Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Trang
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Trang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Trang
TUẦN 14 Thứ hai, ngày 9 tháng 12 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: TÌM HIỂU VỀ ANH HÙNG NHỎ TUỔI I. Yêu cầu cần đạt - Học sinh tham gia chào chờ theo nghi thức trang trọng, nghiêm túc, thể hiện lòng yêu nước, niềm tự hào dân tộc và sự biết ơn đối với các thế hệ cha ông đã hi sinh xương máu để đổi lấy độc lập, tự do cho Tổ quốc. - Tìm hiểu về một số anh hùng nhỏ tuổi - HS biết và ghi nhớ công ơn của của các anh hùng II. Các hoạt động dạy học chủ yếu 1. Nghi lễ chào cờ 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua (Đ/c Nga) 3. Hái hoa dân chủ: Trả lời các câu hỏi về các anh hùng nhỏ tuổi (Lớp 5A) HS tham gia trả lời câu hỏi GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định tổ chức - HS xếp hàng ngay ngắn. GV kiểm tra số lượng HS 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong - HS chú ý lắng nghe. tuần qua (Đ/c Nga) - GV nhắc HS ngồi nghiêm túc - HS theo dõi 3.Tham gia hái hoa dân chủ trả lời câu hỏi - Gọi một số HS của các lớp lên hái hoa trả lời - HS tham gia trả lời câu hỏi. IV. Điều chỉnh sau tiết dạ: ________________________________ Tiếng việt BÀI 61: ONG, ÔNG, UNG, ƯNG I. Yêu cầu cần đạt - HS nhận biết và đọc đúng các vần ong, ông, ung, ưng; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần ong,ông, ung, ưng ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần ong, ông, ung, ưng; viết đúng các tiếng, từ có vần ong, ông, ung, ưng - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ong, ông, ung, ưng trong bài học. - Phát triển Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Chợ và siêu thị. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: Máy tính, vật mẫu (bánh chưng, chong chóng). 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 1. Hoạt động Khởi động : 3’ Hs hát múa theo nhịp bài hát - HS hát múa bài : Bông hồng tặng cô com/watch?v=ydQ6j5xfbVA HS trả lời 2. Hoạt động nhận biết : 5’ Hs lắng nghe - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi: Em thấy gì trong tranh? HS đọc - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Những bông hồng rung rinh/ trong gió. - GV gìới thiệu các vần mới ong, ông, ung, ưng. Viết tên bài lên bảng. Hs lắng nghe và quan 3. Hoạt động luyện đọc :12’ sát a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần ong, ông, ung, ưng. + GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh vần ong, ông, ung, ưng để tìm ra điểm gìống và khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. Hs lắng nghe - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần ong, ông, ung, ưng. + GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần. -Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn vần. + GV yêu cầu 1-2 HS đọc trơn đồng thanh 4 vần một lần. HS tìm - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần ong. + GV yêu cầu HS thảo chữ o, ghép ô vào để tạo thành ông. + GV yêu cầu HS thảo chữ ô, ghép u vào để tạo thành ung. HS lắng nghe + GV yêu cầu HS thảo chữ u, ghép ư vào để tạo thành ưng. + GV yêu cầu 1-2 HS đọc ong, ông, ung, ưng HS đánh vần tiếng mẫu một số lần. b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu HS đọc trơn tiếng mẫu. + GV giới thiệu mô hình tiếng thác. HS đọc trơn tiếng mẫu. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng trong . + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng HS tìm trong. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. HS ghép + GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng). HS ghép + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng, hai lượt. HS ghép + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. 