Kế hoạch bài dạy Thể dục & Kĩ thuật Khối Tiểu học - Tuần 15 - Đặng Hoài Thương
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Thể dục & Kĩ thuật Khối Tiểu học - Tuần 15 - Đặng Hoài Thương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Thể dục & Kĩ thuật Khối Tiểu học - Tuần 15 - Đặng Hoài Thương
TUẦN 15 Thể Dục (Khối 3) (Tiết 1: 3A; Tiết 2: 3B) Thời lượng: 1 tiết Thời gian thực hiện: Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021 Bài: BÀI TẬP TLTTCB. TRÒ CHƠI “CHIM VỀ TỔ” Bài: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ VÀ BÀI TẬP RLTTCB (Điều chỉnh: 2 bài gộp thành 1 bài) I. Yêu cầu cần đạt 1. Về năng lực: Bài học góp phần hình thành, phát triển năng lực về: *Năng lực đặc thù: - Chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện, biết điều chỉnh trang phục để thoải mái và tự tin khi vận động, biết điều chỉnh chế độ dinh dưỡng đảm bảo cho cơ thể. - Vận động cơ bản: Thực hiện được khẩu lệnh, các động tác tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi theo nhịp 1 – 4 hàng dọc, đi vượt chướng ngại vật thấp, đi chuyển hướng phải, trái, biết chơi trò chơi “Chim về tổ”. - Thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát, các động tác tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi theo nhịp 1 – 4 hàng dọc, đi vượt chướng ngại vật thấp, đi chuyển hướng phải, trái, biết chơi trò chơi “Chim về tổ”. Biết vận dụng được vào trong hoạt động tập thể từ đó có thể tự rèn luyện trên lớp, trường, ở nhà và hoạt động khác. *Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem, sưu tầm tranh ảnh, tìm hiểu và khẩu lệnh, các động tác tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi theo nhịp 1 – 4 hàng dọc, đi vượt chướng ngại vật thấp, đi chuyển hướng phải, trái, trò chơi “Chim về tổ”. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, trao đổi, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác trong bài học, trò chơi vận động bổ trợ môn học. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thông qua việc học tập tích cực, chủ động trong việc tiếp nhận kiến thức và tập luyện. 2. Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. Địa điểm - phương tiện 1. Địa điểm: Sân trường 2. Phương tiện: - Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phụ thể thao, cờ, còi, và dụng cụ phục vụ tập luyện cho HS. - Học sinh chuẩn bị: Trang phục thể thao, giày tập hoặc dép quai hậu. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Nội dung LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu TG SL Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 7’ - Gv nhận lớp, thăm hỏi Đội hình nhận lớp Nhận lớp sức khỏe học sinh phổ x x x x x x x biến nội dung, yêu cầu x x x x x x x giờ học. x x x x x x x X - Cán sự tập trung lớp, điểm số, báo cáo Gv. Khởi động Đội hình khởi động - Xoay các khớp cổ tay, 2lx8 - Gv HD học sinh khởi x x x x x x x n cổ chân, vai, hông, gối,.. động. x x x x x x x - Ép ngang , ép dọc. x x x x x x x - Tập BTDPTC - Gv hướng dẫn chơi - Trò chơi “Chuyền 2’ X bóng trên đầu” - Hs khởi động, chơi theo HD của Gv. II. Phần cơ bản: 23’ - Gv gọi 1 -2 Hs lên - Hs nhận xét việc * Kiểm tra động