Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Thu Hà
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Thu Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Thu Hà
TUẦN 14 Thứ hai, ngày 4 tháng 12 năm 2023 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: TÌM HIỂU VỀ ANH HÙNG NHỎ TUỔI I. Yêu cầu cần đạt Giúp học sinh - Tìm hiểu về các anh hùng nhỏ tuổi - Biết được tiểu sử của anh hùng dân tộc - Giáo dục học sinh lòng biết ơn các anh hùng đã hi sinh vì Tổ quốc. II. Các hoạt động chủ yếu 1. Nghi lễ chào cờ 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga) 3. Múa về anh hùng nhỏ tuổi. (Lớp 2B) - HS theo dõi lớp 2B thể hiện bài múa: Biết ơn Võ Thị Sáu Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định tổ chức GV kiểm tra số lượng HS - HS xếp hàng ngay ngắn. 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga) - HS chú ý lắng nghe. - GV nhắc HS ngồi nghiêm túc 3.Theo dõi tiết mục hát do học sinh lớp - HS theo dõi 2B thể hiện. - HS vỗ tay khi lớp 2B biểu diễn. - Nhắc HS biết vỗ tay khi xem xong tiết mục biểu diễn. - Khen ngợi HS có câu trả lời hay - GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ. 4. Tổng kết sinh hoạt dưới cờ ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): ___________________________________ Tiếng Việt BÀI 61: ONG, ÔNG, UNG, ƯNG I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết và đọc đúng các vần ong, ông, ung, ưng;đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần ong,ông, ung, ưng ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần ong, ông, ung, ưng; viết đúng các tiếng, từ có vần ong, ông, ung, ưng - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ong, ông, ung, ưng trong bài học. - Phát triển Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Chợ và siêu thị. HSKT: HS nhận biết và đọc, viết đúng các vần ong, ông, ung, ưng. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 1. Hoạt động ôn và khởi động : 3’ - HS hát chơi trò chơi : Ai nhanh ai đúng Hs chơi 2. Hoạt động nhận biết : 5’ - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi: Em thấy gì trong tranh? HS trả lời - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận Hs lắng nghe biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Những bông hồng rung rinh/ HS đọc trong gió. - GV gìới thiệu các vần mới ong, ông, ung, ưng. Viết tên bài lên bảng. 3. Hoạt động luyện đọc :12’ a. Đọc vần - So sánh các vần Hs lắng nghe và quan sát + GV gìới thiệu vần ong, ông, ung, ưng. + GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh vần ong, ông, ung, ưng để tìm ra điểm gìống và khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần Hs lắng nghe + GV đánh vần mẫu các vần ong, ông, ung, ưng. HS tìm + GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần. -Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn vần. + GV yêu cầu 1-2 HS đọc trơn đồng thanh 4 vần một lần. HS lắng nghe - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần ong. HS đánh vần tiếng mẫu + GV yêu cầu HS thảo chữ o, ghép ô vào để tạo thành ông. + GV yêu cầu HS thảo chữ ô, ghép u vào để HS đọc trơn tiếng mẫu. tạo thành ung. + GV yêu cầu HS thảo chữ u, ghép ư vào để HS đọc trơn tiếng mẫu. tạo thành ưng. + GV yêu cầu 1-2 HS đọc ong, ông, ung, ưng một số lần. HSKT: Nhận biết chữ a tập tô chữ a HS tìm b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình tiếng thác. HS ghép + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng trong . + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn HS ghép tiếng trong. - Đọc tiếng trong SHS HS ghép + Đánh vần tiếng. + GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS HS đọc đánh vần một tiếng (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng). + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng, hai lượt. + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. 1 HS đọc trơn một lần tất cả các tiếng. + GV yêu cầu 1-2 HS đọc trơn những tiếng mới ghép được. HS thực hiện - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa vần ong, ông, ung, ưng. HS đánh vần. + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu lại cách ghép. HS đọc trơn. c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: chong chóng, bông súng, bánh chưng. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi HS đánh vần từ ngữ, chẳng hạn chong chóng - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. HS đọc GV cho từ ngữ chong chóng xuất hiện dưới tranh. HS đọc - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần ong trong chong chóng, phân tích và đánh vần tiếng chong, đọc trơn chong chóng. GV thực hiện các bước tương tự đối với bông HS đọc súng, bánh chưng. - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS HS tự tạo đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. HS phân tích d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu 1 số HS đọc HS ghép lại 4. Hoạt động viết bảng:10’ - GV đưa mẫu chữ viết các vần ong, ông, HS lắng nghe, quan sát ung, ưng. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần ong, ông, ung, HS nói ưng. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: ong, HS nhận biết ông, ung, ưng, chong, bông, súng, chung. (chữ cở vừa). - GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. HSKT: HS nhận biết và đọc, viết đúng các vần ong, ông, ung, ưng. TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở:11’ - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, - HS lắng nghe tập một các vần ong, ông, ung, ưng từ ngữ - HS viết bông súng, bánh chưng - HS lắng nghe - GV nhận xét và sửa bài của một số HS 6. Hoạt động đọc đoạn:12’ - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có vần ong, ông, ung, ưng. - HS đọc thầm, tìm . - GV yêu cầu một số (4-5) HS đọc trơn các tiếng mới. 1-2 HS đọc những tiếng có vần ong, ông, ung, ưng trong đoạn văn một số - HS đọc lần. - GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn. Một số HS đọc thành tiếng từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1 - 2 lần. - GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. HSKT: HS nhận biết và đọc, viết đúng các vần ong, ông, ung, ưng. - 7. Hoạt động nói theo tranh:5’ HS quan sát ,nói. - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong HS tìm SHS nói về chợ, siêu - GV gợi ý để HS tìm được câu trả lời hoàn chỉnh hơn: Chợ và siêu thị cùng bán rất nhiều thứ. Chợ khác siêu thị là những người bán hàng tự bán các mặt hàng và tính tiền. Còn trong siêu thị khách tự chọn đồ và có nhân viên thu tiền tại quấy. Siêu thị thường trong một toà nhà lớn. Chợ có thể họp ở nhiều nơi: trong nhà, ngoài trời (bãi, - HS lắng nghe ngõ phố, bên đường),.. 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2’ - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa vần ong, ông, ung, ưng và đặt cầu với từ ngữ tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. Điều chỉnh sau bài dạy: __________________________________ Toán BÀI 12: BẢNG CỘNG, BẢNG TRỪ TRONG HẠM VI 10 (TIẾT 3) I. Yêu cầu cần đạt: - Thực hiện được bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 và vận dụng tính nhẩm. - Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập phép trừ trong phạm vi 10. - HSKT: Thực hiện được phép cộng, trừ trong phạm vi 10. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính 2. Học sinh: Bảng con, vở ô li, Bộ đồ dùng Toán 1 III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động: 4’ - Gv tổ chức trò chơi tìm ra ô cửa bí mật -HS chơi bằng cách trả lời các câu hỏi -HS lắng nghe - GV giới thiệu bài 2. Hoạt động luyện tập: 23’ Bài 1 : - GV giải thích yêu cầu của đề bài -HS lắng nghe - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài -HS nhắc lại - GV hướng dẫn HS dựa vào hình vẽ HS - HS lắng nghe hình thành các phép tính rồi tính kết quả. Tìm ra số thích hợp trong ô. - GV yêu cầu HS làm -HS làm - GV chữa bài -HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc lại các phép tính -HS đọc *HSKT làm được bài 1. Bài 2: -HS lắng nghe - GV giải thích yêu cầu của đề bài -HS nhắc lại -GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài - HS lắng nghe -GV hướng dẫn HS thực hiện các phép tính theo thứ tự mũi tên trong mỗi sơ đồ. Tìm ra số thích hợp trong ô. -HS làm - GV yêu cầu HS làm -HS chơi - GV chữa bài bằng trò chơi: Chọn tấm thẻ nào? Yêu cầu: - Củng cố phép cộng, phép trừ trong phạm -HS trả lời vi 10. - Tổ chức chơi theo cách chơi trong SGK (theo luật chơi hấp dẫn, gây hứng thủ -HS lắng nghe học tập). - HS KT: Nhận biết chữ số 1. Tâp đếm số. 