Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 13 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Tú Uyên
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 13 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Tú Uyên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 13 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Tú Uyên
Tuần 13 Thứ 2 ngày 27 tháng 11 năm 2023 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: HÁT VỀ THẦY CÔ, MÁI TRƯỜNG MẾN YÊU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS biết được ngày 20 -11 hằng năm là Ngày nhà giáo Việt Nam. - HS hiểu được ý nghĩa ngày Nhà giáo Việt Nam 20 -11 - Biết được các công việc hàng ngày của thầy, cô giáo. - Biết thể hiện lòng biết ơn và kính yêu thầy, cô giáo, mái trường. - Phát triển năng lực giao tiếp hợp tác, khả năng làm việc nhóm; khả năng nhận ra những vấn đề đơn giản và đặt câu hỏi. - Giáo dục tình cảm yêu quý, kính trọng và biết ơn thầy, cô giáo. Qua tiết học giáo dục HS có ý chí vươn lên trong học tập; thái độ học tập nghiêm túc. II. CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU 1. Nghi lễ chào cờ 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga) 3. Hát về thầy cô, mái trường. (Lớp 1A) - HS theo dõi lớp 1A thể hiện bài hát: Một đời vì nghĩa cả. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định tổ chức GV kiểm tra số lượng HS - HS xếp hàng ngay ngắn. 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga) - HS chú ý lắng nghe. - GV nhắc HS ngồi nghiêm túc 3.Theo dõi tiết mục hát do học sinh lớp - HS theo dõi 1A thể hiện . - HS vỗ tay khi lớp 1A hát. - Nhắc HS biết vỗ tay khi xem xong tiết mục biểu diễn. - Đặt câu hỏi tương tác (đ/c Nga) - HS trả lời câu hỏi tương tác - Khen ngợi HS có câu trả lời hay - GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ. 4. Tổng kết sinh hoạt dưới cờ ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): Tiếng Việt BÀI 56: EP, ÊP, IP, UP I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết và đọc đúng các vần ep, êp, ip, up; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần ep, êp, ip, up; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần ep, êp, ip, up (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ep, êp, ip, up. - Phát triển cho HS kĩ năng quan sát, nhận biết về thời tiết. - Cảm nhận được tình cảm ấm áp của gìa đình và những người thân quen được thể hiện qua tranh và tình huống nói theo tranh, từ đó gắn bó hơn với gìa đình và người thân quen. HSKT: Nhận biết và đọc, viết đúng các vần ep, êp, ip, up II. Đồ dùng dạy học 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động ôn và khởi động - HS hát chơi trò chơi - HS chơi - Cho HS đọc tiếng, từ, đoạn ứng dụng bài 55. - HS đọc 2. Hoạt động nhận biết - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, - HS đọc sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Trong bếp/ lũ cún con/ múp míp nép vào bên mẹ. - GV gìới thiệu các vần mới ep, êp, ip, up. Viết tên bài lên bảng. -HS lắng nghe và quan sát 3. Hoạt động đọc a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần ep, êp, ip, up. -HS lắng nghe + GV yêu cầu một số (2 3) HS so sánh vần ep, -HS tìm êp, ip, up để tìm ra điểm gìống và khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần -HS lắng nghe + GV đánh vần mẫu các vần ep, êp, ip, up. -HS đánh vần tiếng mẫu + GV yêu cầu một số (4, 5) HS đọc đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 4 vần. - Đọc trơn các vần - HS đọc trơn tiếng mẫu. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 4 vần - Ghép chữ cái tạo vần -HS tìm + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần ep. -HS ghép + GV yêu cầu HS thảo chữ e, ghép ê vào để -HS ghép tạo thành êp. + GV yêu cầu HS thảo chữ ê, ghép i vào để tạo -HS ghép thành ip. + GV yêu cầu HS thảo chữ i, ghép u vào để tạo thành up. b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu -HS đọc + GV gìới thiệu mô hình tiếng thác. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng -HS thực hiện nép. -HS đánh vần. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng nép + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng nép - HS đọc trơn - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. -HS đọc + GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng) -HS tự tạo + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. -HS phân tích + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa -HS ghép lại một vần. - Ghép chữ cái tạo tiếng -HS lắng nghe, quan sát + HS tự tạo các tiếng có chứa vần ep, êp, ip, up. -HS nói + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu lại cách ghép. -HS nhận biết c. Đọc từ ngữ - HS đọc - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: đôi dép, đầu bếp, bìm bịp, búp sen. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn đôi dép - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. -HS đọc GV cho từ ngữ đôi dép xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần et - HS quan sát trong đôi dép, phân tích và đánh vần tiếng dép, đọc trơn đôi dép. GV thực hiện các bước tương tự đối với đầu bếp, bìm bịp, búp sen. -HS viết - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc -HS nhận xét trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số -HS lắng nghe lần. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu từng đọc 4. Hoạt động viết bảng - GV đưa mẫu chữ viết các vần ep, êp, ip, up. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần ep, êp, ip, up. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: ep, êp, ip, up, bếp, bịp, búp (chữ cở vừa). - GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập - HS lắng nghe một các vần ep, êp, ip, up từ ngữ bếp, bìm bịp, búp sen - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. -HS viết - GV nhận xét và sửa bài của một số HS - HS lắng nghe 6. Hoạt động đọc đoạn - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng - HS đọc thầm, tìm . có vần ep, êp, ip, up. - GV yêu cầu một số (45) HS đọc trơn các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các - HS đọc tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi mới đọc) những tiếng có vần ep, êp, ip, up trong đoạn văn một số lần. - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong - HS xác định đoạn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1 - 2 lần. - GV yêu cầu một số (2 3) HS đọc thành - HS đọc tiếng cả đoạn. - HS trả lời. - GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung - HS trả lời. đoạn văn: - HS trả lời. + Dịp nghỉ lễ, nhà Hà có ai đến chơi? - HS trả lời. + Mẹ Hà nấu món gì? + Hà gìúp mẹ làm gì? + Bố Hà làm gì? - HS trả lời. 7. Hoạt động nói theo tranh - GV hướng dẫn HS quan sát và trả lời Trong tranh có những ai? (Bố, mẹ, Hà, chú - HS trả lời. Tư và có Lan); - HS nói. Mọi người đang làm gì? (Mọi người đang ăn cơm và nói chuyện vui vẻ); Khi nhà có khách, em nên làm gì? (Chào hỏi khách; vui vẻ và niềm nở với khách; -HS tìm gìúp bố mẹ tiếp khách, trong khi ăn cơm, không nên nói nhiều, nhưng cần hỏi han để to lỏng hiểu khách;...) -HS lắng nghe *Nhận biết và đọc, viết đúng các vần ep, êp, ip, up 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa vần ep, êp, ip, up và đặt cầu với từ ngữ tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các văn ac, ắc, đc và khuyến khích HS thực hành gìao tiếp ở nhà. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): ____________________________________________ Toán BÀI 11: PHÉP TRỪ TRONG PHAM VI 10 ( tiết 6) I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết được ý nghĩa của phép trừ . - Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10. - Biết tính và tính được giá trị của biểu thức số có 2 dấu phép tính trừ. - Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập phép trừ trong phạm vi 10. - Bước đầu làm được các bài toán thực tế đơn giản liên quan đến phép trừ (giải quyết một tình huống cụ thể trong cuộc sống). - Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài toán, - Học sinh yêu thích thực hiện phép trừ trong phạm vi 10. II. Đồ dùng dạy học - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS : Bộ đồ dung toán 1 ,bảng con, III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động khởi