Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 15 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Thu Hà

docx 35 Trang Thảo Nguyên 8
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 15 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Thu Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 15 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Thu Hà

Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 15 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Thu Hà
 1
 TUẦN 16
 Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2021
 Toán
 TIẾT 51: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
 I.Yêu cầu cần đạt:
 1. Năng lực đặc thù
 - Nhận dạng được các hình đã học.
 - Lắp ghép được hình theo yêu cầu.
 2. Năng lực chung
 Học sinh biết tự chủ và tự học; biết giải quyết vấn đề học tập sáng tạo.
 3. Phẩm chất: Học sinh chăm chỉ học tập; trung thực khi làm bài tập.
 II. Đồ dùng dạy học:
 - SGK Toán 1; Vở bài tập Toán1;
 - Bộ ĐDHT; bảng phụ có nội dung BT 2.
 - Tranh trình chiếu nội dung BT 3, 4 trong SGK.
 - Tivi
 III. Các hoạt động dạy học:
 HĐ 1: Khởi động
 GV chia HS làm hai nhóm chơi trò chơi “Ai nhanh, ai đúng” làm BT 1 lần 
lượt từng câu a, b, 
 HĐ 2: Luyện kĩ năng nhận dạng hình
 Bài 2. HS nêu yêu cầu của bài, sau đó làm vào Vở bài tập Toán.
 GV chiếu lên màn hình hoặc gọi HS nêu bài làm của mình rồichữa.
 HS đổi vở kiểm tra chéo cho nhau.
 Bài 3. GV chiếu bài 3 lên màn hình hoặc cho HS quan sát SGK, nêu yêu cầu 2
của bài.
 HS thảo luận nhóm đôi rồi làmbài.
 Đại diện một số nhóm báo cáo kết quả và chữabài.
 Đáp án: Hình tam giác màu xanh.
 HĐ 3: Ôn luyện về lắp ghép hình.
 Bài 4. HS quan sát SGK rồi nêu yêu cầu của bài.
 HS thảo luận theo nhóm 4 và thao tác với bộ ĐDHT.
 GV cho đại diện các nhóm báo cáo kết quả và chữabài.
 Đáp án: Có nhiều cách ghép khác nhau, chẳng hạn:
 Bài 5. HS nêu yêu cầu của bài. HS làm bài theo nhóm 4, góp ĐDHT để đủ số 
hình khối và thảo luận tìm cách ghép. Đại diện một số nhóm trình bày kết quả. Các 
bạn nhận xét.
 Đáp án: Có nhiều cách ghép khác nhau, chẳng hạn, 2 khối hộp chữ nhật ở 
dưới, 4 khối lập phương chồng lên trên.
 HĐ 4: Củng cố bài bằng trò chơi “Chinh phục đỉnh Olympia”: 1 bài về đếm 
hình,1 bài về ghép hình.
 IV. Điều chỉnh sau bài dạy: 
 ............................................................................................................................
 ............................................................................................................................
 ______________________________________
 Tiếng Việt
 BÀI 78: ÊNH ÊCH
 I. Yêu cầu cần đạt
 1. Năng lực đặc thù
 - Đọc, viết, học được cách đọc vần ênh, êch và các tiếng/ chữ có ênh, êch; 
MRVT có tiếng chứa ênh, êch.
 - Đọc - hiểu bài Bênh vực bạn; đặt và trả lời câu hỏi về kĩ năng bảo vệ bạn, 
cách xử lý tình huống khi bạn bị bắt nạt.
 - Có ý thức bảo vệ bạn bè.
 2. Năng lực chung 3
 - Biết hợp tác với bạn khi đọc trong nhóm; biết trả lời các câu hỏi một cách 
sáng tạo.
 3. Phẩm chất: Biết bảo vệ bạn bè ; học sinh chăm chỉ học tập.
 II. Đồ dùng dạy học 
 - GV: + Loa đài, bài hát: Chú ếch con
 + Tranh/ảnh/slide minh họa: bập bênh, con ếch; tranh minh họa bài đọc.
 + Bảng phụ viết sẵn: ênh, êch, bập bênh, con êch.
 - HS: Bảng con, vở Tập viết.
 III. Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động 1: Khởi động
 *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài 
học.
