Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 10 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Trang
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 10 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Trang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 10 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Trang
TUẦN 10 Thứ hai, ngày 11 tháng 11 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm ĐỌC THƠ MÚA HÁTVỀ THẦY CÔ GIÁO I. Yêu cầu cần đạt - Hình thành và bồi dưỡng cảm xúc của học sinh trong việc thể hiện sự kính trọng, biết ơn công lao to lớn của thầy cô giáo, qua vẽ tranh, đọc thơ, múa hát. - Giáo dục học sinh biết quý trọng mẹ và thầy cô giáo II. Các hoạt động dạy học chủ yếu. 1. Nghi lễ chào cờ 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua (Đ/c Nga) 3. Biểu diễn: Múa bài “Ở trường cô dạy em thế” (Lớp 2C) - HS theo dõi lớp 2C biểu diễn - GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định tổ chức - HS xếp hàng ngay ngắn. GV kiểm tra số lượng HS 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong - HS chú ý lắng nghe. tuần qua (Đ/c Nga) - GV nhắc HS ngồi nghiêm túc - HS theo dõi 3.Theo dõi tiết mục múa do lớp 2C biểu diễn bài: Ở trường cô dạy em thế. - HS vỗ tay khi lớp 2C biểu - Nhắc HS biết vỗ tay khi xem xong tiết mục diễn xong biểu diễn. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ______________________________ Tiếng Việt BÀI 41: UI, ƯI I. Yêu cầu cần đạt - HS nhận biết và đọc đúng các vần ui, ưi; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần ui, ưi ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần ui, ưi ; viết đúng các tiếng, từ có vần ui, ưi - Phát triển vốn từ cho HS dựa trên những từ ngữ chứa các vần ui, ưi. - Học sinh biết nói lời xin phép - HS biết quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh họa qua các bức tranh vẽ vùng núi cao với phong cảnh và con người nơi đây. - HS biết yêu thiên nhiên, cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên ở vùng núi cao của đất nước. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: bộ đồ dùng TV, vật thật 2. Học sinh: Vật thật III. Các hoạt động dạy học chủ yếu TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - HS hát bài Quê hương tươi đẹp - HS hát vỗ tay theo nhịp điệu bài 2. Khám phá hát HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - Hs lắng nghe GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS - HS đọc đọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Bà gửi cho Hà/ túi kẹo. - GV gìới thiệu các vần mới ui, ưi. Viết tên - HS đọc bài lên bảng. 3. Luyện tập 1. Luyên đọc a. Đọc vần - Hs lắng nghe và quan sát - Đọc vần ui - HS đánh vần tiếng mẫu + Đánh vần • GV đánh vần mẫu ui. • GV yêu cầu một số (5-6) HS đánh vần. - HS đọc trơn tiếng mẫu. + Đọc trơn vần • GV yêu cầu một số (5-6) HS đọc trơn vần. + Ghép chữ cái tạo vần -HS tìm • GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần • GV yêu cầu HS nêu cách ghép. Đọc vần ưi Quy trình tương tự quy trình đọc - HS ghép vần ui. - HS ghép - So sánh các vần + GV yêu cầu HS tìm điểm gìống nhau, - HS tìm khác nhau gìữa các vần ui, ưi trong bài, + GV yêu cầu HS nêu lại các vần vừa học. b. Đọc tiếng - HS thực hiện - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mô hình tiếng mẫu túi -HS lắng nghe (trong SHS). GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô -HS đánh vần. hình và đọc thành tiếng túi. + GV yêu cầu một số (4-5) HS đánh vần tiếng mẫu túi (tờ – i – tui sắc – túi). - HS đọc trơn. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng mẫu. - Đọc tiếng trong SHS - HS tìm + Đọc tiếng chứa vần ui • GV đưa các tiếng chứa vần thứ nhất, yêu cầu HS tìm điểm -HS đọc chung cùng chứa vần thứ nhất ui. • Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả các tiếng cùng vần. -HS đọc • Đọc trơn các tiếng cùng vần. + Đọc tiếng chứa vần ưi Quy trình tương tự - HS tự tạo với quy trình đọc tiếng chứa vần ui. -HS phân tích Đọc trơn các tiếng chứa hai vần đang học: Một số (3 – 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn 3 4 tiếng lẫn hai nhóm vần. - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa vần đang học: -HS ghép lại bùi, sửi, cửi,.. + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 -2 -HS lắng nghe, quan sát HS nêu lại cách ghép. c. Đọc từ ngữ - HS nói - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng - HS nhận biết từ ngữ: dãy núi, bụi cỏ, gửi thư. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn - HS thực hiện dãy núi - HS tìm - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ dãy núi xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần - HS đọc ui trong dãy núi, phân tích và đánh vần tiếng thái, đọc trơn từ ngữ dãy núi. - HS đọc -GV thực hiện các bước tương tự đối với bụi - HS lắng nghe cỏ, gửi thư, - GV yêu cầu HS tìm từ ngữ mới có vần ui - hoặc ưi. - GV yêu cầu HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2 3 HS đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu 3-4 hs đọc 2. Viết bảng: - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình HS viết vào bảng con, chữ cỡ viết các vần ui, ưi. vừa (chú ý khoảng cách gìữa các - HS viết vào bảng con: ui, ưi và núi, gửi (chữ cỡ vừa và nhỏ). chữ trên một dòng). - HS nhận xét bài của bạn. - HS nhận xét - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. - HS lắng nghe Tiết 2 3. Viết vở: - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần ui, di; từ ngữ dãy núi, gửi thư. - HS lắng nghe - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp - HS viết khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài viết của một số HS. 4. Luyện đọc đoạn: - HS lắng nghe - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS đọc thầm, tìm . - HS đọc thầm cả đoạn; tìm tiếng có các vần ui, ưi. - GV gìải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần thiết). - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn các - HS lắng nghe tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần - HS đọc tiếng rồi mới đọc). - GV yêu cầu HS tìm những tiếng có vần ui, - HS đọc ưi trong đoạn. - HS xác định - GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn vần. - HS đọc - GV yêu cầu một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng câu (mỗi HS một câu), khoảng 1-2 lần. - HS đọc - GV yêu cầu một số (2 3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - GV yêu cầu HS trả lời một số câu hỏi về Nội dung đoạn vần đã ở có gì? - HS trả lời. Mùa này, quang cảnh nơi đó như thế nào? - HS trả lời. - GV và HS thống nhất câu trả lời. 5. Nói theo tranh: (Thảo luận nhóm 2) - Lan gửi thư cho ai? Nơi nào? - GV hướng dẫn HS quan sát 2 bức tranh - HS trả lời. trong SHS và nói về tình huống trong tranh (Em thấy những ai trong tranh? Muốn đi đá bóng với bạn, Nam xin phép mẹ như thế - HS trả lời. nào? Còn em, muốn đi chơi với bạn, em nói - HS nói thế nào với ông bà, bố mẹ?). - GV có thể mở rộng gìúp HS có ý thức về việc xin phép người lớn khi đi đâu đó hoặc làm một việc gì đó trong những tình huống - HS lắng nghe cụ thể. - HS tìm 4. Vận dụng - HS tìm một số từ ngữ chứa vần ui, ưi và đặt câu với từ ngữ tim được. - GV nhận xét gìờ học, khen ngợi và động -HS lắng nghe viên HS. IV. Điều chỉnh sau bài dạy ________________________________ Buổi chiều Tiếng Việt BÀI 42: AO EO (Tiết 1) I.Yêu cầu cần đạt - HS nhận biết và đọc đúng các ao, eo ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần ao, eo ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần ao, eo ; viết đúng các tiếng, từ có vần ao, eo. - HS biết nói theo chủ điểm Em chăm chỉ. - HS học tập được sự chăm chỉ của chú chim ri và bạn Nam trong tranh. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: Bộ đồ dùng, vật thật : Ngôi sao, quả táo, cái kẹo. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - GV cho HS hát: Quê hương tươi đẹp - HS hát nJjWZA-oI 2. Khám phá - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi Em thấy -HS trả lời gì trong tranh? - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới -Hs nói tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một - HS đọc số lần: Ao thu/ lạnh lẽo nước trong veo. - GV gìới thiệu các vần mới ao, eo, Viết tên bài lên bảng. -Hs lắng nghe và quan sát 3. Luyện tập 1, Luyện đọc a. Đọc vần -Hs lắng nghe - Đọc vần ao + Đánh vần -HS đánh vần tiếng mẫu • GV đánh vần mẫu ao. - HS đọc trơn tiếng mẫu. • Một số (5 – 6) HS đánh vần. + Đọc trơn vần -HS tìm • GV yêu cầu một số (5 – 6) HS đọc trơn vần. + Ghép chữ cái tạo vần - HS ghép • HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần GV yêu cầu HS nêu cách ghép. +So sánh các vần -HS tìm + GV yêu cầu HS tìm điểm gìống nhau, khác nhau gìữa các vần ao, eo trong bài. -HS nêu + GV yêu cầu HS nêu lại các vần vừa học. b. Đọc tiếng -HS lắng nghe - Đọc tiếng mẫu -HS đánh vần. + GV gìới thiệu mô hình tiếng mẫu lēo (trong SHS). GV khuyến khích HS vận dụng mô - HS đọc trơn tiếng con. hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng lẽo. -HS tìm + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần -HS đánh vần. tiếng mẫu lẽo (lờ eo leo ngã lẽo). + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn - HS đọc tiếng mẫu. - Đọc tiếng trong SHS -HS đọc + Đọc tiếng chứa vần ao -HS đọc • GV đưa các tiếng chứa vần thứ nhất, yêu cầu HS tìm điểm chung cùng chứa van thứ -HS tự tạo nhất dao, chào, sáo. -HS phân tích • Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả các tiếng cùng vần. -HS ghép lại • Đọc trơn các tiếng cùng vần, + Đọc tiếng chứa vần eo Quy trình tương tự - HS đọc. với quy trình đọc tiếng chứa vần ao. -HS lắng nghe, quan sát - GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa hai vần đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS -HS nói đọc trơn 3 - 4 tiếng cả hai nhóm vần. - GV yêu cầu một số (2 - 3) HS đọc tất cả các - HS nhận biết tiếng. - HS thực hiện -Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa vần đang học - HS thực hiện ao, eo. + GV yêu cầu 1 - 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 - HS tìm HS nêu lại cách ghép. + GV yêu cầu 1-2 HS đọc tiếng mới ghép - HS đọc được. c. Đọc từ ngữ - HS đọc - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: ngôi sao, quả táo, cái kẹo, ao bèo. -Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, - HS quan sát chẳng hạn ngôi sao, GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. - HS quan sát - GV cho từ ngữ ngôi sao xuất hiện dưới tranh. HS nhận biết tiếng chứa vần ao trong ngôi sao, phân tích và đánh vần tiếng sao, đọc trơn từ ngữ ngôi sao. - GV thực hiện các bước tương tự đối với quả HS quan sát táo, cái kẹo, ao bèo. - GV yêu cầu HS tìm từ ngữ mới có vần ao hoặc eo. - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3- 4 lượt HS đọc. 2- 3 HS đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu 1-2 HS đọc. 2. Viết bảng: - GV đưa mẫu chữ viết các vần ao, eo. - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình - HS viết vào bảng con, chữ cỡ viết các vần ao, eo. vừa (chú ý khoảng cách gìữa các - HS viết vào bảng con: ao, eo và sao, bèo (chữ cỡ vừa). chữ trên một dòng). - HS nhận xét bài của bạn. HS nhận xét - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. - HS lắng nghe _________________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I . Yêu cầu càn đạt - HS năm chắc đọc được các vần ui, ưi, ao, eo, au, âu, êu - Đọc viết đúng các từ ngữ ứng dụng - Phát triển kĩ năng đọc, viết. II. Đồ dùng dạy học Bảng phụ, chữ mẫu III. Hoạt động dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - Cho Hs hát bài hát: Chữ đẹp nết càng ngoan - HS hát 2. Luyện tập thực hành HS ôn lại các các vần