tác 1’ thực hiện. thực hiện của bạn; Gv Nhảy. nhận xét và khen Hs. Hoạt động 1 5’ - Gv nhắc lại kiến thức ĐH Hs quan sát * Kiến thức: - Gv hướng dẫn và chỉ x x x x x x x - Ôn tập hợp hàng huy lớp thực hiện, kết x x x x x x x ngang, dóng hàng. hợp sửa sai x x x x x x x - Gv tổ chức Hs tập luyện. X - Hs quan sát Gv hướng dẫn làm mẫu *Luyện tập 1 - Gv hô - Hs tập theo ĐH tập đồng loạt Tập đồng loạt lần Gv. - Gv gọi lớp trưởng chỉ x x x x x x x huy lớp tập. x x x x x x x 1 - Gv quan sát, sửa sai x x x x x x x lần cho Hs. X - Hs thực hiện tập hợp hàng ngang, dóng hàng. Tập theo tổ 2 - Y,c Tổ trưởng cho các ĐH tập luyện theo tổ lần bạn luyện tập theo khu x x x x x x x vực. x - Gv quan sát và sửa sai x x x x x x x cho Hs các tổ. x x x x x x x x x X - Hs tập theo hướng dẫn của tổ trưởng. Hoạt động 2: 8’ - Gv nhắc lại kiến thức, Đội hình Hs quan sát * Kiến thức: nêu tên động tác, x x x x x x x - Ôn đi theo nhịp 1 – 4 - Gv hướng dẫn và chỉ x x x x x x x hàng dọc huy lớp thực hiện, kết x x x x x x x - Ôn đi vượt chướng hợp sửa sai ngại vật (thấp). - Gv tổ chức Hs tập X - Ôn đi chuyển hướng luyện. - Hs quan sát Gv làm mẫu phải, trái. *Luyện tập Tập đồng loạt - Hs thực hiện đi theo - Đi theo nhịp 1 – 4 hàng 2 - Gv thổi còi cho Hs nhịp 1 – 4 hàng dọc. dọc lần tập. - Gv gọi cán sự lớp - Đi vượt chướng ngại điều khiển. - Hs thực hiện đi vượt vật (thấp). - Gv quán sát uốn nắn, chướng ngại vật 2 sửa sai tư thế cho Hs. (thấp). lần - Hs thực hiện đi - Đi chuyển hướng phải, chuyển hướng phải, trái. trái. - Hs làm theo hướng 2 dẫn của Gv. lần Tập theo tổ 2 - Y,c Tổ trưởng cho các ĐH tập luyện theo tổ lần bạn luyện tập theo khu - Hs tập theo hướng vực. dẫn của tổ trưởng. - Gv quan sát và sửa sai cho Hs các tổ. * Thi đua giữa các tổ 1 - Gv tổ chức cho Hs thi Đội hình thi đua - Tập hợp hàng ngang, lần đua giữa các tổ. - Từng tổ lên thi đua, dóng hàng, đi theo nhịp trình diễn 1 – 4 hàng dọc, đi vượt chướng ngại vật (thấp), đi chuyển hướng phải, trái. * Vận dụng:? Em hãy 1’ - Vận dụng vào thực Đội hình vận dụng cho biết hình nào dưới tiễn khi chia nhóm, x x x x x x x đây có động tác đúng khi chia hàng trong giờ x x x x x x x đi ở tư thế người thẳng học thực hành, trong x x x x x x x tự nhiên. các hoạt động tập thể. - Gv sử dụng hình ảnh X cho Hs nhận biết trên - Hs cùng Gv vận dụng kiến thức. tranh ảnh có tập luyện động tác. Hoạt động 3 5’ - Gv nêu tên trò chơi, - Hs chơi theo hướng * Trò chơi: “Chim về hướng dẫn cách chơi, dẫn của Gv tổ” tổ chức chơi trò chơi cho Hs. - Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt người (đội) thua cuộc * Bài tập PT thể lực: 3’ - Gv cho Hs đứng lên ĐH phát triên thể lực ngồi xuống 20 cái. x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x X - Hs làm theo hướng dẫn của Gv. * Kiến thức chung 2’ - Khởi động trước tập 1 - Gv hướng dẫn Hs các - Hs thực hành các luyện và thả lỏng sau lần động tác khởi động động tác khởi động tập luyện trước tập luyện và thả trước tập luyện và thả lỏng sau tập luyện ở lỏng sau tập luyện trên lớp và khi tập ở khi ở trên lớp, tập nhà, , luyện ở nhà, khi hoạt động tập thể - Hs hình thành kĩ năng tập luyện đúng