 - GV tổ chức cho HS kết hợp cùng động tác theo bài: Chú ếch con
 - HS hát và vỗ tay bài hát: Chú ếch con
 + Bài hát nhắc đến con vật nào ?
 - GV nhận xét, giới thiệu bài mới
 Hoạt động 2: Khám phá 
 *Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc vần ênh, êch và các tiếng/ chữ có 
ênh, êch. MRVT có tiếng chứa ênh, êch.
 1. Giới thiệu vần mới
 - GV giới thiệu từng vần: ênh, êch
 - HD học sinh đọc cách đọc vần: ênh, êch
 - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp.
 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
 - GV đánh vần mẫu: ênh
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng bênh 4
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 
 - GV đánh vần mẫu: êch
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng ếch
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
 3. Đọc từ ngữ ứng dụng
 - Tiếng: kênh, bệnh, chênh, chếch.
 - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
 - GV giải nghĩa các tiếng.
 - HS lắng nghe
 4. Tạo tiếng mới chứa vần ênh, êch
 - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần ênh, êch để tạo 
thành tiếng.
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại.
 - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với dấu thanh
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng.
 5. Viết (bảng con)
 - GV viết mẫu lên bảng lớp: ênh, êch, bập bênh, con ếch. GV hướng dẫn 
cách viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh.
 - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết.
 - HS viết bảng con
 - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
 6. Đọc bài ứng dụng
 * GV giới thiệu bài đọc
 - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi:
 - HS quan sát và trả lời câu hỏi
 + Tranh vẽ những con vật nào ? Vì sao ễnh ương khóc ? 5
 - Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: ếch, 
chênh vênh, kênh, mênh (mông), chênh chếch, ễnh ương, trắng bệch, bênh vực.
 - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài.
 7. Trả lời câu hỏi
 - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
 + Ếch làm gì để bênh vực ễnh ương ?
 8. Nói và nghe
 - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe
 - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)
 - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu.
 + Khi có bạn bị bắt nạt, bạn sẽ làm gì ?
 - Nhận xét, tuyên dương.
 9. Viết (vở tập viết)
 - GV nêu ND bài viết: ênh, ếch, bập bênh, con ếch
 - Yêu cầu HS viết vở tập viết
 - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
 - HS viết bài
 - Đánh giá, nhận xét
 IV. Củng cố, mở rộng, đánh giá
 *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ênh, êch
 - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
 - HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học
 - GV cùng HS tổng kết nội dung bài
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương.
 IV. Điều chỉnh sau bài dạy: 6
 ............................................................................................................................
 ................................................................................................................
 __________________________________
 Thứ 3 ngày 21 tháng 12 năm 2021
 Tiếng Việt 
 BÀI 79 : INH ICH
 I. Yêu cầu cần đạt
 1. Năng lực đặc thù
 - Đọc, viết, học được cách đọc vần inh, ich và các tiếng/ chữ có inh, ich; 
MRVT có tiếng chứa inh, ich.
 - Đọc - hiểu bài Lịch phát sóng; đặt và trả lời câu hỏi về chương trình ti vi 
yêu thích.
 - Biết tìm kiếm thông tin trong một bảng thông báo.
 2. Năng lực chung
 Biết hợp tác với bạn khi đọc trong nhóm; biết trả lời các câu hỏi một cách 
sáng tạo.
 3. Phẩm chất: Học sinh chăm chỉ học tập. Yêu thích học tiếng Việt.
 II. Đồ dùng dạy học 
 - GV: Bộ đồ dùng Tv, ti vi
 - HS: Bảng con, vở Tập viết.
 III. Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động 1: Khởi động
 *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học.
 - GV tổ chức cho HS kể tên việc làm khi rảnh rỗi.
 - HS kể tên một số việc khi rảnh rỗi
 - GV nhận xét, giới thiệu bài mới
 Hoạt động 2: Khám phá 
 *Mục tiêu:Đọc, viết, học được cách đọc vần inh, ich và các tiếng/ chữ có inh, 
ich. MRVT có tiếng chứa inh, ich.
 1. Giới thiệu vần mới
 - GV giới thiệu từng vần: inh, ich
 - HD học sinh đọc cách đọc vần: inh, ich
 - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp.
