Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 12 - Năm học 2020-2021 - Trần Thị Tú Uyên

docx 50 Trang Thảo Nguyên 4
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 12 - Năm học 2020-2021 - Trần Thị Tú Uyên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 12 - Năm học 2020-2021 - Trần Thị Tú Uyên

Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 12 - Năm học 2020-2021 - Trần Thị Tú Uyên
 1
 TUẦN 12 
 Thứ 2 ngày 30 tháng 11năm 2020
 Hoạt động trải nghiệm
 SINH HOẠT DƯỚI CỜ.
 CHỦ ĐỀ: TÌM HIỂU TRUYỀN THỐNG YÊU NƯỚC CỦA ĐỊA PHƯƠNG
 I. Mục tiêu
 - Biết tham gia các hoạt động rèn luyện sức khoẻ. Biết được truyền thống yêu 
nước của địa phương
 - Giúp học sinh thực hiện được lời nói yêu thương phù hợp với lứa tuổi, hoàn 
cảnh và đối tượng giao tiếp khác nhau.
 II. Các hoạt động
 Phần 1: Nghi lễ
 Lễ chào cờ
 BGH lên nhận xét HĐ của tuàn trường trong tuần qua và nêu nhiệm vụ phương 
hướng tuần tới
 Phần 2: Sinh hoạt dưới cờ theo chủ đề
 - GV cho học sinh tập bài thể dục lớp 2
 - GV giới thiệu cho HS về đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ của xã Xuân 
 Phổ. 
 - Toàn xã có bao nhiêu người là liệt sĩ; thương binh
 Nhắc HS: Chúng ta cần đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sĩ; các thương 
binh ; bệnh binh đã hi sinh tính mạng; một phần xương máu; tuổi thanh xuân cho 
đất nước.
 Hoạt động 3. Tổng kết hoạt động
 GV khen những HS có ý thức tốt trong giờ hoạt động tập thể
 Tiếng việt
 BÀI 56: ÊM, ÊP
 I. Mục tiêu
 Sau bài học, HS:
 - Đọc, viết, học được cách đọc vần êm, êp và các tiếng/chữ có êm, êp. Mở 
rộng vốn từ có tiếng chứa êm, êp.
 - Đọc, hiểu bài Tập đếm. Đặt và trả lời được câu đố về các loài vật. 2
 - Ham học hỏi, biết quan sát và ghi nhớ tên gọi , đặc điểm của của các đồ 
vật gần gũi xung quanh.
 II. Đồ dùng
 1. HS:
 SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết.
 2. GV: 
 - SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi
 III. Các hoạt động
 TIẾT 1
 A. Khởi động:
 GV cho HS thi nói nhanh tiếng có chứa các vần đã học trong tuần 11. 
 HS tham gia chơi.
 - GVNX, biểu dương
 B. Hoạt động chính:
 1.Khám phá vần mới:
 1.1. Giới thiệu vần êm, êp.
 a. vần êm
 - GV trình chiếu hình ảnh.
 - HSQS, TLCH
 + Đây là cái gì? tấm đệm
 - Gv giới thiệu về tấm đệm.
 - GV viết bảng: tấm đệm
 + Từ tấm đệm có tiếng nào đã học
 + Có tiếng tấm đã học ạ
 - GV: Vậy tiếng đệm chưa học
 - GV viết bảng: đệm
 + Trong tiếng đệm có âm nào đã học? âm đ học
 - GV: Vậy có vần êm chưa học
 - GV viết bảng: êm
 b. Vần êp GV làm tương tự để HS bật ra tiếng bếp, vần êp
 - HS nhận ra trong bếp lửa có tiếng bếp chưa học, trong tiếng bếp có vấn êp 
chưa học.
 - GV giới thiệu 2 vần sẽ học: êm, êp.
 1.2. Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa
 a. vần êm: 3
 + Phân tích vần êm? vần êm có âm ê đứng trước, âm m đứng sau
 - GVHDHS đánh vần: ê- mờ -êm.
 - HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
 - HS đánh vần chậm rồi nhanh dần
 - GVNX, sửa lỗi
 + Phân tích tiếng “đệm”
 + Tiếng “đệm” có âm đ đứng trước, vần êm đứng sau, dấu nặng trên âm ê
 - GVHDHS đánh vần: 
 đờ - êm- đêm- nặng- đệm, đệm.
 - HS đánh vần: tiếng đệm 
 - HS đánh vần, đọc trơn: 
 tấm đệm
 đệm
 êm
 b. Vần êp: GV thực hiện tương tự như vần êm:
 ê- pờ- êp.
 bờ- êp- bếp- sắc- bếp.
 - GVNX, sửa lỗi phát âm
 c. Vần êm, êp.
 + Chúng ta vừa học 2 vần mới nào? vần êm, êp
 - GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn, phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa 