ui, ưi, ao, eo, au, âu, êu - HS trả lời - GV gọi HS nối tiếp nhau nêu tên các vần ui, ưi, ao, eo, au, âu, êu đã học. - HS nêu - GV yêu cầu HV ghép các tiếng có thanh ngang sau đó thêm dấu thanh.: - HS quan sát - HS đọc - GV viết các vần đã học lên bảng cho HS luyện đọc. ui, ưi, ao, eo, au, âu, êu Cái túi, gửi thư, con dao, quả cau - HS lắng nghe, và đọc Thỏ mẹ về quê ăn giỗ. Khi đi, Thỏ mẹ dặn dò: - Thỏ nhí giữ nhà chớ để sơ hở cho kẻ gian ghé qua nhé. Mẹ về sẽ có quà: quả táo, rau, - HS đọc ( CN, nhóm, tổ ) - Yêu cầu đọc 2. Viết GV đọc : Cái túi, gửi thư, con dao, lẽo đẽo 3. Luyện tập a, Điền ai, ay sải t...... đôi t......... quả c....... HS viết bảng con chê b kh .báo ch .bộ - HS viết vào vở ô ly b. chọn từ phù hợp điền vào chỗ chấm Nem rán, um tùm, trốn tìm Mẹ làm............................ Bé chơi ................................... Cây đa ........................ Lùm cây, mẹ làm - GV theo dõi sửa sai - GV chiếu đáp án đúng, tuyên dương HS - GV tổ chức cho HS thi nhận diện và đọc nhanh các vần đã học - HS nhận xét bài bạn - Gv nhận xét tiết học. _________________________ Tự nhiên xã hội Bài 8: CÙNG VUI Ở TRƯỜNG (TIẾT 2) I. Yêu cầu cần đạt: - Kể được những hoạt động vui chơi trong giờ nghỉ ở trường, nhận biết được những trò chơi an toàn, không an toàn cho bản thân và mọi người. - Biết lựa chọn những trò chơi an toàn khi vui chơi ở trường và nói được cảm nhận của bản thân khi tham gia trò chơi. + Thực hiện được một số việc phù hợp giữ gìn trường lớp sạch đẹp và nhắc nhở các bạn cùng thực hiện. + Nhận biết được những việc nên làm và không nên làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp. - Có ý thức và làm được một số việc phù hợp giữ gìn trường lớp sạch đẹp và nhắc nhở các bạn cùng thực hiện. + Học sinh đặt được một số câu hỏi tìm hiểu về những trò chơi an toàn khi vui chơi ở trường. + Học sinh quan sát tranh ( SGK) trình bày ý kiến của mình khi tham gia trò chơi. + Có kĩ năng bảo vệ bản thân và nhắc nhở các bạn cùng vui chơi an toàn. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: Khăn quang đỏ để tham gia chơi bịt mắt bắt dê. 2. Học sinh: SGK. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Học sinh hát: Vui đến trường HS hát và nhảy theo nhịp đoeeị - GV đặt câu hỏi cho HS: bài hát + Các em có yêu quý lớp học, trường học của mình không? + Yêu quý lớp học thì các em phải làm 2, 3 HS trả lời gì? - HS lắng nghe - GV khái quát đó là những việc làm để giữ lớp học, trường học sạch đẹp và dẫn dắt vào tiết học mới. 2. Khám phá - GV tổ chức cho HS quan sát hình trong - HS quan sát hình ảnh trong SGK, trả lời theo câu hỏi gợi ý: SGK + Các bạn đang làm gì? Nên hay không - HS trả lời câu hỏi nên làm việc đó, vì sao? + Những việc làm đó mang lại tác dụng gì? - Từ đó, HS nhận biết được những việc - HS nêu nên làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp (úp cốc uống nước để giữ vệ sinh; chăm - HS lắng nghe sóc bồn hoa, cây cảnh, ) - Khuyến khích HS kể những việc làm khác của mình để giữ gìn trường lớp sạch đẹp. - HS quan sát và thảo luận theo gợi ý - GV kết luận: Nhưng việc làm tuy nhỏ nhưng thể hiện các em có ý thức tốt và - Đại diện nhóm trình bày góp phần giữ gìn trường lớp sạch đẹp, vì vậy các em cần phát huy. - HS lên bảng chia sẻ 3. Luyện tập - GV hướng dẫn HS quan sát, thảo luận theo yêu cầu gợi ý: - HS lắng nghe, góp ý + Trong từng hình, các bạn đã làm gì? + Nên hay không nên làm việc đó? Vì sao?, ). - Từ đó HS nhận biết được những việc - HS thực hiện xây dựng kế nên làm và không nên làm để giữ gìn hoạch trường lớp sạch đẹp - GV gọi một số HS lên bảng kể về những việc mình đã làm ( làm một mình hoặc - HS làm việc theo nhóm tham gia cùng các bạn) để giữ gìn trường lớp sạch đẹp. - GV và các bạn động viên. - HS thảo luận và trình bày Xây dựng kế hoạch và thực hiện vệ sinh., trang trí lớp học - GV hướng dẫn HS xây dựng kế hoạch vệ sinh và trang trí lớp học (địa điểm trang trí, cách trang trí, vệ sinh lớp học, - HS lắng nghe và thực hiện ) - Phân công công việc cho từng nhóm - HS lắng nghe thực hiện. * Đánh giá - HS tự giác thực hiện các hoạt động để giữ gìn trường lớp sạch đẹp - Định hướng phát triển năng lực, phẩm chất: GV tổ chức cho HS thảo luận về nội dung hình tổng kết cuối bài, và đưa ra một số tình huống khác để HS tự đề xuất cách xử lí từ đó phát triển kĩ năng ứng xử trong các tình huống khác nhau. 4. Vận dụng Kể với bố mẹ, anh chị những việc đã tham gia để lớp học sạch đẹp. IV. Điều chỉnh sau bài dạy ___________________________ Thứ ba, ngày 12 tháng 11 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 42: AO, EO (TIẾT 2) I.Yêu cầu cần đạt - HS nhận biết và đọc đúng các ao, eo ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần ao, eo ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần ao, eo ; viết đúng các tiếng, từ có vần ao, eo. - Phát triển vốn từ cho HS dựa trên những từ ngữ chứa các vần ao, eo. - HS phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Em chăm chỉ. - GDBVMT:HS yêu thích chú chim có ích cho môi trường II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, bộ đồ dùng 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu TIẾT 2 1. Khởi động Tổ chức học sinh chơi trò chơi: vòng quay kì Hs lần lượt quay và đọc to các diệu tiếng chứa âm vần đã học 2. Viết vở: - HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần -HS viết ao, eo; từ ngữ ngôi sao, ao bèo. - HS lắng nghe - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - HS lắng nghe - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. 3. Đọc đoạn - GV đọc mẫu cả đoạn. -HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc thầm cả đoạn; tìm tiếng có các vần ao, co. - HS đọc thầm, tìm . - GV yêu cầu một số (4 5) HS đọc trơn các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các - HS đọc tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần - HS xác định tiếng rồi mới đọc). - GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn. - HS đọc Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng cầu (mỗi HS một câu), khoảng 1 - 2 lần. Sau đó từng nhóm rồi cả lớp đọc đồng thanh một lần. - HS đọc - GV yêu cầu một số (2 3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - HS trả lời một số câu hỏi về nội dung đoạn vần đã đọc: Đàn chào mào làm gì? - HS trả lời. Mấy chú sáo đen làm gì? Chú chim ri làm gì? - HS trả lời. Em thích chú chim nào? Vì sao? - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời. GDBVMT: Kể tên các loài chim có ích, bảo - HS trả lời. vệ môi trường 4. Nói theo tranh: (Nhóm 2) - HS trả lời. - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS và nói về bạn nhỏ trong tranh (Bạn nhỏ trong tranh đang chăm chỉ làm gì? Các em có chăm chỉ không?). - GV có thể mở rộng gìúp HS có ý thức chăm - HS trả lời. chỉ, cần cù học tập. 5. Vận dụng - HS lắng nghe - HS tìm một số từ ngữ chứa vần ao, eo và đặt câu với từ ngữ tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS IV. Điều chỉnh sau bài dạy: GDBVMT:HS yêu thích chú chim có ích cho môi trường ________________________________ Buổi chiều Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC, VIẾT BÀI 41 I. Yêu cầu cần đạt - Giúp HS củng cố về đọc, viết các vần đã học trong tuần ui, ưi - Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, bộ đồ dùng 2. Học sinh: bảng con , phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động GV cho cả lớp hát: HS hát Tiếng Việt em yêu 2. Luyện tập H S đọc SGK 1. Đọc ôn lại bài 41 - - GV trình chiếu: ui, ưi - HS đọc CN - GV nhận xét, sửa phát âm. - Mèo kêu meo meo - Xào rau bạn nhớ cho mỡ vào chảo, bỏ rau vào . Bạn đảo rau, cho gia vị đổ ra đĩa. GV nhận xét, sửa phát âm. 2. Luyện viết HS viết bảng con GV viết bảng - HS viết vở ô ly. - Hướng dẫn viết vào bảng con HV đọc từ cái địu, quả lựu, núi đồi. HS viết vở