Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 2: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 - Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (Tiết 4) - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 2: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 - Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (Tiết 4) - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 2: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 - Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (Tiết 4) - Năm học 2021-2022
Mơn: Tốn- Lớp 2C Tiết 4 Cô giáo Nguyễn Hiền Câu Hỏi 1: 14 - 7 = A. 7 C. 9 B. 8 D. 6 Câu Hỏi 2: 15 - 6 = A. 6 C. 8 B. 9 D. 7 Câu Hỏi 3: 15 - 7 = A. 6 C. 8 B. 7 D. 9 Câu Hỏi 4: 14 - 5 = A. 8 C. 7 B. 6 D. 9 Câu Hỏi 5: 6 + 5 = A. 15 C. 11 B. 17 D. 16 16 - 7 = 9 16 - 8 = 8 16 - 9 = 7 17 - 8 = 9 17 - 9 = 8 18 - 9 = 9 12 7 8 8 9 9 9 13 Hiệu lớn nhất = 9 = 8 = 6 = 8 = 8 Hiệu bé nhất 14 4. Mai hái được 16 bơng hoa, Mi hái được 9 bơng hoa. Hỏi Mai hái được hơn Mi bao nhiêu bơng hoa? ́ Tóm tăt: Bài giải Mai hái đượ c : 16 bơng hoa Mai hái được hơn Mi số bơng hoa là: Mi hái đượ c : 9 bơng hoa 16 - 9 = 7 (bơng hoa) Mai hái hơn Mi: bơng hoa? Đaṕ sớ: 7 bơng hoa 15 = > < = 16 - Hơm nay các con học bài gì? - Qua bài học các con cần ghi nhớ điều gì? • Ơn tâp̣ cać kiến thức đã học • Chuẩn bi ̣bài sau: Bài 11. Phép trừ (Qua 10) trong phạm vi 20. (Tiết 5)
File đính kèm:
bai_giang_mon_toan_lop_2_ket_noi_tri_thuc_chu_de_2_phep_cong.pptx