Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 18 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Thu Hà

docx 48 Trang Thảo Nguyên 16
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 18 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Thu Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 18 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Thu Hà

Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 18 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Thu Hà
 1
 TUẦN 18
 Thứ hai ngày 4 tháng 1 năm 2021
 Hoạt động trải nghiệm
 SINH HOẠT DƯỚI CỜ
 CHỦ ĐỀ: TÌM HIỂU NGÀY TẾT QUÊ EM
 I. MỤC TIÊU
 - Thực hiện tốt nghi lễ chào cờ .
 - Biết tham gia tích cực vào cuộc thi tìm hiểu Ngày Tết quê em.
 - Biết giữ gìn nét đẹp của Tết truyền thống.
 - Biết tham gia các hoạt động chia sẻ
 II. CHUẨN BỊ
 Ti vi 
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
 Phần 1: Nghi lễ
 Lễ chào cờ
 BGH lên nhận xét HĐ của tuàn trường trong tuần qua và nêu nhiệm vụ 
phương hướng tuầntới.
 Phần 2: Sinh hoạt dưới cờ theo chủ đề
 Hoạt động 1. Khởi động
 Toàn lớp hát tập thể bài hát: Sắp đến tết rồi
 Gv giới thiệu về nội dung tiết học.
 Hoạt động 2: Tìm hiểu về ngày tết quê em
 GV trình chiếu một số tranh cho HS quan sát và nêu nội dung từng tranh.
 Chúng mình nhìn thấy những hình ảnh này trong dịp nào? 2
 +Tết Nguyên đán diễn ra vào thời gian nào?
 Tết Nguyên đán (Tết cổ truyền) hàng năm thường kéo dài trong khoảng 7 
đến 8ngày cuối năm cũ và 7 ngày đầu năm mới (23 tháng Chạp đến hết ngày mồng 
7 tháng Giêng). Tết Nguyên đán là ngày đoàn viên của mọi gia đình. Ai ai cũng vui 
vẻ đón Tết.
 + Mọi người thường làm gì vào dịp Tết?
 Mỗi khi tới dịp Tết Nguyên đán mọi người thường dọn dẹp và trang trí nhà 
cửa để đón Tết
 Hoạt động 3:Cùng làm một sản phẩm hoặc sưu tầm hình ảnh về ngày Tết và 
lễ hội năm mới.
 GV hướng dẫn HS làm một số sản phẩm như làm bưu thiếp vẽ tranh....
 Hoạt động 4. Trưng bày sản phẩm
 - GV nhận xét bổ sung.
 IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ
 - GV tổng kết.
 ____________________________________
 Tiếng Việt
 BÀI 86: UI ƯI
 I. MỤC TIÊU
 - Đọc, viết, học được cách đọc vần ui, ưi và các tiếng/ chữ có ui, ưi; MRVT 
có tiếng chứa ui, ưi.
 - Đọc - hiểu bài Bẫy chuột; đặt và trả lời câu hỏi về tác hại của chuột
 - Có ý thức phòng chống, tiêu diệt các loài vật gây hại.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - GV: Bộ đồ dung TV, ti vi 3
 - HS: Bảng con, vở Tập viết.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Tiết 1
 Hoạt động 1: Khởi động
 *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài 
học.
 - GV tổ chức cho HS hát.
 - Lớp phó văn nghệ điều hành lớp hát. 
 - Giới thiệu vào bài
 Hoạt động 2: Khám phá 
 *Mục tiêu:Đọc, viết, học được cách đọc vần ui, ưi và các tiếng/ chữ có ui, ưi 
MRVT có tiếng chứa ui, ưi.
 1. Giới thiệu vần mới
 - GV giới thiệu từng vần: ui, ưi
 - HD học sinh đọc cách đọc vần: ui, ưi.
 - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp.
 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
 - GV đánh vần mẫu: ui
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng núi
 - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp.
 - GV đánh vần mẫu: ưi
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng gửi
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
 3. Đọc từ ngữ ứng dụng
 - Tiếng: túi, chùi, cửi, gửi
 - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
 - HS lắng nghe
 - GV giải nghĩa các tiếng.
 4. Tạo tiếng mới chứa vần âu, ây
 - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần ui, ưi để tạo thành 
tiếng.
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại.
 - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và dấu thanh 4
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng.
 5. Viết (bảng con)
 - GV viết mẫu lên bảng lớp: ui, ưi, đồi núi, gửi thư. GV hướng dẫn cách viết. 
Lưu ý nét nối giữa các chữ và vị trí đặt dấu thanh.
 - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết.
 - HS viết bảng con
 - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS.
 Tiết 2
 6. Đọc bài ứng dụng
 *GV giới thiệu bài đọc: Bẫy chuột
 - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: HS quan sát và trả 
lời câu hỏi
 + Bạn trai đang làm gì ?
 *Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: lúi húi, 
ngửi, mùi, chui, vui.
 - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài.
 7. Trả lời câu hỏi
 - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
 + Bon làm gì để nhử chuột vào bẫy ?
 + Khi bắt được chuột, Bon như thế nào ?
 8. Nói và nghe
 - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe
 - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)
 - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu.
 - HS đọc cả bài.
 + Chuột có hại như thế nào ?
 - Nhận xét, tuyên dương.
 9. Viết (vở tập viết)
 - GV nêu ND bài viết: ui, ưi, đồi núi, gửi thư.
 - Yêu cầu HS viết vở tập viết
 - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
 - HS viết bài
 - HS trao đổi nhóm đôi soát bài.
 - Đánh giá, nhận xét
 Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá 5
 *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ui, ưi
 - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
 - HS tìm từ chứa tiếng có vần đã học
 - GV cùng HS tổng kết nội dung bài
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương HS tích cực.
 ___________________________________
 Toán
 TIẾT 51: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
 I. MỤC TIÊU:
 - Nhận dạng được các hình đã học.
 - Lắp ghép được hình theo yêu cầu.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 - SGK Toán 1; Vở bài tập Toán1;
 - Bộ ĐDHT; bảng phụ có nội dung BT 2.
 - Tranh trình chiếu nội dung BT 3, 4 trong SGK.
 - Máy chiếu
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 HĐ 1: Khởi động
 GV chia HS làm hai nhóm chơi trò chơi “Ai nhanh, ai đúng” làm BT 1 lần 
lượt từng câu a, b, 
 HĐ 2: Luyện kĩ năng nhận dạng hình
 Bài 2. HS nêu yêu cầu của bài, sau đó làm vào Vở bài tập Toán.
 GV chiếu lên màn hình hoặc gọi HS nêu bài làm của mình rồichữa.
 HS đổi vở kiểm tra chéo cho nhau.
 Bài 3. GV chiếu bài 3 lên màn hình hoặc cho HS quan sát SGK, nêu yêu cầu 
của bài. 6
 HS thảo luận nhóm đôi rồi làmbài.
 Đại diện một số nhóm báo cáo kết quả và chữabài.
 Đáp án: Hình tam giác màuxanh.
 HĐ 3: Ôn luyện về lắp ghéphình.
 Bài 4. HS quan sát SGK rồi nêu yêu cầu của bài.
 HS thảo luận theo nhóm 4 và thao tác với bộ ĐDHT.
 GV cho đại diện các nhóm báo cáo kết quả và chữabài.
 Đáp án: Có nhiều cách ghép khác nhau, chẳng hạn:
 Bài 5. HS nêu yêu cầu của bài. HS làm bài theo nhóm 4, góp ĐDHT để đủ số 
hình khối và thảo luận tìm cách ghép. Đại diện một số nhóm trình bày kết quả. Các 
bạn nhận xét.
 Đáp án: Có nhiều cách ghép khác nhau, chẳng hạn, 2 khối hộp chữ nhật ở 
