Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 12: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 - Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Luyện tập) - Năm học 2022-2023
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 12: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 - Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Luyện tập) - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 12: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 - Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Luyện tập) - Năm học 2022-2023
LUYỆN TẬP 1 03 1. TÌM CHỮ SỐ THÍCH HỢP 7 7 6 7 3 9 2 4 6 5 0 1 5 3 0 2 3 68 8 6 9 7 4 5 1 2 4 Bài 2: Số ? Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi. a) Con bọ rùa có 2 chấm ở cánh đậu trên bông hoa ghi phép tính có kết quả bằng bao nhiêu? b) Hai bông hoa nào ghi phép tính có kết quả bằng nhau? Bài 2: a) Quan sát tranh ta thấy con bọ rùa có 2 chấm ở cánh đậu trên bông hoa có cánh màu tím. Phép tính trên bông hoa có cánh màu tím là 482 – 70. Ta có: 482 – 70 = 412. Vậy: Con bọ rùa có 2 chấm ở cánh đậu trên bông hoa ghi phép tính có kết quả bằng 412. b) Ta có: 678 – 367 = 311 859 – 548 = 311 482 – 70 = 412 Mà: 311 = 311. Vậy: Hai bông hoa có cánh màu xanh (ghi phép tính 678 – 367) và màu cam (ghi phép tính 859 – 548) ghi phép tính có kết quả bằng nhau. Bài 3: Tìm ô che mưa thích hợp. BT4: Số ? 0 9 0 Bài tập 5 Một trường tiểu học có 465 học sinh, trong đó có 240 học sinh nữ. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam?
File đính kèm:
bai_giang_mon_toan_lop_2_ket_noi_tri_thuc_chu_de_12_phep_con.pptx