Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 - Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số (Luyện tập 1) - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 - Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số (Luyện tập 1) - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 - Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số (Luyện tập 1) - Năm học 2024-2025
LUYỆN TẬP 1 Bài tập 2: Đặt tính rồi tính 35 – 28 53 – 34 80 – 27 90 - 52 35 53 80 90 - - - - 28 34 27 52 7 19 53 38 Bài tập 2: Bạn rô-bốt nào cầm bảng ghi chép tính đúng? 40 – 4 = 36 60 - 22 = 38 51 – 8 = 43 71 – 17 = 54 Bài tập 3 Rô-bốt A cân nặng 33 kg. Rô-bốt D nhẹ hơn rô-bốt A 16 kg. Hỏi rô-bốt D cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Tóm tắt Bài giải Rô-bốt A: 33 kg Rô bốt D nặng số ki-lô-gam là: Rô-bốt D nhẹ hơn rô-bốt A: 16 kg 33 – 16 = 17 (kg) Rô-bốt D: ... kg? Đáp số: 17 kg Thảo luận cặp đôi - Thời gian: 2 phút - Nhiệm vụ: Bài toán cho biết gì, hỏi gì?” Tóm tắt Bài giải Mai gấp được: 8 cái thuyền. Số thuyền Nam gấp được là: Nam gấp ít hơn Mai: 2 cái thuyền 8 – 2 = 6 ( cái) Nam gấp được: ... cái thuyền? Đáp số: 6 cái thuyền. Bài tập 4: < a. 42 – 13 < 30 ; > ; = = 29 70 – 25 = 45 = 45 b. 52 – 15 < 60 -15 = 37 = 45 54 – 17 > 45 - 17 = 37 = 28 Bài tập 5 Tại mỗi ngã rẽ, bạn nhím sẽ đi theo con đường ghi phép tính có kết quả lớn hơn. Bạn nhím sẽ đến chỗ món ăn nào? • 30 – 5 = 25 • 30 – 9 = 21 • 41 – 17 = 24 • 35 – 17 = 18 Đường đi của bạn Nhím là
File đính kèm:
bai_giang_mon_toan_lop_2_ket_noi_tri_thuc_chu_de_4_phep_cong.pptx