Kế hoạch bài dạy Thể dục & Mĩ thuật Khối Tiểu học - Tuần 9 - Năm học 2021-2022 - Đặng Hoài Thương

docx 18 Trang Thảo Nguyên 14
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Thể dục & Mĩ thuật Khối Tiểu học - Tuần 9 - Năm học 2021-2022 - Đặng Hoài Thương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Thể dục & Mĩ thuật Khối Tiểu học - Tuần 9 - Năm học 2021-2022 - Đặng Hoài Thương

Kế hoạch bài dạy Thể dục & Mĩ thuật Khối Tiểu học - Tuần 9 - Năm học 2021-2022 - Đặng Hoài Thương
 TUẦN 9
 Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021
 BUỔI SÁNG
 Thể Dục (Khối 3)
 (Tiết 1: 3A; Tiết 2: 3B)
Thời lượng: 1 tiết
Thời gian thực hiện: ngày 8/11/2021
 Bài: ĐI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT THẤP 
 TRÒ CHƠI “THI XẾP HÀNG”
I. Yêu cầu cần đạt
 1. Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ 
thể
 - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
 - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi 
và hình thành thói quen tập luyện TDTT. 
 2. Về năng lực: Bài học góp phần hình thành, phát triển năng lực về:
 2.1. Năng lực chung:
 - Tự chủ và tự học: Tự xem, sưu tầm tranh ảnh, tìm hiểu và khẩu lệnh, các động 
tác Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái, đi theo vạch kẻ thẳng, đi 
vượt chướng ngại vật (thấp) và trò chơi “Thi đua xếp hàng”
 - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, trao đổi, hợp tác trong nhóm để thực 
hiện các động tác trong bài học, trò chơi vận động bổ trợ môn học.
 - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thông qua việc học tập tích cực, chủ động 
trong việc tiếp nhận kiến thức và tập luyện.
 2.2. Năng lực đặc thù:
 - Chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm 
bảo an toàn trong tập luyện, biết điều chỉnh trang phục để thoải mái và tự tin khi 
vận động, biết điều chỉnh chế độ dinh dưỡng đảm bảo cho cơ thể.
 - Vận động cơ bản: Thực hiện được khẩu lệnh, các động tác Tập hợp hàng ngang, 
dóng hàng, quay phải, quay trái, đi theo vạch kẻ thẳng, đi vượt chướng ngại vật (thấp) 
và biết chơi trò chơi “Thi đua xếp hàng”.
 - Thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm 
mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được khẩu lệnh, các động tác Tập hợp 
hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái, đi theo vạch kẻ thẳng, đi vượt chướng 
ngại vật (thấp) và trò chơi “Thi đua xếp hàng”. Biết vận dụng được vào trong hoạt 
động tập thể từ đó có thể tự rèn luyện trên lớp, trường, ở nhà và hoạt động khác. II. Địa điểm – phương tiện 
 1. Địa điểm: Sân trường 
 2. Phương tiện: 
 - Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, còi
 - Học sinh chuẩn bị: Trang phục thể thao, giày tập hoặc dép quai hậu.
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
 Nội dung LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
 TG SL Hoạt động GV Hoạt động HS
I. Phần mở đầu 7’ - Gv nhận lớp, thăm hỏi Đội hình nhận lớp
Nhận lớp sức khỏe học sinh phổ x x x x x x x
 biến nội dung, yêu cầu x x x x x x x
 giờ học. x x x x x x x
 X
 - Cán sự tập trung lớp, 
 điểm số, báo cáo Gv.
Khởi động Đội hình khởi động
- Xoay các khớp cổ tay, 2lx8 - Gv HD học sinh khởi x x x x x x x
cổ chân, vai, hông, gối,.. n động. x x x x x x x
- Ép ngang , ép dọc. x x x x x x x
- Trò chơi “Làm theo - Gv hướng dẫn chơi X
hiệu lệnh” 2’ - Hs khởi động, chơi 
 theo HD của Gv.
II. Phần cơ bản: 23’ - Gv gọi 1 -2 Hs lên - Hs nhận xét việc 
 * Kiểm tra kĩ năng đi 1’ thực hiện. thực hiện của bạn; Gv 
vượt chướng ngại vật . nhận xét và khen Hs.
