
cho biết hình nào dưới tiễn khi chia nhóm, x x x x x x x
đây có động tác đúng khi chia hàng trong giờ x x x x x x x
đi ở tư thế người thẳng học thực hành, trong 
 x x x x x x x
tự nhiên. các hoạt động tập thể. 
 - Gv sử dụng hình ảnh X
 cho Hs nhận biết trên - Hs cùng Gv vận 
 dụng kiến thức.
 tranh ảnh có tập luyện 
 động tác.
Hoạt động 3 5’ - Gv nêu tên trò chơi, Đội hình trò chơi. 
* Trò chơi: “Chim về hướng dẫn cách chơi, 
tổ” tổ chức chơi trò chơi 
 cho Hs. 
 - Nhận xét, tuyên 
 dương, và sử phạt 
 người (đội) thua cuộc
 - Hs chơi theo hướng 
 dẫn của Gv Đội hình trò chơi.
 x x x x x x x
 x x x x x x x
 x x x x x x x
* Trò chơi: “Đứng ngồi 5’ - Gv nêu tên trò chơi, X
theo lệnh” hướng dẫn cách chơi, - Hs chơi theo hướng 
 tổ chức chơi trò chơi dẫn của Gv
 cho Hs. 
 - Nhận xét, tuyên 
 dương, và sử phạt 
 người (đội) thua cuộc
* Bài tập PT thể lực: 3’ - Gv cho Hs chạy 30m ĐH phát triên thể lực
 xuất phát cao. x x x x xII..............
 x x x x xII..............
 x x x x xII.............. 
 X 
 - Hs làm theo hướng 
 dẫn của Gv.
* Kiến thức chung: 2’ - Gv hướng dẫn Hs vệ - Hs quan sát Gv 
- Vệ sinh trang phục 1 sinh trang phục hướng dẫn.
thường xuyên. lần thường xuyên như giặt - Hs thực hành vệ 
 quầ áo, tất, giầy, phơi sinh trang phục 
 sấy nơi thoáng mát , thường xuyên hằng 
 ngày ở nhà cùng gia 
 đình.
- Hs hình thành phẩm 
chất chăm chỉ , chăm 
làm, vệ sinh cá nhân 
cho mình và những 
người xung quanh.
III. Kết thúc 5’ 2lx8 - Gv hướng dẫn thả ĐH thả lỏng
*Thả lỏng cơ toàn thân. n lỏng x x x x x x x
* Nhận xét, đánh giá - Nhận xét kết quả, ý x x x x x x x
chung của buổi học. thức, thái độ học của 
 Hướng dẫn Hs tự ôn ở Hs. x x x x x x x
nhà. - VN ôn bài và chuẩn X
* Xuống lớp bị bài sau - Hs thực hiện thả 
Gv hô “ Giải tán” ! Hs lỏng
hô “ Khỏe”! ĐH kết thúc 
 x x x x x x x x x x x x x x
 x x x x x x x
 X
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
 Kĩ Thuật (Khối 5)
 (Tiết 3: 5A; Tiết 4: 5B)
Thời lượng: 2 bài (gộp 1 tiết)
Thời gian thực hiện: 22/11/2021
 Bài: BÀY, DỌN BỮA ĂN TRONG GIA ĐÌNH
 Bài: RỬA DỤNG CỤ NẤU ĂN VÀ ĂN UỐNG
 (Điều chỉnh: 2 bài gộp thành 1 tiết)
I. Yêu cầu cần đạt
 1. Kiến thức:
 - Biết cách bày dọn bữa ăn ở gia đình
 - Biết liên hệ với việc bày dọn bữa ăn ở gia đình.
 - Nêu được tác dụng của việc rửa sạch dụng cụ nấu ăn và ăn uống
 - Biết cách rửa sạch dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình.
 - Biết liên hệ với việc rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống ở gia đình.
 2. Phẩm chất: Giáo dục tính tự lập, tự phục vụ bản thân cho học sinh. Yêu thích 
môn học.
 3. Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực 
thẩm mĩ, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác.
II. Đồ dùng dạy học
 1. Giáo viên:
 - SGK, SGV
 - Tranh ảnh một số loại dụng cụ nấu ăn , bày dọn bữa ăn ở gia đình.
 - Tranh ảnh một số loại dụng cụ nấu ăn , bày dọn bữa ăn ở gia đình...
 2. Học sinh:
 - SGK, một số dụng cụ ăn uống...