vừa học
 - 2- 3 HS đọc
 - HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước
 - HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải. 
 - 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
 2. Đọc từ ngữ ứng dụng:
 - GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc thầm TN dưới mỗi tranh
 - HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh
 - HS tìm, phân tích tiếng chứa vần êm, êp : thềm, nêp,đếm, xếp
 - HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
 - GVNX, sửa lỗi nếu có
 - GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
 3. Tạo tiếng mới chứa êm, êp 4
 - GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép với êm (sau đó la êp) để tạo thành 
tiếng, chọn tiếng có nghĩa,VD: thêm, đêm, thầm, mềm, têm, tệp, sếp, ...
 - HS tự tạo tiếng mới
 - HS tiếng mình tạo được
 - GVNX
 4. Viết bảng con:
 - GV cho HS quan sát chữ mẫu: êm, tấm đệm.
 - GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa ê và m, nét nối và khoảng các các tiếng.
 - HS quan sát
 - HS viết bảng con: êm, tấm đệm.
 - GV quan sát, uốn nắn.
 - GVNX
 - GV thực hiện tương tự với: êp, bếp lửa.
 TIẾT 2
 5. Đọc bài ứng dụng: tập đếm
 5.1. Giới thiệu bài đọc:
 - GV cho HS quan sát tranh sgk: - HS quan sát, TLCH
 + Tranh vẽ ai?
 + Bạn nhỏ đang làm gì?
 - GVNX, giới thiệu bài ứng dụng.
 5.2. Đọc thành tiếng
 - HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
 - HS luyện đọc các tiếng có êm, êp: đếm, bếp.
 - GV kiểm soát lớp
 - GV đọc mẫu. 
 - HS luyện đọc từng câu: cá nhân
 - HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp)
 - HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp.
 - GV nghe và chỉnh sửa
 5.3. Trả lời câu hỏi: HSTL
 - Bé làm gì?
 - Bé tập đếm những đồ vật nào?
 5.4. Nói và nghe:
 - GV yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe. 5
 - GV tổ chức cho HS hỏi đáp theo cặp.
 - HS luyện nói theo cặp
 - 1 số HS trình bày trước lớp
 - Khuyến khích HS đặt câu hỏi đố bạn về đồ vật.
 6. Viết vở tập viết vào vở tập viết
 - GVHDHS viết: êm, êp, tấm đệm, bếp lửa.
 - GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút
 - HS viết vở TV
 - GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng.
 - GVNX vở của 1 số HS
 C. Củng cố. mở rộng, đánh giá:
 + Chúng ta vừa học vần mới nào? êm, êp
 + Tìm 1 tiếng có êm hoặc êp?
 + Đặt câu với tiếng đó
 - 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
 - GVNX.
 ____________________________________ 
 Toán
 BÀI 34: LUYỆN TẬP
 I. Mục tiêu
 - Thuộc bảng cộng 4 trong phạm vi 10.
 - Vận dụng được bảng cộng 4 để tính toán và xử lí các tình huống trong cuộc 
sống.
 II.Đồ dùng
 - SGK Toán 1; Vở bài tập Toán 1.
 - Bộ đồ dùng toán, ti vi
 III. Các hoạt động
 HĐ 1. Khởi động- GV cho HS ôn lại bảng cộng 4 trong phạm vi 10 bằng cách 
đố bạn: Một HS hỏi, một HS trả lời. Trả lời đúng có quyền đố bạn tiếp theo cho đến 
hết các phép tính trong bảng cộng 4 hoặc trò chơi “Truyền điện”.
 - HS chơi trò chơi.
 HĐ 2. Thực hành – luyện tập
 Bài 1. Có thể cho HS làm bài theo cặp đôi: HS 1 nêu phép tính thứ nhất, HS 2 
trả lời; HS 2 nêu phép tính thứ 2, HS 1 trả lời và cùng ghi kết quả. GV chữa bài.
 - HS làm bài theo cặp. 6
 Bài 2. GV chiếu bài toán lên bảng hoặc cho HS nhìn SGK, yêu cầu HS nêu bài 
toán.
 - HS nêu bài toán.
 - Với loại bài này, HS thường nhẩm kết quả rồi chọn kết quả đó với số tương 
ứng. Chẳng hạn, HS nhẩm 4 cộng 4 bằng 8, nối với số 8.