 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
 - GV đánh vần mẫu: inh
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng tính
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 
 - GV đánh vần mẫu: ich 7
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng lịch
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
 3. Đọc từ ngữ ứng dụng
 - Tiếng: nghĩnh, tĩnh, tinh, xích, mịch
 - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
 - GV giải nghĩa các tiếng.
 - HS lắng nghe
 4. Tạo tiếng mới chứa vần inh, ich
 - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần inh, ich để tạo 
thành tiếng.
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại.
 - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với dấu thanh
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng
 5. Viết (bảng con)
 - GV viết mẫu lên bảng lớp: inh, ich, máy tính, tờ lịch. GV hướng dẫn cách 
viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh.
 - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết.
 - HS viết bảng con
 - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
 6. Đọc bài ứng dụng
 * GV giới thiệu bài đọc
 - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi:
 - HS quan sát và trả lời câu hỏi
 + Em thích xem chương trình ti vi nào nhất ?
 - Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: lịch, 
bình minh, tích, tỉnh, Ninh Bình, chính, mình, kính, tình bạn.
 - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài.
 7. Trả lời câu hỏi
 - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
 + Lúc 10 giờ có chương trình gì ?
 - Nhiều HS trả lời: CHương trình: “ Y tế: Chọn kính phù hợp”
 8. Nói và nghe
 - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe
 + Bạn thích xem chương trình nào nhất ? Vì sao ?
 - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)
 - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu.
 - HS đọc cả bài.
 - Nhận xét, tuyên dương.
 9. Viết (vở tập viết)
 - GV nêu ND bài viết: inh, ich, máy tính, tờ lịch
 - Yêu cầu HS viết vở tập viết 8
 - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
 - HS viết bài
 - Đánh giá, nhận xét
 IV. Củng cố, mở rộng, đánh giá
 *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa inh, ich
 - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
 - HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học
 - GV cùng HS tổng kết nội dung bài
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương.
 V. Điều chỉnh sau bài dạy: 
 - Dặn HS về nhà thực hiện bài tập viết vào vở, GV kiểm tra, nhận xét.
 ________________________________
 Tiếng Việt
 BÀI 81: ÂU ÂY
 I. Yêu cầu cần đạt
 1. Năng lực đặc thù
 - Đọc, viết, học được cách đọc vần âu, ây và các tiếng/ chữ có âu, ây; MRVT 
có tiếng chứa âu, ây.
 - Đọc - hiểu bài Bác cần cẩu; đặt và trả lời câu hỏi nêu hiểu biết về bến cảng.
 - Có ý thức quan sát, gọi tên các sự vật và đặc điểm các sự vật trên bến cảng.
 2. Năng lực chung
 Biết hợp tác với bạn khi đọc trong nhóm; biết trả lời các câu hỏi một cách 
sáng tạo.
 3. Phẩm chất: Biết bảo vệ đồ vật; học sinh chăm chỉ học tập.
 II. Đồ dùng dạy học 
 - GV: Smatr tivi
 + Tranh/ảnh/slide minh họa: chim sâu, nhảy dây; tranh minh họa bài đọc.
 + Bảng phụ viết sẵn: âu, ây, chim sâu, nhảy dây.
 - HS: Bảng con, vở Tập viết.
 III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động 1: Khởi động
 *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học.
 - GV tổ chức cho HS tìm nhanh một số loài chim mà mình biết
 - HS tìm nhanh một số loài chim 
 + Em có biết chim sâu hằng ngày làm gì không ? 9
 - HS nêu: Chim sâu bắt sâu cho cây
 - Giới thiệu vào bài
 Hoạt động 2: Khám phá 
 *Mục tiêu:Đọc, viết, học được cách đọc vần âu, ây và các tiếng/ chữ có âu, ây. 
MRVT có tiếng chứa âu, ây.
 1. Giới thiệu vần mới
 - GV giới thiệu từng vần: âu, ây
 - HD học sinh đọc cách đọc vần: âu, ây
 - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp.
 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
 - GV đánh vần mẫu: âu
 - Cho HS luyện đọc 
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng sâu
 - GV đánh vần mẫu: ây
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng dây
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp
 3. Đọc từ ngữ ứng dụng
 - Tiếng: cẩu, châu, chấu, mây, cấy
 - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
 - GV giải nghĩa các tiếng.