Hoạt động 1 5’ - Gv nhắc lại kiến thức ĐH Hs quan sát
* Kiến thức: và thực hiện lại động x x x x x x x
- Ôn tập hợp hàng tác.. x x x x x x x
ngang, dóng hàng, quay - Gv hướng dẫn và chỉ x x x x x x x
phải, quay trái. huy lớp thực hiện, kết 
 hợp sửa sai
 - Gv tổ chức Hs tập x x x x x x x
 luyện. X
 - Hs quan sát Gv 
 hướng dẫn làm mẫu
*Luyện tập 2 - Gv hô - Hs tập theo ĐH tập đồng loạt
Tập đồng loạt lần Gv. x x x x x x x
- Tập hợp hàng ngang, - Gv quan sát, sửa sai x x x x x x x
dóng hàng, quay phải, cho Hs. x x x x x x x
quay trái. X
 - Hs tập theo hướng dẫn của Gv
Hoạt động 2: 8’ - Gv nêu tên động tác. Đội hình Hs quan sát 
* Kiến thức: - Gv phân tích lại kết 
- Ôn đi theo vạch kẻ hợp thị phạm và hướng x x x x x x x
thẳng. dẫn thực hiện trên đội x x x x x x x
- Ôn đi vượt chướng hình mẫu 4 - 6 Hs. x x x x x x x
ngại vật (thấp). - Gv hướng dẫn và chỉ 
 huy lớp thực hiện, kết 
 hợp sửa sai xxxx........................
 - Gv tổ chức Hs tập X 
 luyện. - Hs quan sát Gv làm 
 mẫu
*Luyện tập 2 - Gv hô - Hs tập theo ĐH tập đồng loạt
Tập đồng loạt lần Gv.     
 - Gv quan sát, sửa sai x x x II     
 cho Hs.
     
 x x x II     
     
 x x x II     
 X
 - Hs tập theo hướng 
 dẫn của Gv
Tập theo tổ 2 - Y,c Tổ trưởng cho các ĐH tập luyện theo tổ
 lần bạn luyện tập theo khu 
 vực. x x x II ................ 
 - Gv quan sát và sửa sai x x x II ................ 
 cho Hs các tổ. x x x II ................ 
 X
 - Hs tập theo hướng 
 dẫn của tổ trưởng
* Thi đua giữa các tổ 1 - Gv tổ chức cho Hs thi Đội hình
- Tập hợp hàng ngang, lần đua giữa các tổ. x x x x x x x
dóng hàng, quay phải, x x x x x x x
quay trái, điểm số, đi x x x x x x x
theo nhịp 1 - 4 hàng dọc, 
đi theo vạch kẻ thẳng, đi 
vượt chướng ngại vật x x x x x x x
(thấp).
 x x x II     
 x x x II ................ 
 X
 - Từng tổ lên thi đua, trình diễn 
* Vận dụng 1’ Đội hình vận dụng 
 - Gv cho Hs nhận biết 
 đúng sai khi tập luyện x x x x x x x
 trên lớp. x x x x x x x
 x x x x x x x
 X
 - Hs cùng Gv vận 
 dụng kiến thức .
Hoạt động 3 4’ - Gv nêu tên trò chơi, Đội hình trò chơi.
* Trò chơi: “Thi đua xếp hướng dẫn cách chơi, x x x x x x x
hàng” tổ chức chơi trò chơi x x x x x x x
 cho Hs. x x x x x x x
 - Nhận xét, tuyên X
 dương, và sử phạt 
 người (đội) thua cuộc - Hs chơi theo hướng 
 dẫn của Gv
* Bài tập PT thể lực: 3’ - Gv cho Hs chạy 30m ĐH phát triên thể lực
 xuất phát cao. x x x x xII..............
 x x x x xII..............
 x x x x xII.............. 
 X 
 - Hs làm theo hướng 
 dẫn của Gv.
* Kiến thức chung: 2’ 
- Vệ sinh thân thể hàng - Gv hướng dẫn Hs vệ - Hs quan sát Gv 
ngày. 1 sinh thân thể hàng hướng dẫn.
 lần ngày, một số hoạt - Hs thực hành Vệ 
 động cơ thể như tắm sinh thân thể hằng 
 rửa, chải đầu, đánh ngày ở nhà cùng gia 
 răng, rửa mặt, rửa tay đình.
- Hs hình thành phẩm trước và sau khi ăn, và 
chất trách nhiệm chăm sau khi tập luyện thể 
sóc sức khỏe thân thể thao ,
hằng ngày.