 - Sau đó HS tự làm vào Vở bài tập Toán, GV theo dõi, hỗ trợ HS gặp khó khăn 
khi làm bài. 
 - HS làm vào VBT.
 - GV cho HS kiểm tra, đối chiếu bài làm của mình.
 - HS đối chiếu bài làm.
 Bài 3. GV cho HS đọc đề bài, phân tích và thảo luận cách làm: đầu tiên thực 
hiện phép tính cộng, trừ, ghi kết quả vào bên cạnh từng phép tính, sau đó chọn số 
tương ứng trên bông hoa.
 - HS đọc đề.
 - HS thực hiện 
 - GV chữa bài. HS có thể làm việc độc lập hoặc theo cặp đôi.
 Bài 4. GV chiếu bài tập lên bảng hoặc cho HS nhìn SGK, nêu cách làm rồi 
viết vào bảng phụ.
 - GV cho HS tính rồi tìm số thích hợp thay cho dấu ? (2 + 4 = 6, chọn 6 thay 
cho dấu ? thứ nhất; 6 – 2 = 4, chọn 4 thay cho dấu ? thứ hai; 4 + 3 = 7, chọn 7 thay 
cho dấu ? cuối cùng).
 - HS nêu cách làm.
 - HS thực hiện.
 - GV chữa cách làm lên bảng, HS đối chiếu bài làm của mình.
 - HS đối chiếu bài làm.
 HĐ 3. Vận dụng
 Bài 5. GV chiếu bài lên bảng hoặc cho HS nhìn SGK.
 - GV cho HS làm việc theo cặp, cùng nhau nêu đề toán theo tranh vẽ và tìm 
phép tính cộng thích hợp: 5 + 4 = 9 hoặc 4 + 5 = 9
 . - HS làm bài theo cặp
 HĐ 4. Củng cố
 - GV tổ chức củng cố linh hoạt (tuỳ khả năng của học sinh).
 - Có thể cho học sinh tự nêu những bài toán vận dụng bảng cộng 4 trong cuộc 
sống. ________________________________
 Buổi chiều 7
 Tiếng Việt 
 Bài 57: IM IP(TIẾT 1)
 I. Mục tiêu
 Sau bài học, HS:
 - Đọc, viết, học được cách đọc vần im, ip và các tiếng/chữ có im, ip.. Mở 
rộng vốn từ có tiếng chứa im, ip
 - Đọc, hiểu bài Tam thể mơ. Đặt và trả lời được câu hỏi về con vật, đồ vật.
 - Ham học hỏi, ghi nhớ thói quen, sở thích của các con vật gần gũi, thân 
thuộc.
 II. Đồ dùng 
 1. HS:
 - SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết.
 2. GV: 
 - SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi
 III. Các hoạt động
 A. Khởi động:
 GV cho HS thi ghép nhanh các tiếng có chứa êm, êp trong tổ. Trong 1 phút 
tổ nào tìm được nhiều tiếng tổ đó sẽ thắng cuộc.
 HS tham gia chơi.
 - GVNX, biểu dương
 B. Hoạt động chính:
 1.Khám phá vần mới:
 1.1. Giới thiệu vần im, ip.
 a. vần im
 - GV trình chiếu hình ảnh. - HSQS, TLCH
 + Đây là con gì? con nhím
 - Gv giới thiệu về con nhím.
 - GV viết bảng: con nhím
 + Từ con nhím có tiếng nào đã học
 + Có tiếng con đã học ạ
 - GV: Vậy tiếng nhím chưa học
 - GV viết bảng: nhím
 + Trong tiếng nhím có âm nào đã học? 8
 âm nh học
 - GV: Vậy có vần im chưa học
 - GV viết bảng: im
 b. Vần ip GV làm tương tự để HS bật ra tiếng nhịp, vần ip
 - HS nhận ra trong bắt nhịp có tiếng nhịp chưa học, trong tiếng nhịp có vấn 
ip chưa học.
 - GV giới thiệu 2 vần sẽ học: im, ip.
 1.2. Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa
 a. vần im:
 + vần im có âm i đứng trước, âm m đứng sau
 - HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
 - HS đánh vần chậm rồi nhanh dần
 + Tiếng “nhím” có âm nh đứng trước, vần im đứng sau, dấu sắc trên âm i
 - HS đánh vần: tiếng nhím
 - HS đánh vần, đọc trơn: 
 con nhím
 nhím
 im
 - HS phân tích, đánh vần đọc trơn vần ip, tiếng nhịp.
 - HS đánh vần đọc trơn:
 bắt nhịp
 nhịp
 ip
 c. Vần im, ip.
 + Chúng ta vừa học 2 vần mới nào?
 - vần im, ip
 - GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn, phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa 
vừa học
 - 2- 3 HS đọc
 - HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước
 - HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải. 
 - 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo
 2. Đọc từ ngữ ứng dụng:
 - GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc thầm TN dưới mỗi tranh
 - HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh 9
 - HS tìm, phân tích tiếng chứa vần im, ip : phim, bìm, bịp, tìm, chip. 
 - HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp
 - GVNX, sửa lỗi nếu có
 - GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ
 3. Tạo tiếng mới chứa êm, êp
 - GVHDHD chọn phụ âm bất kì ghép với im (sau đó la ip) để tạo thành 
tiếng, chọn tiếng có nghĩa,VD: sim, lim, tím, sip, dip, dịp, kịp, kíp,...
 - HS tự tạo tiếng mới
 - HS tiếng mình tạo được
 - GVNX
 4. Viết bảng con:
 - GV cho HS quan sát chữ mẫu: im, con nhím..
 - GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa ê và m, nét nối và khoảng các các tiếng.
 - GV quan sát, uốn nắn.
 - HS quan sát
 - HS viết bảng con: im, con nhím
 - GVNX
 - GV thực hiện tương tự với: ip, bắt nhịp..
 ______________________________________
 Tự nhiên xã hội
 BÀI 12: CÔNG VIỆC TRONG CỘNG ĐỒNG
 I. Mục tiêu: Sau bài học, học sinh:
 - Nêu được một số công việc của người dân trong cộng đồng.
 - Nhận biết được bất kì công việc nào đem lại lợi ích cho cộng đồng đều đáng quý.
 - Làm được một số việc đóng góp cho cộng đồng.
 1. Phẩm chất chủ yếu 
 - Nhân ái: Yêu quý công việc của mọi người.
 - Chăm chỉ: Có ý thức chăm vệ sinh đường phố xung quanh nơi ở.
 - Trách nhiệm: Hiểu được trách nhiệm của bản thân đối với đường phố xung 
quanh nơi ở.
 2. Năng lực chung 
 - Tự chủ và tự học: Tự giác làm những việc có ích cho cộng đồng, đường phố 
xung quanh nơi ở.
 - Giao tiếp và hợp tác: Hòa đồng, chia sẻ công việc với hàng xóm. 10
 - Giải quyết các vấn đề sáng tạo: Thể hiện được cách ứng xử phù hợp với các 
tình huống xảy ra trong cộng đồng xung quanh nơi ở.
 3. Năng lực khoa học
 - Nhận thức khoa học: Xác định được công việc có ích. 
 - Tìm hiểu môi trường tự nhiên xã hội xung quanh: Biết vai trò của mỗi người 
xung quanh nơi em ở.
 - Vận dụng kiến thức và kĩ năng đã học: Làm những việc có ích xung quanh 
nơi em ở.
 II. Chuẩn bị
 - GV: SGK, SGV, tranh ảnh.
 - HS: SGK, VBT, tranh (hình vẽ) công việc yêu thích.
 III. Phương pháp và hình thức dạy học
 1. Phương pháp dạy học: Đàm thoại, trực quan, vấn đáp, giải quyết vấn đề, trò 
chơi.
 2. Hình thức dạy học: Cá nhân, nhóm, lớp.
 IV.Các hoạt động
 1. Hoạt động khởi động và khám phá: 
 a. Mục tiêu: Tạo hứng thú và khơi gợi những hiểu biết đã có của HS về công 
việc trong cộng đồng mà em biết.
 b. Cách tiến hành
 - Chia nhóm.
 - Ổn định nhóm
 - Lắng nghe.
 - Giới thiệu trò chơi “Ai nhanh hơn?”
 - Tổ chức chơi.
 - Tham gia: từng nhóm nêu tên 1 việc làm, nhóm sau không trùng nhóm 
trước. Nhóm nào không nêu được thì thua
 - Kết luận, phân thắn thua, tuyên dương.
 2. Hoạt động 1: Tìm hiểu một số công việc trong cộng đồng.
 a. Mục tiêu: HS biết được một số công việc trong cộng đồng.
 b. Cách tiến hành
 - Gắn tranh sgk trang 52, 53 phóng to.
 - Hướng dẫn: Quan sát.
 + Tranh vẽ ai?
 + Họ ở đâu? Họ đang làm gì? 11
 - Trình bày - Bổ sung: Bác sĩ khám chữa bệnh cho bệnh nhân; nhân viên 
phục vụ người dân mua sắm; lao công đang quét rác; phục vụ cho khách ăn uống 
==> Giúp cho mọi người được khỏe mạnh, vui vẻ, có không khí trong lành, cuộc 
sống tốt đẹp nhất, họ đoàn kết, yêu thương nhau.
 - Nhận xét, kết luận: Nêu đúng công việc của mọi người.
 3. Hoạt động 2: Công việc nào đem lại lợi cho cộng đồng đều đáng quý.