động Học sinh chơi trò chơi: Trời nắng trời mưa - HS chơi - Giới thiệu bài 2. Hoạt động luyện tập * Bài 1: Số ? - GV nêu yêu cầu bài tập - HD HS quan sát tranh thứ nhất: - HS quan sát + Trong bể có mấy con cá? - HS trả lời - Lần thứ nhất vớt ra 3 con cá, lần thứ hai vớt ra 2 con cá. Sau hai lần vớt còn mấy con cá? Hình thành phép tính: 9 – 3 - 2 = 4 - GV cùng Hs nhận xét - HS nêu phép tính *HSKT làm đúng bài 1 * Bài 2: Tính - GV nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - GV HD HS tính lần lượt từ trái sang phải - HS ghi vào vở - HS trả lời, ghi kết quả vào vở - HS ghi kết quả vào vở - GV cùng Hs nhận xét Chơi trò chơi: Câu cá - GV nêu cách chơi - HS theo dõi - HD HS chơi ( Như hướng dẫn ở SKK) - HS chơi GV giám sát động viên 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) ________________________________ Buổi chiều Tiếng Việt BÀI 57: ANH, ÊNH, INH ( Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết và đọc dúng các vần anh, ênh, inh; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần anh, ênh, inh; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần anh, ênh, inh (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần anh, ênh, inh. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần anh, ênh, inh có trong bài học. - Học sinh trung thực khi đánh giá về bạn. HSKT: Nhận biết và đọc, viết dúng các vần anh, ênh, inh. II. Đồ dùng dạy học 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học TIẾT 1 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động ôn và khởi động - HS hát chơi trò chơi -Hs chơi - GV cho HS viết bảng ep, êp, ip, up -HS viết 2. Hoạt động nhận biết - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? -HS trả lời - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới -Hs nói tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết -HS lắng nghe và quan sát một số lần: Con kênh xinh xinh/ chảy qua cánh đồng. - GV gìới thiệu các vần mới anh, ênh, inh. Viết tên bài lên bảng. 3. Hoạt động đọc a. Đọc vần -Hs tìm - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần anh, ênh, inh. + GV yêu cầu một số (2 3) HS so sánh các -Hs lắng nghe vần anh, ênh, inh để tìm ra điểm gìống và khác nhau. + GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau -Hs lắng nghe, quan sát gìữa các vần. -HS đánh vần tiếng mẫu - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần anh, ênh, inh. + GV yêu cầu một số (4 5) HS nối tiếp nhau - HS đọc trơn tiếng mẫu. đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 -HS tìm vần. - Ghép chữ cái tạo vần -HS ghép + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần anh. -HS ghép + GV yêu cầu HS tháo chữ a, ghép ê vào để tạo thành anh. + GV yêu cầu HS tháo chữ ê, ghép i vào để tạo thành inh. b. Đọc tiếng -HS lắng nghe - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mô hình tiếng góc. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các -HS đánh vần. tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng cánh. - HS đọc trơn. + GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần tiếng cánh. + GV yêu cầu một số (4 5) HS đọc trơn -HS đánh vần, lớp đánh vần tiếng cánh. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng). - HS đọc + Đọc trơn tiếng. - GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. + Mỗi HS đọc trong các -HS đọc tiếng chứa một các tiếng. - Ghép chữ cái tạo tiếng - HS phân tích + HS tự tạo các tiếng có chứa vần anh, ênh, - HS ghép lại inh + GV yêu cầu 1 2 HS phân tích tiếng, 1 2 -HS lắng nghe, quan sát HS nêu lại cách ghép. c. Đọc từ ngữ -HS nói - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: quả chanh, bờ kênh, kính râm -HS nhận biết - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ -HS thực hiện ngữ, chẳng hạn quả chanh, GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ quả chanh xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần oc trong quả chanh, phân tích và đánh vần tiếng chanh, đọc trơn từ ngữ quả chanh. GV thực hiện các bước tương tự đối với bờ kênh, kính râm - GV yêu cầu HS đọc trơn nói tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS - HS đọc đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lần. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu HS đọc bài - HS đọc 4. Hoạt động viết bảng - GV đưa mẫu chữ viết các vần anh, ênh, -HS lắng nghe,quan sát inh. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy -HS viết trình và cách viết các vần anh, ênh, inh. -HS nhận xét - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: anh, -HS lắng nghe ênh, inh , chanh, kênh, kính (chữ cỡ vừa). - HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. *HSKT: Nhận biết và đọc, viết dúng các vần anh, ênh, inh. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) _____________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I . Yêu cầu cần đạt - HS năm chắc đọc được các vần ep, êp, ip, up. Anh, ênh, inh - Đọc viết đúng các từ ngữ ứng dụng - Phát triển kĩ năng đọc, viết. - Thêm yêu thích và hứng thú với việc học môn Tiếng Việt, thêm tự tin khi giao tiếp. *HSKT: Đọc được các vần ep, êp, ip, up. anh, ênh, inh II. Đồ dùng dạy học Bảng phụ III. Hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động Khởi động - HS hát - Cho Hs hát bài hát: chữ đẹp nết càng ngoan 2. Luyện tập thực hành -HS ôn lại các các vần ep, êp, ip, up. anh, - HS trả lời ênh, inh - GV gọi HS nối tiếp nhau nêu tên các vần - HS nêu ep, êp, ip, up. anh, ênh, inh đã học. - GV yêu cầu HV ghép các tiếng có thanh - HS quan sát - HS đọc ngang sau đó thêm dấu thanh.: - GV viết các vần đã học lên bảng cho HS luyện đọc. ep, êp, ip, up. anh, ênh, inh - HS lắng nghe, và đọc Hoc sinh, đầu bếp, kẹp tóc, béo múp míp, con kênh, chim cánh cụt - Yêu cầu đọc 2. Viết - HS đọc ( CN, nhóm, tổ ) 1. GV đọc : Đôi dép của bà màu đen Hai anh em chơi bập bênh Điền anh, ênh, inh 2. Quả ch . Bập b . cặp k . HS viết bảng con - GV theo dõi sửa sai - HS viết vào vở ô ly - GV chiếu đáp án đúng, tuyên dương HS - GV tổ chức cho HS thi nhận diện và đọc - HS nhận xét bài bạn nhanh các vần đã học *HSKT: Đọc được các vần ep, êp, ip, up. anh, ênh, inh - Gv nhận xét tiết học. - Về nhà tập đọc lại bài ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) ____________________________________ Tự nhiên và xã hội BÀI 11: CON NGƯỜI NƠI EM SỐNG ( Tiết 1) I. Yêu càu cần đạt - Kể được một số công việc của người dân xung quanh - Nói được lợi ích của một số công việc cụ thể. - Kể được nhiều người với các công việc khác nhau và nêu được cảm xúc của bản thân về các công việc đó. + Nói được công việc của bố mẹ và hình thành dự định, mơ ước của mình về công việc, nghề nghiệp sau này. - Trân trọng, biết ơn người lao động và có ý thức tham gia một số công việc phù hợp ở cộng đồng. - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: + Học sinh đặt được một số câu hỏi tìm hiểu công việc của người dân xung quanh + Học sinh quan sát tranh ( SGK) trình bày được tên một số công việc được thể hiện trong SGK. - HS mạnh dạn, tự tin giới thiệu được công việc mà mình yêu thích. - Trân trọng, biết ơn người lao động và có ý thức tham gia một số công việc phù hợp ở cộng đồng. Tích hợp GDĐP: Nêu được đóng góp của một số danh nhân văn hóa, lịch sử ở Hà Tĩnh một cách đơn giản. *HSKT: Kể được một số công việc của người dân xung quanh. II. Đồ dùng dạy học - GV: Bài giảng điện tử,máy tính. - HS: + Sưu tầm tranh ảnh về công việc của những người xung quanh. Sưu tầm tranh ảnh một số việc mình đã tham gia với cộng đồng (nếu có III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu: - GV cũng tổ chức cho HS nghe bài hát : - HS hát Em chăm làm việc nhà 2. Hoạt động khám phá Hoạt động 1: - GV hướng dẫn HS quan sát các hình trong SGK và trả lời các câu hỏi gợi ý của GV (Những người trong hình là ai? Công việc - HS quan sát của họ là gì? Công việc đó đem lại những - HS trả lời Lợi ích gì? ). -Từ đó, HS nhận biết một số người và công việc cụ thể của họ: bác sĩ - khám, chữa bệnh; chủ kĩ sư xây dựng - thiết kế nhà; bác nông dân gặt lúa; chú lính cứu hoả – chữa - HS lắng nghe cháy,... GV khuyến khích HS nêu lợi ích của những công việc cụ thể đó Yêu cầu cần đạt: HS nói được tên một số công việc được thể hiện trong SGK. Hoạt động 