Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Trang
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Trang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Trang
TUẦN 17 Thứ hai, ngày 30 tháng 12 năm 20244 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: GIỚI THIỆU SÁCH I. Yêu cầu cần đạt - Học sinh tham gia chào chờ theo nghi thức trang trọng, nghiêm túc, thể hiện lịng yêu nước, niềm tự hào dân tộc và sự biết ơn đối với các thế hệ cha ơng đã hi sinh xương máu để đổi lấy độc lập, tự do cho Tổ quốc. - Thể hiện thái độ vui vẻ, tích cực, hào hứng tham gia lễ chào cờ - Học sinh lắng nghe, tìm đọc quyển sách mà bạn giới thiệu trên thư viện nhà trường, nhằm gĩp phần lan toả phong trào đọc sách trong nhà trường. II. Các hoạt động chủ yếu 1. Nghi lễ chào cờ 2. Lớp 5B giới thiệu quyển sách Lớn lên con muốn làm gì? 3. Phổ biến một số nội quy của Liên Đội ( cơ Lê Nga) Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định tổ chức GV kiểm tra số lượng HS - HS xếp hàng ngay ngắn. 2. Thực hiện nghi lễ chào cờ đầu tuần - Tồn trường thực hiện nghiêm trang chào cờ 3. Lớp 5B giới thiệu quyển sách Lớn lên - HS tồn trường theo dõi con muốn làm gì? - Vỗ tay khi các bạn trình diễn xong - Nhắc HS tập trung theo dõi, vơ tay để cổ vũ cho các bạn 3. Phổ biến một số nội quy của Liên Đội - HS lắng nghe ( cơ Lê Nga) - Trả lời các câu hỏi tương tác - GV phổ biến nội quy - Nêu câu hỏi tương tác _____________________________________ Tiếng Việt BÀI 76: OAN, OĂN, OAT, OĂT I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết và đọc đúng các vần oan, oăn, oat, oăt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn cĩ các vần oan, oăn, oat, oăt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi cĩ liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần oan, oăn, oat, oăt (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ cĩ vần oan, oăn, oat, oăt. - Phát triển kĩ năng nĩi theo chủ điểm Trồng cây. - Thơng qua đoạn đọc, HS biết yêu thêm vẻ đẹp của thiên nhiên. II. Chuẩn bị 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động ơn và khởi động - HS hát chơi trị chơi: Đi chợ - HS chơi 2. Hoạt động nhận biết - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời - HS trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? - GV nĩi cầu thuyết minh (nhận biết) dưới -HS lắng nghe tranh và HS nĩi theo. - GV cũng cĩ thể đọc thành tiếng cầu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Trên phim hoạt hình voi bước khoan thai/ thỏ chạy thoăn thoắt. - GV gìới thiệu các vần mới oan, oăn, oat, -HS lắng nghe và quan sát oăt. Viết tên bài lên bảng. 3. Hoạt động đọc a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần oan, oăn, oat, oăt. -HS lắng nghe + GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh vần oan, oăn, oat, oăt để tìm ra điểm gìống và -HS tìm khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần oan, oăn, oat, -HS lắng nghe oăt. -HS đánh vần tiếng mẫu + GV yêu cầu một số (4-5) HS nối tiếp nhau đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 4 vần. -Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp - HS đọc trơn tiếng mẫu. nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 4 vần. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần oan. -HS tìm + GV yêu cầu HS thảo chữ a, ghép ă vào để tạo thành oăn. -HS ghép + GV yêu cầu HS thảo chữ n, ghép t vào để tạo thành oăt. + GV yêu cầu HS thảo chữ ă, ghép a vào để -HS ghép tạo thành oat. - Lớp đọc đồng thanh oan, oăn, oat, ổt một số lần. -HS ghép b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu -HS đọc + GV gìới thiệu mơ hình tiếng khoan. GV khuyến khích HS vận dụng mơ hình các tiếng đã học để nhận biết mơ hình và đọc thành tiếng khoan. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng khoan. -HS đọc + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn -HS thực hiện tiếng khoan. Lớp đọc trơn đống thanh tiếng khoan. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. + GV đưa các tiếng cĩ trong SHS. Mỗi HS -HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS thanh. đánh vần tương ứng với số tiếng). + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một - HS đọc trơn. tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng cĩ chứa vần oan, oăn, oat, oăt. HS đánh vần, + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu lại cách ghép. c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng - HS đọc từ ngữ: hoa xoan, tĩc xoăn, hoạt hình, nhọn hoắt. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ -HS đọc ngữ, chẳng hạn hoa xoan - GV nêu yêu cầu nĩi tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ thước kẻ xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần -HS tự tạo oan trong hoa xoan, phân tích và đánh vần hoa xoan, đọc trơn hoa xoan. GV thực hiện -HS phân tích các bước tương tự đối với , tĩc xoăn, hoạt -HS ghép lại hình, nhọn hoắt - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS -.HS lắng nghe, quan sát đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh -HS nĩi một số lần. -HS nhận biết d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS đọc - GV yêu cầu từng nhĩm và sau đĩ cả lớp -HS đọc đọc đổng thanh một lần, 4. Hoạt động viết bảng (10’) - HS quan sát - GV đưa mẫu chữ viết các vần oan, oăn, -HS viết oat, oăt. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần oan, oăn, oat, oăt. -HS nhận xét - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: oan, oăn, oat, oăt, hoạt, xoăn, hoắt. (chữ cỡ vừa). -HS lắng nghe - GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập - HS lắng nghe một các từ ngữ tĩc xoăn, nhọn hoắt. GV -HS viết quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khĩ khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. - HS lắng nghe 6. Hoạt động đọc đoạn - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng - HS đọc thầm, tìm . cĩ vần oan, oăn, oat, oăt. - GV yêu cầu một số (45) HS đọc trơn các - HS đọc tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi mới đọc). Từng nhĩm rối cả lớp đọc đống thanh những tiếng cĩ vần oan, oăn, oat, oăt trong đoạn văn một số lần. - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong - HS xác định đoạn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1 - 2 lần. - GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành - HS đọc tiếng cả đoạn. - GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn: + Vườn cĩ những cây gì? - HS trả lời. + Vì sao vườn cây lại ngập tràn sắc tím? - HS trả lời. + Vì sao khu vườn thật là vui - HS trả lời. 7. Hoạt động nĩi theo tranh - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong - HS quan sát nĩi. SHS và nĩi về hoạt động của các bạn HS trong tranh (Em thấy gì trong tranh? Các bạn HS đang làm gì? Em đã bao giờ trồng cây chưa? Em cĩ thích trồng cây khơng? Vì - HS lắng nghe. sao?). - GV cĩ thể mở rộng giúp HS tìm hiểu lợi ích của việc trồng cây, từ đĩ cĩ ý thức trồng cây để bảo vệ mơi trường sống. -HS tìm 8. Hoạt động vận dụng và trải nhiệm - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa vần oan, oăn, oat, oăt và đặt cầu với từ ngữ -HS lắng nghe tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. GV lưu ý HS ơn lại các văn ac, ắc, đc và khuyến khích HS thực hành gìao tiếp ở nhà. Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu cĩ) ____________________________________ Buổi chiều Tiếng Việt BÀI 77: OAI, UÊ, UY (Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết và đọc đúng các vần oai, uê, uy; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn cĩ các vần oai, uê, uy; hiểu và trả lời được các cầu hỏi cĩ liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần oai, uê, uy (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ cĩ các vần oai, uê, uy - Phát triển ngơn ngữ nĩi theo chủ điểm Khu vườn mơ ước. - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đốn nội dung tranh minh hoạ (làng quê cĩ luỹ tre xanh, cĩ cây trái xum xuẻ; bé chơi đùa với cây trái vườn nhà; tranh khu vườn mơ ước). II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học TIẾT 