1 HS đọc trơn một lần tất cả các tiếng. HS đọc + GV yêu cầu 1-2 HS đọc trơn những tiếng mới HS thực hiện ghép được. - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa vần ong, ông, HS đánh vần. ung, ưng. HS đọc trơn. + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu lại cách ghép. c. Đọc từ ngữ HS đánh vần - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ HS đọc ngữ: chong chóng, bông súng, bánh chưng. Sau HS đọc khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng HS đọc hạn chong chóng - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV HS tự tạo cho từ ngữ chong chóng xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần ong HS phân tích trong chong chóng, phân tích và đánh vần tiếng chong, đọc trơn chong chóng. GV thực hiện các HS ghép lại bước tương tự đối với bông súng, bánh chưng. HS lắng nghe, quan sát - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc HS nói một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ HS nhận biết - GV yêu cầu 1 số HS đọc 4. Hoạt động viết bảng:10’ - GV đưa mẫu chữ viết các vần ong, ông, ung, ưng. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần ong, ông, ung, ưng. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: ong, ông, ung, ưng, chong, bông, súng, chung. (chữ cở vừa). - GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở:11’ - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập - HS viết một các vần ong, ông, ung, ưng từ ngữ bông - HS lắng nghe súng, bánh chưng - GV nhận xét và sửa bài của một số HS 6. Hoạt động đọc đoạn:12’ - HS lắng nghe - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS đọc thầm, tìm . - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có vần ong, ông, ung, ưng. - GV yêu cầu một số (4-5) HS đọc trơn các tiếng mới. 1-2 HS đọc những tiếng có vần ong, - HS đọc ông, ung, ưng trong đoạn văn một số lần. - GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn. Một số HS đọc thành tiếng từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1 - 2 lần. - GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. 7. Hoạt động nói theo tranh:5’ - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS HS quan sát ,nói. nói về chợ, siêu - GV gợi ý để HS tìm được câu trả lời hoàn HS tìm chỉnh hơn: Chợ và siêu thị cùng bán rất nhiều thứ. Chợ khác siêu thị là những người bán hàng tự bán các mặt hàng và tính tiền. Còn trong siêu thị khách tự chọn đồ và có nhân viên thu tiền tại quấy. Siêu thị thường trong một toà nhà lớn. Chợ có thể họp ở nhiều nơi: trong nhà, ngoài trời (bãi, ngõ phố, bên đường),.. 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2’ - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa vần ong, ông, ung, ưng và đặt cầu với từ ngữ tìm được. - HS lắng nghe - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. Điều chỉnh sau bài dạy: __________________________________ Buổi chiều Tiếng việt BÀI 62: IÊC, IÊN, IÊP (TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt - HS nhận biết và đọc đúng các vần iêc, iên, iêp ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần iêc, iên, iêp ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần iêc, iên, iêp ; viết đúng các tiếng, từ có vần iêc, iên, iêp II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: Máy tính, vật thật: tờ tiền. 