Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Thu Hà

docx 47 Trang Thảo Nguyên 9
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Thu Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Thu Hà

Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Thu Hà
 TUẦN 17
 Thứ hai, ngày 26 tháng 12 năm 2022
 SINH HOẠT DƯỚI CỜ : QUYÊN GĨP ĐỂ TẶNG QUÀ BÀ MẸ VIỆT 
 NAM ANH HÙNG
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 - HS biết được những việc đã làm ở tuần vừa qua và nhận kế hoạch tuần mới.
 - Biết được ngày 22/12 ngày thành lập QDDN Việt Nam
 - Giúp HS hiểu ý nghĩa của ngày 22/12
 - Giáo dục tình cảm yêu quý, kính trọng và biết ơn bộ đội cụ hồ, những người 
cĩ cơng lao trong việc xây dựng bảo vệ Tổ quốc!
 II. CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU
 1. Nghi lễ chào cờ
 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga)
 3. Gửi lời chúc đến bà mẹ Việt Nam anh hùng. Bà Trần Thị Quế, thơn Thống 
Nhất,Xuân Phổ, Nghi Xuân, Hà Tĩnh.
 4. Tiết mục văn nghệ của lớp 4B
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Ổn định tổ chức
 GV kiểm tra số lượng HS - HS xếp hàng ngay ngắn.
 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong
 tuần qua ( Đ/c Nga) - HS chú ý lắng nghe.
 - GV nhắc HS ngồi nghiêm túc
 3.Theo dõi hoạt động do lớp 4B trình - HS theo dõi 
 bày
 - Nhắc HS biết vỗ tay khi xem xong - HS vỗ tay sau khi lớp 4B trình 
 tiết mục biểu diễn. bày
 - Đặt câu hỏi tương tác 
 - GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh 
 hoạt dưới cờ. - HS trả lời câu hỏi tương tác
 4. Tổng kết sinh hoạt dưới cờ
 ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CĨ): 
 _____________________________________
 Tiếng Việt
 BÀI 76: OAN, OĂN, OAT, OĂT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 
 1.Năng lực đặc thù:
 - Nhận biết và đọc đúng các vần oan, oăn, oat, oăt; đọc đúng các tiếng, từ 
ngữ, cầu, đoạn cĩ các vần oan, oăn, oat, oăt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi cĩ 
liên quan đến nội dung đã đọc.
 - Viết đúng các vần oan, oăn, oat, oăt (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ 
ngữ cĩ vần oan, oăn, oat, oăt.
 2. Năng lực chung:
 - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực 
ngơn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nĩi và nghe với mức độ căn bản.
 - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nĩi ở mức 
độ đơn giản.
 - Phát triển kĩ năng nĩi theo chủ điểm Trồng cây.
 3. Phẩm chất: 
 - Nhân ái: HS biết đồn kết, yêu thương bạn.
 - Yêu nước: Thơng qua đoạn đọc, HS biết yêu thêm vẻ đẹp của thiên nhiên.
 II. CHUẨN BỊ:
 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính.
 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 TIẾT 1
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Hoạt động ơn và khởi động 
 - HS hát chơi trị chơi - HS chơi
 2. Hoạt động nhận biết 
 - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời - HS trả lời
 cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? 
 - GV nĩi cầu thuyết minh (nhận biết) dưới -HS lắng nghe
 tranh và HS nĩi theo. 
 - GV cũng cĩ thể đọc thành tiếng cầu nhận - HS đọc
 biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng 
 cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS 
 đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết 
 một số lần: Trên phim hoạt hình voi bước 
 khoan thai/ thỏ chạy thoăn thoắt.
 -HS lắng nghe và quan sát - GV gìới thiệu các vần mới oan, oăn, oat, 
oăt. Viết tên bài lên bảng.
3. Hoạt động đọc 
a. Đọc vần
- So sánh các vần -HS lắng nghe
+ GV gìới thiệu vần oan, oăn, oat, oăt.
+ GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh vần -HS tìm
oan, oăn, oat, oăt để tìm ra điểm gìống và 
khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác 
nhau gìữa các vần.
- Đánh vần các vần -HS lắng nghe
+ GV đánh vần mẫu các vần oan, oăn, oat, 
oăt. -HS đánh vần tiếng mẫu
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS nối tiếp nhau 
đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 4 vần.
-Đọc trơn các vần 
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp - HS đọc trơn tiếng mẫu. 
nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 4 
vần.
- Ghép chữ cái tạo vần 
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ 
chữ để ghép thành vần oan. -HS tìm
+ GV yêu cầu HS thảo chữ a, ghép ă vào để 
tạo thành oăn. -HS ghép
+ GV yêu cầu HS thảo chữ n, ghép t vào để 
tạo thành oăt.
+ GV yêu cầu HS thảo chữ ă, ghép a vào để -HS ghép
tạo thành oat.
- Lớp đọc đồng thanh oan, oăn, oat, ổt một 
số lần. -HS ghép
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu -HS đọc
+ GV gìới thiệu mơ hình tiếng khoan. GV 
khuyến khích HS vận dụng mơ hình các 
tiếng đã học để nhận biết mơ hình và đọc 
thành tiếng khoan. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần 
tiếng khoan. -HS đọc
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn -HS thực hiện
tiếng khoan. Lớp đọc trơn đống thanh tiếng 
khoan.
- Đọc tiếng trong SHS 
+ Đánh vần tiếng. 
+ GV đưa các tiếng cĩ trong SHS. Mỗi HS -HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng 
đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS thanh.
đánh vần tương ứng với số tiếng). 
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một - HS đọc trơn. 
tiếng nối tiếp nhau, hai lượt.
+ GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng 
chứa một vần. 
- Ghép chữ cái tạo tiếng
 + HS tự tạo các tiếng cĩ chứa vần oan, oăn, 
oat, oăt. HS đánh vần, 
+ GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 
HS nêu lại cách ghép.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng - HS đọc
từ ngữ: hoa xoan, tĩc xoăn, hoạt hình, nhọn 
hoắt. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ -HS đọc
ngữ, chẳng hạn hoa xoan
- GV nêu yêu cầu nĩi tên sự vật trong tranh. 
GV cho từ ngữ thước kẻ xuất hiện dưới 
tranh. 
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần -HS tự tạo
oan trong hoa xoan, phân tích và đánh vần 
hoa xoan, đọc trơn hoa xoan. GV thực hiện -HS phân tích
các bước tương tự đối với , tĩc xoăn, hoạt -HS ghép lại
hình, nhọn hoắt
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS 
đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS -.HS lắng nghe, quan sát
đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh -HS nĩi
một số lần. -HS nhận biết d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS đọc
- GV yêu cầu từng nhĩm và sau đĩ cả lớp -HS đọc
đọc đổng thanh một lần,
4. Hoạt động viết bảng (10’) - HS quan sát
- GV đưa mẫu chữ viết các vần oan, oăn, -HS viết
oat, oăt. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy 
trình và cách viết các vần oan, oăn, oat, oăt. -HS nhận xét
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: oan, 
oăn, oat, oăt, hoạt, xoăn, hoắt. (chữ cỡ vừa). -HS lắng nghe
- GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết 
cho HS.
 TIẾT 2
5. Hoạt động viết vở 
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập - HS lắng nghe
một các từ ngữ tĩc xoăn, nhọn hoắt. GV -HS viết
quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khĩ 
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
 6. Hoạt động đọc đoạn - HS lắng nghe
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng - HS lắng nghe
cĩ vần oan, oăn, oat, oăt. - HS đọc thầm, tìm .
- GV yêu cầu một số (45) HS đọc trơn các 
tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các - HS đọc 
tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần 
tiếng rồi mới đọc). Từng nhĩm rối cả lớp 
đọc đống thanh những tiếng cĩ vần oan, 
oăn, oat, oăt trong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số cầu trong 
đoạn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp - HS xác định 
từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1 - 2 
lần. 
- GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành 
tiếng cả đoạn. - HS đọc - GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung 
 đoạn văn:
 + Vườn cĩ những cây gì?
 + Vì sao vườn cây lại ngập tràn sắc tím? - HS trả lời.
 + Vì sao khu vườn thật là vui - HS trả lời.
 7. Hoạt động nĩi theo tranh - HS trả lời.
 - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong 
 SHS và nĩi về hoạt động của các bạn HS - HS quan sát nĩi.
 trong tranh (Em thấy gì trong tranh? Các 
 bạn HS đang làm gì? Em đã bao giờ trồng 
 cây chưa? Em cĩ thích trồng cây khơng? Vì 
 sao?). - HS lắng nghe.
 - GV cĩ thể mở rộng giúp HS tìm hiểu lợi 
 ích của việc trồng cây, từ đĩ cĩ ý thức trồng 
 cây để bảo vệ mơi trường sống.
 8. Hoạt động vận dụng và trải nhiệm -HS tìm
 - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa 
 vần oan, oăn, oat, oăt và đặt cầu với từ ngữ 
 tìm được. -HS lắng nghe
 - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và 
 động viên HS. GV lưu ý HS ơn lại các văn 
 ac, ắc, đc và khuyến khích HS thực hành 
 gìao tiếp ở nhà.
 ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CĨ): 
 ____________________________________
 Tốn
 ƠN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 (TIẾT 1)
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
 1. Năng lực đặc thù
 - Ơn tập, củng cố các số trong phạm vi 10 (hình thành số, nhận biết, đọc, viết 
số, phân tích số, sắp thứ tự, so sánh số, ).
 2. Năng lực chung
 - Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau củng cố các số trong 
phạm vi 10 (hình thành số, nhận biết, đọc, viết số, phân tích số, sắp thứ tự, so 
sánh số, ). - Năng lực tư duy và lập luận: Phát triển tư duy logic, năng lực giải quyết vấn 
đề, giao tiếp tốn học khi tham gia các hoạt động trong bài học liên quan đến các 
số trong phạm vi 10
 - Năng lực giao tiếp : Giao tiếp, diễn đạt, trình bày tốn học khi tham gia các 
hoạt động trong bài học liên quan đến các số trong phạm vi 10
 3. phẩm chất
 - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
 - GV: Bài giảng điện tử, máy tính.
 - HS : Bộ đồ dung tốn 1, bảng con, 
 III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Hoạt động khởi động (2’)
 - Ổn định tổ chức - Hát
 - Giới thiệu bài : - Lắng nghe
 2. Hoạt động (26’)
 Bài 1: Số ?
 - GV nêu yêu cầu của bài. - HS quan sát và đếm
 - Yêu cầu HS quan sát hình vẽ: Đếm số cá của - HS đọc số
 từng bể, rồi tìm số thích hơp. Đọc số đĩ
 - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét bạn
 Bài 2: Số ?
 - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài
 a) Yêu cầu HS quan sát hình vẽ: Đếm số các con - HS quan sát 
 vật trong tranh
 GV hỏi: Trong tranh cĩ mấy con thỏ? ( 6) - HS nêu miệng
 Tương tự HS thực hiện và trình bày phần cịn lại
 b) GV hỏi: Trong cac con vật : thỏ, chĩ , trâu số 
 con vật nào ít nhất? ( trâu)
 - GV cùng Hs nhận xét - HS nhận xét bạn
 Bài 3: >, <, =
 - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu
 - GV: Để so sánh được chúng ta phải làm gi? - HS trả lời
 - HS thực hiện tính rồi so sánh kết quả
 - HS làm bài vào vở - HS thực hiện - GV cùng Hs nhận xét - HS làm vào vở
 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2’)
 - Bài học hơm nay, em biết thêm điều gì?
 ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CĨ): 
 ________________________________________
Buổi chiều
 Tiếng Việt
 BÀI 77: OAI, UÊ, UY (Tiết 1)
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 
 1. Năng lực đặc thù
 - Nhận biết và đọc đúng các vần oai, uê, uy; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, 
đoạn cĩ các vần oai, uê, uy; hiểu và trả lời được các cầu hỏi cĩ liên quan đến nội 
dung đã đọc.
 - Viết đúng các vần oai, uê, uy (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ cĩ 
các vần oai, uê, uy 
 2. Năng lực chung:
 - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực 
ngơn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nĩi và nghe với mức độ căn bản.
 - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nĩi ở mức độ 
đơn giản.
 - Phát triển ngơn ngữ nĩi theo chủ điểm Khu vườn mơ ước.
 - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đốn nội dung tranh 
minh hoạ (làng quê cĩ luỹ tre xanh, cĩ cây trái xum xuẻ; bé chơi đùa với cây trái 
vườn nhà; tranh khu vườn mơ ước).
 3. Phẩm chất: 
 - HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, sự gắn bĩ giữa thiên nhiên và con 
người.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính.
 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 TIẾT 1
 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Hoạt động ơn và khởi động (3’)
 - HS hát chơi trị chơi -HS chơi
 - GV cho HS viết bảng oan, oăn, oat, oăt -HS viết 2. Hoạt động nhận biết (5’)
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời -HS trả lời
câu hỏi Em thấy gì trong tranh? 
- GV nĩi cầu thuyết minh (nhận biết) dưới -HS nĩi
tranh và HS nĩi theo. 
- GV cũng cĩ thể đọc thành tiếng cầu nhận 
biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng - HS đọc
cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS 
đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết 
một số lần: Quê ngoại của Hàm cĩ luỹ tre 
xanh, cĩ cây trái xum xuê.
- GV gìới thiệu các vần mới oai, uê, uy. Viết -HS lắng nghe và quan sát
tên bài lên bảng.
3. Hoạt động đọc (12’)
a. Đọc vần
- So sánh các vần 
+ GV gìới thiệu vần oai, uê, uy.
+ GV yêu cầu một số (2- 3) HS so sánh các -HS tìm
vần oai, uê, uy để tìm ra điểm gìống và khác 
nhau.
+ GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa -HS lắng nghe
các vần.
- Đánh vần các vần 
+ GV đánh vần mẫu các vần oai, uê, uy. -Hs lắng nghe, quan sát
+ GV yêu cầu một số (4 -5) HS nối tiếp nhau -HS đánh vần tiếng mẫu
đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3 vần.
- Đọc trơn các vần 
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp - HS đọc trơn tiếng mẫu. 
nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 
vần.
- Ghép chữ cái tạo vần 
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ -HS tìm
chữ để ghép thành vần oai.
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ -HS tìm
chữ để ghép thành vần oai.
 -HS tìm + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ 
chữ để ghép thành vần oai. -HS đọc
- GV yêu cầu HS đọc oai, uê, uy một số lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu -HS lắng nghe
+ GV gìới thiệu mơ hình tiếng ngoại. GV 
khuyến khích HS vận dụng mơ hình các 
tiếng đã học để nhận biết mơ hình và đọc 
thành tiếng ngoại. -HS đánh vần
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS đánh vần 
tiếng ngoại. - HS đọc trơn. 
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS đọc trơn tiếng 
ngoại
- Đọc tiếng trong SHS -HS đánh vần
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng cĩ trong 
SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp 
nhau (số HS đánh vần tương ứng với số 
tiếng)
+ Đọc trơn tiếng. - HS đọc
- GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn một tiếng nối 
tiếp nhau, hai lượt. -HS đọc
+ Mỗi HS đọc trong các tiếng chứa một các 
tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
 + HS tự tạo các tiếng cĩ chứa vần oai, uê, - HS tự tạo
uy
+ GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1-2 - HS phân tích
HS nêu lại cách ghép. - HS ghép lại
+ GV HS đọc trơn những tiếng mới ghép - HS đọc trơn đồng thanh
được.