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: 3’ - GV tổng kết bài học. - Nhận xét, dặn dò. Điều chỉnh sau bài dạy: ___________________________________ Buổi chiều Tiếng Việt BÀI 62: IÊC, IÊN, IÊP (TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết và đọc đúng các vần iêc, iên, iêp ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần iêc, iên, iêp ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần iêc, iên, iêp ; viết đúng các tiếng, từ có vần iêc, iên, iêp - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iêc, iên, iêp trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Thế giới trong lòng biển được gợi ý trong tranh. - Giao tiếp và hợp tác: HS phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Thế giới trong lòng biển. - HS biết yêu thiên nhiên qua vẻ đẹp của Vịnh Hạ Long, các em thêm yêu mến, tự hào về quê hương đất nước. - HSKT: HS nhận biết và đọc đúng các vần iêc, iên, iêp . II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 1. Hoạt động ôn và khởi động:3’ - HS hát chơi trò chơi: Đi chợ -Hs chơi - GV cho HS viết bảng ong, ông, ung, ưng -HS viết 2. Hoạt động nhận biết:5’ - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời -HS trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới -Hs nói tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Biển xanh biếc./ Những hòn đảo lớn nhỏ, trùng điệp. - GV giới thiệu các vần mới iêc, iên, iêp. -Hs lắng nghe và quan sát Viết tên bài lên bảng. 3. Hoạt động đọc:12’ a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần iêc, iên, iêp. + GV yêu cầu một số (2- 3) HS so sánh các -Hs tìm vần iêc, iên, iêp để tìm ra điểm gìống và khác nhau. + GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau -Hs lắng nghe gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần iêc, iên, iêp. -Hs lắng nghe, quan sát + GV yêu cầu một số (4 -5) HS đánh vần. -HS đánh vần tiếng mẫu Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn - HS đọc trơn tiếng mẫu. vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 vần. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ -HS tìm chữ để ghép thành vần iêc. + GV yêu cầu HS tháo chữ c, ghép n vào để -HS ghép tạo thành iên. + GV yêu cầu HS tháo chữ n, ghép p vào để tạo thành iêp. -HS ghép - GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh iêc, iên, iêp một số lần. -HS đọc b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mô hình tiếng biếc. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các -HS lắng nghe tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng biếc. + GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần -HS đánh vần. tiếng biếc. + GV yêu cầu một số (4 5) HS đọc trơn - HS đọc trơn. tiếng biếc. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có -HS đánh vần. trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng (số - HS đọc HS đánh vần tương ứng với số tiếng). + Đọc trơn tiếng. -HS đọc - GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn một tiếng nối -HS tự tạo tiếp nhau, hai lượt. + Mỗi HS đọc trong các tiếng chứa một các -HS phân tích tiếng. - Ghép chữ cái tạo tiếng -HS ghép lại + HS tự tạo các tiếng có chứa vần iêc, iên, -HS lắng nghe, quan sát iêp + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1-2 -HS nói HS nêu lại cách ghép. + GV yêu cầu HS đọc trơn những tiếng mới -HS nhận biết ghép được. c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng -HS thực hiện từ ngữ: xanh biếc, bờ biển, sò điệp - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ - HS đọc ngữ, chẳng hạn xanh biếc, GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ xanh biếc xuất hiện dưới tranh. - HS đọc - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần iêc trong xanh biếc, phân tích và đánh vần -HS lắng nghe,quan sát tiếng biếc, đọc trơn từ ngữ xanh biếc. GV -HS viết thực hiện các bước tương tự đối với bờ biển, sò điệp -HS nhận xét - GV yêu cầu HS đọc trơn nói tiếp, mỗi HS -HS lắng nghe đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. - HSKT: Tập tô chữ a d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu 1-2 HS đọc 4. Hoạt động viết bảng:10’ - GV đưa mẫu chữ viết các vần iêc, iên, iêp. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần iêc, iên, iêp. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: iêc, iên, iêp , biếc, biển, điệp.(chữ cỡ vừa). - HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. * HSKT: HS nhận biết và đọc đúng các vần iêc, iên, iêp 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2’ - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa -HS tìm các vần iêc, iên, iêp và đặt cầu với từ ngữ -HS lắng nghe tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. Điều chỉnh sau bài dạy: ___________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt - Giúp HS củng cố về đọc, viết các vần đã học trong ngày ong, ông, ung, ưng. - Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp. - Hoàn thành các bài trong vở Tập viết - Phát triển kĩ năng đọc và viết thông qua hoạt động đọc, viết các vần đã học trong tuần. - HSKT: Đọc, viết đúng các vần ong, ông, ung, ưng II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con , phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động(3 phút) GV cho HS chơi trò chơi: Hộp quà bí mật- HS tham gia chơi Bằng cách đọc là ôn lại các vần đã học 2. Hoạt động luyện tập(25 phút): Hoạt động 1: Ôn đọc 1. Đọc - GV trình chiếu: ong, ông, ung, ưng. - HS đọc: cá nhân. - GV nhận xét, sửa phát âm. 2. Đọc các từ ngữ trong vở Tập viết: - HS đọc: 3-4 HS - GV yêu cầu HS mở vở Tập viết đọc các từ cần viết trong bài - HSKT nhận biết và tập tô chữ o Hoạt động 2: Ôn viết 1. Hướng dẫn viết: - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô li ong, - HS viết vở ô ly. ông, ung, ưng, nép, long, hồng, chung, chưng. Mỗi chữ 1 dòng. - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. HSKT: Đọc, viết đúng các vần ong, ông, - HS ghi nhớ. ung, ưng. 2.GV nhận xét bài HS: 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm(2 phút): - HS lắng nghe - GV hệ thống kiến thức đã học. - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà Điều chỉnh sau bài dạy: ___________________________________ Tự nhiên xã hội BÀI 12: VUI ĐÓN TẾT (TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt: - Nói được thời gian diễn ra ngày Tết cổ truyền. - Kể được một số công việc của người thân và người dân trong cộng đồng để chuẩn bị cho ngày Tết. - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: + Học sinh đặt được một số câu hỏi tìm hiểu công việc của người thân và người dân trong cộng đồng để chuẩn bị cho ngày Tết. + Học sinh quan sát tranh ( SGK) trình bày được một số công việc được thể hiện trong SGK. + HS mạnh dạn, tự tin kể lại được hoạt động chuẩn bị Tết của mình và gia đình mình và nói được cảm xúc của bản thân khi tham gia các hoạt động đó. - Biết cách ứng xử phù hợp trong các tình huống liên quan đến ngày Tết. - Bộc lộ cảm xúc và tự giác tham gia các hoạt động phù hợp cùng người thân chuẩn bị cho ngày Tết. - Học sinh biết trân trọng, giữ gìn nét đẹp của bản sắc văn hóa dân tộc. - HSKT: Nhận biế được những việc gia đình thường làm để chuẩn bị cho ngày tết. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: SGK. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động:2’ Gv cho học sinh chơi trò chơi: Trời nắng trời mưa - HS trả lời 2. Hoạt động khám phá:13’ - Hướng dẫn HS quan sát hình trong SGK, trả lời câu hỏi gợi ý của GV (Quan sát và chỉ ra các hoạt động trong - HS quan sát từng hình? -HS trả lời + Ông bà, bố mẹ có những hoạt động nào? + Hoa và em trai tham gia hoạt động nào? +Thái độ của mọi người trong gia - HS lắng nghe đình Hoa như thế nào?..), -Từ đó HS nhận ra cảnh mọi người trong gia đình Hoa háo hức chuẩn bị - HS lắng nghe cho ngày Tết: mua hoa tết (đào, mai); cả nhà cùng nhau lau dọn nhà cửa, gói - HS trả lời bánh chưng, thắp hương cúng tổ tiên, bữa cơm tất niên,... - GV giải thích cho HS hiểu những - làm việc nhóm đôi cách gọi khác nhau về ngày Tết truyền thống của dân tộc - GV khuyến khích HS liên hệ với gia đình mình (Gia đình có về quê ăn Tết - HS lên kể cùng ông bà không? Cảm xúc của em - HS lắng nghe về không khi chuẩn bị đón Tết như thế HS lắng nghe nào?,...). 