 a. Mục tiêu: HS nhận biết được bất kì công việc nào đem lại lợi cho cộng 
đồng đều đáng quý.
 b. Cách tiến hành:
 - Yêu cầu lấy tranh (hình ảnh) về công việc em thích.
 - Tổ chức thảo luận.
 - Theo dõi, giúp đỡ.
 - Lấy tranh (hình ảnh).
 - Nhóm thảo luận nêu việc trong tranh (hình ảnh), lợi ích.
 - Trình bày, nhận xét.
 - Nhận xét, kết luận: Công việc nào đem lại lợi cho cộng đồng đều đáng quý.
 4. Củng cố – dặn dò
 - Yêu cầu nêu nội dung bài.
 - Liên hệ thực tế, GDTT 
 * Hoạt động tiếp nối: 
 - Nói với người thân về công việc trong cộng đồng mà bản thân yêu thích.
 - Tìm hiểu những việc phù hợp để đóng góp cho cộng đồng.
 _________________________________________
 Luyện Tiếng Việt
 LUYỆN TẬP
 I. Mục tiêu
 Hướng dẫn HS hoàn thành bài học môn Tiếng Việt trong ngày.
 Gióp HS thùc hµnh kÜ n¨ng nghe viÕt .
 HS nghe vµ luyện viÕt l¹i mét sè ch÷ ®· häc.
 II. Đồ dùng
 Bảng phụ
 III. Các hoạt động 12
 HĐ1. Hoàn thành bài tập
 Hoàn thành Vở tập viết
 GV kiểm tra xem chỗ nào các em còn làm sai hoặc có phần nào đó chưa hiểu 
. GV bổ sung
 GV kiểm tra kết quả HS
 HĐ2. Hướng dẫn đọc
 GV treo bảng phụ chép sẵn bài viết
 Cho cả lớp đọc lại vài lần
 HĐ3. Luyện nghe viết
 GV cho HS chuẩn bị vở ô li
 HV hướng dẫn HS viết
 GV đọc cho HS viết : Nghỉ hè
 Nghỉ hè, mẹ cho bé về quê. Ở kế nhà bà có ba bạn nhỏ là Phát, Văn, Ban. Ba 
bạn rủ bé đi chăn dê, cắt cỏ cho bò ăn. Bé đi bắt cá để ở bờ đê. Trò đá dế quả là thú 
vị. Khi trở về thị xã, bé sẽ kể cho mẹ nghe.
 GV theo dõi uốn nắn, giúp đỡ cho HS 
 GV nhËn xÐt , t vÊn HS ch÷a lçi chÝnh t¶.
 HĐ 4. Cñng cè dÆn dß: GV nhận xét tiết học
 _____________________________________________
 Thứ 3 ngày 1 tháng 12 năm 2020
 Giáo dục thể chất
 TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CỦA ĐẦU VÀ CỔ
 (tiết 2)
I. Mục tiêu bài học
1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách 
nhiệm trong khi chơi trò chơi. 13
2. Về năng lực: 
2.1. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế vận động cơ bản của đầu 
và cổ trong sách giáo khoa.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác 
và trò chơi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động 
tác và tìm cách khắc phục.
2.2. Năng lực đặc thù:
- NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm 
bảo an toàn trong tập luyện.
- NL vận động cơ bản: Thuộc tên động tác và thực hiện được các tư thế vận động cơ 
bản của đầu và cổ, vận dụng vào các hoạt động tập thể .
- NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm 
mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các tư thế vận động cơ bản của đầu 
và cổ.
II. Địa điểm – phương tiện 
- Địa điểm: Sân trường 
- Phương tiện: 
+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. 
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao.
 III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học
- Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi 
đấu. 
- Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, tập luyện 
theo cặp.
IV. Tiến trình dạy học
 LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
 Nội dung Thời Số 
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 gian lượng 14
I. Phần mở đầu 5 – 7’
1.Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp 
 hỏi sức khỏe học 
 sinh phổ biến nội 
 dung, yêu cầu giờ 
 học 
 - Cán sự tập trung 
 lớp, điểm số, báo 
 cáo sĩ số, tình hình 
2.Khởi động lớp cho GV.
a) Khởi động chung 2x8N
- Xoay các khớp cổ tay, Đội hình khởi động
cổ chân, vai, hông, 
     