 - HS lắng nghe
 4. Tạo tiếng mới chứa vần âu, ây
 - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần âu, ây để tạo thành 
tiếng.
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại
 - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với dấu thanh
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng
 5. Viết (bảng con)
 - GV viết mẫu lên bảng lớp: âu, ây, chim sâu, nhảy dây. GV hướng dẫn cách 
viết. Lưu ý nét nối giữa các chữ và vị trí đặt dấu thanh.
 - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết.
 - HS viết bảng con
 - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS 10
 6. Đọc bài ứng dụng
 *GV giới thiệu bài đọc: Bác cần cẩu
 - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: HS quan sát và trả lời 
câu hỏi
 Tranh vẽ cảnh gì ?
 *Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: đậu, đầy, 
(cần) cẩu
 - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài.
 7. Trả lời câu hỏi
 - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
 Bến cảng như thế nào ?
 + Aai là người bận rộn nhất ?
 8. Nói và nghe
 - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe
 - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)
 + Bạn biết gì về bến cảng ?
 - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu.
 - HS đọc cả bài.
 - Nhận xét, tuyên dương.
 9. Viết (vở tập viết)
 - GV nêu ND bài viết: âu, âu, chim sâu, nhảy dây
 - Yêu cầu HS viết vở tập viết
 - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
 - HS viết bài
 - HS trao đổi nhóm đôi soát bài
 - Đánh giá, nhận xét
 Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá
 *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa âu, ây
 - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
 - HS tìm từ chứa tiếng có vần đã học
 - GV cùng HS tổng kết nội dung bài
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương.
 V. Điều chỉnh sau bài dạy:
 - Dặn HS về nhà thực hiện bài tập viết vào vở, GV kiểm tra, nhận xét. 11
 Tiếng việt
 BÀI 82: EO ÊU
 I. Yêu cầu cần đạt
 1. Năng lực đặc thù
 - Đọc, viết, học được cách đọc vần eo, êu và các tiếng/ chữ có eo, êu; MRVT 
có tiếng chứa eo, êu.
 - Đọc - hiểu bài Chú thỏ tinh khôn; đặt và trả lời câu hỏi nêu hiểu biết về các 
nhân vật tinh khôn.
 - Có kĩ năng cử lý tình huống khi gặp nguy hiểm.
 2. Năng lực chung
 Biết hợp tác với bạn khi đọc trong nhóm; biết trả lời các câu hỏi một cách 
sáng tạo.
 3. Phẩm chất: yêu thương loài vật; biết bảo vệ động vật.
 II. Đồ dùng dạy học 
 - GV: loa đai, bài hát: Rửa mặt như mèo
 + Tranh/ảnh/slide minh họa: con mèo, con sếu; tranh minh họa bài đọc.
 + Bảng phụ viết sẵn: eo, êu, con mèo, con sếu.
 - HS: Bảng con, vở Tập viết.
 III. Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động 1: Khởi động
 *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài 
học.
 - GV tổ chức cho HS hát bài Rửa mặt như mèo
 - HS hát và vỗ tay theo bài hát.
 + Trong bài nhắc đến con vật nào ?
 - GV nhận xét, tuyên dương HS, chuyển bài, giới thiệu bài mới.
 Hoạt động 2: Khám phá 
 *Mục tiêu:Đọc, viết, học được cách đọc vần eo, êu và các tiếng/ chữ có eo, 
êu. MRVT có tiếng chứa eo, êu.
 1. Giới thiệu vần mới
 - GV giới thiệu từng vần: eo, êu
 - HD học sinh đọc cách đọc vần: eo, êu
 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
 - GV đánh vần mẫu: eo
 - Cho HS luyện đọc 12
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng mèo
 - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp.
 - GV đánh vần mẫu: êu
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng sếu
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
 3. Đọc từ ngữ ứng dụng
 - Tiếng: eo, êu, con mèo, con sếu
 - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
 - HS lắng nghe
 - GV giải nghĩa các tiếng.
 4. Tạo tiếng mới chứa vần ương, ươc
 - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần eo, êu để tạo 
thành tiếng.
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại.
 - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với dấu thanh
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng
 5. Viết (bảng con)
 - GV viết mẫu lên bảng lớp: eo, êu, con mèo, con sếu. GV hướng dẫn cách 
viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh.
 - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết.
 - HS viết bảng con
 - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
 6. Đọc bài ứng dụng
 * GV giới thiệu bài đọc: Chú thỏ tinh khôn
 - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: HS quan sát và trả 
lời câu hỏi
 + Tranh vẽ những con vật nào ? Em thử đoán xem chuyện gì đang xảy ra ?
 - GV giới thiệu bài.
 *Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: kêu, 
mẹo
 - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài
 7. Trả lời câu hỏi
 - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
 + Thỏ nghĩ ra mẹo gì ? 13
+ Nhờ đâu mà thoát khỏi cá sấu ?
8. Nói và nghe
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe
- HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)
- 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu.
- HS đọc cả bài.
+ Bạn biết nhân vật nào khôn như chú thỏ ?
- Nhận xét, tuyên dương.
9. Viết (vở tập viết)
- GV nêu ND bài viết: eo, êu, con mèo, con sếu
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
- HS viết bài
- HS trao đổi nhóm đôi soát bài, chữa lỗi.
- Đánh giá, nhận xét
IV. Củng cố, mở rộng, đánh giá
*Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa eo, êu
- HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
- HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học
- GV cùng HS tổng kết nội dung bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.
V. Điều chỉnh sau bài dạy: 
- Dặn HS về nhà thực hiện bài tập viết vào vở, GV kiểm tra, nhận xét.
 __________________________________
 Thứ 4 ngày 22 tháng 12 năm 2021
 Toán
 ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10
I. Yêu cầu cần đạt
1. Năng lực đặc thù
Đọc, viết thành thạo các số từ 0 đến10.
So sánh được các số trong phạm vi10.
Tách được các số từ 2 đến10.
2. Năng lực chung 14
 Học sinh tự giải quyết các bài tập một cách sáng tạo. biết hợp tác với bạn 
giải bài tập khi làm bài tập.
 3. Phẩm chất: Giáo dục tính trung thực; chăm chỉ cho học sinh.
 II. Đồ dùng dạy hoc
 SGK Toán 1; Vở bài tập Toán1.
 Hai bộ bìa, mỗi bộ gồm 10 miếng bìa (có dây đeo) đánh số từ 1 đến10.
 Máy chiếu (nếu có) hoặc bảng phụ.
 III. Hoạt động dạy học
 HĐ 1: Khởi động:
 Có thể tổ chức cho HS chơi “xếp hàng thứ tự từ 10 đến 1”, chẳng hạn: Chia 
lớp thành hai đội chơi, mỗi đội 10 người. Số HS còn lại làm giám khảo và cổ động 
viên.Mỗi đội chơi đứng ở vạch xuất phát của đội mình, sau khi nghe hiệu lệnh bắt 
đầu chơi thì các thành viên trong đội chạy đến vị trí đặt bộ bìa, lấy một miếng 
bìa.Căn cứ vào số ở miếng bìa của mình, từng thành viên trong đội xếp thành 
hàng (dọc hoặc ngang) theo thứ tự từ 10 đến 1. Đội nào xếp đúng thứ tự và nhanh 
hơn là đội thắng cuộc.
 HĐ 2: Thực hành – luyện tập: Luyện tập, củng cố về đọc, viết, so sánh các 
số trong phạm vi 10. Tách các số từ 2 đến10.
 Bài 1. Hướng dẫn HS đọc được các số theo thứ tự từ 1 đến 10, từ đó tìm số 
thích hợp thay cho dấu ? Cho HS đổi vở kiểm tra chéo nhau.GV gọi một vài HS trả 
lời miệng.
 Bài 2. HS làm việc cá nhân, làm bài vào Vở bài tập Toán.Cặp đôi đổi vở 
kiểm tra kết quả của nhau.
 GV hỗ trợ HS gặp khó khăn và chữa bài (có thể sử dụng bảng phụ hoặc máy 
chiếu).
 Bài 3. Bài này rèn kĩ năng tách số.
 Cho HS làm bài vào Vở bài tập Toán, HS kiểm tra lẫn nhau bằng cách đổi 
chéo vở cho nhau và GV chữa bài (có thể sử dụng máy chiếu hoặc bảng phụ).