3. Hoạt động vận dụng: 13’ - GV tổ chức cho HS liên hệ thực tế, trả lời theo câu hỏi gợi ý của GV (Tết diễn ra trong khoảng thời gian nào? Gia đình em thường làm gì để chuẩn bị cho ngày Tết? Mọi người có vui vẻ không? Em đã tham gia hoạt động nào? Hoạt động nào em thích nhất? Vì - HS lắng nghe sao?,...), HS kể những hoạt động chuẩn bị Tết của gia đình mình và hoạt động - HS lắng nghe em đã tham gia và thích nhất (nếu được lí do vì sao). Từ đó nêu được những điểm giống và khác với gia đình Hoa - Khuyến khích HS nói được những phong tục tập quán riêng của địa phương mình khi chuẩn bị cho ngày Tết. Yêu cầu cần đạt: HS kể lại được hoạt động chuẩn bị Tết của gia đình mình và khi được cảm xúc của bản thân khi tham gia các hoạt động đó. * Đánh giá HS kể được các hoạt động chuẩn bị cho ngày Tết của mình và gia đình mình, có ý thức tự giác tham gia các hoạt động phù hợp. 4. Hoạt động trải nghiệm: 3’ Sưu tầm tranh ảnh về các hoạt động diễn ra trong dịp Tết cổ truyền của dân tộc, * Tổng kết tiết học - Nhắc lại nội dung bài học - Nhận xét tiết học - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau Điều chỉnh sau bài dạy: ________________________________ Thứ ba, ngày 5 tháng 12 năm 2023 Tiếng Việt BÀI 62: IÊC, IÊN, IÊP (TIẾT 2) I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết và đọc đúng các vần iêc, iên, iêp ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần iêc, iên, iêp ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần iêc, iên, iêp ; viết đúng các tiếng, từ có vần iêc, iên, iêp - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iêc, iên, iêp trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Thế giới trong lòng biển được gợi ý trong tranh. - Giao tiếp và hợp tác: HS phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Thế giới trong lòng biển. - HS biết yêu thiên nhiên qua vẻ đẹp của Vịnh Hạ Long, các em thêm yêu mến, tự hào về quê hương đất nước. HSKT: HS nhận biết và đọc, viết đúng các vần iêc, iên, iêp. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: HS chơi trò chơi: Ai nhanh ai đúng HS chơi 2. Thực hành Hoạt động viết vở:11’ - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần iêc, iên, iêp; từ ngữ xanh HS viết biếc, biển, sò điệp. GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. - HS nhận xét 6. Hoạt động đọc đoạn: 12’ - GV đọc mẫu cả đoạn. - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các - HS lắng nghe tiếng có vần iêc, iên, iêp. - HS đọc thầm, tìm . - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trong - HS đọc các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả -HS xác định các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh - HS đọc vần tiếng nói mới đọc). - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn văn. Một số HS đọc thành tiếng từng HS đọc cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1-2 lần. - GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - HS quan sát. HSKT: HS nhận biết và đọc, viết - HS trao đổi. đúng các vần iêc, iên, iêp. 7. Hoạt động nói theo tranh:5’ -Hs đối thoại - GV giới thiệu tranh trong SHS: hình ảnh các sinh vật trong lòng đại dương. Hướng dẫn HS tìm hiểu và nếu gợi ý để HS quan sát và trao đổi trong phần tiếp theo. - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trao đổi, tự đặt câu hỏi theo hướng dẫn của GV: Trong lòng biển có những gì? Em đã biết những loài vật nào trong lòng - HS kể biển? Em thích loài vật nào? Vì sao? - HS có thể đối thoại với GV theo câu hỏi -HS tìm hoặc kể ngắn dựa trên gợi ý đã nêu (tuỳ theo năng lực ngôn ngữ của các em mà GV chọn hình thức phù hợp). -HS lắng nghe - GV cho các nhóm thi kể tên các sự vật trong lòng biển và nhận xét, đánh giá. - HSKT tập tô chữ b 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2’ - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần iêc, iên, iêp và đặt cầu với từ ngữ tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. Điều chỉnh sau bài dạy: ____________________________________ Tiếng Việt BÀI 63: IÊNG, IÊM, YÊN( TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết và đọc đúng các vần iêng, iêm, yên; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần iêng, iêm. - HS viết đúng các vần iêng, iêm, yên; viết đúng các tiếng, có vần iêng, iêm, yên. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iêng, iêm, yên trong bài học. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của loài vật. - HSKT: HS nhận biết và đọc, viết đúng các vần iêng, iêm, yên. II. Đồ dùng dạy học : 1. Giáo viên : Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh : bảng con; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học : Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 1. Hoạt động ôn và khởi động :3’ - HS chơi trò chơi: Lời mời lịch sự -Hs chơi - GV cho HS viết bảng iêc, iên, iêp -HS viết 2. Hoạt động nhận biết : 5’ - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? -HS trả lời - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. -Hs lắng nghe -GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu cầu HS đoc theo, GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết - HS đọc một số lần: Yến phụng có bộ lông tím biêng biếc, / trông rất diêm dúa. - GV gìới thiệu các vần mới iêng, iêm, yên. - HS lắng nghe Viết tên bải lên bảng. 3. Hoạt động luyện đọc:12’ a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần iêng, iêm, yên. -Hs lắng nghe và quan sát + GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh các -Hs so sánh vần iêng, iêm, yên để tìm ra điểm gìống và khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần iêng, iêm, yên. -Hs lắng nghe + GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần. -HS đánh vần tiếng mẫu Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn - HS đọc trơn tiếng mẫu. vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 vần. -HS ghép - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ -HS ghép chữ để ghép thành vần iêng. + GV yêu cầu HS tháo chữ ng, ghép m vào để tạo thành iêm. + GV yêu cầu HS tháo chữ m, ghép n,tháo chữ I thành y vào để tạo thành yên. - GV yêu cầu 1-3 HS đọc iêng, iêm, yên -HS đọc một số lần. -HS lắng nghe b. Đọc tiếng -HS đánh vần. - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mô hình tiếng biêng. GV - HS đọc trơn. khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng biêng. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng biêng . - HS đọc + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng biêng. -HS đọc - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng (số -HS tự tạo HS đánh vần tương ứng với số tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần. -HS phân tích + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một -HS ghép lại tiếng. - HS đọc + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng -HS lắng nghe, quan sát chứa một vần. - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa vần iêng, iêm, yên. -HS nói + GV yêu cầu 1-2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu lại cách ghép. + GV yêu cầu 1-2 HS đọc trơn những tiếng -HS nhận biết mới ghép được. -HS thực hiện c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: sầu riêng, cá kiếm, tổ yến. - HS đọc Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn sách vở, GV nêu yêu cầu nói tên - HS đọc sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ sầu riêng xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần -HS lắng nghe, quan sát iêng trong sầu riêng, phân tích và đánh vần -HS viết tiếng riêng, đọc trơn từ ngữ sầu riêng. -HS nhận xét - GV thực hiện các bước tương tự đối với cá -HS lắng nghe kiếm, tổ yến - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2-3 HS đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu 1-2 HS đọc một lần. 4. Hoạt động viết bảng:10’ - GV đưa mẫu chữ viết các vần iêng, iêm, yên. - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần iêng, iêm, yên. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: iêng, iêm, yên và riêng, kiếm, yến. (chữ cỡ vừa). - HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. - HSKT: HS nhận biết và đọc, viết đúng các vần iêng, iêm, yên Điều chỉnh sau bài dạy ________________________________________ Toán BÀI 13: LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết được ý nghĩa thực tế của phép cộng, phép trừ. Thực hiện được phép cộng, phép trừ (tính nhẩm) trong phạm vi 10. - Năng lực tư duy và lập luận: Tiếp tục củng cố năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp khi nêu được phép tính thích hợp với mỗi tình huống thực tế (qua tranh vẽ). - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập phép cộng, trừ trong phạm vi 10. - Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn khi làm các bài tập. HSKT: Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: Bảng con , vở ô li, Bộ đồ dùng Toán 1 III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động:3’ - Gv tổ chức trò chơi : Chọn tấm thẻ nào? -HS chơi - GV giới thiệu bài -HS lắng nghe 2. Hoạt động luyện tập: 24’ Bài 1: - GV giải thích yêu cầu của đề bài -HS lắng nghe - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài -HS nhắc lại - GV hướng dẫn HS HS tính nhẩm tìm ra - HS lắng nghe kết quả - GV yêu cầu HS làm -HS làm - GV chữa bài -HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc lại các phép tính -HS đọc *HSKT làm được bài 1 Bài 2: -HS lắng nghe - GV giải thích yêu cầu của đề bài -HS nhắc lại - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài - HS lắng nghe - GV hướng dẫn HS tính nhẩm, nếu được kết quả các phép tính còn thiếu trong bảng -HS làm - GV yêu cầu HS làm -HS lắng nghe - GV chữa bài -HS đọc - GV yêu cầu HS đọc lại các phép tính Bài 3: -HS lắng nghe - GV giải thích yêu cầu của đề bài -HS nhắc lại - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài - HS lắng nghe - GV hướng dẫn HS tính nhẩm, nếu được kết quả các phép tính còn thiếu trong bảng -HS làm - GV yêu cầu HS làm -HS lắng nghe - GV chữa bài -HS đọc - GV yêu cầu HS đọc lại các phép tính Bài 4: -HS lắng nghe - GV giải thích yêu cầu của đề bài -HS nhắc lại -GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài -HS làm - GV yêu cầu HS làm -HS lắng nghe - GV chữa bài - Dựa vào đâu em tìm được kết quả của phép tính này? -HS lắng nghe - Quy luật của phép tính này là gì? 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2’ - GV tổng kết bài học. - Nhận xét, dặn dò. Điều chỉnh sau bài dạy: ___________________________________ Buổi chiều Tiếng Việt BÀI 63: IÊNG, IÊM, YÊN (Tiết 2) I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết và đọc đúng các vần iêng, iêm, yên ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần iêng, iêm, yên ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần iêng, iêm, yên ; viết đúng các tiếng, có vần iêng, iêm, yên. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iêng, iêm, yên trong bài học. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của loài vật. - HSKT: HS nhận biết và đọc, viết đúng các vần iêng, iêm, yên II. Đồ dùng dạy học : 1. Giáo viên : Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh : bảng con; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: HS múa hát bài: Cô là tất cả - HS múa; hát 2. Hoạt động viết vở:11’ - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần ach, êch,ich ; từ sầu riêng, cá -HS viết kiếm, yến - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp - HS lắng nghe khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. - HS lắng nghe 3. Hoạt động đọc đoạn:12’ - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS đọc thầm, tìm . - GV yêu cầu HS đọc thẩm và tìm các tiếng có vần iêng, iêm, yên. - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn các - HS đọc tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rối mới đọc). 