cách và khoa học để nâng cao sức khỏe. III. Kết thúc 3’ 2lx8 - Gv hướng dẫn thả ĐH thả lỏng *Thả lỏng cơ toàn thân. n lỏng x x x x x x x * Nhận xét, đánh giá - Nhận xét kết quả, ý x x x x x x x chung của buổi học. thức, thái độ học của Hướng dẫn Hs tự ôn ở Hs. x x x x x x x nhà. - VN ôn bài và chuẩn X * Xuống lớp bị bài sau - Hs thực hiện thả Gv hô “ Giải tán” ! Hs lỏng hô “ Khỏe”! ĐH kết thúc x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x X IV. Điều chỉnh sau bài dạy: Kĩ Thuật (Khối 5) (Tiết 3: 5A; Tiết 4: 5B) Thời lượng: 1 tiết Thời gian thực hiện: Thứ hai ngày 20 táng 12 năm 2021 Bài: LỢI ÍCH CỦA VIỆC NUÔI GÀ Bài:MỘT SỐ GIỐNG GÀ ĐƯỢC NUÔI NHIỀU Ở NƯỚC TA (Điều chỉnh: 2 bài gộp thành 1 tiết) I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức: - Nêu được lợi ích của việc nuôi gà - Biết liên hệ với lợi ích của việc nuôi gà ở gia đình và địa phương. - Kể được tên một số giống gà và nêu được đặc điểm chủ yếu của một số giống gà được nuôi nhiều ở nước ta. - Biết liên hệ thực tế để kể tên và nêu đặc điểm của một số giống gà được nuôi nhiều ở gia đình và địa phương 2. Phẩm chất: Giáo dục tính cẩn thận, tỉ mỉ và kiên trì cho học sinh. Yêu thích môn học 3. Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thẩm mĩ, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: - SGK, SGV - Tranh, ảnh 2. Học sinh: - SGK III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 1. Mở đầu - GV tổ chức cho HS hát. - Giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức mới *HĐ1. Tìm hiểu lợi ích của việc nuôi gà - Cho đại diện các nhóm trả lời - GV nhận xét câu trả lời của các nhóm sau đó tóm tắt lại lợi ích của việc nuôi gà : + Gà lớn nhanh, có khả năng đẻ nhiều + Cung cấp thịt, trứng làm thực phẩm hàng ngày. Trong trứng, thịt gà có nhiều chất bổ, nhất là chất đạm. Từ thịt, trứng gà có thể chế biến thành nhiều món ăn khác nhau + Cung cấp nguyên liệu cho chế biến thực phẩm + Đem lại nguồn thu nhập chủ yếu cho các gia đình ở nông thôn + Nuôi gà tận dụng được nguồn thức ăn sẵn có trong thiên nhiên + Cung cấp phân bón cho trồng trọt. *HĐ2. Tìm hiểu một số giống gà được nuôi nhiều ở nước ta và ở địa phương - GV cho HS quan sát tranh về một số loại gà và yêu cầu HS kể tên một số loại gà ở nước ta : - GV tóm tắt: Ở nước ta có nhiều loại gà được nuôi, có những giống gà nội như gà ri, gà Đông Cảo, gà mía, gà ác Có những giống gà nhập nội như gà Tam Hoàng,.. *HĐ3. Tìm hiểu đặc điểm một số giống gà được nuôi nhiều ở nước ta - HS thảo luận nhóm về đặc điểm các giống gà được nuôi nhiều ở nước ta : + Gà ri + Gà ác + Gà lơ-go + Gà Tam Hoàng - Có thể cho HS tiến hành thảo luận và báo cáo kết quả theo phiếu thảo luận - GV cho HS báo cáo kết quả thảo luận - GV nêu kết luận : + Ở nước ta hiện nay có nhiều loại gà được nuôi, mỗi loại gà có một đặc điểm khác nhau, tùy theo từng vùng và mục đích nuôi mà mỗi vùng mỗi gia đình chọn nuôi các giống gà khác nhau 3. Vận dụng - Cùng tìm hiểu về lợi ích của việc nuôi gà và lợi ích của việc nuôi gà. IV. Điều chỉnh sau bài dạy: Kĩ Thuật (Khối 4) (Tiết 2: 4A; Tiết 3: 4B; Tiết 4: 4C) Thời lượng: 1 tiết Thời gian thực