2 - Hướng dẫn HS quan sát hình trong SGK, trả lời câu hỏi của GV, qua đó các em nhận biết được đó là những công việc: đầu bếp, thu ngân ở siêu thị, cảnh sát giao thông - HS trả lời - Khuyến khích HS kể về những công việc mà các em quan sát được ở nơi mình sinh sống (trồng trọt, nuôi trồng thuỷ sản, lái xe, hướng dẫn viên du lịch,...). Từ đó trả lời các câu hỏi gợi ý của GV (Những công việc đó diễn ra ở đâu? Những công việc đó có lợi ích gì? Em có thích những công việc đó không? Vì sao?..). - HS trả lời - GV nhận xét và bổ sung. Yêu cầu cần đạt: HS kể được nhiều người với các công việc khác nhau và nêu được cảm xúc của bản thân về các công việc đó. Hoạt động thực hành GV tổ chức HS làm việc CN ở hoạt động - HS lên kể này. Từng thành viên kể cho nhau nghe về công việc của bố mẹ, anh chị mình. Yêu cầu cần đạt: HS nói được công việc HS nêu của bố mẹ và một số người thân, có thái độ trân trọng đối với mọi người và những - HS lắng nghe công việc cụ thể của họ - HS lắng nghe *HSKT: Kể được một số công việc của người dân xung quanh. 3. Hoạt động vận dụng HS về về công việc mà mình mơ ước, sau đó GV có thể gọi một số bạn trình bày trước lớp và nói được lí do vì sao lại thích làm công việc đó. Yêu cầu cần đạt: HS mạnh dạn, tự tin giới thiệu được công việc mà mình yêu thích GDĐP: Nêu được đóng góp của một số danh nhân văn hóa, lịch sử ở Hà Tĩnh một cách đơn giản. GV gợi ý: Tỉ phú Phạm Nhật Vượng . ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): _______________________________________ Thứ 3, ngày 28 tháng 11 năm 2023 Tiếng Việt BÀI 57: ANH, ÊNH, INH ( Tiết 2) I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết và đọc dúng các vần anh, ênh, inh; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần anh, ênh, inh; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần anh, ênh, inh có trong bài học. - Trung thực khi đánh giá về bạn. *HSKT: Nhận biết và đọc, viết dúng các vần anh, ênh, inh. II. Đồ dùng dạy học 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học TIẾT 2 Khởi động GV cho HS chơi trò chơi: Bắn tên HS chơi Khám phá 5. Hoạt động viết vở - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập -HS viết một các vần anh, ênh, inh; từ ngữ chanh, kênh, kính. GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. - HS nhận xét 6. Hoạt động đọc - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng - HS đọc thầm, tìm . có vần anh, ênh, inh. - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả - HS đọc các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng nói mới đọc) những tiếng có vần anh, ênh, inh trong đoạn văn một số lần. - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn - HS xác định văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1-2 lần. - GV yêu cầu một số (2 3) HS đọc thành - HS đọc tiếng cả đoạn. - GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn: + Nhà vịt ở đâu? - HS trả lời. + Bố mẹ cho vịt con ra kênh để làm gì? - HS trả lời. + Những câu nào nói lên gia đình vịt rất - HS trả lời. vui? 7. Hoạt động nói theo tranh - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong - HS quan sát, nói. SHS và nói về các hoạt động thể dục, thể - HS thực hiện. thao trong các tranh. - HS trao đổi. - GV có thể yêu cầu HS trao đổi thêm về các -HS tìm hoạt động rèn luyện thân thể và tác dụng của chúng đối với sức khoẻ con người. 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm -Hs lắng nghe - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần anh, ênh, inh và đặt cầu với từ ngữ tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các vần anh, ênh, inh và khuyến khích HS thực hành gìao tiếp nhà. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): _________________________________________ Tiếng việt BÀI 58: ACH, ÊCH, ICH (Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết và đọc đúng các vần ach, êch, ich; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần ach, êch, ich; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần ach, êch, ich (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ach, êch, ich. - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản. - HS nhận biết và đọc đúng các vần ach, êch, ich ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần ach, êch, ich ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần ach, êch, ich ; viết đúng các tiếng, có vần ach, êch, ich. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của loài vật. - Học sinh cảm nhận được những nét đáng yêu của đời sống con người và loài vật được thể hiện qua tranh và phần thực hành nói; từ đó yêu quý hơn cuộc sống. II. Đồ dùng dạy học 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học TIẾT 1 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động ôn và khởi động - HS hát chơi trò chơi: Đi chợ - HS chơi - GV cho HS viết bảng anh, ênh, inh - HS viết 2. Hoạt động nhận biết - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - HS lắng nghe - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu cầu HS đoc theo, GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết - HS đọc một số lần: Ếch con thích đọc sách, - GV gìới thiệu các vần mới ach, êch, ich. - HS lắng nghe Viết tên bải lên bảng. 3. Hoạt động đọc a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần ach, êch, ich. - HS lắng nghe và quan sát + GV yêu cầu một số (2 3) HS so sánh các - HS so sánh vần ach, êch, ich để tìm ra điểm gìống và khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần ach, êch, ich. - HS lắng nghe + GV yêu cầu một số (4 ,5) HS nối tiếp - HS đánh vần tiếng mẫu nhau đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp - HS đọc trơn tiếng mẫu. nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 vần. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ -HS tìm chữ để ghép thành vần ach. + GV yêu cầu HS tháo chữ a, ghép ê vào để -HS ghép tạo thành êch. + GV yêu cầu HS tháo chữ ê, ghép i vào để -HS ghép tạo thành ich. b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mô hình tiếng hát. GV -HS lắng nghe khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng sách. -HS đánh vần. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng sách - HS đọc trơn. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng sách. - Đọc tiếng trong SHS -HS đánh vần, lớp đánh vần + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng női tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng) - HS đọc + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. -HS đọc + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. - Ghép chữ cái tạo tiếng -HS tự tạo + HS tự tạo các tiếng có chứa vần ach, êch, ich. -HS phân tích + GV yêu cầu 1 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 -HS ghép lại HS nêu lại cách ghép. c. Đọc từ ngữ -HS lắng nghe, quan sát - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: sách vở, chênh lệch, tờ lịch. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, -HS nói chẳng hạn sách vở, GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ sách vở xuất hiện dưới tranh. -HS nhận biết - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần at trong sách vở, phân tích và đánh vần tiếng sách, đọc trơn từ ngữ sách vở. -HS thực hiện - GV thực hiện các bước tương tự đối với chênh lệch, tờ lịch - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS - HS đọc đọc một từ ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2 3 HS đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS đọc - GV yêu cầu HS đọc bài. 4. Hoạt động viết bảng (10’) -HS lắng nghe, quan sát - GV đưa mẫu chữ viết các vần ach, êch, ich. -HS viết - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần ach, êch, ich. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: ach, êch, ich và sách, lệch, lịch (chữ cỡ vừa). -HS nhận xét - HS nhận xét bài của bạn. -HS lắng nghe - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. *HSKT: Nhận biết và đọc, viết dúng các vần anh, ênh, inh. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): _____________________________________ Toán BÀI 12: BẢNG CỘNG, BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10 (TIẾT 1) I.Yêu cầu cần đạt - Hình thành được bảng cộng, trong phạm vi 10 và vận dụng tính nhẩm. - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập phép cộng trong phạm vi 10. - Thực hiện được bảng cộng, trong phạm vi 10 và vận dụng tính nhẩm liên hệ giải các bài toán có tình huống thực tế và vận dụng vào tính nhẩm. - Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài toán, - Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn cho học sinh khi giải toán. HSKT: Hình thành được bảng cộng, trong phạm vi 10. II. Đồ dùng dạy học - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS : Bộ đồ dung toán 1 ,bảng con, III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động - Ổn định tổ chức cho HS hát: Đếm sao - Hát - Giới thiệu bài : - Lắng nghe 2. Hoạt động khám phá Bảng cộng - Từ hình ảnh các bông hoa, HS hình thành các phép tính cộng có kết quả bằng 7. (Nêu được kết quả các phép tính 1 + 6, 2 + 5, 3 + 4, 4 + 3, 5 + 2, 6 + 1). 3.Hoạt động *Bài 1: Tính nhẩm - Nêu yêu cầu bài tập - HS theo dõi - HDHS tính nhẩm - Yêu cầu HS làm bài - HS thực hiện - HS nêu kết quả - HS nêu kết quả - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét * HSKT: Hình thành được bảng cộng, trong phạm vi 10. - HS theo dõi Bài 2: Em hoàn thành bảng cộng - Nêu yêu cầu bài tập - HS thực hiện - Hd HS hoàn thành bảng cộng trong phạm vi 10 - HS nêu kết quả - Yêu cầu HS làm bài - HS nhận xét - HS nêu kết quả - GV cùng HS nhận xét - HS theo dõi *Bài 3: Tìm cánh hoa cho mỗi chú ong - Nêu yêu cầu bài tập - HD HS nhẩm kết quả các phép tính ở mỗi chú ong. Chú ong sẽ đậu vào cành hoa chứa kết quả của phép tính ghi trên chú ong đó. Chẳng hạn: cành hoa số 5 cho các chú ong ghi - HS nêu kết quả phép tính 3 + 2 và 4 + 1. - HS nhận xét - HS nêu kết quả - GV cùng HS nhận xét 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): _______________________________________ Buổi chiều Tiếng Việt BÀI 58: ACH, ÊCH, ICH ( Tiết 2) I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết và đọc đúng các vần ach, êch, ich; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần ach, êch, ich; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần ach, êch, ich (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ach, êch, ich. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản. .- HS viết đúng các vần ach, êch, ich ; viết đúng các tiếng, có vần ach, êch, ich. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của loài vật. - Cảm nhận được những nét đáng yêu của đời sống con người và loài vật được thể hiện qua tranh và phần thực hành nói; từ đó yêu quý hơn cuộc sống. *HSKT: Nhận biết và đọc, viết đúng các vần ach, êch, ich II. Đồ dùng dạy học 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học TIẾT 2 I.Khởi động: GV cho HS chơi trò chơi: Ai nhanh ai đúng HS chơi II.Khám phá 5. Hoạt động viết vở - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập - HS lắng nghe một các vần ach, êch,ich ; từ sách, chênh lệch, lịch. - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp -HS viết khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. - HS lắng nghe 6. Hoạt động đọc đoạn - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc thẩm và tìm các tiếng - HS đọc thầm, tìm . có vần ach, êch, ich. - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn các - HS đọc tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rối mới đọc)những tiếng có vần ach, êch, ich trong đoạn văn một số lấn. - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn - HS tìm văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng cầu (mỗi thanh một lần. một cầu), khoảng 1-2 lần. - GV yêu cầu một số (2 – 3) HS đọc thành - HS đọc tiếng cả đoạn. HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn: + Ếch cốm để quên sách ở đâu? - HS trả lời. + Vì sao ếch cốm để quên sách: - HS trả lời. + Éch nói gì khi cô giáo hỏi sách của ếch - HS trả lời. đâu? - HS trả lời. *HSKT: Nhận biết và đọc, viết đúng các - HS trả lời. vần ach, êch, ich 7. Hoạt động nói theo tranh - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS, GV đặt từng cầu hỏi và HS trả lời theo từng cầu: - HS trả lời. Các em nhìn thấy ai? ở đầu? đang làm gì? Hãy nói về lớp học của em. (tên các thấy, cô dạy các môn học, số HS trong lớp, số tổ, tên các tổ trưởng, lớp trưởng, các hoạt động -Hs tìm thường ngày trong lớp học,...) - GV yêu cầu một số (2 - 3) HS trả lời những cầu hỏi trên và có thể trao đổi thêm - HS lắng nghe về lớp học. 