Bài giảng Tiếng Việt Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 3: Niềm vui tuổi thơ - Bài 23. Tiết 3: Rồng rắn lên mây (Viết) - Năm học 2022-2023 - Hoàng Thị Thơ

pptx 13 Trang Thảo Nguyên 4
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 3: Niềm vui tuổi thơ - Bài 23. Tiết 3: Rồng rắn lên mây (Viết) - Năm học 2022-2023 - Hoàng Thị Thơ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 3: Niềm vui tuổi thơ - Bài 23. Tiết 3: Rồng rắn lên mây (Viết) - Năm học 2022-2023 - Hoàng Thị Thơ

Bài giảng Tiếng Việt Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 3: Niềm vui tuổi thơ - Bài 23. Tiết 3: Rồng rắn lên mây (Viết) - Năm học 2022-2023 - Hoàng Thị Thơ
 PHềNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHI XUÂN
 TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN THÀNH Bài giảng được thiết kế bởi: Nguyễn Thị Thu Hiền – Facebook: Hien Nguyen
 Chữ hoa M cỡ chữ vừa gồm 
Quan sỏt và nờu chiều cao, độ 
 mấy nột? Là những nột nào?
rộng của chữ hoa M cỡ chữ vừa? Chữ hoa M cỡ chữ nhỏ 
Quan sỏt và nờu chiều cao, 
 gồm mấy nột? Là những 
độ rộng của chữ hoa M cỡ 
 nột nào?
chữ nhỏ?
 Bài giảng được thiết kế bởi: Nguyễn Thị Thu Hiền – Facebook: Hien Nguyen
 Viết ứng dụng
 /
Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
 Bài giảng được thiết kế bởi: Nguyễn Thị Thu Hiền – Facebook: Hien Nguyen
 * Cỏc con cần lưu ý:
 + Độ cao của cỏc chữ cỏi: cỏc chữ M, g, b cao 2,5 li, cỏc 
chữ đ cao 2 li, t cao 1,5 li, cỏc chữ cũn lại cao 1 li.
 + Cỏch đặt dấu thanh: dấu nặng đặt dưới chữ ụ (Một), ư 
(ngựa); dấu huyền đặt trờn chữa (tàu); dấu hỏi đặt trờn chữ a 
(cả), chữ0 (bỏ, cỏ).
 + Khoảng cỏch giữa cỏc chữ ghi tiếng bằng khoảng cỏch 
viết một con chữ o.
 + Vị trớ dõu chấm cuối cõu. * í nghĩa của cõu ứng dụng: 
- Trong một đàn ngựa nếu cú một con bị đau/ ốm thỡ những 
con cũn lại sẽ lo lắng, bỏ ăn cỏ: Cõu tục ngữ răn dạy chỳng 
ta phải yờu thương, lo lắng, chăm súc cho những người 
thõn yờu, bố bạn của mỡnh.
 Bài giảng được thiết kế bởi: Nguyễn Thị Thu Hiền – Facebook: Hien Nguyen
 Cỏc con chỳ ý:Tư thế ngồi viết.
 2. Cách cầm bút:
 -- CầmLưng bút thẳng, bằng 3 khụng ngón tay: tỡ ngựcngón cái, 
 vào bàn.
 ngón trỏ, ngón giữa.
 - -Khi Đầu viết, hơi dùng cỳi, 3 mắtngón cỏch tay di vở chuyển 
 bútkhoảng từ trái 25sang – phải,30 cm. cán bút nghiêng 
 về- Mộtphía bêntay phải,cầm cổbỳt, tay, một khuỷu tay tay tỡ và 
 cánhnhẹ lờntay mộpcử động vở đểmềm giữ mại, vở. thoải 
 mái.- Hai chõn để song song thoải 
 - Khôngmỏi. nên cầm bút tay trái. Học sinh viờ́t 
bài trong vở.
 Bài giảng được thiết kế bởi: Nguyễn Thị Thu Hiền – Facebook: Hien Nguyen

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_lop_2_ket_noi_tri_thuc_chu_de_3_niem_vu.pptx