gối,... 
   
b) Khởi động chuyên 
 - Gv HD học sinh 
môn 
 khởi động.
- Các động tác bổ trợ 2x8N
chuyên môn - HS khởi động theo 
c) Trò chơi hướng dẫn của GV
- Trò chơi “chuyền tín 
hiệu” - GV hướng dẫn 
 16-18’ chơi
II. Phần cơ bản:
 
* Kiến thức.  
 - Nhắc lại tên, cách 
 - Ôn các tư thế vận     
 thực hiện các tư thế  
động cơ bản của đầu và   
 vận động cơ bản      
cổ   
 của đầu và cổ     
       
     
 GV làm mẫu lại các      
     
 động tác.       
      
   
 - Lưu ý những động      
 tác hay mắc sai lầm     
*Luyện tập      
 2 lần    
 - GV hô - HS tập       
Tập đồng loạt       
 theo Gv.  
     
      
     
       
   
     
     
    
    
  
     
    
    
       
   
      
    
    
     
   
   
     
   
     
   
   15
 - Gv quan sát, sửa HS quan sát GV 
 sai cho HS. làm mẫu
 4lần 
 - Yc Tổ trưởng cho - Đội hình tập luyện 
Tập theo tổ nhóm
 các bạn luyện tập đồng loạt. 
 theo khu vực. 
 - Gv quan sát, sửa 
 sai cho HS
 
 4lần ĐH tập luyện theo 
 - GV cho 2 HS quay tổ
Tập theo cặp đôi
 mặt vào nhau tạo    
 thành từng cặp để 
 tập luyện.   
  