c. Đọc từ ngữ 
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng -HS lắng nghe, quan sát
từ ngữ: khoai sọ, vạn tuế, tàu thuỷ
- Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ -HS nĩi
ngữ, chẳng hạn khoai sọ, GV nêu yêu cầu nĩi tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ 
khoai sọ xuất hiện dưới tranh. -HS nhận biết
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần 
oai trong khoai sọ phân tích và đánh vần -HS thực hiện
khoai sọ đọc trơn từ ngữ khoai sọ. GV thực 
hiện các bước tương tự đối với vạn tuế, tàu 
thuỷ - HS đọc
- GV yêu cầu HS đọc trơn nĩi tiếp, mỗi HS 
đọc một từ ngữ. 3- 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS 
đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một 
số lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS đọc
- GV yêu cầu HS đọc
4. Hoạt động viết bảng -HS lắng nghe,quan sát
- GV đưa mẫu chữ viết các vần oai, uê, uy. 
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và 
cách viết các vần oai, uê, uy. -HS viết
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: oai, uê, 
uy , khoai, tuế, thuỷ. chữ cỡ vừa). -HS nhận xét
- HS nhận xét bài của bạn. -HS lắng nghe
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết 
cho HS.
5. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm (2’) - HS tìm
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các 
vần oai, uê, uy và đặt cầu với từ ngữ tìm 
được. -HS lắng nghe
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và 
động viên HS. GV lưu ý HS ơn lại các vần 
oai, uê, uy và khuyến khích HS thực hành 
gìao tiếp nhà.
 ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CĨ): 
 _______________________________________
 Tự nhiên và Xã hội
 ƠN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù:
 - Tự kể về những việc làm của mình và các thành viên trong gia đình
 + Nĩi được tên địa chỉ trường mình.
 + Nĩi được lợi ích của một số cơng việc cụ thể.
 - Kể được một số cơng việc của người dân xung quanh. 
 2. Năng lực chung: 
 - Gĩp phần hình thành và phát triển các năng lực tự chủ và tự học, năng lực 
giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
 - Nhận biết các tình huống cĩ thể xảy ra trong gia đình và cách ứng xử với 
những tình huống cụ thể.
 3. Phẩm chất: 
 - Chăm chỉ: Rèn luyện kĩ năng vẽ hoặc chỉ và nĩi được tên các bộ phận bên 
ngồi của một số cây.
 - Trách nhiệm: Phân biệt được một số cây theo nhu cầu sử dụng của con 
người ( cây bĩng mát , cây ăn quả, cây hoa, )
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính.
 2. Học sinh: SGK
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Hoạt động khởi động (2’)
 - Ổn định tổ chức - Hát
 - Giới thiệu bài : - Lắng nghe
 2. Hoạt động vận dụng (24 phút):
 - GV HD HS trả lời các câu hỏi gợi ý:
 + Trong lớp cĩ những hoạt động học tập - HS trả lời
 nào? 
 + Em đã tham gia những hoạt động học tập 
 đĩ chưa? 
 + Em thích hoạt động nào nhất? Vì sao? + Hoạt động vui chơi nào khơng an tồn? Vì 
 sao? 
 + Hoạt động vui chơi nào an tồn? Vì sao? 
 + Ở trường cĩ hoạt động nào? 
 + Ai đã tham gia những hoạt động đĩ?
 + Các hoạt động đĩ diễn ra ở đâu?
 + Ơng bà, bố mẹ cĩ những hoạt động nào 
 trong ngày tết? 
 + Con cĩ tham gia hoạt động nào trong 
 ngày chuẩn bị tết khơng? 
 + Đây là đèn tín hiệu gì? 
 + Khi đèn xanh sáng, người và phương tiện 
 được đi hay dùng lại? 
