Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ - Năm học 2021-2022 - Hoàng Thị Thơ

pptx 22 Trang Thảo Nguyên 3
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ - Năm học 2021-2022 - Hoàng Thị Thơ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ - Năm học 2021-2022 - Hoàng Thị Thơ

Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ - Năm học 2021-2022 - Hoàng Thị Thơ
 (TIẾ T 2) KHỞI ĐỘNG “ĐÚNG GHI Đ, SAI GHI S”
Số liền trước Số ở giữa Số liền sau Đ/ S
 39 40 41 Đ
 98 99 100 Đ
 72 71 70 S
 n - 1 n n + 1 Đ
 a - 1 a + 1 a S Toán
 Số bị trừ, số trừ, hiệu
 12 – 2 = 10
 Còn lại 10 con chim.
 12 - 2 = 10
Số bị trừ Số trừ Hiệu
 12 - 12cũng gọi là hiệu. Bài 1: Số?
 86 - 32 = 54 47 - 20 = 27
Số bị trừ ? 86 Số bị trừ ? 47
Số trừ ? 32 Số trừ ? 20
Hiệu ? 54 Hiệu ? 27
 9 Số bị trừ 57 68 90 73
Số trừ 24 45 40 31
Hiệu 33 ? 23 ? 50 ? 42 Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu, biết:
a) Số bị trừ là 49, số trừ là 16. Mẫu: 
b) Số bị trừ là 85, số trừ là 52. Số bị trừ là 68, số trừ là 25. 
 6 8
c) Số bị trừ là 76, số trừ là 34. -
 2 5
 4 3
 4 9 8 5 7 6
 - - -
 1 6 5 2 3 4
 6 5 3 3 4 2 Bài giải
15 3 12
 12
 Đáp số: 12 ô tô CỦNG CỐ :
- Con hãy nêu cá ch tim̀ hiêụ củ a phép tính trừ ?
- Khi đăṭ tính và tính con cần lưu ý điều gi?̀ 1 2
3 4 Trong phép tính: 85 – 43 = 42 thì số bị trừ là:
 A. 43
 B. 42
 C.C. 8585 Trong phép tính: 76 – 54 = 22 thì 
 54 được gọi là:
 A. Số bị trừ
 B. Số trừ
 C. Hiệu Trong phép tính: 82 – 14 = 68 
 thì 68 được gọi là:
 A. Số bị trừ
 B. Số trừ
 C.C. HiệuHiệu Trong phép tính: x – 54 = 22 thì 
 x được gọi là:
 A.A. SốSố bịbị trừtrừ
 B. Số trừ
 C. Hiệu

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_mon_toan_lop_2_ket_noi_tri_thuc_bai_3_cac_thanh_ph.pptx