 1 lần     
Thi đua giữa các tổ 3-5’ - GV tổ chức cho  GV 
 HS thi đua giữa các 
 tổ.
 -ĐH tập luyện theo 
* Trò chơi “làm theo - GV nêu tên trò cặp
hiệu lệnh” chơi, nhắc lại cách 
   
 chơi. 
 - Cho HS chơi thử 
 và chơi chính thức.    
 - Nhận xét, tuyên - Từng tổ lên thi 
 dương, và sử phạt đua - trình diễn 
 người (đội) thua 
 cuộc
III.Kết thúc
 4- 5’
* Thả lỏng cơ toàn 
thân. - GV hướng dẫn 16
 * Nhận xét, đánh giá - Nhận xét kết quả, ý HS thực hiện thả 
 chung của buổi học. thức, thái độ học của lỏng
 HS.
 Hướng dẫn HS Tự ôn - ĐH kết thúc
 ở nhà - VN ôn bài và 
 chuẩn bị bài sau 
 * Xuống lớp
 
 
 ______________________________________________
 Tiếng Việt 
 Bài 57: IM IP
 I. Mục tiêu
 Sau bài học, HS:
 - Đọc, hiểu bài Tam thể mơ. Đặt và trả lời được câu hỏi về con vật, đồ vật.
 - Ham học hỏi, ghi nhớ thói quen, sở thích của các con vật gần gũi, thân 
thuộc.
 II. Đồ dùng 
 1. HS:
 - SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết.
 2. GV: 
 - SGKTV1, Bộ ĐDTV, ti vi
 III. Các hoạt động
 5. Đọc bài ứng dụng: Tam thể mơ.
 5.1. Giới thiệu bài đọc:
 - GV cho HS quan sát tranh sgk: HS quan sát, TLCH
 + Tranh vẽ những con vật nào?
 + Những con vật đó làm gì?
 - GVNX, giới thiệu bài ứng dụng.
 5.2. Đọc thành tiếng
 - HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng
 - HS luyện đọc các tiếng có im, ip: lim, dim, tìm, nhịp
 - GV kiểm soát lớp
 - GV đọc mẫu. 
 - HS luyện đọc từng câu: cá nhân
 - HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp) 17
 - HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp.
 - GV nghe và chỉnh sửa
 5.3. Trả lời câu hỏi: HSTL
 - Tam thể làm gì?
 - Tam thể mơ thấy gì?
 5.4. Nói và nghe:
 - GV yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe.
 - GV tổ chức cho HS hỏi đáp theo cặp.
 - HS luyện nói theo cặp
 - 1 số HS trình bày trước lớp
 - Khuyến khích HS đặt câu về đố bạn về con vật.
 6. Viết vở tập viết vào vở tập viết
 - GVHDHS viết: im, ip, con nhím, bắp nhịp.
 - GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút
 - HS viết vở TV
 - GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng.
 - GVNX vở của 1 số HS
 C. Củng cố. mở rộng, đánh giá:
 + Chúng ta vừa học vần mới nào?
 im, ip.
 - HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần im, ip
 + Tìm 1 tiếng có im hoặc ip?
 + Đặt câu với tiếng đó
 - 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu
 - GVNX.
 - GVNX giờ học.
 ________________________________________
 Tiếng Việt
 BÀI 58: OM OP
 I. Mục tiêu
 Sau bài học, HS:
 - Đọc, viết, học được cách đọc vần om, op và các tiếng/chữ có om, op.. Mở 
rộng vốn từ có tiếng chứa om, op 18
 II. Đồ dùng 
 1. HS:
 - SGK TV1 tập 1, Bộ ĐDTV, Vở tập viết.
 2. GV: 
 - Bộ ĐDTV, ti vi,các slide 
 III. Các hoạt động
 A. Khởi động:
 GV cho HS thi ghép nhanh các tiếng có chứa im, ip trong tổ. Trong 1 phút tổ 
nào tìm được nhiều tiếng tổ đó sẽ thắng cuộc.
 Hs tham gia chơi
 - GVNX, biểu dương
 B. Hoạt động chính:
 1.Khám phá vần mới:
 1.1. Giới thiệu vần om, op.
 a. vần om