các từ trên, mỗi từ (chữ) 1 dòng GV theo dõi sửa sai - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. - HS ghi nhớ.. GV thu bài nhận xét 3. Vận dụng HS ghép Tìm từ chữa tiếng có có vần ui, ưi. Yêu cầu thực hành trên bảng cài - GV hệ thống kiến thức đã học. IV. Điều chỉnh sau bài dạy ________________________ Tự nhiên và xã hội BÀI 9: ÔN TẬP VỀ TRƯỜNG HỌC ( TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt - Hệ thống hóa được những kiến thức đã học về trường, lớp. - Biết chia sẻ thông tin với bạn bè về lớp học, trường học và những hoạt động ở lớp, ở trường - Nhận biết các tình huống xảy ra ở trường, lớp và cách ứng xử phù hợp trong những tình huống cụ thể. - Tự giác tham gia giữ vệ sinh trường, lớp. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: Sưu tầm tranh ảnh về hoạt động ở trường. III. Các hoạt dộng dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động GV tổ chức cho HS hát: Niềm vui đến trường - HS thi hát 2. Thực hành - HS nói về nội dung, ý a.Hoạt động 1 nghĩa của từng bức tranh - GV hướng dẫn HS triển lãm tranh ảnh đã sưu tầm đã lựa chọn đồng thời đưa về chủ đề trường lớp theo từng HS. ra những thông tin để giới - GV tổ chức cho HS tham quan sản phẩm của HS. thiệu với bạn bè. - 1-2 HS thuyết minh về chủ đề đã lựa chọn, - HS tham quan sản phẩm khuyến khích HS khác đặt câu hỏi cho nhóm, từ đó của từng HS HS hiểu sâu hơn nội dung đã học. - HS thuyết minh, HS khác - GV theo dõi HS nào thuyết minh tốt, nhiều tranh đặt câu hỏi cho bạn ảnh đẹp, khuyến khích trình bày trước cả lớp. - GV bổ sung để hoàn thiện nội dung chủ đề. - HS lắng nghe - GV chiếu trên màn hình một số hình ảnh điển hình của chủ để Trường học để khắc sâu kiến thức đã học cho HS - HS lắng nghe b.Hoạt động 2 - HS quan sát hình ảnh GV tổ chức trò chơi “Em làm hướng dẫn viên du lịch” (Giới thiệu các hoạt động ở trường, lớp mình) - HS lắng nghe luật chơi - Cách chơi: + GV chia lớp thành 2 nhóm và mỗi nhóm thảo - HS lắng nghe luận về một chủ đề yêu thích: 1.Mời bạn đến thăm lớp học của tôi - HS tham gia trò chơi 2. Mời bạn đến thăm ngôi trường yêu quý của - HS theo dõi chúng tôi + Các nhóm dán tranh ảnh chuẩn bị trước theo chủ - HS lắng nghe đề đã chọn và chuẩn bị nội dung để giới thiệu trước lớp - HS lắng nghe và thực + GV theo dõi, động viên và đánh giá hiện 3. Đánh giá HS thể hiện được cảm xúc yêu quý trường lớp; kính - HS nêu trọng thầy cô; đoàn kết giúp đỡ bạn bè 4. Vận dụng - HS lắng nghe Kể về “chuyến du lịch trường học” của cả lớp với bố mẹ, anh chị - Nhắc lại nội dung bài học - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau IV. Điều chỉnh sau bài dạy _____________________________ Kỹ năng sống KHÔNG UỐNG SỮA KHI ĐÓI _____________________________ Thứ tư, ngày 13 tháng 11 năm 2024 Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC, VIẾT BÀI 42 I. Yêu cầu cần đạt - Giúp HS củng cố về đọc, viết các vần đã học trong tuần ao, eo - Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: Bộ đồ dùng, cây ghép từ, bảng phụ 2. Học sinh: bảng con , phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động GV cho cả lớp hát: HS hát Tiếng Việt em yêu 2. Luyện tập H S đọc SGK 1. Đọc ôn lại bài 42, - - GV trình chiếu: ao, eo - HS đọc CN - GV nhận xét, sửa phát âm. - Mèo kêu meo meo - Bé Hà lẽo đẽo theo sau mẹ. GV nhận xét, sửa phát âm. 2. Luyện viết GV viết bảng HS viết bảng con - Hướng dẫn viết vào bảng con - HS viết vở ô ly. HV đọc từ mèo kêu, quả cau câu cá, ngôi sao HS viết vở các từ trên, mỗi từ (chữ) 1 dòng GV theo dõi sửa sai - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. - HS ghi nhớ.. GV thu bài nhận xét 3. Vận dụng Tìm từ chữa tiếng có có vần ui, ưi, êu HS ghép Yêu cầu thực hành trên bảng cài - GV hệ thống kiến thức đã học. IV. Điều chỉnh sau bài dạy ________________________ Tiếng Việt BÀI 43:AU, ÂU, ÊU (TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt - HS nhận biết và đọc đúng các vần au, âu, êu ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần au, âu, êu ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần au, âu, êu ; viết đúng các tiếng, từ có vần au, âu, êu. - HS biết dựa trên những từ ngữ chứa vần au, âu, êu có trong bài học. Học sinh biết quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh họa qua bức tranh về phong cảnh nông thôn. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính.Bộ dồ dùng 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động HS hát : Chim non đến trường - HS hát, vỗ tay com/watch?v=IJz2FYEwWzQ GV nhận xét 2. Khám phá -HS trả lời - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời -Hs lắng nghe câu hỏi Em thấy gì trong tranh? - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - GV gìới thiệu các vần mới au, âu, âu. - HS đọc Viết tên bài lên bảng. 3. Luyện tập 1. Luyện đọc -Hs lắng nghe và quan sát a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần au, âu, âu. + GV yêu cầu một số (2 3) HS so sánh vần au, âu với êu để tìm ra điểm gìống và -Hs lắng nghe khác nhau. + GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau - HS trả lời gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các van au, âu, âu. -Hs lắng nghe + GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. - Đọc trơn các vần -Hs lắng nghe, quan sát + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn -HS đánh vần tiếng mẫu vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 vần. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ - HS đọc trơn tiếng mẫu. chữ để ghép thành vần au. + GV yêu cầu HS tháo chữ a, ghép â vào để tạo thành âu. -HS tìm + GV yêu cầu HS tháo chữ â, ghép ê vào để tạo thành êu. -HS ghép - GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh au, âu, êu một số lần. -HS ghép b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu -HS đọc + GV gìới thiệu mô hình tiếng sau. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng sau. -HS lắng nghe + GV yêu cầu một số (4-5) HS đánh vần tiếng sau. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng sau. -HS đánh vần. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có - HS đọc trơn. trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần. + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một -HS đánh vần, lớp đánh vần tiếng, hai lượt. + Mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. - Ghép chữ cái tạo tiếng - HS đọc + HS tự tạo các tiếng có chứa vần au, âu hoặc êu. GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1-2 HS nêu lại cách ghép. + GV yêu cầu 1-2 HS đọc những tiếng -HS tự tạo mới ghép được. c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho -HS đọc từng từ ngữ: rau củ, con trâu, chú tễu. - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn con trâu, GV nêu yêu cầu -HS lắng nghe, quan sát nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ con trâu xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần -HS nói àu trong con trâu, phân tích và đánh vần tiếng trâu, đọc trơn từ ngữ con trâu. - GV thực hiện các bước tương tự đối với -HS nhận biết rau củ, chú tễu. - GV yêu cầu HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2-3 HS - HS thực hiện đọc trơn các từ ngữ d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS đọc - GV yêu cầu 1-2 HS đọc 4. Viết bảng - GV đưa mẫu viết các vần au, âu, âu. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và - HS đọc cách viết các vần au, âu, ê. - HS quan sát - HS viết vào bảng con: au, âu, êu và rau, trâu, tễu (chữ cỡ vừa). HS có thể chỉ viết hai vần âu và êu - HS viết - HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. - HS nhận xét - HS lắng nghe ____________________________ Toán THÊM VÀO THÌ BẰNG MẤY I. Yêu cầu cần đạt
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_lop_1_tuan_10_nam_hoc_2024_2025_tran_thi_tra.docx