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
 1. Mở đầu
 - GV tổ chức cho chơi trò chơi “Hãy làm như tôi nói, đừng làm như tôi làm”
 - Giới thiệu bài 2. Hình thành kiến thức mới: 
 *HĐ1. Tìm hiểu cách bày món ăn và dụng cụ ăn uống trước bữa ăn
 - GV yêu cầu HS quan sát hình 1 và nêu:
 + Mục đích của việc bày dọn món ăn, dụng cụ ăn uống trước khi ăn?
 - GV nhận xét, nêu tóm tắt về mục đích
 - Yêu cầu HS đọc nội dung SGK, tìm hiểu cách tiến hành bày bữa ăn
 + Mô tả cách bày món ăn và dụng cụ ăn uống ở gia đình em?
 - GV nhận xét nêu tóm tắt về mục đích, ý nghĩa, yêu cầu của việc bày dọn món 
ăn, dụng cụ ăn uống trước khi ăn.
 *HĐ2. Tìm hiểu mục đích, tác dụng của việc rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống
 - Yêu cầu HS nêu tên các dụng cụ nấu ăn và ăn uống
 - Yêu cầu HS tìm hiểu SGK và nêu:
 + Mục đích của việc rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống ở gia đình?
 + Nếu dụng cụ nấu ăn và ăn uống mà không sạch sẽ thì sao?
 - GV nhận xét, nê tóm tắt bổ xung.
 3. Thực hành: 
 *HĐ1.Tìm hiểu cách thu dọn sau bữa ăn
 - GV yêu cầu HS đọc nội dung SGK, liên hệ thực tiễn gia đình để nêu cách dọn 
bữa ăn:
 + Nêu mục đích của việc thu dọn bữa ăn?
 + Nêu cách thu dọn bữa ăn ở gia đình em?
 - GV nhận xét, nêu tóm tắt về mục đích, cách tiến hành thu dọn bữa ăn trong 
gia đình.
 - Yêu cầu HS tìm hiểu, so sánh cách thu dọn bữa ăn đã học vàc cách thu dọn 
bữa ăn ở gia đình mình
 - Yêu cầu 1-2 HS nêu lại cách bày, dọn thức ăn và dụng cụ ăn uống ở gia đình.
 - HS đọc ghi nhớ SGK
 *HĐ2. Tìm hiểu cách rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống
 - GV yêu cầu HS đọc nội dung SGK, thảo luận liên hệ thực tiễn gia đình nêu:
 + Cách rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống ở gia đình em?
 + Nêu cách rửa bát sau bữa ăn?
 - Yêu cầu HS đọc, nêu lại cách rửa dụng cụ nấu ăn theo SGK 
 - GV nhận xét, nêu tóm tắt việc rửa dụng cụ nấu ăn, ăn uống ở gia đình
 4. Vận dụng
 - Tìm hiểu các dụng cụ bày dọn bữa ăn ở gia đình mình.
 - Tìm hiểu các dụng cụ bày dọn bữa ăn ở gia đình mình. IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
 Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2021
 Kĩ Thuật (Khối 4)
 (Tiết 2: 4A; Tiết 3: 4B; Tiết 4: 4C)
Thời lượng: 2 bài (2 bài gộp thành 1 bài)
Thời gian thực hiện: 24/11/2021
 Bài: KHÂU ĐỘT THƯA
 (Điều chỉnh: 2 tiết gộp thành 1 tiết. Bỏ HĐ tổ chức trưng bày sản phẩm)
I. Yêu cầu cần đạt
 1. Kiến thức:
 - Biết cách khâu đột thưa và ứng dụng của khâu đột thưa
 - Khâu được các mũi khâu đột thưa. Các mũi khâu có thể chưa đều nhau. 
Đường khâu có thể bị dúm.
 2. Phẩm chất: Giáo dục tính cẩn thận, khéo léo, an toàn khi thực hành
 3. Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thẩm mĩ.
II. Đồ dùng dạy học
 1. Giáo viên:
 - SGK, SGV
 - Mẫu khâu đột thưa
 - Bộ đồ dùng cắt, khâu, thêu
 2. Học sinh:
 - SGK, bộ đồ dùng CKT
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
 1. Mở đầu
 - GV tổ chức cho HS hát.
 - Giới thiệu bài.
 2. Hình thành kiến thức mới
 *HĐ1. Quan sát, tìm hiểu về mẫu khâu đột thưa
 - GV yêu cầu HS quan sát mẫu khâu ghép đột thưa và nhận xét:
 + Hình dạng mũi khâuở mặt trái và mặt phải đường khâu?
 + So sánh với mũi khâu thường?