III. Kết thúc 3’ 2lx8 - Gv hướng dẫn thả ĐH thả lỏng
*Thả lỏng cơ toàn thân. n lỏng x x x x x x x
* Nhận xét, đánh giá - Nhận xét kết quả, ý x x x x x x x
chung của buổi học. thức, thái độ học của x x x x x x x
 Hướng dẫn Hs tự ôn ở Hs. X
nhà. - VN ôn bài và chuẩn - Hs thực hiện thả 
* Xuống lớp lỏng Gv hô “ Giải tán” ! Hs bị bài sau ĐH kết thúc 
hô “ Khỏe”! x x x x x x x
 x x x x x x x
 x x x x x x x
 X
 IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
 Mĩ Thuật (Khối 5)
 (Tiết 3: 5A; Tiết 4: 5B)
 Thời lượng: 2 tiết (điều chỉnh còn 1tiết)
 Thời gian thực hiện: 8/11/2021
 Chủ đề: SÁNG TẠO VỚI NHỮNG CHIẾC LÁ
 (Điều chỉnh: Bỏ HĐ trưng bày sản phẩm)
 I. Yêu cầu cần đạt
 1. Năng lực đặc thù
 - Nhận biết được đặc điểm về hình dáng, màu sắc của một số loại lá cây.
 - Biết sử dụng lá cây để tạo các sản phẩm như đồ vật, con vật, quả 
 - Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn.
 2. Năng lực chung
 - Năng lực tự chủ và tự học: Biết chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập; tự lựa 
 chọn nội dung thực hành. 
 - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết cùng bạn trao đổi, thảo luận, nhận xét, về 
 các nội dung của bài học với GV và bạn học.
 - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết quan sát, phát hiện vẻ đẹp ở đối 
 tượng quan sát. Biết sử dụng lá cây để tạo sản phẩm trong thực hành sáng tạo.
 3. Phẩm chất: 
 - Yêu thích cái đẹp trong thiên nhiên, trong đời sống.
 - Yêu thích các sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật. Biết bảo quản sản phẩm của mình, 
 tôn trọng sản phẩm do bạn bè và người khác tạo ra.
 - Có ý thức chuẩn bị đồ dùng, vật liệu phục vụ bài học và giữ vệ sinh lớp học 
 như nhặt giấy vụn vào thùng rác, không để hồ dán dính trên bàn, ghế,... 
 II. Đồ dùng dạy học
 1. Giáo viên:
 - Máy chiếu 
 2. Học sinh: - Sách học MT lớp 5.
 - Giấy vẽ A4, kéo, băng keo, lá cây 
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu
 (Giáo án điện tử)
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
 BUỔI CHIỀU
 Mĩ Thuật (Khối 2)
 (Tiết 2: 2A; Tiết 3: 2B; Tiết 4: 2C)
Thời lượng: 3 tiết (điều chỉnh còn 2 tiết)
Thời gian thực hiện: ngày 8/11/2021
 Chủ đề: SỰ KẾT HỢP THÚ VỊ CỦA KHỐI
 (Tiết 1)
 (Điều chỉnh: Bỏ hoạt động thảo luận và hoạt động trưng bày sản phẩm)
I. Yêu cầu cần đạt
 1. Năng lực đặc thù
 - HS biết được sự đa dạng của các khối trụ, khối chóp nón, khối cầu...
 - HS biết được sự kết hợp các khối trụ, khối chóp nón, khối cầu có trong các 
đồ vật, sản phẩm MT, tác phẩm MT.
 - HS hiểu biết về khối, sự kết hợp của khối trong thực hành, sáng tạo sản phẩm 
MT.
 2. Năng lực đặc chung
 - HS nhận biết các khối trụ, khối chóp nón, khối cầu... thông qua tìm hiểu về 
khối ở đồ dùng dạy học và liên hệ thực tế.
 - HS biết sử dụng vật liệu có sẵn sắp xếp thành sản phẩm có hình khối.
 - HS tạo được các khối (khối trụ, khối chóp nón, khối cầu...) và ghép thành sản 
phẩm yêu thích.
 - HS sáng tạo trong thực hành và vận dụng kiến thức về khối trong tạo sản 
phẩm MT.
 3. Phẩm chất: 
 - HS cảm nhận được vẻ đẹp đa dạng của khối trong cuộc sống.
 - HS chủ động sưu tầm các vật liệu sẵn có, vật liệu tái sử dụng phục vụ học tập.
 - HS tự tin trong học tập và sáng tạo nghệ thuật.