1 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động (3’) - HS hát chơi trị chơi: Bắn tên -HS chơi 2. Khám phá - Hoạt động nhận biết (5’) - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời -HS trả lời câu hỏi Em thấy gì trong tranh? - GV nĩi cầu thuyết minh (nhận biết) dưới -HS nĩi tranh và HS nĩi theo. - GV cũng cĩ thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng - HS đọc cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Quê ngoại của Hàm cĩ luỹ tre xanh, cĩ cây trái xum xuê. - GV gìới thiệu các vần mới oai, uê, uy. Viết -HS lắng nghe và quan sát tên bài lên bảng. Hoạt động đọc (12’) a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần oai, uê, uy. + GV yêu cầu một số (2- 3) HS so sánh các -HS tìm vần oai, uê, uy để tìm ra điểm gìống và khác nhau. + GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa -HS lắng nghe các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần oai, uê, uy. -Hs lắng nghe, quan sát + GV yêu cầu một số (4 -5) HS nối tiếp nhau -HS đánh vần tiếng mẫu đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp - HS đọc trơn tiếng mẫu. nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 vần. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ -HS tìm chữ để ghép thành vần oai. + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ -HS tìm chữ để ghép thành vần oai. + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ -HS tìm chữ để ghép thành vần oai. - GV yêu cầu HS đọc oai, uê, uy một số lần. -HS đọc b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mơ hình tiếng ngoại. GV -HS lắng nghe khuyến khích HS vận dụng mơ hình các tiếng đã học để nhận biết mơ hình và đọc thành tiếng ngoại. + GV yêu cầu một số (4-5) HS đánh vần -HS đánh vần tiếng ngoại. + GV yêu cầu một số (4-5) HS đọc trơn tiếng - HS đọc trơn. ngoại - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng cĩ trong -HS đánh vần SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng) + Đọc trơn tiếng. - GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn một tiếng nối - HS đọc tiếp nhau, hai lượt. + Mỗi HS đọc trong các tiếng chứa một các -HS đọc tiếng. - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng cĩ chứa vần oai, uê, uy - HS tự tạo + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1-2 HS nêu lại cách ghép. - HS phân tích + GV HS đọc trơn những tiếng mới ghép - HS ghép lại được. - HS đọc trơn đồng thanh c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: khoai sọ, vạn tuế, tàu thuỷ -HS lắng nghe, quan sát - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn khoai sọ, GV nêu yêu cầu -HS nĩi nĩi tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ khoai sọ xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần oai trong khoai sọ phân tích và đánh vần -HS nhận biết khoai sọ đọc trơn từ ngữ khoai sọ. GV thực hiện các bước tương tự đối với vạn tuế, tàu -HS thực hiện thuỷ - GV yêu cầu HS đọc trơn nĩi tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3- 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS - HS đọc đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lần. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu HS đọc 4. Hoạt động viết bảng - HS đọc - GV đưa mẫu chữ viết các vần oai, uê, uy. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và -HS lắng nghe,quan sát cách viết các vần oai, uê, uy. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: oai, uê, uy , khoai, tuế, thuỷ. chữ cỡ vừa). -HS viết - HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết -HS nhận xét cho HS. -HS lắng nghe 5. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm (2’) - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần oai, uê, uy và đặt cầu với từ ngữ tìm - HS tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. GV lưu ý HS ơn lại các vần -HS lắng nghe oai, uê, uy và khuyến khích HS thực hành gìao tiếp nhà. Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu cĩ) _______________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I . Yêu cầu cần đạt - HS năm chắc đọc được các vần đã hoac trong tuần 16; các vần oan; oăn; oat; oăt; - Đọc viết đúng câu ứng dụng: Trên phim hoạt hình, voi bước khoan thai, thỏ chạy thoăn thoắt. II. Đồ dùng dạy học Bảng phụ III. Hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - Cho Hs hát bài hát: chữ đẹp nết càng ngoan - HS hát 2. Luyện tập thực hành - HS ơn lại các các vần: uơi, uơm, uơt, uơc uơng; ươi; ương; oan; oăn; oat; oăt - HS trả lời - GV yêu cầu HV ghép các tiếng cĩ thanh ngang sau đĩ thêm dấu thanh.: oan; oăn; oat; - HS nêu oăt - GV viết các vần đã học lên bảng cho HS - HS quan sát - HS đọc luyện đọc. - Yêu cầu đọc 2. Viết - HS lắng nghe, và đọc GV đọc HS ghi: Trên phim hoạt hình, voi bước khoan thai, thỏ chạy thoăn thoắt. 2. Điền - HS đọc ( CN, nhĩm, tổ ) Quả dưa ch . B ..dây giày - GV theo dõi sửa sai HS viết bảng con - GV chiếu đáp án đúng, tuyên dương HS - HS viết vào vở ơ ly - GV tổ chức cho HS thi nhận diện và đọc nhanh các vần đã học - HS nhận xét bài bạn - Gv nhận xét tiết học. - Về nhà tập đọc lại bài Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu cĩ) ___________________________________ Tự nhiên và Xã hội ƠN TẬP CUỐI HỌC KÌ I I. Yêu cầu cần đạt - Tự kể về những việc làm của mình và các thành viên trong gia đình + Nĩi được tên địa chỉ trường mình. + Nĩi được lợi ích của một số cơng việc cụ thể. - Kể được một số cơng việc của người dân xung quanh. - Gĩp phần hình thành và phát triển các năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề - Nhận biết các tình huống cĩ thể xảy ra trong gia đình và cách ứng xử với những tình huống cụ thể. - Chăm chỉ: Rèn luyện kĩ năng vẽ hoặc chỉ và nĩi được tên các bộ phận bên ngồi của một số cây. - Trách nhiệm: Phân biệt được một số cây theo nhu cầu sử dụng của con người ( cây bĩng mát , cây ăn quả, cây hoa, ) II. Đồ dùng dạy học 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: SGK III. Các hoạt động dạy - học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (2’) GV cho HS hát: Em yêu trường em - Hát 2. Luyện tập(24 phút): - GV HD HS trả lời các câu hỏi gợi ý: - Lắng nghe + Trong lớp cĩ những hoạt động học tập nào? + Em đã tham gia những hoạt động học tập đĩ chưa? - HS trả lời + Em thích hoạt động nào nhất? Vì sao? + Hoạt động vui chơi nào khơng an tồn? Vì sao? + Hoạt động vui chơi nào an tồn? Vì sao? + Ở trường cĩ hoạt động nào? + Ai đã tham gia những hoạt động đĩ? + Các hoạt động đĩ diễn ra ở đâu? + Ơng bà, bố mẹ cĩ những hoạt động nào trong ngày tết? + Con cĩ tham gia hoạt động nào trong ngày chuẩn bị tết khơng? + Đây là đèn tín hiệu gì? + Khi đèn xanh sáng, người và phương tiện được đi hay dùng lại? + Đèn đỏ sáng thì người và phương tiện dừng lại hay được đi? Đèn vàng bảo hiệu gì?), 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm(2 phút): - Nhắc lại nội dung bài học - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu cĩ) ___________________________________ Thứ ba, ngày 31 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 77: OAI, UÊ, UY ( Tiết 2) I. Yêu cầu cần đạt - Viết đúng các vần oai, uê, uy (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ cĩ các vần oai, uê, uy - Phát triển ngơn ngữ nĩi theo chủ điểm Khu vườn mơ ước. - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đốn nội dung tranh minh hoạ (làng quê cĩ luỹ tre xanh, cĩ cây trái xum xuẻ; bé chơi đùa với cây trái vườn nhà; tranh khu vườn mơ ước). - HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, sự gắn bĩ giữa thiên nhiên và con người. II. Đồ dùng 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học TIẾT 2 1. Khởi động: Cho HS chơi trị chơi: Trời HS chơi nắng trời mưa 2. Hoạt động viết vở - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập -HS viết một các vần oai, uê, uy; từ ngữ khoai sọ, vạn tuế, tàu thuỷ. GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khĩ khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. - HS nhận xét 3. Hoạt động đọc - GV đọc mẫu cả đoạn. - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng cĩ vần oai, uê, uy. - HS lắng