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần ach, êch, ich và đặt cầu với từ ngữ tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các vần ach, êch, ich và khuyến khích HS thực hành gìao tiếp ở nhà. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): ______________________________________ TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI BÀI 11: CON NGƯỜI NƠI EM SỐNG ( TIẾT 2) I. Yêu cầu cần đạt - Kể được một số công việc của người dân xung quanh - Nói được lợi ích của một số công việc cụ thể. - Kể được nhiều người với các công việc khác nhau và nêu được cảm xúc của bản thân về các công việc đó. - Nói được công việc của bố mẹ và hình thành dự định, mơ ước của mình về công việc, nghề nghiệp sau này. - Giao tiếp và hợp tác: Trân trọng, biết ơn người lao động và có ý thức tham gia một số công việc phù hợp ở cộng đồng. - Học sinh biết trân trọng, biết ơn người lao động và có ý thức tham gia một số công việc phù hợp ở cộng đồng. *HSKT: Kể được một số công việc của người dân xung quanh II. Đồ dùng dạy học - GV: Bài giảng điện tử,máy tính. - HS: + Sưu tầm tranh ảnh về công việc của những người xung quanh. + Sưu tầm tranh ảnh một số việc mình đã tham gia với cộng đồng (nếu có III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động mở đầu: (3’) -GV có thể đặt câu hỏi: Em mơ ước làm công việc gì? Vì sao em lại thích làm công việc đó? HS có thể trả lời chưa đầy đủ hoặc chưa nói được lí do vì sao, - HS trả lời -GV khuyến khích, động viên và dẫn dắt vào nội dung tiết học mới. 2.Hoạt động khám phá (15’) Họat động 1 - GV hướng dẫn HS làm việc CN, quan sát hình trong SGK, trả lời theo câu hỏi - HS quan sát gợi ý của GV : Nói tên công việc trong từng hình và lợi ích của công việc đó... - HS trả lời - Thông qua quan sát và thảo luận, HS nhận biết được bác nông dân cấy lúa, kết - HS lắng nghe quả lao động là đem lại những hạt gạo trắng ngần và là nguồn thức ăn không thể thiếu được của con người (trong đó có cả bản thân các em) nên chúng ta phải trân trọng người nông dân và thành quả lao động của họ. - HS lắng nghe - Tương tự GV yêu cầu quan sát và trả lời lần lượt 2 hành sau và trình bày ý kiến trước lớp. - Sau đó GV nhận xét và kết luận. Yêu cầu cần đạt: HS nhận biết được lợi - HS quan sát và trả lời ích của một số công việc cụ thể và có thái độ trân trọng những người lao động và thành quả của họ. - HS nhận biết được các Công việc Hoạt động 2 : trong tranh 2,3 HS trả lời - Yêu cầu HS quan sát hình ở SGK và trả lời theo câu hỏi gợi ý: +Nói tên những công việc và lợi ích của những công việc đó? - Qua đó, HS nhận biết được các Công việc trong tranh: đan lát thủ công, làm - HS chia sẻ mộc, chăn nuôi bò sữa và lợi ích của những công việc đó. - Khuyến khích HS nói về lợi ích của một số công việc khác trong cộng đồng Yêu - HS theo dõi cầu cần đạt: HS nhận biết được lợi ích của nhiều công việc khác trong cộng đồng. Hoạt động vận dụng - GV có thể gợi ý: Tuổi nhỏ làm việc nhỏ, các em cũng có thể là rất nhiều việc có ích cho gia đình cộng đồng. Em có thể chia sẻ một số công việc mà em đã tham gia ở gia đình, cộng đồng HS trả lời, GV - HS tham gia nhận xét và động viên các em. - GV có thể chiếu video/clip về một số công việc khác mà các em chưa biết và lợi ích của những công việc này. Qua đó, - HS lắng nghe yêu cầu HS nói được cảm xúc về một số công việc cụ thể Yêu cầu cần đạt: HS biết thêm một số - HS chia sẻ công việc khác cũng như lợi ích của các công việc đó, biết trân trọng người lao động và thành quả lao động của họ, từ đó - HS tham gia có ý thức thanh gia các hoạt động cộng đồng phù hợp với lứa tuổi của mình. *Nếu còn thời gian, GV có thể tổ chức - HS lắng nghe và thực hiện theo thêm hoạt động cho HS qua trò chơi "Đố yêu cầu bạn nghề gì?”
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_lop_1_tuan_13_nam_hoc_2023_2024_tran_thi_tu.docx