dưới, 4 khối lập phương chồng lêntrên.
 HĐ 4: Củng cố bài bằng trò chơi “Chinh phục đỉnh Olympia”: 1 bài về đếm 
hình,1 bài về ghép hình.
 ____________________________________
 Buổi chiều
 Tiếng Việt
 BÀI 87: UÔI ƯƠI
 I. MỤC TIÊU
 - Đọc, viết, học được cách đọc vần uôi, ươi và các tiếng/ chữ có uôi, ươi; 
MRVT có tiếng chứa uôi, ươi.
 - Đọc - hiểu bài Mặt cười; đặt và trả lời được câu đố về quả.
 - Có ham thích tìm hiểu, quan sát và ghi nhớ tên, đặc điểm của các loài quả.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - GV: Bộ đồ dùng TV, ti vi
 + Bảng phụ viết sẵn: eo, êu, con mèo, con sếu.
 - HS: Bảng con, vở Tập viết.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Tiết 1
 Hoạt động 1: Khởi động 7
 *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài 
học.
 - GV yêu cầu HS nêu các thứ trong ngày Trung thu
 - HS nêu nhanh: quả bưởi, chuối, đèn ông sao, bánh trung thu, trống,..
 - GV nhận xét, giới thiệu bài mới
 Hoạt động 2: Khám phá 
 *Mục tiêu:Đọc, viết, học được cách đọc vần uôi, ươi và các tiếng/ chữ có 
uôi, ươi. MRVT có tiếng chứa uôi, ươi.
 1. Giới thiệu vần mới
 - GV giới thiệu từng vần: uôi, ươi.
 - HD học sinh đọc cách đọc vần: uôi, ươi.
 - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp.
 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
 - GV đánh vần mẫu: uôi
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng chuối
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 
 - GV đánh vần mẫu: ươi
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng bưởi
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 
 3. Đọc từ ngữ ứng dụng
 - Tiếng: uôi, ươi, nải chuối, quả bưởi
 - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
 - HS lắng nghe
 - GV giải nghĩa các tiếng.
 4. Tạo tiếng mới chứa vần ương, ươc
 - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần uôi, ươi để tạo 
thành tiếng.
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại.
 - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và dấu thanh
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng
 5. Viết (bảng con)
 - GV viết mẫu lên bảng lớp: uôi, ươi, nải chuối, quả bưởi. GV hướng dẫn 
cách viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh. 8
 - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết.
 - HS viết bảng con
 - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
 ___________________________________
 Tự nhiên xã hội
 CÂY XUNG QUANH EM
 I. MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh:
 - Phân biệt được cây bóng mát, cây ăn quả, cây hoa, cây rau dựa vào lợi ích 
của cây đối với con người.
 - Các em thể hiện ðược tình yêu thiên nhiên. 
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 1. Giáo viên: Tranh ảnh về một số loài cây: cây bóng mát, cây ăn quả, cây 
hoa, cây rau, video 
 2. Học sinh: SGK, VBT, tranh ảnh về cây.
 III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC DẠY HỌC
 1. Phương pháp dạy học: Đàm thoại, trực quan, vấn đáp, giải quyết vấn đề, 
trò chơi.
 2. Hình thức dạy học: Cá nhân, nhóm, lớp.
 IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 
 1. Hoạt động khởi động và khám phá (3 phút):
 - Tạo không khí vui tươi và khõi gợi lại nội dung bài học của tiết trước.
 - GV cho HS nghe hát bài “Ra chơi vườn hoa”
 - GV mở video cho cả lớp cùng hát và vỗ tay theo nhịp.
 - HS hát và vỗ tay theo yêu cầu.
 - GV nhận xét: Cô thấy các em hát rất hay, cô tuyên dương cả lớp.