nghe - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trong - HS đọc thầm, tìm . các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh - HS đọc vần tiếng nĩi mới đọc) những tiếng cĩ vần oai, uê, uy trong đoạn văn một số lần. - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1-2 lần. -HS xác định - GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - HS đọc - GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn: + Ngày nghi, Hè làm gì? + Vườn nhà Hà cĩ những cây gi? - HS trả lời. + Hà vui đùa với cây trong vườn như thế - HS trả lời. nào? - HS trả lời. 4. Hoạt động nĩi theo tranh - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS (Em thấy gì trong tranh? Nhà em cĩ - HS quan sát, nĩi. vườn khơng? Vườn nhà em cĩ những cây gi? Nếu cĩ một khu vườn riêng của mình, các em muốn trồng cây gì trong khu vườn đĩ?). - GV cĩ thể mở rộng giúp HS cĩ tình yêu với cây cối, vườn tược và thiên nhiên, - HS trao đổi. 5. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần oai, uê, uy và đặt cầu với từ ngữ tìm -HS tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. GV lưu ý HS ơn lại các vần -HS lắng nghe oai, uê, uy và khuyến khích HS thực hành gìao tiếp. Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu cĩ) ________________________________ Buổi chiều Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC - VIẾT: ƯƠC, ƯƠT, ƯƠM, ƯƠP I. Yêu cầu cần đạt: - Gìúp HS củng cố về đọc viết các vần ươc,ươt,ươm,ươp đã học. - Hồn thành các bài trong vở Tập viết. - Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hồn thành bài viết trong vở. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con , phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động(3 phút) GV cho HS chơi trị chơi: Thỏ tìm cà rốt - HS chơi 2. Hoạt động luyện tập(25 phút): Hoạt động 1: Luyện đọc 1. Đọc - GV trình chiếu: ươc, ươt, ươm, ươp, thước - HS đọc: cá nhân. kẻ, lướt ván, nườm nượp, giàn mướp. - GV nhận xét, sửa phát âm. 2. Đọc các từ ngữ trong vở Tập viết: - GV yêu cầu HS mở vở Tập viết đọc các từ cần viết trong bài 71,72. - HS đọc: 3-4 HS Hoạt động 2: Luyện viết 1. Hướng dẫn viết: - GV hướng dẫn HS viết vào vở ơ li: - HS viết vở ơ ly. ươc, ươt, ươm, ươp, thước kẻ, lướt ván, nườm nượp, giàn mướp. Mỗi chữ 1 dịng. - Đọc cho HS viết: Sen nhuộm đỏ cả ao làng. Ve râm ran trên các tán lá xanh um tùm. Tu hú núp sau chùm vải chín báo mùa hè sang. - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 2. Chấm bài: - Nhận xét chữ viết, trình bày của HS. - HS ghi nhớ. 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm(2’): - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà Điều chỉnh sau bài dạy: _______________________________________ Tự nhiên và Xã hội BÀI 15: CÂY XUNG QUANH EM I. Yêu cầu cần đạt + Kể được tên, mơ tả được hình dạng, màu sắc, kích thước và đặc điểm bên ngồi nổi bật của một số cây mà em biết + Nhận biết và nêu được các bộ phận chính của cây: rễ, thân, lá. Vẽ hoặc sử dụng được sơ đồ cĩ sẵn để ghi chú tên các bộ phận bên ngồi của một số cây. + Nêu được lợi ích của một số loại cây phân loại được một số cây theo yêu cầu sử dụng của con người theo nhĩm: cây bĩng mát, cây ăn quả, cây hoa, cây rau. + Phân biệt được một số cây theo nhu cầu sử dụng của con người ( cây bĩng mát , cây ăn quả, cây hoa, ) Nêu tên và đặt câu hỏi để tìm hiểu về một số đặc điểm bên ngồi nổi bật của cây thường gặp. + HS vẽ, chú thích các bộ phận bên ngồi và mơ tả được loại cây mà mình thích. + HS mạnh dạn tự tin kể về những cây thích trồng và lợi ích của chúng. - Chỉ và nĩi được tên các bộ phận bên ngồi của một số cây. - Trách nhiệm: Phân biệt được một số cây theo nhu cầu sử dụng của con người ( cây bĩng mát , cây ăn quả, cây hoa, ) II. Đồ dùng - GV; Hình SGK phĩng to (nếu ), chậu hoặc khay nhựa nhỏ đựng đất, hạt đậu xanh, đậu đen, Phiếu quan sát cây. - Tuỳ từng điều kiện, GV cho HS chuẩn bị một số cây để mang đến lớp hoặc cho HS ra vườn trường khu vực xung quanh để quan sát + Hình về các loại cây (cây bĩng mát, cây ăn quả, cây hoa, cây rau) và một số cây