 + Đèn đỏ sáng thì người và phương tiện 
 dừng lại hay được đi? Đèn vàng bảo hiệu 
 gì?), 
 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm(2 
 phút):
 - Nhắc lại nội dung bài học
 - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau
 ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CĨ): 
 _________________________
 Tự học
 HỒN THÀNH NỘI DUNG BÀI HỌC
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù
 Học sinh hồn thành đầy đủ vở bài tập Tốn; BT Tiếng Việt; Vở Tập 
Viết.
 Học sinh đọc; viết đúng các từ: giọt nước; bước chân; tĩc mượt; trượt ngã
 HS đoc, nhìn viết đúng đoạn văn: Mùa đơng, thời tiết lạnh buốt. Suốt 
mấy ngày liền, trời mưa giĩ, rét mướt. Những cành cây khẳng khiu bên hè phố 
đã trụi hết lá.
 2. Năng lực chung
 Học sinh cĩ khả năng tự hồn thành các vở bài tập; hồn thành bài học. 
Biết giải quyết các vấn đề học tập . 3. Phẩm chất
 HS chăm chỉ hồn thành các bài học; trung thực khi học bài, làm bài.
 II. CHUẨN BỊ
 Ảnh rễ si; cá thu; cá trê.
 III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Khởi động
 GV cho Hs chơi trị chơi: HS chơi
Alibaba
 2. Luyện tập, thực hành
 - HS hồn thành Vở bài tập các HS hồn thành vở BT
mơn: Tiếng Việt; Tốn
 GV theo dõi, giúp đỡ HS cịn 
lúng túng
 - Hướng dẫn HS thực hành đọc 
, viết HS cá nhân các từ ngữ
 - HS đọc các từ sau: Đọc đồng thanh cả lớp.
 Đọc đúng: giọt nước; bước Một số em đọc trước lớp
chân; tĩc mượt; trượt ngã . Hs tự đánh vần ; đọc cá nhân
 GV đọc cho HS viết : HS đọc đồng thanh trước lớp
 - Hoa sen xịe ra như chiếc ơ
 - Em tập thể dục để cĩ sức 
 khỏe tốt
 - Gia đình em về quê bằng HS đọc thầm
 tàu hỏa 5 em đọc to trước lớp
GV nêu nhiệm vụ: Các em đọc sau đĩ 
viết vào vở
GV lưu ý HS viết đúng khoảng cách 
các chữ HS viết vào vở
GV theo dõi, giúp đỡ HS cịn lúng 
túng
GV nhận xét bài viết của HS3. 
3. Vận dụng
Gv nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà tìm them các tiếng cĩ 
các vần oan, oăn, oat, oăt. 
- Luyện viết các từ tìm được vào vở.
 ___________________________________
 Thứ 3, ngày 27 tháng 12 năm 2022
 Tiếng Việt
 BÀI 77: OAI, UÊ, UY ( Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 
 1. Năng lực đặc thù:
 - Nhận biết và đọc đúng các vần oai, uê, uy; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, 
cầu, đoạn cĩ các vần oai, uê, uy; hiểu và trả lời được các cầu hỏi cĩ liên quan 
đến nội dung đã đọc.
 - Viết đúng các vần oai, uê, uy (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ 
cĩ các vần oai, uê, uy 
 2. Năng lực chung:
 - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng 
lực ngơn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nĩi và nghe với mức độ căn bản.
 - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nĩi ở 
mức độ đơn giản.
 - Phát triển ngơn ngữ nĩi theo chủ điểm Khu vườn mơ ước.
 - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đốn nội dung 
tranh minh hoạ (làng quê cĩ luỹ tre xanh, cĩ cây trái xum xuẻ; bé chơi đùa với 
cây trái vườn nhà; tranh khu vườn mơ ước).
 3. Phẩm chất: 
 - HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, sự gắn bĩ giữa thiên nhiên và 
con người.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính.