 - GV nêu tên bài hát và viết bảng
 2. Hoạt động 1: Lợi ích của cây đối với con người (8 phút):
 * Mục tiêu: Phân biệt được cây bóng mát, cây ăn quả, cây hoa, cây rau dựa 
vào lợi ích của cây đối với con người
 * Cách tiến hành:
 GV cho HS quan sát tranh (SGK trang 70) theo hình thức nhóm đôi. 
 HS thực hiện theo nhóm đôi
 GV mời ngẫu nhiên một số cặp đôi lên chỉ vào tranh và nói về lợi ích của 
từng cây trong tranh. 9
 HS nhận xét.
 GV nhận xét: Chúng ta đã biết tên và đặc điểm của cây. Mỗi loài cây mang 
lại những lợi ích riêng cho con người: có cây cho bóng mát; có cây cho quả; có cây 
cho hoa để trang trí, làm cảnh; có cây dung làm rau ăn cho con người. 
 3. Hoạt động 2: Đố bạn về tên và lợi ích của những cây xung quanh em: 
(5 phút):
 * Mục tiêu: Giúp HS nhận biết được tên gọi, nói được lợi ích của một số cây 
trồng ở trường, ở nhà hoặc xung quanh nơi em ở.
 * Cách tiến hành:
 - GV chia lớp thành các nhóm 5 HS
 HS làm việc theo nhóm 5. 
 GV yêu cầu HS thảo luận theo các câu hỏi gợi ý: 
 - Đố bạn đây là cây gì?
 - Người ta thường trồng cây này để làm gì?
 - GV yêu cầu HS trả lời phần câu hỏi vừa thảo luận. 
 - HS đại diện trình bày lại các cây mà trong nhóm các bạn đã chia sẻ. 
 - Các HS khác nhận xét và đóng góp ý kiến. 
 - GV nhận xét và có thể nêu thêm câu hỏi mở rộng(cá thể hóa học sinh): ở 
gia đình hoặc nơi em ở có trồng cây này không? Em thường nhìn thấy cây này ở 
đâu?...
 GV chốt ý: Xung quanh các em có nhiều loại cây với các tên gọi khác nhau, 
mỗi loại cây đều có những lợi ích riêng với con người.
 4. Hoạt động luyện tập: Thực hành phân loại các nhóm cây theo lợi ích 
của chúng đối với con người.(7 phút):
 * Mục tiêu: Giúp HS vận dụng kiến thức đã học để sắp xếp các loại cây vào 
các nhóm:cây bóng mát, cây ăn quả, cây hoa, cây rau. 
 * Cách tiến hành:
 - GV chia lớp thành các nhóm 5 HS
 HS quan sát tranh và thảo luận. 
 Lần lượt với các câu hỏi sau: 
 + Em có đồng ý với cách sắp xếp các cây vào từng nhóm như hình vẽ của 
bạn Nam không? Vì sao?
 + Nếu em là Nam, em sẽ sắp xếp như thế nào?
 HS đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận. 
 Các nhóm khác nhận xét và có thể đặt thêm câu hỏi cho nhóm bạn. 10
 GV nhận xét.
 GV chốt ý: Có các loại cây: cây bóng mát, cây ăn quả, cây hoa, cây rau. 
 5. Hoạt động vận dụng: (8 phút)
 * Mục tiêu: HS nêu ra được các cây trồng trong trường. 
 * Cách tiến hành:
 - GV cho HS xuống sân trường và quan sát các cây dưới sân trường theo 
nhóm 5. 
 HS xuống sân trường và quan sát theo nhóm. 
 GV yêu cầu HS phân loại các loại cây dưới sân trường.
 HS nhận xét.
 GV nhận xét.
 Tiết học hôm nay các em đã được tìm hiểu về điều gì vậy các em?
 GV chốt ý: Xung quanh chúng ta các rất nhiều loại cây, cây cho ta bóng mát, 
cây cho ta các loại quả ngon, cây hoa cho ta trang trí nhà mình them đẹp, them xinh 
tươi, cây rau cho tathem bữa ăn thanh mát như vậy chúng ta phải cùng nhau bảo vệ 
và chăm sóc cây các em nhé. 
 Qua việc các em quan sát tranh và quan sát cây trong việc trường, bạn nào có 
thể cho cô và các bạn biết cây gồm những bộ phận nào? 
 HS trả lời: rễ cây, thân cây, lá cây. 
 HS nhận xét.
 GV nhận xét.
 Dặn dò: (2 phút)
 _______________________________________
 Luyện Tiếng Việt
 LUYỆN TẬP
 I. MỤC TIÊU
 - HS luyện kĩ năng đọc qua các đoạn văn.
 - HS luyện tập một số bài tập Tiếng Việt.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 Bảng phụ
