Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 10: Các số trong phạm vi 1000 - Bài 53: So sánh các số có ba chữ số - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 10: Các số trong phạm vi 1000 - Bài 53: So sánh các số có ba chữ số - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 10: Các số trong phạm vi 1000 - Bài 53: So sánh các số có ba chữ số - Năm học 2023-2024
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC NGÀY HÔM NAY! Nối theo mẫu BÀI 53: SO SÁNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ NỘI DUNG BÀI HỌC 1. Khám phá: So sánh các số có ba chữ số 2. Hoạt động: Bài tập thực hành 3. Luyện tập, vận dụng 4. Hướng dẫn về nhà KHÁM PHÁ 10 237 > 233 233 < 237 100 237 > 233 328 < 338 338 > 328 328 < 338 213 > 134 134 < 213 213 > 134 BT1: Đ, S? BT2: > ; < ; = > = BT3: Cho biết số đo chiều cao của bốn con vật như sau: • Đà điểu: 213 cm; • Hươu cao cổ: 579 cm; • Voi: 396 cm; • Gấu nâu: 274 cm. a) Trong các con vật đó, con vật nào cao nhất, con vật nào thấp nhất? b) Nêu tên các con vật theo thứ tự từ thấp nhất đến cao nhất. a) So sánh các số đo ta có: 213 cm < 274 cm < 396 cm < 579 cm. Vậy trong các con vật đó, hươu cao cổ cao nhất và đà điểu thấp nhất. b) Các số đo chiều cao được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 213 cm ; 274 cm ; 396 cm ; 579 cm. Vậy các con vật theo thứ tự từ thấp nhất đến cao nhất là: Đà điểu; Gấu nâu; Voi; Hươu cao cổ. Bài tập 4 Từ ba tấm thẻ ghi các số 2, 3 và 5, mỗi bạn đã tạo ra một số có ba chữ số rồi viết ra giấy (như hình vẽ). a) Trong bốn số đó, số nào lớn nhất, số nào bé nhất? b) Em có thể tạo được một số lớn hơn bốn số đó hay không? a) So sánh các số ta có: 235 < 253 < 325 < 352. Vậy trong bốn số đó, số lớn nhất là 352, số bé nhất là 235. b) Từ ba tấm thẻ ghi các số 2, 3 và 5, ta lập được tất cả các số có ba chữ số như sau: 235 ; 253 ; 325 ; 352 ; 523; 532. Mà: 235 < 253 < 325 < 352 < 523 < 532. Vậy: Em có thể tạo được một số lớn hơn bốn số đó. Số lớn hơn bốn số đó là 523, 532. LUYỆN TẬP BT1: > ; < ; = 314 < 502 365 < 366 537 > 399 718 = 718 635 = 635 212 > 121 Bài tập 2 Ở một trung tâm chăm sóc mèo, mỗi chú mèo được đeo một thẻ số như dưới đây: Chú mèo nào đeo số bé nhất? Chú mèo nào đeo số lớn nhất? So sánh các số ghi trên thẻ của mỗi chú mèo ta có: 236 < 263 < 326 < 362. Vậy: Chú mèo A đeo số bé nhất. Chú méo D đeo số lớn nhất. Vẽ 4 điểm rồi ghi các số (như hình vẽ). Bài tập 3 Nối các điểm đó theo thứ tự các số từ bé đến lớn. So sánh các số ta có: 567 < 657 < 756 < 765. Do đó các số đã cho viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: 567 ; 657 ; 756 ; 765 Bài tập 4 Mỗi bạn Nam, Việt và Mai chọn một cửa thần kì đến các hành tinh khác nhau. Biết Việt chọn cửa ghi số lớn nhất, Nam chọn cửa ghi số bé nhất. Hỏi mỗi bạn sẽ đến hành tinh nào? So sánh các số ghi trên cửa thần kì ta có: 184 < 814 < 841. Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 184, 814, 841. Mà Việt chọn cửa ghi số lớn Do đó, trong 3 số đã cho, số lớn nhất là 841, số bé nhất là 184. nhất, Nam chọn cửa ghi số bé nhất. Vậy: Bạn Việt sẽ đến Sao Hải Vương, bạn Nam sẽ đến Sao Mộc và bạn Mai sẽ đến Sao Thổ.
File đính kèm:
bai_giang_mon_toan_lop_2_ket_noi_tri_thuc_chu_de_10_cac_so_t.pptx