 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 TIẾT 2
 5. Hoạt động viết vở 
 - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập 
 một các vần oai, uê, uy; từ ngữ khoai sọ, vạn -HS viết
 tuế, tàu thuỷ. GV quan sát và hỗ trợ cho 
 những HS gặp khĩ khăn khi viết hoặc viết 
 chưa đúng cách.
 - GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
 6. Hoạt động đọc - HS nhận xét
 - GV đọc mẫu cả đoạn.
 - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng - HS lắng nghe
 cĩ vần oai, uê, uy. - HS đọc thầm, tìm . - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trong - HS đọc 
các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả 
các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh 
vần tiếng nĩi mới đọc) những tiếng cĩ vần 
oai, uê, uy trong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn -HS xác định
văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp 
từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1-2 lần. 
- GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành - HS đọc 
tiếng cả đoạn.
- GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung 
đoạn văn:
+ Ngày nghi, Hè làm gì? - HS trả lời.
+ Vườn nhà Hà cĩ những cây gi? - HS trả lời.
+ Hà vui đùa với cây trong vườn như thế - HS trả lời.
nào?
 7. Hoạt động nĩi theo tranh
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong - HS quan sát, nĩi.
SHS (Em thấy gì trong tranh? Nhà em cĩ 
vườn khơng? Vườn nhà em cĩ những cây 
gi? Nếu cĩ một khu vườn riêng của mình, 
các em muốn trồng cây gì trong khu vườn 
đĩ?).
- GV cĩ thể mở rộng giúp HS cĩ tình yêu - HS trao đổi.
với cây cối, vườn tược và thiên nhiên,
8. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa -HS tìm
các vần oai, uê, uy và đặt cầu với từ ngữ tìm 
được.
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và -HS lắng nghe
động viên HS. GV lưu ý HS ơn lại các vần 
oai, uê, uy và khuyến khích HS thực hành 
gìao tiếp.
 ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CĨ): 
 ________________________________ Tiếng Việt
 BÀI 78: UÂN, UÂT ( tiết 1)
 I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù:
 - Nhận biết và đọc đúng các vần uân, uât; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, 
đoạn cĩ các vần uân, uât; hiểu và trả lời được các cầu hỏi cĩ liên quan đến nội 
dung đã đọc.
 - Viết đúng các vần uân, uât (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ cĩ 
vần uân, uât.
 2. Năng lực chung:
 - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng 
lực ngơn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nĩi và nghe với mức độ căn bản.
 - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nĩi ở 
mức độ đơn giản.
 - Phát triển kỹ năng nĩi theo chủ điểm Đĩn Tết được gợi ý trong tranh.
 - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đốn nội dung 
tranh minh hoạ (chương trình nghệ thuật chào xuân; bố con Hà đi chợ hoa xuân; 
một số cây cối...)
 3. Phẩm chất: 
 - Nhân ái: HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, sự gắn bĩ giữa thiên 
nhiên và con người.
 II. CHUẨN BỊ:
 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính.
 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 TIẾT 1
 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Hoạt động ơn và khởi động (3’)
 - HS hát chơi trị chơi - HS chơi
 - GV cho HS viết bảng oai, uê, uy - HS viết
 2. Hoạt động nhận biết (5’)
 - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời -HS trả lời
 cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? 
 - GV nĩi cầu thuyết minh (nhận biết) dưới -HS lắng nghe
 tranh và HS nĩi theo. 
 - HS đọc -GV cũng cĩ thể đọc thành tiếng cầu nhận 
biết và yêu cầu HS đoc theo, GV đọc từng 
cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS 
đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết 
một số lần: Chúng em/ xem/ chương trình 
nghệ thuật/ chào xuân. - HS lắng nghe
- GV gìới thiệu các vần mới uân, uât. Viết 
tên bải lên bảng.
3. Hoạt động đọc (12’)
a. Đọc vần
- So sánh các vần -HS lắng nghe và quan sát
+ GV gìới thiệu vần uân, uât. -HS so sánh
+ GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh các 
vần uân, uât để tìm ra điểm gìống và khác 
nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau 
gìữa các vần.