II. Đồ dùng dạy học
 1. Giáo viên: - Máy chiếu
 2. Học sinh:
 - Sách học MT lớp 2.
 - Bút chì, tẩy, màu vẽ, giấy vẽ, giấy màu, kéo, keo dán...
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
 (Giáo án điện tử)
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
 Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2021
 BUỔI SÁNG
 Đạo Đức (Khối 5)
 (Tiết 1: 5B; Tiết 2: 5A)
Thời lượng: 2 tiết (điều chỉnh còn 1 tiết)
Thời gian thực hiện: 10/11/2021
 Bài: NHỚ ƠN TỔ TIÊN
 (Điều chỉnh: BT 3,4: Hướng dẫn HS tự học với sự hỗ trợ của cha mẹ)
I. Yêu cầu cần đạt
 1. Kiến thức: 
 - Biết con người ai cũng có tổ tiên và mỗi người đều phải nhớ ơn tổ tiên.
 - Nêu được những việc cần làm phù hợp với khả năng để thể hiện lòng biết ơn 
tổ tiên.
 - Biết làm những việc cụ thể để tỏ lòng biết ơn tổ tiên.
 2. Phẩm chất: Vui và tự hào là học sinh lớp 5. Trung thực trong học tập và cuộc 
 sống.
 3. Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực 
 thẩm mĩ, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác.
II. Đồ dùng dạy học
 1. Giáo viên: SGV 
 2. Học sinh: SGK, VBT
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
 1. Mở đầu
 - Cho HS tổ chức thi kể: Hãy kể những việc mình đã làm thể hiện là người có ý 
chí: 
 +Em đã làm được những việc gì? +Tại sao em lại làm như vậy
 +Việc đó mang lại kết quả gì?
 - GV nhận xét đánh giá
 - Giới thiệu bài: Ai cũng có tổ tiên dòng họ của mình. Vậy để nhớ đến tổ tiên ta 
cần thể hiện như thế nào? Bài học hôm nay các em sẽ hiểu rõ điều đó.
 2. Hình thành kiến thức mới
 *Tìm hiểu nội dung truyện Thăm mộ
 - GV kể chuyện Thăm mộ
 - Yêu cầu HS kể :
 +Nhân ngày tết cổ truyền, bố của Việt đã làm gì để tỏ lòng biết ơn tổ tiên?
 +Theo em, bố muốn nhắc nhở Việt điều gì khi kể về tổ tiên?
 +Vì sao Việt muốn lau dọn bàn thờ giúp mẹ?
 +Qua câu chuyên trên, các em có suy nghĩ gì về trách nhiệm của con cháu với 
tổ tiên, ông bà? vì sao? 
 - GV kết luận: Ai cũng có tổ tiên, gia đình, dòng họ. Mỗi người điều phải biết 
ơn tổ tiên và biết thể hiện điều đó bằng những việc làm cụ thể.
 3. Thực hành: 
 *Hoạt động 1: Làm bài tập 1 SGK:
 - Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2
 - Gọi HS trả lời 
 a. Cố gắng học tập, rèn luyện để trở thành người có ích cho gia đình, quê 
hương, đất nước.
 b. Không coi trọng các kỉ vật của gia đình dòng họ.
 c. Giữ gìn nền nếp tốt của gia đình.
 d. Thăm mộ tổ tiên ông bà.
 đ. Dù ở xa nhưng mỗi dịp giỗ, tết đều không quên viết thư về thăm hỏi gia đình, 
họ hàng.
 - GV kết luận: Chúng ta cần thể hiện lòng biết ơn tổ tiên bằng những việc làm 
thiết thực, cụ thể, phù hợp với khả năng như các việc: a, c, d, đ.
 *Hoạt động 2: Làm bài tập 2 SGK:
 - GV mời một số hs lên giới thiệu về truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng 
họ mình và có ý thức giữ gìn, phát huy các truyền thống đó.
 +Các em có tự hào về truyền thống đó không?
 +Em cần làm gì để xứng đáng với các yruyeenf thống tốt đẹp đó?
 - GV kết luận: Mỗi gia đình, dòng họ đều có những truyền thống tốt đẹp riêng 
của mình. Chúng ta cần có ý thức giữ gìn và phát huy các truyền thống đó. *Hoạt động 3: Liên hệ
 - Yêu cầu HS làm việc cá nhân
 - GV gọi HS trả lời
 - GV nhận xét, khen ngợi những em đã biết thể hiện lòng biết ơn các tổ tiên 
bằng việc làm cụ thể và nhắc nhở HS khác học tập theo bạn.
