Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 - Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số (Luyện tập 2) - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 - Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số (Luyện tập 2) - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 - Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số (Luyện tập 2) - Năm học 2024-2025
LUYỆN TẬP 2 Bài tập 1: Tính nhẩm 100 – 40 100 – 70 100 - 90 • 100 – 90 • 100 – 40 • 100 – 70 • 10 chục – 9 • 10 chục – 4 • 10 chục – 7 chục = 1 chục chục = 6 chục chục = 3 chục • 100 – 90 = 10 • 100 – 40 = 60. • 100 – 70 = 30. Bài tập 2 Bình xăng của một ô tô có 42 ll xăng. Ô tô đã đi một quãng đường hết 15 ll xăng. Hỏi bình xăng của ô tô còn lại bao nhiêu lít xăng? Bài giải Tóm tắt Bình xăng của ô tô Có: 42 l xăng còn lại số lít xăng là: Đã dùng: 15 l xăng 42 – 15 = 27 (l) Còn lại: ... l xăng ? Đáp số: 27 l xăng a) Rô-bốt có thân dạng khối lập phương ghi phép Bài tập 3: tính có kết quả bằng bao nhiêu? b) Rô-bốt nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất? 46 – 28 = 18 50 – 14 = 36 52 – 15 = 37 Bài tập 4: Tìm quần áo phù hợp LUYỆN TẬP 3
File đính kèm:
bai_giang_mon_toan_lop_2_ket_noi_tri_thuc_chu_de_4_phep_cong.pptx