hiện: Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2021 Bài: THÊU MÓC XÍCH (Điều chỉnh: 2 tiết gộp thành 1 tiết) I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức: - Biết cách thêu móc xích - Thêu được mũi thêu móc xích. Các mũi thêu tạo thành các vòng chỉ móc nối tương đối đều nhau. Thêu được ít nhất 5 vòng móc xích. Đường thêu có thể bị dúm. 2. Phẩm chất: - Giáo dục tính cẩn thận, khéo léo, an toàn khi thực hành. 3. Năng lực: NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL thẩm mĩ. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: - SGK, SGV - Mẫu vải thêu móc xích - Bộ đồ dùng cắt, khâu, thêu 2. Học sinh: - SGK, bộ ĐDCKT... III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 1. Mở đầu - GV tổ chức cho HS hát - Giới thiệu bài 2. Hình thành kiến thức mới: *HĐ1. HS quan sát, tìm hiểu về thêu móc xích - GV giới thiệu mẫu thêu móc xích, yêu cầu HS quan sát - Yêu cầu HS quan sát hình 1a trong SGK và tìm hiểu: + Nêu đặc điểm của đường thêu móc xích ở mặt trái và mặt phải đường thêu? (Mặt phải là các vòng chỉ nhỏ móc nối nhau. Mặt trái là các mũi nối tiếp nhau gần giống khâu đột thưa...) + Từ những đặc điểm trên hãy nêu khái niệm thêu móc xích? - GV nhận xét, nêu tóm tắt về thêu móc xích, khái niệm thêu móc xích và những ứng dụng của thêu móc xích trong thực tế *HĐ2. HS tìm hiểu về quy trình thực hiện thêu móc xích - GV yêu cầu HS quan sát tranh quy trình thêu móc xích: + Nêu quy trình các bước thực hiện thêu móc xích? ( Vạch dấu và thêu ) - GV nhận xét, yêu cầu HS tìm hiểu từng bước trong quy trình thêu móc xích + Nêu cách vạch dấu đường thêu? ( Giống như vạch dấu đường khâu đã học ) + So sánh với vạch dấu đường khâu? - GV nhận xét, nêu cách vạch dấu đường thêu, thao tác mẫu cho HS quan sát. GV yêu cầu HS tìm hiểu cách thêu móc xich + Nêu quy trình thêu móc xich? - GV nhận xét, nêu các mũi thêu: a. Mũi thêu thứ nhất: Lên kim ở điểm 1. Rút chỉ kéo lên cho nút chỉ sát vào mặt sau của vải. - GV thao tác mẫu cho HS quan sát, yêu cầu 1-2 HS thực hiện. b. Thêu mũi thứ nhất: Vòng sợi chỉ qua đường chỉ. Xuống kim ở điểm 1, lên điểm 2. Mũi kim ở trên vòng chỉ. Rút nhẹ sợi chỉ được mũi thêu thứ 1. - GV thao tác mẫu c. Thêu mũi thứ 2 và các mũi tiếp theo - GV hướng dẫn HS thực hiện thêu mũi thứ 2 tương tự như mũi thứ nhất và thêu các mũi tiếp theo để tạo đường thêu móc xích. d. Kết thúc đường thêu: - GV yêu cầu HS quan sát, đọc nội dung SGK và nêu cách kết thúc đường thêu - GV nhận xét - GV yêu cầu HS nêu lại quy trình thêu móc xích 3. Thực hành: - GV yêu cầu 1-2 HS nhắc lại quy trình thêu móc xích. - Gọi 1-2 HS lên bảng thực hành, lớp quan sát nhận xét - GV nhận xét, nêu tóm tắt lại các bước thực hiện - Tổ chức cho HS thực hành theo nhóm 2 - GV quan sát uốn nắn thao tác cho HS còn lúng túng. 4. Vận dụng - GV yêu cầu HS trưng bày sản phẩm theo nhóm và tiến hành nhận xét đánh giá - HS tự nhận xét: + Cách vạch dấu + Cách thêu: Mũi kim đều, mảnh vải không bị dúm... - HS chọn ra sản phẩm đẹp.