 - Gọi HS đọc ghi nhớ trong SGK
 4. Vận dụng
 - Tìm nhữ câu ca dao, tục ngữ nói về các truyền thống tốt đẹp của các gia đình 
dòng họ
 *Dặn dò: Yêu cầu HS về nhà làm BT 3, 4 có sự hỗ trợ của phụ huynh
IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
 Đạo Đức (Khối 3)
 (Tiết 3: 3B; Tiết 4: 3A)
Thời lượng: 2 tiết (điều chỉnh còn 1 tiết)
Thời gian thực hiện: 10/11/2021
 Bài: QUAN TÂM, CHĂM SÓC ÔNG BÀ, CHA MẸ, ANH CHỊ EM
 (Điều chỉnh: BT 4, 5, 6 hướng dẫn hs tự học với sự hỗ trợ của cha mẹ, bỏ BT 7)
I. Yêu cầu cần đạt
 1. Kiến thức: 
 *HS hiểu:
 - Trẻ em có quyền được sống với gia đình, có quyền được cha mẹ quan tâm, 
chăm sóc; Trẻ em không nơi lương tựa có quyền được Nhà nước và mọi người hỗ 
trợ, giúp đỡ.
 - Trẻ em có bổn phận phải quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em 
trong gia đình .
 - Kể được sự quan tâm, yêu quý, quan tâm, chăm sóc những người thân trong 
gia đình của mình trong cuộc sống hằng ngày bằng những việc làm cụ thể.
 - HS biết yêu quý, quan tâm, chăm sóc những người thân trong gia đình.
 2. Phẩm chất: Nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
 3. Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giáo tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn 
 đề, NL phát triển bản thân, NL điều chỉnh hành vi đạo đức.
II. Đồ dùng dạy học
 1. Giáo viên: Phiếu học tập; giấy trắng, bút màu.
 2. Học sinh: SGK, VBT III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
 1. Mở đầu
 - Hát bài: Cả nhà thương nhau.
 + Bài hát nói lên điều gì?
 - Giới thiệu bài mới
 2. Hình thành kiến thức mới
 *Hoạt động 1. Kể về sự quan tâm, chăm sóc của ông bà cha mẹ dành cho mình
 - GV nêu yêu cầu: 
 + Hãy nhớ lại và kể cho các bạn trong nhóm nghe về việc của mình đã được 
ông bà, bố mẹ yêu thương, quan tâm chăm sóc như thế nào?
 + Em nghĩ gì về tình cảm và sự chăm sóc mà mọi người trong gia đình đã dành 
cho em?
 + Em suy nghĩ gì về những bạn nhỏ thiệt thòi hơn chúng ta. Phải sống thiếu 
tình cảm và sự chăm sóc của cha mẹ?
 *Kết luận: Mỗi người chúng ta đều có một gia đình và được ông bà, cha mẹ, 
anh chị em thương yêu, quan tâm, chăm sóc. Đó là quyền mà mọi trẻ em được 
hưởng.
 *Hoạt động 2. Kể chuyện “Bó hoa đẹp nhất”
 - GV kể chuyện : Bó hoa đẹp nhất
 + Chị em Ly đã làm gì nhân ngày sinh nhật mẹ ?
 + Vì sao mẹ Ly lại nói rằng bó hoa mà chị em Ly tặng mẹ là bó hoa đẹp nhất?
 *Kết luận: Con cháu phải có bổn phận như thế nào với ông bà, cha mẹ và 
những người thân?
 3. Thực hành: 
 *Đánh giá hành vi
 - GV chia nhóm và giao việc cho các nhóm và yêu cầu các nhóm thảo luận về 
cách ứng xử của các bạn.
 *GV kết luận: Việc làm của các bạn trong tình huống a, c, d là thể hiện tình 
thương yêu và sự quan tâm, chăm sóc ông bà cha mẹ. Việc làm của các bạn trong 
tình huống b, d là chưa quan tâm đến bà, đến em nhỏ.
 4. Vận dụng
 - Yêu cầu mỗi HS vẽ ra giấy một món quà em muốn tặng ông bà, cha mẹ, anh 
chị em nhân ngày sinh nhật.
 *Dặn dò: Dặn HS về nhà làm BT 4, 5, 6 với sự hướng dẫn của phụ huynh.