 - GV tóm tắt về mũi khâu đột thưa, yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ 1 SGK
 *HĐ2. Tìm hiểu quy trình thực hiện khâu đột thưa
 a. Hướng dẫn HS vạch dấu đường khâu: - GV yêu cầu HS đọc nội dung 1 SGK và quan sát hình 1 để nắm được cách 
vạch dấu
 + Dựa vào hình 1 em hãy nêu cách vạch dấu đường khâu?
 - GV nhận xét, nêu cách thực hiện
 - Yêu cầu mỗi nhóm cử 1 HS vạch dấu, cả nhóm nhận xét
 - GV nhận xét, bổ xung cho các nhóm.
 b. Khâu đột thưa theo đường dấu:
 - GV yêu cầu HS đọc nội dung SGK và quan sát tranh để nắm được các bước 
khâu đột thưa:
 + Nêu cách bắt đầu khâu? (Cách lên kim, xuống kim?)
 + Cách khâu mũi khâu đầu tiên? (Cách lên kim, xuống kim?)
 - GV nhận xét, nêu cách khâu
 + Nêu cách khâu các mũi tiếp theo?
 + Nêu cách kết thúc đường khâu?
 - GV nhận xét nêu tóm tắt lại
 - GV thao tác mẫu các bước khâu đột thưa cho HS quan sá
 3. Thực hành
 - GV yêu cầu 1-2 HS nhắc lại quy trình khâu đột thưa
 - Gọi 1-2 HS lên bảng thực hành, lớp quan sát nhận xét
 - GV nhận xét, nêu tóm tắt lại các bước thực hiện khâu đột thưa
 - Tổ chức cho HS thực hành theo nhóm 2
 - GV quan sát uốn nắn thao tác cho HS còn lúng túng
 4. Vận dụng
 - Tập cắt khâu thêu một sản phẩm theo ý thích.
 *Dặn dò: Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
 Thể Dục (Khối 5)
 (Tiết 1: 3A; Tiết 2: 3B)
Thời lượng: 1 tiết 
Thời gian thực hiện: 26/11/2021
 Bài: ĐỘNG TÁC VẶN MÌNH
 TRÒ CHƠI “AI NHANH VÀ KHÉO HƠN”
I. Yêu cầu cần đạt
1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
 - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và 
 hình thành thói quen tập luyện TDTT.
 2. Về năng lực: Bài học góp phần hình thành, phát triển năng lực về:
 2.1. Năng lực chung:
 - Tự chủ và tự học: Tự xem trước động tác vặn mình của bài thể dục phát triển chung 
 và trò chơi “Ai nhanh và kéo hơn”.
 - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, trao đổi, hợp tác trong nhóm để thực hiện 
 các động tác trong bài học, trò chơi vận động bổ trợ môn học.
 - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thông qua việc học tập tích cực, chủ động trong 
 việc tiếp nhận kiến thức và tập luyện.
 2.2. Năng lực đặc thù:
 - Chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm 
 bảo an toàn trong tập luyện, biết điều chỉnh trang phục để thoải mái và tự tin khi 
 vận động, biết điều chỉnh chế độ dinh dưỡng đảm bảo cho cơ thể.
 - Vận động cơ bản: Thực hiện được động tác vặn mình của bài thể dục phát triển 
 chung, và nắm được cách chơi, nội quy chơi, hứng thú trong khi chơi.
 - Thể dục thể thao: Thực hiện được kĩ thuật cơ bản của động tác, bài tập và vận 
 dụng được vào trong hoạt động tập thể từ đó có thể tự rèn luyện trong lớp, trường, 
 ở nhà và các hoạt động khác.
 II. Địa điểm – phương tiện 
 1. Địa điểm: Sân trường 
 2. Phương tiện: 
 - Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phụ thể thao, cờ, còi, và dụng cụ phục vụ 
 tập luyện cho Hs.
 - Học sinh chuẩn bị: Trang phục thể thao, giày tập hoặc dép quai hậu.
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
 Nội dung LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
 TG SL Hoạt động GV Hoạt động HS
I. Phần mở đầu 7’ - Gv nhận lớp, thăm hỏi Đội hình nhận lớp
Nhận lớp sức khỏe học sinh phổ x x x x x x x
 biến nội dung, yêu cầu x x x x x x x
 giờ học.
 x x x x x x x
 X
 - Cán sự tập trung lớp, 
 điểm số, báo cáo sĩ số, 
 tình hình lớp cho Gv. Khởi động Đội hình khởi động
- Xoay các khớp cổ 2lx8 - Gv HD học sinh khởi       
tay, cổ chân, vai, n động.     
   
hông, gối,..       