 - GV chiếu tranh giúp HS đưa ra từ khóa: hòm thư.
 - GV hướng dẫn HS rút tiếng mới (hòm) trong từ hòm thư.
 - GV giúp HS nhận ra vần mới (om) trong tiếng hòm.
 - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn vần om. (CN- N- L)
 - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng hòm.(CN- N- L)
 - HS đọc hòm thư, hòm, om, (CN- N- L)
 * Vần op:
 - GV giúp HS nhận ra tiếng mới (chóp) trong từ chóp nón
 - GV giúp HS nhận ra vần mới (op) trong tiếng chóp
 - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn vần op. (CN- N- L)
 - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng chóp.(CN- N- L) 19
 - HS đọc: chóp nón, chóp, op. .(CN- N- L)
 * Hôm nay chúng ta vừa khám phá những vần mới nào?(HS trả lời, GV ghi 
bảng)
 - GV cho HS so sánh hai vần mới.
 HĐ2: Đọc từ ngữ ứng dụng.
 - HS đọc nhẩm SGK trang128 các từ dưới tranh: đom đóm, thôn xóm, họp 
nhóm, góp tiền
 - HS tìm các tiếng chứa vần om, op. 
 - GV tổ chức cho HS luyện đọc trên bảng: CN, T, L
 * Trong quá trình đọc, GV kết hợp giải nghĩa một số từ: đom đóm, thôn xóm. 
Có thể cho HS đặt câu chứa từ đó.
 Giải lao
 HĐ3: Tạo tiếng mới chứa vần em,ep.
 - GV hướng dẫn HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần om, op để tạo 
thành tiếng, chọn những tiếng có nghĩa.
 - HS thi tạo từ mới và đọc trước lớp thông qua trò chơi : Bắn tên” do HS tổ 
chức. 
 - Lớp và GV nhận xét, tuyên dương.
 * Sau quá trình HS tạo tiếng mới, GV giúp HS nhận ra quy tắc dấu thanh: vần 
om kết hợp được sáu dấu thanh còn vần op kết hợp được hai dấu thanh đó là thanh 
sắc và thanh nặng.
 HĐ4: Viết (vào bảng con).
 - GV trình chiếu vần, từ viết mẫu: Hướng dẫn quy trình viết, HS tô khan định 
hình cách viết.
 - GV viết mẫu lần lượt: om, op, 
 hòm thư, 
 chóp nón
 - HS quan sát, nhận xét, viết bảng con
 - GV lưu ý HS nét nối giữa các chữ cái, vị trí dấu thanh. 20
 - GV quan sát, nhận xét, chỉnh sửa chữ viết cho HS.
 * HS cả lớp hát giải lao.
 C. Củng cố. mở rộng, đánh giá:
 + Chúng ta vừa học vần mới nào?
 + Tìm 1 tiếng có om hoặc op?
 + Đặt câu với tiếng đó
 - GVNX.
 - GVNX giờ học.
 ______________________________________ 
 Toán
 SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG
 I. Mục tiêu
 - Tính nhẩm được một số cộng với 0 và 0 cộng với một số.
 II. Đồ dùng
 - SGK Toán 1; Vở bài tập Toán 1; bảng phụ.
 - Bộ đồ dùng Toán, ti vi
 III. Các hoạt động
 HĐ 1. Khởi động
 - GV cho HS ôn lại kết quả các bảng cộng đã học hoặc ôn lại tình huống thực 
tế tương ứng với phép cộng. Chẳng hạn, cho HS mô tả tình huống tương ứng với 
phép cộng 3 + 2 = 5; 2 + 1 = 3; 
 - HS thực hiện
 HĐ 2. Phép cộng với 0
 a. Hình thành biểu tượng ban đầu về kết quả cộng với 0
 - GV có thể thao tác trên đồ vật thật, trên mô hình hai đĩa táo.
 - GV yêu cầu HS nêu phép tính: 3 + 2 = 5 và 2 + 3 = 5.
 - HS nêu phép tính.
 - GV bớt ở đĩa thứ hai một quả và yêu cầu HS quan sát, nêu phép tính: 3 + 1 
= 4 và 1 + 3 = 4.
 - HS nêu phép tính 

File đính kèm:

  • docxgiao_an_cac_mon_lop_1_tuan_12_nam_hoc_2020_2021_tran_thi_tu.docx