IV. Điều chỉnh sau bài dạy: BUỔI CHIỀU
 Mĩ thuật (Khối 1)
 (Tiết 2: 1C; Tiết 3: 1B; Tiết 4: 1A)
Thời lượng: 2 tiết (điều chỉnh còn 1 tiết)
Thời gian thực hiện: 10/11/2021
 Bài: TRÁI CÂY BỐN MÙA
 (Điều chỉnh: Bỏ hoạt động trưng bày sản phẩm)
I. Yêu cầu cần đạt
 1. Năng lực đặc thù
 - Quan sát, nhận thức: HS nhận biết được khối tròn, dẹt, trụ có thể kết hợp để 
tạo sản phẩm 3D.
 - Sáng tạo và ứng dụng: HS tạo được hình trái cây từ khối tròn, dẹt, trụ.
 - Phân tích và đánh giá: HS chỉ ra được các khối tròn, dẹt, trụ trong sản phẩm, 
tác phẩm điêu khắc.
 2. Năng lực đặc chung
 - HS hình thành và phát triển năng lực cảm nhận và hiểu biết về Mĩ thuật, năng 
lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tìm tòi và khám phá 
kiến thức.
 - HS hình thành và phát triển năng lực cảm nhận và hiểu biết Mĩ thuật, năng 
lực thể hiện Mĩ thuật, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp và 
hợp tác.
 3. Phẩm chất
 - HS cảm nhận được vẻ đẹp đa dạng của các loại trái cây.
 - HS tự tin trong học tập và sáng tạo nghệ thuật.
II. Đồ dùng dạy học
 1. Giáo viên:
 - Sách học MT lớp 1.
 - Máy chiếu.
 2. Học sinh:
 - Sách học MT lớp 1.
 - Đất nặn, tăm bông, que nhỏ..
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
 (Giáo án điện tử)
IV. Điều chỉnh sau bài dạy: Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2021
 BUỔI SÁNG
 Mĩ thuật (Khối 4)
 (Tiết 2: 4C; Tiết 3: 4B; Tiết 4: 4A)
Thời lượng: 3 tiết (Điều chỉnh còn 1 tiết)
Thời gian thực hiện: 21/10/2021
 Chủ đề: EM SÁNG TẠO CÙNG NHỮNG CON CHỮ
 (Điều chỉnh: Bỏ HĐ nhóm và HĐ trưng bày, chia sẻ sản phẩm)
I. Yêu cầu cần đạt
 1. Năng lực đặc thù
 - Nêu được đặc điểm của kiểu chữ nét đều, nét thanh ,nét đậm và kiểu chữ 
trang trí.
 - Tạo dáng và trang trí được tên của mình hoặc người thân theo ý thích.
 - Giới thiệu , nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, 
nhóm bạn.
 2. Năng lực đặc chung
 - HS hình thành và phát triển năng lực cảm nhận và hiểu biết về Mĩ thuật, năng 
lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tìm tòi và khám phá 
kiến thức.
 - HS hình thành và phát triển năng lực cảm nhận và hiểu biết Mĩ thuật, năng 
lực thể hiện Mĩ thuật, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp và 
hợp tác.
 3. Phẩm chất
 - HS cảm nhận được vẻ đẹp của chữ trong trang trí
 - HS tự tin trong học tập và sáng tạo nghệ thuật.
II. Đồ dùng dạy học
 1. Giáo viên:
 - Sách dạy, học Mĩ thuật 4.
 - Máy chiếu
 2. Học sinh:
 - Giấy vẽ A4, màu vẽ, bút chì, tẩy .
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
 (Giáo án điện tử)
IV. Điều chỉnh sau bài dạy: Thứ sáu ngày12 tháng 11 năm 2021
 BUỔI SÁNG
 Thể Dục (Khối 5)
 (Tiết 1: 5B; Tiết 2: 5A)
Thời lượng: 1 tiết
Thời gian thực hiện: ngày 12/11/2021
 Bài: ĐỘNG TÁC CHÂN
 TRÒ CHƠI “DẪN BÓNG”
I. Yêu cầu cần đạt
 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể
 - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
 - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi 
và hình thành thói quen tập luyện TDTT.
 2. Về năng lực: Bài học góp phần hình thành, phát triển năng lực về:
 2.1. Năng lực chung:
 - Tự chủ và tự học: Tự xem động tác chân của bài thể dục phát triển chung, trò 
chơi.
 - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, trao đổi, hợp tác trong nhóm để thực 
hiện các động tác trong bài học, trò chơi vận động bổ trợ môn học.
 - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thông qua việc học tập tích cực, chủ động 
trong việc tiếp nhận kiến thức và tập luyện.
 2.2. Năng lực đặc thù:
 - Chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm 
bảo an toàn trong tập luyện, biết điều chỉnh trang phục để thoải mái và tự tin khi 
vận động, biết điều chỉnh chế độ dinh dưỡng đảm bảo cho cơ thể.
 - Vận động cơ bản: Thực hiện được động tác chân của bài thể dục phát triển 
chung, và nắm được cách chơi, nội quy chơi, hứng thú trong khi chơi.
 - Thể dục thể thao: Thực hiện được kĩ thuật cơ bản của động tác, bài tập và vận 
dụng được vào trong hoạt động tập thể từ đó có thể tự rèn luyện trong lớp, trường, 
ở nhà và các hoạt động khác..
II. Địa điểm – phương tiện 
 1. Địa điểm: Sân trường 
 2. Phương tiện: 
 - Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phụ thể thao, cờ, còi, mắc cơ, bóng, dây nhảy và dụng cụ phục vụ tập luyện cho Hs.
 - Học sinh chuẩn bị: Trang phục thể thao, giày tập hoặc dép quai hậu.
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
 Nội dung LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
 TG SL Hoạt động GV Hoạt động HS
I. Phần mở đầu 7’ - Gv nhận lớp, thăm hỏi Đội hình nhận lớp
Nhận lớp sức khỏe học sinh phổ x x x x x x x
 biến nội dung, yêu cầu x x x x x x x
 giờ học. x x x x x x x
 X
 - Cán sự tập trung lớp, 
 điểm số, báo cáo sĩ số, 
 tình hình lớp cho Gv.
Khởi động Đội hình khởi động
- Xoay các khớp cổ 2lx - Gv HD học sinh khởi x x x x x x x
tay, cổ chân, vai, 8n động. x x x x x x x
hông, gối,.. x x x x x x x
- Ép ngang , ép dọc. - GV hướng dẫn chơi X
- Trò chơi “Chim bay 
cò bay” 2’ - HS khởi động, chơi 
 theo hướng dẫn của Gv
II. Phần cơ bản: 23’ - Gv gọi 1 -2 Hs lên - Hs nhận xét việc thực 
 * Kiểm tra động tác 1’ thực hiện. hiện của bạn; Gv nhận 
Vươn thở. xét và khen Hs.
Hoạt động 1 3’ Đội hình Hs quan sát 
* Kiến thức: - Gv nhắc lại kiến thức x x x x x x x
* Ôn động tác vươn và thực hiện lại động x x x x x x x
thở và tay tác. x x x x x x x
 - Gv chỉ huy lớp thực X
 hiện, kết hợp sửa sai. - Hs quan sát Gv làm 
 mẫu và nhắc lại kiến 
 thức.
*Luyện tập 2 - GV hô - HS tập theo Đội hình tập đồng loạt
Tập đồng loạt lần Gv. x x x x x x x
 2l x - Gv quan sát, sửa sai x x x x x x x
 8n cho HS. x x x x x x x
 X
 - Hs tập theo hướng dẫn 
 của Gv
Hoạt động 2 10’ - Gv nêu tên động tác, ý Đội hình Hs quan sát
* Kiến thức: nghĩa tác dụng động x x x x x x x * Động tác chân tác. Gv làm mẫu động x x x x x x x
 tác. Lần 1: Đếm nhịp x x x x x x x
 và tập hoàn chỉnh động X
 tác; Lần 2: Gv phân - Hs quan sát Gv làm 
 tích kết hợp làm mẫu; mẫu
 Lần 3: Gv cho Hs xem 
- Nhịp 5,6,7,8 như tranh ảnh, 
nhịp 1,2,3,4. Nhưng ở - Gv tổ chức cho Hs 
nhịp 5 bước chân phải tập. (Gv dạy, điều 
sang ngang. khiểu như tiết 16).
*Luyện tập Đội hình tập đồng loạt
Tập đồng loạt động 3 - GV hô - HS tập theo 
tác chân lần Gv. x x x x x x x
 2l x - Gv quan sát, sửa sai x x x x x x x
 8n cho HS. x x x x x x x
- Ôn đồng loạt 3 X
động tác: Vươn thở và - GV hô - HS tập theo 
tay, chân. Gv.