- Ép ngang , ép dọc. - GV hướng dẫn chơi 
- Trò chơi “Chim bay 2’ - HS khởi động, chơi 
cò bay” theo hướng dẫn của Gv
II. Phần cơ bản: 23’ - Gv gọi 1 -2 Hs lên - Hs nhận xét việc thực 
 * Kiểm tra động tác 1’ thực hiện. hiện của bạn; Gv nhận 
Chân. xét và khen Hs.
Hoạt động 1 3’ Đội hình Hs quan sát 
* Kiến thức: - Gv nhắc lại kiến thức x x x x x x x
* Ôn động tác vươn và thực hiện lại động x x x x x x x
thở và tay tác.
 x x x x x x x
 - Gv chỉ huy lớp thực 
 hiện, kết hợp sửa sai. X
 - Hs quan sát Gv làm 
 mẫu và nhắc lại kiến 
 thức.
*Luyện tập 2 - GV hô - HS tập theo Đội hình tập đồng loạt
Tập đồng loạt lần Gv. x x x x x x x
 2l x 
 - Gv quan sát, sửa sai x x x x x x x
 8n cho HS.
 x x x x x x x
 X
 - Hs tập theo hướng dẫn 
 của Gv
Hoạt động 2 10’ - Gv nêu tên động tác, ý Đội hình Hs quan sát
* Kiến thức: nghĩa tác dụng động x x x x x x x
* Động tác vặn mình tác. Gv làm mẫu động x x x x x x x
 tác. Lần 1: Đếm nhịp 
 x x x x x x x
 và tập hoàn chỉnh động 
 tác; Lần 2: Gv phân X
 tích kết hợp làm mẫu; - Hs quan sát Gv làm 
 Lần 3: Gv cho Hs xem mẫu
- Nhịp 5,6,7,8 như tranh ảnh, 
nhịp 1,2,3,4. Nhưng ở - Gv tổ chức cho Hs 
nhịp 5 bước chân phải tập. (Gv dạy, điều 
sang ngang. 
 khiểu như tiết 16).
*Luyện tập Đội hình tập đồng loạt
Tập đồng loạt động 3 - GV hô - HS tập theo 
tác vặn mình. lần Gv. x x x x x x x
 2l x - Gv quan sát, sửa sai 8n cho HS. x x x x x x x
- Ôn đồng loạt 4 x x x x x x x
động tác: Vươn thở và - GV hô - HS tập theo 
 X
tay, chân và vặn Gv.
mình.
 1 - Hs tập theo hướng dẫn 
 lần của Gv
 2l x 
 8n
Tập theo tổ 4 động tác 2 - Y,c Tổ trưởng cho các ĐH tập luyện theo tổ
 lần bạn luyện tập theo khu 
 2l x vực. x x x x x x x
 8n - Gv quan sát và sửa sai 
 cho Hs các tổ. X x x x x x x x
 x x x x x x x
 - Hs tập theo hướng dẫn 
 của tổ trưởng
Thi đua giữa các tổ 4 1 - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua, 
động tác. lần thi đua giữa các tổ. trình diễn 
 2l x 
 8n
* Vận dụng 1’ - Gv cho Hs nhận biết Đội hình vận dụng
 đúng, sai trên tranh ảnh x x x x x x x
 có tập luyện động tác. x x x x x x x
 x x x x x x x
 X
 - Hs cùng Gv vận dụng 
 kiến thức .
Hoạt động 3 5’ - GV nêu tên trò chơi, ĐH chơi trò chơi
* Trò chơi: “Ai nhanh hướng dẫn cách chơi, . 
và khóe hơn ” tổ chức chơi trò chơi x x x x x x x
 cho HS. 
 - Nhận xét, tuyên ...... .............
 dương, và sử phạt x x x x x x x
 người (đội) thua cuộc . 
 X 
 - Hs chơi theo hướng dẫn của Gv
* Bài tập PT thể lực: 3’ - Gv cho Hs chạy 40m ĐH phát triên thể lực
 xuất phát cao. x x x x xII..............
 x x x x xII..............
 x x x x xII.............. 
 X 
 - Hs làm theo hướng dẫn 
 của Gv.
* Kiến thức chung: 2’ 1 - Gv hướng dẫn Hs thu - Hs thực hành thu ron 
- Thu rọn dụng cụ sau lần rọn dụng cụ sau tập dụng cụ sau buổi tập 
tập luyện luyện. trên lớp
- Hs hình thành phẩm 
chất chăm chỉ, chăm 
làm, biết giữ gìn và 
bảo quản đồ dùng của 
cá nhân và tập thể.