thật (cây cĩ quả, cĩ hoa, cĩ rễ, cây cĩ đặc điểm cấu tạo khác biệt: su hào, cà rốt,...), + Các cây mà HS đã gieo. III. Các hoạt động dạy - học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 1. Hoạt động mở đầu: (3’) - GV cho hát bài hát về cây và dẫn dắt - HS hát vào bài học. 2. Hoạt động khám phá (10’) Hoạt động 1 - HS quan sát cây - GV cho HS quan sát 1 số cây bĩng mát: cây phượng, cây bàng, cây xà cừ,... và một số cây rau, cây hoa cĩ ở vườn trường: cây cải, hoa mười giờ, cây hoa hồng... trong quá trình quan sát, - Sau khi quan sát, các nhĩm cùng - Với những cây HS chưa biết tên, GV thống nhất kết quả quan sát của cả cung cấp tên cây cho HS. nhĩm và cử đại diện lên báo cáo trước Yêu cầu cần đạt: HS biết cách quan sát, lớp phiếu thu hoạch của nhĩm mình kế được tên một số loại cây trong - Nhận xét, bổ sung. trường, tả được sơ lược về hình dáng, màu sắc, kích thước, mùi hương và của một số loại cây đã quan sát Hoạt động 2 GV yêu cầu HS quan sát hình các cây - HS quan sát hình các cây trong trong SGK, kết hợp quan sát hình về SGK một số cây HS chuẩn bị - GV yêu cầu HS mỗi sẽ giới thiệu trước - HS tự giới thiệu lớp các loại cây mà mình sưu tìm được: tên cây, đặc điểm khác biệt,... - GV nhắc HS nhấn mạnh vào những đặc điểm thú vị của cây. Yêu cầu cần đạt: HS biết thêm được nhiều loại cây xung quanh với một số đặc điểm nhận dạng chính như hình dáng, màu sắc, kích thước, mùi hương... của chúng, từ đĩ thấy được sự đa dạng của thể giới thực vật xung quanh. - HS chăm sĩc và quan sát quá trình 3. Hoạt động thực hành (10’) nảy mầm, phát triển của cây. - GV yêu cầu HS đã cuẩn bị chậu hoặc khay nhựa và hạt đậu đã chuẩn bị trước - Sau khi GV hướng dẫn cách gieo hạt và chăm sĩc, các em sẽ thực hành gieo hạt đậu. Sản phẩm sẽ được để ở nhà để hàng ngày HS chăm sĩc và quan sát quá - HS lắng nghe trình nảy mầm, phát triển của cây. Yêu cầu cần đạt: HS biết cách gieo hạt - HS lắng nghe và vể nhà sưu tầm và chăm sĩc để hạt phát triển thành cây con. 4. Hoạt động đánh giá (3’) - HS thấy được sự đa dạng của các loại - HS nhắc lại cây: mong muốn khám phá cây xung - HS lắng nghe quanh. 5. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm(4’) - Yêu cầu HS sưu tầm một số tranh, ảnh hoặc các cây thật thuộc các nhĩm: cây rau, cây hoa, cây ăn quả, cây lấy củ,... * Tổng kết tiết học - Nhắc lại nội dung bài học - Nhận xét tiết học - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau Điều chỉnh sau bài dạy ( nếu cĩ) _______________________________________ Kĩ năng sống Poki PHỊNG BỆNH TRUYỀN NHIỄM __________________________________ NGHỈ TẾT DƯƠNG LỊCH _____________________________________ Thứ năm, ngày 2 tháng 1 năm 2025 Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC - VIẾT: ƯƠN, ƯƠNG, OA, OE I. Yêu cầu cần đạt: - Gìúp HS củng cố về đọc viết các vần ươn, ương, oa, oe đã học. - Phát triển kĩ năng đọc và viết thơng qua hoạt động đọc, viết các vần - chữ đã học trong tuần. Nghe viết: Ngày chủ nhật, Hương được bà cho làm vườn. Hương nhổ cỏ cho các luống rau. Vừa làm, bà vừa chỉ cho Hương cách tỉa lá, vun gốc. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con , phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động(3 phút) GV cho HS múa hát bài: Cơn mưa từ - HS múa hát đâu đến 2. Hoạt động luyện tập(25 phút): Hoạt động 1: Luyện đọc 1. Đọc - GV trình chiếu: ươn, ương, oa, oe, khu - HS đọc: cá nhân. vườn, con đường, đố hoa, chích choè. - GV nhận xét, sửa phát âm. 2. Đọc các từ ngữ trong vở Tập viết: - GV yêu cầu HS mở vở Tập viết đọc các - HS đọc: 3-4 HS từ cần viết trong bài 73,74. Hoạt động 2: Luyện viết 1. Hướng dẫn viết: - GV hướng dẫn HS viết vào vở ơ li: - HS viết vở ơ ly. ươn, ương, oa, oe, khu vườn, con đường, đố hoa, chích choè. Mỗi chữ 1 dịng. - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. Cho HS nghe viết: Ngày chủ nhật, - HS ghi nhớ. Hương được bà cho làm vườn. Hương - HS viết nhổ cỏ cho các luống rau. Vừa làm, bà vừa chỉ cho Hương cách tỉa lá, vun gốc. 2. Chấm bài: - Nhận xét chữ viết, trình bày của HS. 