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 1. Hoạt động ôn tập và khởi động: - HS chơi trò chơi : ong tìm hoa -Hs chơi Bằng cách nối các tiếng chứa vần ong ông ung ưng đến các ngôi nhà có các vần đó - GV cho HS viết bảng ong, ông, ung, ưng -HS viết 2. Hoạt động nhận biết: - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời -HS trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. -Hs nói - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng - HS đọc cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Biển xanh biếc./ Những hòn đảo lớn nhỏ, trùng điệp. - GV giới thiệu các vần mới iêc, iên, iêp. Viết tên bài lên bảng. 3. Hoạt động đọc: -Hs lắng nghe và quan sát a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần iêc, iên, iêp. + GV yêu cầu một số (2- 3) HS so sánh các vần iêc, iên, iêp để tìm ra điểm gìống và khác nhau. + GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau -Hs tìm gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần iêc, iên, iêp. + GV yêu cầu một số (4 -5) HS đánh vần. -Hs lắng nghe Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn -Hs lắng nghe, quan sát vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 vần. -HS đánh vần tiếng mẫu - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần iêc. + GV yêu cầu HS tháo chữ c, ghép n vào để - HS đọc trơn tiếng mẫu. tạo thành iên. + GV yêu cầu HS tháo chữ n, ghép p vào để tạo thành iêp. -HS tìm - GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh iêc, iên, iêp một số lần. b. Đọc tiếng -HS ghép - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mô hình tiếng biếc. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các -HS ghép tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng biếc. -HS đọc + GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần tiếng biếc. + GV yêu cầu một số (4 5) HS đọc trơn tiếng biếc. - Đọc tiếng trong SHS -HS lắng nghe + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng). + Đọc trơn tiếng. -HS đánh vần. - GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. - HS đọc trơn. + Mỗi HS đọc trong các tiếng chứa một các tiếng. - Ghép chữ cái tạo tiếng -HS đánh vần. + HS tự tạo các tiếng có chứa vần iêc, iên, iêp - HS đọc + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1-2 HS nêu lại cách ghép. -HS đọc + GV yêu cầu HS đọc trơn những tiếng mới -HS tự tạo ghép được. c. Đọc từ ngữ -HS phân tích - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: xanh biếc, bờ biển, sò điệp - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ -HS ghép lại ngữ, chẳng hạn xanh biếc, GV nêu yêu cầu -HS lắng nghe, quan sát nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ xanh biếc xuất hiện dưới tranh. -HS nói - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần iêc trong xanh biếc, phân tích và đánh vần tiếng biếc, đọc trơn từ ngữ xanh biếc. GV -HS nhận biết thực hiện các bước tương tự đối với bờ biển, sò điệp - GV yêu cầu HS đọc trơn nói tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS -HS thực hiện đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS đọc - GV yêu cầu 1-2 HS đọc 4. Hoạt động viết bảng: - GV đưa mẫu chữ viết các vần iêc, iên, iêp. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và - HS đọc cách viết các vần iêc, iên, iêp. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: iêc, -HS lắng nghe,quan sát iên, iêp , biếc, biển, điệp.(chữ cỡ vừa). - HS nhận xét bài của bạn. -HS viết - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. -HS nhận xét -HS lắng nghe 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa -HS tìm các vần iêc, iên, iêp và đặt cầu với từ ngữ -HS lắng nghe tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. Điều chỉnh sau bài dạy: ___________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt - Giúp HS củng cố về đọc, viết các vần đã học trong ngày ong, ông, ung, ưng. - Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp. - Hoàn thành các bài trong vở Tập viết - Phát triển kĩ năng đọc và viết thông qua hoạt động đọc, viết các vần đã học trong tuần. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con , phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động(3 phút) GV cho HS chơi trò chơi: Hái quả - HS tham gia chơi Bằng cách đọc là ôn lại các vần đã học trong các hộp quà 2. Hoạt động luyện tập(25 phút): Hoạt động 1: Ôn đọc 1. Đọc - GV trình chiếu: ong, ông, ung, ưng. - HS đọc: cá nhân. - GV nhận xét, sửa phát âm. 2. Đọc các từ ngữ trong vở Tập viết: - GV yêu cầu HS mở vở Tập viết đọc các - HS đọc: 3-4 HS từ cần viết trong bài Hoạt động 2: Ôn viết 1. Hướng dẫn viết: - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô li ong, - HS viết vở ô ly. ông, ung, ưng, nép, long, hồng, chung, chưng. Mỗi chữ 1 dòng. - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 2. Chấm bài: - GV KT, nhận xét. - HS ghi nhớ. 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm - Tổ chưc học sinh chơi trò chơi đố bạn: - HS thi nhau đặt câu . đặt câu với các từ chứa vần iêc iên iêp Điều chỉnh sau bài dạy: ___________________________________ Tự nhiên xã hội BÀI 12: VUI ĐÓN TẾT (TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt - Nói được thời gian diễn ra ngày Tết cổ truyền. - Kể được một số công việc của người thân và người dân trong cộng đồng để chuẩn bị cho ngày Tết. - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: + Học sinh đặt được một số câu hỏi tìm hiểu công việc của người thân và người dân trong cộng đồng để chuẩn bị cho ngày Tết. + Học sinh quan sát tranh ( SGK) trình bày được một số công việc được thể hiện trong SGK. Tích hợp HĐTN: Sắp xếp gọn gàng nhà cửa đón Tết. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bánh chưng. máy tính. 2. Học sinh: SGK. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động:2’ Gv cho học sinh nhảy dân vũ bài: Bao lì xì đỏ - HS nhảy com/watch?v=a5MdGFunvcg 2. Hoạt động khám phá:13’ - Hướng dẫn HS quan sát hình trong - HS quan sát SGK, trả lời câu hỏi gợi ý của GV (Quan sát và chỉ ra các hoạt động trong -HS trả lời từng hình? + Ông bà, bố mẹ có những hoạt động nào? + Hoa và em trai tham gia hoạt động nào? +Thái độ của mọi người trong gia - HS lắng nghe đình Hoa như thế nào?..), -Từ đó HS nhận ra cảnh mọi người trong gia đình Hoa háo hức chuẩn bị - HS lắng nghe cho ngày Tết: mua hoa tết (đào, mai); cả nhà cùng nhau lau dọn nhà cửa, gói bánh chưng, thắp hương cúng tổ tiên, - HS trả lời bữa cơm tất niên,... - GV giải thích cho HS hiểu những cách gọi khác nhau về ngày Tết truyền thống của dân tộc - làm việc nhóm đôi - GV khuyến khích HS liên hệ với gia đình mình (Gia đình có về quê ăn Tết cùng ông bà không? Cảm xúc của em về không khi chuẩn bị đón Tết như thế nào?,...). - HS lên kể 3. Hoạt động vận dụng: 13’ - HS lắng nghe - Tích hợp HĐTN: Sắp xếp gọn gàng HS lắng nghe nhà cửa đón Tết. - GV tổ chức cho HS liên hệ thực tế, trả lời theo câu hỏi gợi ý của GV (Tết diễn ra trong khoảng thời gian nào? Gia đình em thường làm gì để chuẩn bị cho ngày Tết? Mọi người có vui vẻ không? Em đã tham gia hoạt động nào? Hoạt động nào em thích nhất? Vì sao?,...), HS kể những hoạt động chuẩn bị Tết của gia đình mình và hoạt động em đã tham gia và thích nhất (nếu được lí do vì sao). Từ đó nêu được những điểm giống và khác với - HS lắng nghe gia đình Hoa - Khuyến khích HS nói được những - HS lắng nghe phong tục tập quán riêng của địa phương mình khi chuẩn bị cho ngày Tết. Yêu cầu cần đạt: HS kể lại được hoạt động chuẩn bị Tết của gia đình mình và khi được cảm xúc của bản thân khi tham gia các hoạt động đó. * Đánh giá HS kể được các hoạt động chuẩn bị cho ngày Tết của mình và gia đình mình, có Sưu tầm và giới thiệu ý thức tự giác tham gia các hoạt động phù hợp. 4. Hoạt động trải nghiệm: 3’ Sưu tầm tranh ảnh về các hoạt động diễn ra trong dịp Tết cổ truyền của dân tộc, * Tổng kết tiết học - Nhắc lại nội dung bài học - Nhận xét tiết học - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau Điều chỉnh sau bài dạy: ________________________________ Thứ ba, ngày 10 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 62: IÊC, IÊN, IÊP (TIẾT 2) I. Yêu cầu cần đạt - HS nhận biết và đọc đúng các vần iêc, iên, iêp ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần iêc, iên, iêp ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần iêc, iên, iêp ; viết đúng các tiếng, từ có vần iêc, iên, iêp - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iêc, iên, iêp trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Thế giới trong lòng biển được gợi ý trong tranh. - Giao tiếp và hợp tác: HS phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Thế giới trong lòng biển. - Yêu nước : HS biết yêu thiên nhiên qua vẻ đẹp của Vịnh Hạ Long, các em thêm yêu mến, tự hào về quê hương đất nước. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: Vòng quay kì diệu HS chơi 2. Thực hành Hoạt động viết vở:11’ - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần iêc, iên, iêp; từ ngữ xanh biếc, biển, sò điệp. GV quan sát và hỗ trợ HS viết cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. Hoạt động đọc đoạn: 12’ - HS nhận xét - GV đọc mẫu cả đoạn. - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có vần iêc, iên, iêp. - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trong - HS lắng nghe các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả - HS đọc thầm, tìm . các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng nói mới đọc). - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn văn. Một số HS đọc thành tiếng từng - HS đọc cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1-2 lần. - GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. -HS xác định Hoạt động nói theo tranh:5’ - HS đọc - GV giới thiệu tranh trong SHS: hình ảnh các sinh vật trong lòng đại dương. Hướng dẫn HS tìm hiểu và nếu gợi ý để HS quan sát và trao đổi trong phần tiếp theo. - HS đọc - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trao đổi, tự đặt câu hỏi theo hướng dẫn của GV: Trong lòng biển có những gì? - HS quan sát. Em đã biết những loài vật nào trong lòng biển? - HS trao đổi. Em thích loài vật nào? Vì sao? - HS có thể đối thoại với GV theo câu hỏi -Hs đối thoại hoặc kể ngắn dựa trên gợi ý đã nêu (tuỳ theo năng lực ngôn ngữ của các em mà GV chọn hình thức phù hợp). - GV cho các nhóm thi kể tên các sự vật trong lòng biển và nhận xét, đánh giá. - HS kể 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2’ - Tổ chức học sinh chơi trò chơi: Đi chợ. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. -HS tham gia chơi -HS lắng nghe Điều chỉnh sau bài dạy: __________________ __________________ Buổi chiều Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC - VIẾT ONG, ÔNG, UNG, ƯNG I. Yêu cầu cần đạt: - Giúp HS củng cố về đọc, viết các vần đã học trong tuần ong, ông, ung, ưng - Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp. - Hoàn thành các bài trong vở Tập viết - Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc và viết cơ bản. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con , phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút) GV cho HS múa hát bài: em bé giải - HS múa hát phóng quân itgSL8V0&list=RDGLmitgSL8V0&start _radio=1 2. Hoạt động luyện tập (25 phút): Hoạt động 1: Luyện đọc 1. Đọc - GV trình chiếu: ong, ông, ung, ưng - HS đọc: cá nhân. - GV nhận xét, sửa phát âm. 2. Đọc các từ ngữ trong vở Tập viết: - GV yêu cầu HS mở vở Tập viết đọc các - HS đọc: 3-4 HS từ cần viết trong bài Hoạt động 2: Luyện viết 1. Hướng dẫn viết: - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô li ong, - HS viết vở ô ly. ông, ung, ưng, long, hồng, chung, chưng. Mỗi chữ 1 dòng. - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 2. Chấm bài: - HS ghi nhớ. 