 Bài 4. Chia nhóm và HS làm BT theo nhóm. Cho các nhóm thảo luận để hiểu 
rõ yêu cầu bài toán đặt ra và từ đó tìm ra cách làm bài. Các nhóm trình bày kết quả. 
GV nhận xét và đưa kết quả đúng bằng bảng phụ hoặc trình chiếu.
 Bài 5. HS làm việc cá nhân, làm bài vào Vở bài tập Toán và đổi vở lẫn nhau 
để kiểm tra kết quả. GV sửa những sai sót và hỗ trợ HS yếu. 15
 Có thể tổ chức câu a dưới dạng trò chơi.
 HĐ 3: Củng cố
 - Cho HS nêu 4 loại đồ vật quen thuộc, gần gũi trong cuộc sống (có số lượng 
trong phạm vi 10) rồi sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Chẳng hạn:
 - Em hãy kể tên:
 - Ba đồ vật có dạng hình chữnhật;
 - Hai đồ vật có dạng hìnhvuông;
 - Năm đồ vật có dạng hìnhtròn;
 - Một đồ vật có dạng khối lậpphương.
 - Em hãy sắp xếp các số 3, 2, 5, 1 theo thứ tự tăngdần.
 - Có thể tổ chức trò chơi “Hái hoa dân chủ”, trong các bông hoa ghi những 
phép tính cộng, trừ, so sánh số, tách số đã học.
 V. Điều chỉnh sau bài dạy: 
 - Hướng dẫn HS về nhà làm bài Ôn tập về phép cộng và phép trừ, Gv kiểm 
tra, nhận xét.
 _____________________________________
 Tiếng việt
 BÀI 83: IU ƯU
 I.Yêu cầu cần đạt
 1. Năng lực đặc thù
 - Đọc, viết, học được cách đọc vần iu, ưu và các tiếng/ chữ có iu, ưu; MRVT 
có tiếng chứa iu, ưu.
 - Đọc - hiểu bài Xe cấp cứu; đặt và trả lời câu hỏi về tình huống cần gọi số 
111.
 - Bước đầu có kĩ năng xử lý tình huống khi bị bạo hành 
 2. Phát triển các năng lực chung:
 - Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp, phát 
triển năng lực giao tiếp; trả lời câu hỏi của bạn một cách sáng tạo.
 3. Phẩm chất:
 Học sinh chăm chỉ luyện đọc, viết. 16
 II. Đồ dùng dạy học 
 - GV: Bộ đồ dùng Tv, ti vi
 III. Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động 1: Khởi động
 *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài 
học.
 - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi kể nhanh một số loại quả
 - HS chơi trò chơi.
 + Em có thích ăn quả lựu không ?
 - GV nhận xét, giới thiệu bài mới
 Hoạt động 2: Khám phá 
 *Mục tiêu:Đọc, viết, học được cách đọc vần iu, ưu và các tiếng/ chữ có iu, 
ưu. MRVT có tiếng chứa iu, ưu.
 1. Giới thiệu vần mới
 - GV giới thiệu từng vần: iu, ưu
 - HD học sinh đọc cách đọc vần: iu, ưu
 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
 - GV đánh vần mẫu: iu
 Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng rìu
 - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp.
 - GV đánh vần mẫu: ưu
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng lựu
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 
 3. Đọc từ ngữ ứng dụng
 - Tiếng: trĩu, địu, cừu, bưu. 17
 - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
 - HS lắng nghe
 - GV giải nghĩa các tiếng.
 4. Tạo tiếng mới chứa vần iu, ưu
 - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần iu, ưu để tạo thành 
tiếng.
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại.
 - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và dấu thanh
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng.
 5. Viết (bảng con)
 - GV viết mẫu lên bảng lớp: iu, ưu, cái rìu, quả lựu. GV hướng dẫn cách viết. 
Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh.
 - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết.
 - HS viết bảng con
 - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
 6. Đọc bài ứng dụng
 * GV giới thiệu bài đọc: Xe cấp cứu
 - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: HS quan sát và trả 
lời câu hỏi
 + Xe ô tô được vẽ trong tranh thuộc loại xe gì ? Vì sao em biết ?
 - Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: cứu, 
lưu
 - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài.
 7. Trả lời câu hỏi
 - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời 18
+ Xe cấp cứu để làm gì ?
+ Khi gặp xe cấp cứu, em phải làm gì ?
8. Nói và nghe
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe
- HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)
+ Khi nào bạn bấm số 111 ?
- 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu.
- HS đọc cả bài.
- Nhận xét, tuyên dương.
9. Viết (vở tập viết)
- GV nêu ND bài viết: iu, ưu, cái rìu, quả lựu
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
- HS viết bài
- HS trao đổi nhóm đôi soát bài, chữa lỗi.
- Đánh giá, nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá
*Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa iu, ưu
- HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
- HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học
- GV cùng HS tổng kết nội dung bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.
V. Điều chỉnh sau bài dạy: 
- Dặn HS về nhà thực hiện bài tập viết vào vở, GV kiểm tra, nhận xét. 19
 Tiếng việt
 BÀI 84: OI ÔI ƠI
 I. Yêu cầu cần đạt
 1. Năng lực đặc thù
 - Đọc, viết, học được cách đọc vần oi, ôi, ơi và các tiếng/ chữ có oi, ôi, ơi; 
MRVT có tiếng chứa oi, ôi, ơi.
 - Đọc - hiểu bài Con gì; đặt và trả lời được câu đố về con vật.
 2. Phát triển các năng lực chung:
 - Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp, phát 
triển năng lực giao tiếp. Biết giải các câu đố một cách sáng tạo.
 3. Phẩm chất:
 - Có lòng ham thích tìm hiểu, ghi nhớ tên gọi, đặc điểm và thói quen, hoạt 
động của các loài vật gần gũi xung quanh.
 II. Đồ dùng dạy học 
 - GV: 
 + Tranh/ảnh/slide minh họa: con voi, cái chổi, con dơi; tranh minh họa bài 
đọc.
 + Bảng phụ viết sẵn: oi, ôi, ơi, con voi, cái chổi, con dơi
 - HS: Bảng con, vở Tập viết.
 III. Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động 1: Khởi động
 *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài 
học.
 - GV tổ chức cho HS kể tên những đồ vật có trong lớp học
 - HS kể tên một số đồ vật có trong lớp học
 + Cái chổi để làm gì ?
 - GV nhận xét, giới thiệu bài mới
 Hoạt động 2: Khám phá 
 *Mục tiêu:Đọc, viết, học được cách đọc vần oi, ôi, ơi và các tiếng/ chữ có oi, 
ôi, ơi. MRVT có tiếng chứa oi, ôi, ơi.
 1. Giới thiệu vần mới
 - GV giới thiệu từng vần: oi, ôi, ơi.
 - HD học sinh đọc cách đọc vần: oi, ôi, ơi.
 - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp. 20
 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
 - GV đánh vần mẫu: oi, ôi, ơi
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng: voi, chổi, dơi
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 
 3. Đọc từ ngữ ứng dụng
 - Tiếng: ngói, gói, xôi, lội, bơi.
 - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
 - HS lắng nghe
 - GV giải nghĩa các tiếng.
 4. Tạo tiếng mới chứa vần inh, ich
 - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần oi, ôi, ơi để tạo 
thành tiếng.
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại.
 - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và dấu thanh
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng.
 5. Viết (bảng con)
 - GV viết mẫu lên bảng lớp: inh, ich, máy tính, tờ lịch. GV hướng dẫn cách 
viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh.
 - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết.
 - HS viết bảng con
 - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
 6. Trả lời câu hỏi
 - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
 + Những con vật nào được đố trong bài?
 7. Nói và nghe
 - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe
 - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)
 - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu.
 - HS đọc cả bài.
 + Con gì meo meo – Giỏi trèo cây cau ? 
 - Nhận xét, tuyên dương.
 8.Viết (vở tập viết)
 - GV nêu ND bài viết: oi, ôi, ơi, con voi, cái chổi, con dơi.
 - Yêu cầu HS viết vở tập viết

File đính kèm:

  • docxgiao_an_cac_mon_lop_1_tuan_16_nam_hoc_2021_2022_nguyen_thi_t.docx