- Tập cắt khâu thêu một sản phẩm theo ý thích IV. Điều chỉnh sau bài dạy: Thể Dục (Khối 5) (Tiết 1: 3A; Tiết 2: 3B) Thời lượng: 1 tiết Thời gian thực hiện: Thứ sáu ngày 24 tháng 12 năm 2021 Bài: ĐỘNG TÁC NHẢY. TRÒ CHƠI “CHẠY NHANH THEO SỐ” Bài: ĐỘNG TÁC ĐIỀU HÒA. TRÒ CHƠI “THĂNG BẰNG” (Điều chỉnh: 2 bài gộp thành 1 tiết. Có thể không chơi trò chơi “Chạy hanh theo số”) I. Yêu cầu cần đạt 1. Về năng lực: Bài học góp phần hình thành, phát triển năng lực về: *Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước động tác nhảy của bài thể dục phát triển chung và trò chơi. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, trao đổi, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác trong bài học, trò chơi vận động bổ trợ môn học. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thông qua việc học tập tích cực, chủ động trong việc tiếp nhận kiến thức và tập luyện. *Năng lực đặc thù: - Chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện, biết điều chỉnh trang phục để thoải mái và tự tin khi vận động, biết điều chỉnh chế độ dinh dưỡng đảm bảo cho cơ thể. - Vận động cơ bản: Thực hiện được động tác nhảy và động tác điều hòa của bài thể dục phát triển chung, và nắm được cách chơi, nội quy chơi, hứng thú trong khi chơi. - Thể dục thể thao: Thực hiện được kĩ thuật cơ bản của động tác, bài tập và vận dụng được vào trong hoạt động tập thể từ đó có thể tự rèn luyện trong lớp, trường, ở nhà và các hoạt động khác. 2 .Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. Địa điểm – phương tiện 1. Địa điểm: Sân trường 2. Phương tiện: - Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phụ thể thao, cờ, còi, và dụng cụ phục vụ tập luyện cho Hs. - Học sinh chuẩn bị: Trang phục thể thao, giày tập hoặc dép quai hậu. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Nội dung LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu TG SL Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 7’ - Gv nhận lớp, thăm hỏi Đội hình nhận lớp Nhận lớp sức khỏe học sinh phổ x x x x x x x biến nội dung, yêu cầu x x x x x x x giờ học. x x x x x x x X - Cán sự tập trung lớp, điểm số, báo cáo sĩ số, tình hình lớp cho Gv. Khởi động Đội hình khởi động - Xoay các khớp cổ 2lx8 - Gv HD học sinh khởi x x x x x x x n tay, cổ chân, vai, động. x x x x x x x hông, gối,.. x x x x x x x - Ép ngang , ép dọc. - GV hướng dẫn chơi - Trò chơi “ Làm theo 2’ X hiệu lệnh” - HS khởi động, chơi theo hướng dẫn của Gv II. Phần cơ bản: 23’ - Gv gọi 1 -2 Hs lên - Hs nhận xét việc thực * Kiểm tra động tác 1’ thực hiện. hiện của bạn; Gv nhận thăng bằng. xét và khen Hs. Hoạt động 1 3’ Đội hình Hs quan sát * Kiến thức: - Gv nhắc lại kiến thức x x x x x x x * Ôn động tác vươn và thực hiện lại động x x x x x x x thở, tay, chân, vặn tác. x x x x x x x mình, toàn thân và - Gv chỉ huy lớp thực thăng bằng. hiện, kết hợp sửa sai. X - Hs quan sát Gv làm mẫu và nhắc lại kiến thức. *Luyện tập 2 - GV hô - HS tập theo Đội hình tập đồng loạt Tập đồng loạt lần Gv. 2lx8 - Gv quan sát, sửa sai x x x x x x x n cho HS. x x x x x x x x x x x x x x X - Hs tập theo hướng dẫn của Gv Hoạt động 2 10’ - Gv nêu tên động tác, ý Đội hình Hs quan sát * Kiến thức: nghĩa tác dụng động * Kiến thức: tác. Gv làm mẫu động x x x x x x x * Động tác nhảy. tác. Lần 1: Đếm nhịp x x x x x x x và tập hoàn chỉnh động x