Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 - Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số (Tiết 2) - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 - Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số (Tiết 2) - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 - Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số (Tiết 2) - Năm học 2024-2025
LUYỆN TẬP 2 Bài 1: Đặt tính rồi tính 63 - 8 38 - 9 40 - 2 92 - 4 63 38 40 92 - - - - 8 9 2 4 55 29 38 88 Bài 2: Tìm số thích hợp b) Ta có: 35 – 8 = 27 ; Đáp án 27 + 38 = 65. => Vậy ta có kết quả như sau: a) Ta có: 56 + 4 = 60 ; 60 – 5 = 55. => Vậy ta có kết quả như sau: Bài 3: Con mèo nấp sau cánh cửa ghi phép tính có kết quả lớn nhất. Hỏi con mèo nấp sau cánh cửa nào? Ta có: • 40 – 7 = 33 ; • 53 – 9 = 44 ; • 50 – 4 = 46. => 33 < 44 < 46. Bài 4: Ba ô tô đang cho ba số là 10, 20 và 40. Hỏi mỗi ô tô đang che số nào? 10 60 – 10 = 50 40 20 40 – 20 = 20 Mai cân nặng 23 kg. Mi nhẹ hơn Mai 5 kg. Hỏi Mi Bài 5: cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Tóm tắt Mai: 23 kg Mi nhẹ hơn Mai: 5 kg Mi : ... kg ? Bài giải Mi cân nặng số ki-lô-gam là: 23 – 5 = 18 (kg) Đáp số: 18 kg.
File đính kèm:
bai_giang_mon_toan_lop_2_ket_noi_tri_thuc_chu_de_4_phep_cong.pptx