1-2 HS đọc những tiếng có vần iêng, iêm, yên trong đoạn văn một số lần. - HS tìm - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn văn. Một số HS đọc thành tiếng từng cầu (mỗi thanh một lần. một cầu), khoảng 1- 2 lần. - HS đọc - GV yêu cầu một số (2 – 3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - HS trả lời. 4. Hoạt động nói theo tranh:5’ - HS trả lời. - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS, GV đặt từng cầu hỏi và HS trả lời theo từng cầu: - HS trả lời. Em có biết tên loài chim nào trong các tranh không? (én, vẹt, hoạ mi); Những con chim trong các tranh đang làm gi? (đang bay, đậu trên cành,...); Em có biết điểm đặc biệt nào của những loài -Hs tìm chim này không? (Én báo hiệu mùa xuân; Vẹt biết bắt chước tiếng người; Hoạ mi hót hay.) -Hs tìm - GV có thể gợi ý, mở rộng để HS tìm được các từ ngữ liên quan đến đời sống của chim - HS lắng nghe (hót, bay, kiếm mối, làm tổ,...). HSKT: HS nhận biết và đọc, viết đúng các vần iêng, iêm, yên 5. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2’ - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần iêng, iêm, yên và đặt cầu với từ ngữ tìm được. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. Điều chỉnh sau bài dạy: ______________________________________ Tự nhiên và xã hội BÀI 12: VUI ĐÓN TẾT (TIẾT 2) I. Yêu cầu cần đạt - Kể được hoạt động chính của mình, người thân và người dân, cộng đồng trong dịp Tết cổ truyền. - Năng lực nhận thức khoa học: + Kể được một số công việc của người thân và người dân trong cộng đồng để chuẩn bị cho ngày Tết. - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: + Học sinh đặt được một số câu hỏi tìm hiểu công việc của người thân và người dân trong cộng đồng để chuẩn bị cho ngày Tết. + Học sinh quan sát tranh ( SGK) trình bày được một số công việc được thể hiện trong SGK. -HS mạnh dạn, tự tin kể lại được hoạt động chuẩn bị Tết của mình và gia đình mình và nói được cảm xúc của bản thân khi tham gia các hoạt động đó. + Biết cách ứng xử phù hợp trong các tình huống liên quan đến ngày Tết. - Giao tiếp và hợp tác: Bộc lộ cảm xúc và tự giác tham gia các hoạt động phù hợp cùng người thân chuẩn bị cho ngày Tết. - Rèn luyện kĩ năng quan sát thực tế, kĩ năng tranh luận. - Học sinh biết trân trọng, giữ gìn nét đẹp của bản sắc văn hóa dân tộc. HSKT: Kể được hoạt động chính của mình, người thân và người dân, cộng đồng trong dịp Tết cổ truyền. II. Đồ dùng dạy học: 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2.Học sinh: SGK. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động: 2’ HS hát múa bài: Ngày tết quê em HS hát múa 2. Hoạt động khám phá:9’ - HS quan sát hình trong SGK trả lời HS quan sát câu hỏi gợi ý của GV, từ đó các em nêu HS trả lời được nội dung chính là các hoạt động phổ biến diễn ra trong ngày Tết cổ HS trình bày truyền: Con cháu chúc Tết ông bà, bố HS khác theo dõi, bổ sung mẹ, mọi người tham gia các trò chơi HS lắng nghe dân gian: ném còn, xin chữ, đánh đu và ý nghĩa của các hoạt động này, đồng thời biết cách ứng xử phù hợp (biết nói lời cảm ơn, nói lời chúc Tết...). 3. Hoạt động vận dụng:9’ - GV tổ chức cho HS liên hệ thực tế, - HS kể cho nhau những hoạt thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý của động chuẩn bị Tết của gia đình mình GV : và hoạt động em đã tham gia và +Tết diễn ra trong khoảng thời gian thích nhất (nêu được lí do vì sao). nào? + Gia đình em thường làm gì để chuẩn HS trình bày bị cho ngày Tết? + Mọi người có vui vẻ không? + Em đã tham gia hoạt động nào? Hoạt động nào em thích nhất? Vì sao?,..., Từ 2,3 HS trả lời đó nêu được những điểm giống và khác với gia đình Hoa - Ngoài những hoạt động diễn ra trong ngày Tết ở SGK, khuyến khích các em HS lắng nghe kể về những hoạt động, phong tục, trò chơi có ở địa phương mình (cờ người, kéo co, pháo đất,...). - GV có thể giới thiệu một số hoạt động khác trong dịp Tết bằng tranh ảnh HS làm việc hoặc video 3. Hoạt động thực hành:8’ Hoạt động 1 - Từng HS nói những nội dung theo HS trả lời câu hỏi gợi ý của GV : 2,3 HS trả lời
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_lop_1_tuan_14_nam_hoc_2023_2024_nguyen_thi_t.docx