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm(2 phút): - HS lắng nghe - GV hệ thống kiến thức đã học. - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà Điều chỉnh sau bài dạy: _______________________________ Tự nhiên và xã hội BÀI 12: VUI ĐÓN TẾT (TIẾT 2) I. Yêu cầu cần đạt. - Kể được hoạt động chính của mình, người thân và người dân, cộng đồng trong dịp Tết cổ truyền. - Năng lực nhận thức khoa học: + Kể được một số công việc của người thân và người dân trong cộng đồng để chuẩn bị cho ngày Tết. - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: + Học sinh đặt được một số câu hỏi tìm hiểu công việc của người thân và người dân trong cộng đồng để chuẩn bị cho ngày Tết. + Học sinh quan sát tranh ( SGK) trình bày được một số công việc được thể hiện trong SGK. - Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng: + HS mạnh dạn, tự tin kể lại được hoạt động chuẩn bị Tết của mình và gia đình mình và nói được cảm xúc của bản thân khi tham gia các hoạt động đó. II. Đồ dùng dạy học: 1.Giáo viên: Máy tính. 2.Học sinh: SGK. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động: 2’ - HS nhớ và kể lại những hoạt động -GV cho HS thi kể lại những hoạt động thường diễn ra vào ngày Tết cổ truyền thường diễn ra vào ngày Tết cổ truyền mà em đã quan sát hoặc tham gia, sau đó dẫn dắt vào tiết học mới. - HS quan sát 2. Hoạt động khám phá:9’ - HS trả lời - HS quan sát hình trong SGK trả lời câu hỏi gợi ý của GV, từ đó các em nêu - HS trình bày được nội dung chính là các hoạt động - HS khác theo dõi, bổ sung phổ biến diễn ra trong ngày Tết cổ - HS lắng nghe truyền: Con cháu chúc Tết ông bà, bố mẹ, mọi người tham gia các trò chơi dân gian: ném còn, xin chữ, đánh đu và ý nghĩa của các hoạt động này, đồng thời biết cách ứng xử phù hợp (biết nói lời cảm ơn, nói lời chúc Tết...). 3. Hoạt động vận dụng:9’ - HS kể cho nhau những hoạt động - HDHS trang trí thiệp chúc Tết. Thực chuẩn bị Tết của gia đình mình và hoạt hiện HĐ ở nhà cùng người thân. động em đã tham gia và thích nhất (nêu - GV tổ chức cho HS liên hệ thực tế, được lí do vì sao). thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý của GV : - HS trình bày +Tết diễn ra trong khoảng thời gian nào? + Gia đình em thường làm gì để chuẩn bị cho ngày Tết? - 2,3 HS trả lời + Mọi người có vui vẻ không? + Em đã tham gia hoạt động nào? Hoạt động nào em thích nhất? Vì sao?,..., Từ đó nêu được những điểm giống và khác với gia đình Hoa - HS lắng nghe - Ngoài những hoạt động diễn ra trong ngày Tết ở SGK, khuyến khích các em kể về những hoạt động, phong tục, trò chơi có ở địa phương mình (cờ người, kéo co, pháo đất,...). - GV có thể giới thiệu một số hoạt - HS làm việc động khác trong dịp Tết bằng tranh ảnh hoặc video 3. Hoạt động thực hành:8’ Hoạt động 1 - Từng HS nói những nội dung theo - HS trả lời câu hỏi gợi ý của GV : - 2,3 HS trả lời - HS trả lời + Trong ngày Tết, em đã tham gia hoạt động nào? - HS lắng nghe + Hoạt động nào em thích nhất?... GV có thể gọi một vài HS trả lời trước - HS quan sát lớp. - HS chia sẻ - GV và các bạn khuyến khích, động - HS lắng nghe và thực hiện theo yêu viên, Yêu cầu cần đạt: HS nói được cầu những hoạt động mà em đã tham gia - HS nêu vào ngày Tết cổ truyền và biết cách - HS tl về hình tổng kết cuối bài ứng xử (ở mức độ đơn giản), phù hợp trong các tình huống liên quan - HS tự liên hệ Hoạt động 2 - GV tổ chức cho HS quan sát hình trong SGK, trả lời câu hỏi gợi ý của GV (Những hình này nói về ngày tết nào? Vì sao em biết...). - Sau khi HS trả lời, GV cho từng cặp HS nói cho nhau nghe về những hoạt - HS lắng nghe động chủ yếu trong thày tết Trung thu - Khuyến khích HS liên hệ thực tế. + Ngoài ngày tết Trung thu, còn có - HS nêu ngày tết nào dành cho thiếu nhi? - HS lắng nghe + Em đã làm những gì trong ngày đó? * Đánh giá - GV cho HS tự liên hệ:
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_lop_1_tuan_14_nam_hoc_2024_2025_tran_thi_tra.docx