x x x x x x tác; Lần 2: Gv phân X tích kết hợp làm mẫu; - Hs quan sát Gv làm Lần 3: Gv cho Hs xem mẫu tranh ảnh, - Gv tổ chức cho Hs * Động tác điều hòa - Gv nêu tên động tác, ý nghĩa tác dụng động tác. Gv làm mẫu động tác. Lần 1: Đếm nhịp và tập hoàn chỉnh động tác; Lần 2: Gv phân tích kết hợp làm mẫu; Lần 3: Gv cho Hs xem tranh ảnh, - Gv tổ chức cho Hs tập. (Gv dạy, điều khiểu như tiết trước). *Luyện tập Đội hình tập đồng loạt Tập đồng loạt động 3 - Gv hô - HS tập theo tác điều hòa lần Gv. x x x x x x x 2lx8 - Gv quan sát, sửa sai x x x x x x x n cho HS. x x x x x x x - Ôn đồng loạt 8 - Gv hô - Hs tập theo X động tác: Vươn thở Gv. tay, chân, vặn mình - Hs tập theo hướng dẫn 1 toàn thân, thăng bằng, của Gv lần nhảy và điều hòa 2lx8 n Tập theo tổ 8 động tác 2 - Y,c Tổ trưởng cho các ĐH tập luyện theo tổ lần bạn luyện tập theo khu 2lx8 vực. x x x x x x x n - Gv quan sát và sửa sai x cho Hs các tổ. x x x x x x x x x x x x x x x x X - Hs tập theo hướng dẫn của tổ trưởng Thi đua giữa các tổ 8 1 - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua, động tác. lần thi đua giữa các tổ. trình diễn 2l x 8n * Vận dụng 1’ - Gv cho Hs nhận biết Đội hình vận dụng kiến đúng, sai trên tranh ảnh thức. có tập luyện động tác. x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x X - Hs cùng Gv vận dụng kiến thức . Hoạt động 3 5’ - GV nêu tên trò chơi, ĐH chơi trò chơi * Trò chơi: “ Thăng hướng dẫn cách chơi, bằng” tổ chức chơi trò chơi x x x cho HS. x x x - Nhận xét, tuyên Gv dương, và sử phạt - Hs chơi theo hướng người (đội) thua cuộc dẫn của Gv * Bài tập PT thể lực: 3’ - Gv cho Hs chạy 40m ĐH phát triên thể lực xuất phát cao. x x x x xII.............. x x x x xII.............. x x x x xII.............. X - Hs làm theo hướng dẫn của Gv. * Kiến thức chung: 2’ 1 - Gv hướng dẫn Hs - Hs thực hành làm vệ - Luôn giữ cho sân lần làm vệ sinh sân tập, sinh sân bãi, luôn giữ bãi, dụng cụ tập luôn giữ cho sân bãi, cho sân bãi, dụng cụ tập luyện sạch sẽ và gọn dụng cụ tập luyện sạch luyện sạch sẽ và gọn gàng sẽ và gọn gàng gàng sau tiết học. - Hs Hình thành phẩm chất chăm chỉ, chăm làm, luôn giữ cho sân bãi, dụng cụ tập luyện sạch sẽ và gọn gàng III. Kết thúc 3’ 2lx8 - GV hướng dẫn thả ĐH thả lỏng *Thả lỏng cơ toàn n lỏng x x x x x x x thân. - Nhận xét kết quả, ý x x x x x x x * Nhận xét, đánh giá thức, thái độ học của x x x x x x x chung của buổi học. HS. X Hướng dẫn Hs tự ôn - VN ôn bài và chuẩn - HS thực hiện thả lỏng ở nhà. bị bài sau ĐH kết thúc * Xuống lớp x x x x x x x Gv hô “ Giải tán” ! Hs x x x x x x x hô “ Khỏe”! x x x x x x x IV. Điều chỉnh sau bài dạy: Thủ công (Khối 3) (Tiết 3: 3A; Tiết 4: 3B) Thời lượng: 1 tiết Thời gian thực hiện: Thứ sáu ngày 24 tháng 12 năm 2021 Bài: CẮT, DÁN CHỮ V, E Bài: CẮT, DÁN CHỮ VUI VẺ (Điều chỉnh: 4 tiết gộp thành 1 tiết) I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức: - Biết cách kẻ, cắt, dán chữ V - Kẻ, cắt, dán được chữ V. Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau. Chữ dán tương đối phẳng.. - Biết cách kẻ, cắt, dán chữ E - Kẻ, cắt, dán được chữ E. Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau. Chữ dán tương đối phẳng. - Biết cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ - Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ. Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau. Chữ dán tương đối phẳng và cân đối. 2. Phẩm chất: Chăm chỉ, cẩn thận, trung thực, trách nhiệm. 3. Năng lực: - Năng lực tự chủ và tự học, NL giáo tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: - SGK, SGV - Giấy thủ công, kéo, keo dán... - Mẫu chữ đã cắt dán 2. Học sinh: - Giấy thủ công, bút chì, thước kẻ, keo dán, vở thủ công... III. Các hoạt động dạy học chủ yếu 1. Mở đầu - GV tổ chức cho HS hát - Giới thiệu bài 2. Hình thành kiến thức mới *HĐ1. HS quan sát tìm hiểu mẫu chữ V, E đã cắt dán - GV cho HS quan sát mẫu chữ đã cắt dán và gợi ý HS tìm hiểu: + Kích thước nét chữ? (Rộng 1 ô) + Đặc điểm chữ V? (Chữ V có nửa bên trái và bên phải giống nhau. Nếu gấp đôi có 2 nửa giống nhau, trùng khít nhau...) - GV cho HS quan sát mẫu chữ đã cắt dán và gợi ý HS tìm hiểu: + Kích thước nét chữ? (Rộng 1 ô) + Đặc điểm chữ E? (Chữ V có nửa bên trên và bên dưới giống nhau. Nếu gấp đôi có 2 nửa giống nhau, trùng khít nhau...) - GV nhận xét, bổ sung *HĐ2. Tìm hiểu các bước cắt dán chữ V, E - GV hướng dẫn HS thao tác cắt, dán chữ V, E a. Bước 1: Kẻ chữ V, E - GV cho HS quan sát tranh quy trình, yêu cầu HS quan sát kĩ, tìm hiểu cách kẻ để kẻ được chữ đúng mẫu - GV nêu cách kẻ chữ V, E + Kẻ HCN cạnh dài 5 ô, rộng 3 ô sau đó đánh dấu các điểm (h2 a, b) sau đó nối các điểm được chữ V. + Kẻ HCN cạnh dài 5 ô, rộng 2 ô rưỡi sau đó đánh dấu các điểm (h2 a, b) sau đó nối các điểm được chữ E. b. Bước 2: Cắt chữ V,E - HS quan sát tranh, nêu cách cắt chữ V, E - GV hướng dẫn HS cách cắt + Gấp đôi HCN theo chiều dọc, mặt kẻ ô ra ngoài. Cắt theo đường kẻ nửa chữ V + Gấp đôi HCN theo chiều ngang, mặt kẻ ô ra ngoài. Cắt theo đường kẻ nửa chữ E c. Bước 3: Dán chữ - GV nêu cách dán chữ và thao tác mẫu: + Kẻ một đường thẳng chuẩn, sắp xếp chữ cho cân đối + Bôi hồ đều vào mặt sau chữ, dán chữ cho phẳng, thẳng + Đặt tờ giấy nháp lên trên, miết nhẹ cho phẳng. - GV cho HS quan sát sản phẩm vừa thực hành được. 3. Thực hành *HS thực hành cắt dán chữ VUI VẺ - GV yêu cầu HS nêu lại các bước cắt dán chữ VUI VẺ - GV nhận xét, nêu lại các bước a. Bước 1: Kẻ,cắt chữ VUI VẺ - GV cho HS nêu cách cắt chữ: Để cắt dán được chữ VUI VẺ cần cắt các chữ cái và dán lại với nhau. Cách cắt các chữ cái như các bài đã học. (HS các nhóm chia nhau mỗi HS cắt 1 chữ cái) - GV hướng dẫn HS cách kẻ cắt dấu hỏi từ hình vuông cạnh 1 ô. b. Bước 2: Dán chữ VUI VẺ - GV nêu cách dán chữ và thao tác mẫu: + Kẻ một đường thẳng chuẩn, sắp xếp chữ cho cân đối + Bôi hồ đều vào mặt sau chữ, dán chữ cho phẳng, thẳng theo kích thước. + Đặt tờ giấy nháp lên trên, miết nhẹ cho phẳng. - GV cho HS thực hành cắt dán chữ VUI VẺ - Trong khi thực hành GV quan sát, uốn nắn thao tác cho các HS còn lúng túng. 4. Vận dụng - Trang trí sản phẩm tại góc học tập - Tập kẻ, cắt, dán chữ. *Dặn dò: Dặn dò HS về nha tiếp tục hoàn thành sản phẩm (Nếu chưa hoàn thành). IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_the_duc_ki_thuat_khoi_tieu_hoc_tuan_15_dang.docx