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm(2’): - HS lắng nghe - GV hệ thống kiến thức đã học. - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà Điều chỉnh sau bài dạy ___________________________________________________ Tiếng Việt BÀI 78: UÂN, UÂT ( Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết và đọc đúng các vần uân, uât; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn cĩ các vần uân, uât; hiểu và trả lời được các cầu hỏi cĩ liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần uân, uât (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ cĩ vần uân, uât. - Phát triển kỹ năng nĩi theo chủ điểm Đĩn Tết được gợi ý trong tranh. - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đốn nội dung tranh minh hoạ (chương trình nghệ thuật chào xuân; bố con Hà đi chợ hoa xuân; một số cây cối...) - HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, sự gắn bĩ giữa thiên nhiên và con người. GDANQP: Giới thiệu vi deo cơng việc tuần tra của các chú bộ đội nơi biên giới. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học TIẾT 1 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động ơn và khởi động (3’) - HS hát chơi trị chơi: Đi chợ - HS chơi - GV cho HS viết bảng oai, uê, uy - HS viết 2. Hoạt động nhận biết (5’) - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời -HS trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? - GV nĩi cầu thuyết minh (nhận biết) dưới -HS lắng nghe tranh và HS nĩi theo. - GV cũng cĩ thể đọc thành tiếng cầu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đoc theo, GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Chúng em/ xem/ chương trình nghệ thuật/ chào xuân. - GV gìới thiệu các vần mới uân, uât. Viết - HS lắng nghe tên bải lên bảng. 3. Hoạt động đọc (12’) a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần uân, uât. -HS lắng nghe và quan sát + GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh các -HS so sánh vần uân, uât để tìm ra điểm gìống và khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần uân, uât. - HS lắng nghe + GV yêu cầu một số (4-5) HS nối tiếp nhau -HS đánh vần tiếng mẫu đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 2 vần. - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp - HS đọc trơn tiếng mẫu. nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 2 vần. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ -HS tìm chữ để ghép thành vần uân. + GV yêu cầu HS tháo chữ n, ghép t vào để -HS ghép tạo thành uât. - GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh uân, uât -HS đọc một số lần. b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mơ hình tiếng xuân. GV -HS lắng nghe khuyến khích HS vận dụng mơ hình các tiếng đã học để nhận biết mơ hình và đọc thành tiếng xuân. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần - HS đánh vần. tiếng xuân . + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn - HS đọc trơn. tiếng xuân. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng cĩ - HS đánh vần, lớp đánh vần trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng női tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng).. + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một - HS đọc tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng - HS đọc chứa một vần. - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng cĩ chứa vần uân, uât. -HS tự tạo + GV yêu cầu 1-2HS phân tích tiếng, 1 - 2 -HS phân tích HS nêu lại cách ghép. -HS ghép lại c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng -HS lắng nghe, quan sát từ ngữ: tuần tra, mùa xuân, võ thuật Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, -HS nĩi chẳng hạn tuần tra, GV nêu yêu cầu nĩi tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ tuần tra xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần -HS nhận biết uân trong tuần tra, phân tích và đánh vần tuần tra, đọc trơn từ ngữ tuần tra
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_lop_1_tuan_17_nam_hoc_2024_2025_tran_thi_tra.docx