Tài liệu luyện tập môn Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 theo bài học cả năm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu luyện tập môn Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 theo bài học cả năm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu luyện tập môn Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 theo bài học cả năm
Biên soạn: TaiLieuGiaoDuc.org TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3 Bài 2. Lính cứu hoả Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện từ và câu Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống. sẵn sàng tính mạng chuyên dụng tài sản đèn báo hiệu a) Bạn Nam luôn ...................... giúp đỡ mọi người. b) Đội mũ bảo hiểm giúp bảo vệ ...................... khi đi xe máy. c) Thuyền đi đêm phải bật ...................... để tàu khác nhìn thấy. Bài 2. Viết các từ ngữ có vần oa, vần uê vào cột thích hợp. xóa bảng · nhỏ xíu · xứ Huế · huơ tay hòa bình · chỗ ngoặt · nộp thuế · khoanh tròn Từ ngữ có vần oa Từ ngữ có vần uê 11111111 11111111 11111111 11111111 336 Biên soạn: TaiLieuGiaoDuc.org TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 2. Lính cứu hoả Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Cô y tá Cô y tá ở trạm xá rất hiền. Cô tiêm cho em thật nhẹ nhàng. Em không còn sợ đi tiêm nữa. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Nối vần với hình có tên chứa vần đó. • • • • • • ưu iu Bài 3. Điền vần oa hoặc uê, ưu hoặc iu (có dấu thanh nếu cần) vào chỗ trống. l1 phát thanh t1 tàu kh1 học hoa h1 nũng n1 ch1 khó con c1 cấp c1 337 Biên soạn: TaiLieuGiaoDuc.org TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 3. Lớn lên bạn làm gì? Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Vần và từ ngữ Bài 1. Đọc các câu văn sau. Tìm tiếng có vần at, tiếng có vần ep, tiếng có vần êp rồi viết vào cột thích hợp. Tan học, em lễ phép chào cô. Về nhà, em xếp sách vở gọn gàng rồi ra sân hóng mát. Vần at Vần ep Vần êp 11111 11111 11111 Bài 2. Viết các từ ngữ có vần ep, vần êp vào cột thích hợp. ngõ hẹp · bánh tét · cá chép gạo nếp · con rết · bóng xẹp Từ ngữ có vần ep Từ ngữ có vần êp 11111111 11111111 11111111 11111111 Bài 3. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ, rồi viết lại các từ ngữ vào ô ly. chật khép vất tấm bếp • • • • • • • • • • nép thép ga hẹp vả 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 338 Biên soạn: TaiLieuGiaoDuc.org TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 3. Lớn lên bạn làm gì? Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu và luyện viết Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Ước mơ của Hà Mẹ của Hà là cô giáo. Tối nào mẹ cũng ngồi chấm bài bên ngọn đèn. Hà thích nhất lúc được nghe mẹ kể chuyện về học trò. Hà mơ lớn lên sẽ làm cô giáo giống mẹ. (Ngữ liệu tự biên) a) Mẹ của Hà làm nghề gì? 11111111111111111 b) Lớn lên, Hà mơ làm nghề gì? 11111111111111111 Bài 2. Tập chép. Chú thợ xây Chú Tư là thợ xây. Ngày ngày, chú xây những ngôi nhà cao và đẹp. Em mong lớn lên sẽ giỏi như chú. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 3. Nối ô bên trái với ô bên phải để tạo thành câu. Chú gà con • • lễ phép chào cô. Con đường vào xóm • • khen Na viết chữ đẹp. Bé Na • • kêu chiếp chiếp tìm mẹ. Cô giáo • • nhỏ và hẹp. 339 Biên soạn: TaiLieuGiaoDuc.org TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 4. Ruộng bậc thang ở Sa Pa Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu và luyện viết Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Chợ phiên vùng cao Sáng chủ nhật, bố đưa Mai đi chợ phiên ở bản. Chợ đông vui, ai cũng mặc váy áo sặc sỡ. Các cô bày bán mật ong, măng rừng và rau cải. Mai thích nhất những chiếc khăn thêu hoa rất đẹp. (Ngữ liệu tự biên) a) Bố đưa Mai đi đâu? 11111111111111111 b) Ở chợ, Mai thích nhất thứ gì? 11111111111111111 Bài 2. Tập chép. Dòng sông quê ngoại Quê ngoại em có một dòng sông nhỏ. Nước sông trong veo, hai bên bờ là bãi ngô. Chiều chiều, em ra bờ sông thả diều. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 3. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu. a) núi cao. Ngôi nhà sàn nằm dưới chân 11111111111111111 b) bên bếp lửa. Ông bà ngồi sưởi ấm 11111111111111111 340
File đính kèm:
tai_lieu_luyen_tap_mon_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2026_2027_th.docx
Đáp án.docx
Fonts.rar