- Đánh vần các vần - HS lắng nghe
+ GV đánh vần mẫu các vần uân, uât. -HS đánh vần tiếng mẫu
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS nối tiếp nhau 
đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 2 vần.
- Đọc trơn các vần - HS đọc trơn tiếng mẫu. 
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp 
nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 2 
vần.
- Ghép chữ cái tạo vần -HS tìm
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ 
chữ để ghép thành vần uân. -HS ghép
+ GV yêu cầu HS tháo chữ n, ghép t vào để 
tạo thành uât. -HS đọc
- GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh uân, uât 
một số lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu -HS lắng nghe
+ GV gìới thiệu mơ hình tiếng xuân. GV 
khuyến khích HS vận dụng mơ hình các tiếng đã học để nhận biết mơ hình và đọc - HS đánh vần.
thành tiếng xuân.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần - HS đọc trơn. 
tiếng xuân . 
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn 
tiếng xuân. - HS đánh vần, lớp đánh vần
- Đọc tiếng trong SHS 
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng cĩ 
trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng női 
tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số - HS đọc
tiếng)..
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một - HS đọc
tiếng nối tiếp nhau, hai lượt.
+ GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng 
chứa một vần. -HS tự tạo
- Ghép chữ cái tạo tiếng -HS phân tích
+ HS tự tạo các tiếng cĩ chứa vần uân, uât. -HS ghép lại
+ GV yêu cầu 1-2HS phân tích tiếng, 1 - 2 
HS nêu lại cách ghép. -HS lắng nghe, quan sát
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng -HS nĩi
từ ngữ: tuần tra, mùa xuân, võ thuật
Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, 
chẳng hạn tuần tra, GV nêu yêu cầu nĩi tên 
sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ tuần tra -HS nhận biết
xuất hiện dưới tranh. 
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần 
uân trong tuần tra, phân tích và đánh vần -HS thực hiện
tuần tra, đọc trơn từ ngữ tuần tra
- GV thực hiện các bước tương tự đối với - HS đọc
mùa xuân, võ thuật
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS 
đọc một từ ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2-3 HS 
đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh 
một số lần. - HS đọc
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu HS đọc -HS lắng nghe, quan sát
 4. Hoạt động viết bảng (10’)
 - GV đưa mẫu chữ viết các vần uân, uât.
 - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình -HS viết
 và cách viết các vần uân, uât.
 - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: uân, uât -HS nhận xét
 và tuần, thuật. (chữ cỡ vừa). -HS lắng nghe
 - HS nhận xét bài của bạn.
 - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết 
 cho HS.
 ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CĨ): 
 _______________________________________
 Tốn
 ƠN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 (TIẾT 2)
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù:
 - Ơn tập, củng cố các số trong phạm vi 10 . Thực hiện tính nhẩm ( qua 
bảng cộng trừ). Vận dụng nêu được phép tính thích hợp với tình huống thực tế 
liên quan.
 2. Năng lực chung:
 - Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau củng cố các số 
trong phạm vi 10 (hình thành số, nhận biết, đọc, viết số, phân tích số, sắp thứ tự, 
so sánh số, ).
 - Năng lực tư duy và lập luận: Phát triển tư duy logic, năng lực giải quyết 
vấn đề, giao tiếp tốn học khi tham gia các hoạt động trong bài học liên quan 
đến các số trong phạm vi 10
 - Năng lực giao tiếp : Giao tiếp, diễn đạt, trình bày tốn học khi tham gia 
các hoạt động trong bài học liên quan đến các số trong phạm vi 10
 3. Phẩm chất:
 - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 - GV: Bài giảng điện tử, máy tính.
 - HS : Bộ đồ dung tốn 1, bảng con, 
 III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Hoạt động khởi động (2’)

File đính kèm:

  • docxgiao_an_cac_mon_lop_1_tuan_17_nam_hoc_2022_2023_nguyen_thi_t.docx