III. Kết thúc 3’ 2lx8 - GV hướng dẫn thả ĐH thả lỏng
*Thả lỏng cơ toàn n lỏng x x x x x x x
thân. - Nhận xét kết quả, ý x x x x x x x
* Nhận xét, đánh giá thức, thái độ học của 
chung của buổi học. HS. x x x x x x x
 Hướng dẫn Hs tự ôn - VN ôn bài và chuẩn X
ở nhà. bị bài sau - HS thực hiện thả lỏng
* Xuống lớp ĐH kết thúc
Gv hô “ Giải tán” ! Hs x x x x x x x
hô “ Khỏe”! x x x x x x x
 x x x x x x x
 X
 IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
 Thủ công (Khối 3)
 (Tiết 3: 3A; Tiết 4: 3B) Thời lượng: 1 tiết
Thời gian thực hiện: 26/11/2021
 CẮT, DÁN CHỮ I, T
 (Điều chỉnh: 2 tiết gộp thành 1 tiết. Bỏ HĐ Trưng bày và giới thiệu sản phẩm)
I. Yêu cầu cần đạt
 1. Kiến thức:
 - Biết cách kẻ, cắt, dán chữ I, T
 - Kẻ, cắt, dán được chữ I, T. Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau. Chữ dán 
tương đối phẳng.
 2. Phẩm chất: Chăm chỉ, cẩn thận, trung thực, trách nhiệm.
 3. Năng lực: 
 - Năng lực tự chủ và tự học, NL giáo tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và 
sáng tạo.
II. Đồ dùng dạy học
 1. Giáo viên:
 - SGK, SGV
 - Giấy thủ công, kéo, keo dán...
 - Mẫu chữ I, T đã cắt dán
 2. Học sinh:
 - Giấy thủ công, bút chì, thước kẻ, keo dán, vở thủ công...
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
 1. Mở đầu
 - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Đố vui”
 - Giới thiệu bài
 2. Hình thành kiến thức mới
 *HĐ1. HS quan sát tìm hiểu mẫu chữ I, T đã cắt dán
 - GV cho HS quan sát mẫu chữ đã cắt dán và gợi ý HS tìm hiểu:
 + Kích thước nét chữ? (Rộng 1 ô)
 + Đặc điểm chữ I, T? (Nếu gấp đôi có 2 nửa giống nhau...)
 - GV nhận xét, bổ sung
 *HĐ2. Tìm hiểu các bước cắt dán chữ I, T
 a. Bước 1: Kẻ chữ I, T
 - GV cho HS quan sát tranh quy trình, yêu cầu HS quan sát kĩ, tìm hiểu cách kẻ 
để kẻ được chữ đúng mẫu
 - GV nêu cách kẻ chữ I, T
 + Kẻ cắt HCN cạnh dài 5 ô, rộng 1 ô được chữ I + Kẻ HCN cạnh dài 5 ô, rộng 3 ô sau đó đánh dấu các điểm (h2) sau đó nối các 
điểm được chữ T
 - GV cho mỗi nhóm 1-2 HS kẻ, HS còn lại quan sát, nhận xét
 - GV nhận xét
 b. Bước 2: Cắt chữ T
 - HS quan sát tranh, nêu cách cắt chữ T
 - GV hướng dẫn HS cách cắt
 + Gấp đôi HCN theo chiều dọc, mặt kẻ ô ra ngoài. Cắt theo đường kẻ nửa chữ 
T
 - GV cho HS các nhóm tiếp tục thực hành cắt chữ đã kẻ được
 - GV nhận xét
 c. Bước 3: Dán chữ
 - HS quan sát hình 4, nêu cách thực hiện dán chữ
 - GV nhận xét, nêu cách dán:
 + Kẻ một đường thẳng chuẩn, sắp xếp chữ cho cân đối
 + Bôi hồ đều vào mặt sau chữ, dán chữ cho phẳng, thẳng
 + Đặt tờ giấy nháp lên trên, miết nhẹ cho phẳng.
 3. Thực hành
 - GV yêu cầu HS nhắc lại các bước thực hiện kẻ, gấp, cắt chữ I, T (1-2 HS nêu)
 - GV nhận xét, nêu lại các bước kẻ, cắt, dán chữ I, T
 - Tổ chức cho HS thực hành (HS thực hành cá nhân)
 - Trong khi thực hành GV quan sát, uốn nắn thao tác cho các HS còn lúng túng.
 4. Vận dụng
 - Trang trí sản phẩm tại góc học tập
 - Tập kẻ, cắt, dán chữ
 *Dặn dò: Dặn dò HS về nha tiếp tục hoàn thành sản phẩm (Nếu chưa hoàn 
thành).
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_the_duc_ki_thuat_khoi_tieu_hoc_tuan_11_dang.docx