 - Hs tập theo hướng dẫn 
 của Gv
 1 
 lần
 2l x 
 8n
Tập theo tổ 3 động tác 2 - Y,c Tổ trưởng cho các ĐH tập luyện theo tổ
 lần bạn luyện tập theo khu 
 2l x vực. x x x x x x x
 8n - Gv quan sát và sửa sai 
 cho Hs các tổ. X x x x x x x x
 x x x x x x x
 - Hs tập theo hướng dẫn 
 của tổ trưởng
Thi đua giữa các tổ 3 1 - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua, 
động tác. lần thi đua giữa các tổ. trình diễn 
 2l x 
 8n
* Vận dụng 1’ - Gv cho Hs nhận biết Đội hình vận dụng kiến 
 đúng, sai trên tranh ảnh thức.
 có tập luyện động tác. x x x x x x x
 x x x x x x x x x x x x x x
 X
 - Hs cùng Gv vận dụng 
 kiến thức .
Hoạt động 3 5’ - GV nêu tên trò chơi, ĐH chơi trò chơi
* Trò chơi: “Dẫn hướng dẫn cách chơi, x x x x x II......⤴ 
bóng” 
 tổ chức chơi trò chơi x x x x x II......⤴
 cho HS. 
 x x x x x II......⤴ 
 - Nhận xét, tuyên 
 X 
 dương, và sử phạt 
 - Hs chơi theo hướng 
 người (đội) thua cuộc
 dẫn của Gv
* Bài tập PT thể lực: 3’ - Gv cho Hs chạy 40m ĐH phát triên thể lực
 xuất phát cao. x x x x xII..............
 x x x x xII..............
 x x x x xII.............. 
 X 
 - Hs làm theo hướng dẫn 
 của Gv.
* Kiến thức chung: 2’ 1 - Gv hướng dẫn Hs thu - Hs thực hành thu ron 
- Thu rọn dụng cụ sau lần rọn dụng cụ sau tập dụng cụ sau buổi tập 
tập luyện luyện. trên lớp
- Hs hình thành phẩm 
chất chăm chỉ, chăm 
làm, biết giữ gìn và 
bảo quản đồ dùng của 
cá nhân và tập thể.
III. Kết thúc 3’ 2lx - GV hướng dẫn thả ĐH thả lỏng
*Thả lỏng cơ toàn 8n lỏng x x x x x x x
thân. - Nhận xét kết quả, ý x x x x x x x
* Nhận xét, đánh giá thức, thái độ học của x x x x x x x
chung của buổi học. HS. X
 Hướng dẫn Hs tự ôn - VN ôn bài và chuẩn - HS thực hiện thả lỏng
ở nhà. bị bài sau ĐH kết thúc
* Xuống lớp x x x x x x x
Gv hô “ Giải tán” ! Hs x x x x x x x hô “ Khỏe”! x x x x x x x
 IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
 Mĩ thuật (Khối 3)
 (Tiết 3: 3A; Tiết 4: 3B)
 Thời lượng: 2 tiết (Điều chỉnh còn 1 tiết)
 Thời gian thực hiện: 12/11/2021
 Chủ đề: CHÂN DUNG BIỂU CẢM
 (Điều chỉnh: Bỏ HĐ trưng bày, chia sẻ sản phẩm)
 I. Yêu cầu cần đạt
 1. Năng lực đặc thù
 - HS bước đầu làm quen với cách vẽ chân dung biểu cảm.
 - HS vẽ được chân dung biểu cảm theo cảm nhận cá nhân.
 - HS giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn.
 2. Năng lực đặc chung
 - HS hình thành và phát triển năng lực cảm nhận và hiểu biết về Mĩ thuật, năng 
 lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tìm tòi và khám phá 
 kiến thức.
 - HS hình thành và phát triển năng lực cảm nhận và hiểu biết Mĩ thuật, năng 
 lực thể hiện Mĩ thuật, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp và 
 hợp tác.
 3. Phẩm chất
 - HS cảm nhận được vẻ đẹp của tranh vẽ chân dung biểu cảm
 - HS tự tin trong học tập và sáng tạo nghệ thuật.
 II. Đồ dùng dạy học
 1. Giáo viên:
 - SGK, SGV
 - Máy chiếu
 2. Học sinh:
 - Sách học Mĩ thuật 4.
 - Giấy vẽ A4, bút chì, màu, tẩy,..
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
 (Giáo án điện tử) IV. Điều chỉnh sau bài dạy:

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_the_duc_mi_thuat_khoi_tieu_hoc_tuan_9_nam_h.docx