Bài giảng môn Toán Lớp 9 - Luyện tập Phương trình bậc hai một ẩn - Nghiêm Lê Châu Giang

pptx 27 Trang Thảo Nguyên 5
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 9 - Luyện tập Phương trình bậc hai một ẩn - Nghiêm Lê Châu Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán Lớp 9 - Luyện tập Phương trình bậc hai một ẩn - Nghiêm Lê Châu Giang

Bài giảng môn Toán Lớp 9 - Luyện tập Phương trình bậc hai một ẩn - Nghiêm Lê Châu Giang
 CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC TRÊN TRUYỀN HÌNH
 MÔN TOÁN 9 LUYỆN TẬP
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
 Giáo viên: Nghiêm Lê Châu Giang
 Trường THCS Chu Văn An – Quận Tây Hồ Định nghĩa
 Phương trình 
bậc hai một ẩn
 Cách giải Định nghĩa: Bài 11 (SGK- tr.42): Đưa các phương trình sau 
về dạng ax2 + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c : Bài 11: Đưa các phương trình sau 
về dạng ax2 + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c : 
 2
 a) 5x + 2x = 4 – x a 5
 b 3
 c – 4 Bài 11: Đưa các phương trình sau 
về dạng ax2 + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c : 
 a
 b
 c Bài 11: Đưa các phương trình sau 
về dạng ax2 + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c : 
 a 2
 b
 c Bài 11: Đưa các phương trình sau 
về dạng ax2 + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c : 
 d) 2x2 + m2 = 2(m – 1)x , m là một hằng số
 a 2
 b
 – 2(m – 1)
 c ?
 Trả lời:
 thì phương trình (1) là phương trình bậc hai một ẩn 
 thì phương trình (1) không là phương trình bậc hai một ẩn Bài 12 (SGK- tr.42): Giải các phương trình sau : Phương trình 
bậc hai một ẩn Cách giải Bài 12 (SGK- tr.42): Giải các phương trình sau :
 a) x2 – 8 = 0
 b) 5x2 – 20 = 0 ⇒
 c) 0,4x2 + 1 = 0 Cách giải phương trình bậc hai khuyết b (b = 0) : Bài 12 (SGK- tr.42): Giải các phương trình sau :
a) x2 – 8 = 0 b) 5x2 – 20 = 0 Bài 12 (SGK- tr.42): Giải các phương trình sau :
 c) 0,4x2 + 1 = 0 Bài 12 (SGK- tr.42): Giải các phương trình sau :
 Phương trình bậc hai khuyết c ( hệ số c = 0 )
 Cách giải : Bài 12 (SGK- tr.42): Giải các phương trình sau :
 e) -0,4x2 + 1,2x = 0 Bài 13 (SGK- tr.43). Cho các phương trình :
Hãy cộng vào hai vế của mỗi phương trình cùng một số thích hợp 
để được một phương trình mà vế trái thành một bình phương.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_mon_toan_lop_9_luyen_tap_phuong_trinh_bac_hai_mot.pptx