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 11
 HĐ 1: Luyện kĩ năng đọc
 Bài đọc: Khu vườn về đêm
 Đêmcảnh vật lặng yên.Từ đâu có chú dế ngân nga bài ca bất hủ. Cả khu 
vườn lao xao. Tất cả các loài vật tỉnh giấc. Chuồn chuồn diện bộ ánh sặc sỡ. Ếch ta 
khoác bộ áo xanh, sánh vai cạnh chị cua bò ngang khắp bờ ao. Kiến đi thành hàng 
thẳng tắp....Nhạc vang xa, náo nhiệt cả khu vườn.
 - Luyện đọc cá nhân.
 - Thi đọc.
 - Đọc đồng thanh.
 HĐ 2 : Bài tập
 a. Điền iên hay iêt
 - Đàn k..... Chạy v...... dã
 - v..... chữ ổ đ................
 b. Điền iêt hay yêt
 - mải m........ V....... Nam
 - nhận b.......... ........ hầu
 - HS thảo luận cặp đôi.
 - Đại diện nêu kết quả, các nhóm khác nhận xét, GV chốt kết quả đúng.
 HĐ 3. Củng cố dặn dò: 
 - YC HS nêu lại qui tắc chính tả e,ê,i
 __________________________________
 Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2021
 Giáo dục thể chất
 KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
 I. MỤC TIÊU 12
 1.Về phẩm chất:Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinhcác phẩm chất cụ thể:
 - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
 - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có 
trách nhiệm trong khi chơi trò chơi.
 2. Về năng lực: 
 2.1. Năng lực chung:.
 - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các 
động tác và trò chơi.
 - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực 
hiện động tác và tìm cách khắc phục.
 2.2. Năng lực đặc thù:
 - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân 
để đảm bảo an toàn trong tập luyện.
 - NL vận động cơ bản: Thuộc tên động tác và thực hiện được các động tác 
vươn thở, tay, chân, vặn mình, bụng, toang thân và điều hòa, vận dụng rèn luyện 
sức khỏe hàng ngày .
 - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động 
tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được bài thể dục đúng nhịp.
 II. ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN 
 - Địa điểm: Sân trường 
 - Phương tiện: 
 + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. 
 + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao.
 III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
 - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi 
và thi đấu. 
 - Hình thức dạy học chính: Kiểm tra đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, tập 
luyện theo cặp.
 IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
 LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
 Nội dung Thời Số 
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 gian lượng
I. Phần mở đầu 5– 7’
1. Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp 
 hỏi sức khỏe học 
 sinh phổ biến nội 
 
   
 
  
 
  
   
   
     
  
    
       
 
       
    
   
    
  
 
  
  
  
   
  
  
   
  
  
 
  
  
 
  
  
 
   
  
   13
 dung, yêu cầu giờ 
 học - Cán sự tập trung 
 lớp, điểm số, báo 
2. Khởi động cáo sĩ số, tình hình 
a) Khởi động chung 2x8N lớp cho GV.
- Xoay các khớp cổ tay, 
cổ chân, vai, hông, Đội hình khởi động
gối,... 
b) Khởi động chuyên 
môn 2x8N - Gv HD học sinh 
- Các động tác bổ trợ khởi động. - HS khởi động theo 
chuyên môn hướng dẫn của GV
c) Trò chơi
- Trò chơi “ai làm 16-18’
giống nhất” - GV hướng dẫn 
II. Phần cơ bản: chơi
*Kiến thức
- Kiểm tra bài thể dục - Nhắc lại tên, cách 
 thực hiện các động 
*Luyện tập tác, lưu ý những lỗi 
Gọi từng nhóm 3 hs lên 1 lần thường mắc khi 
thực hiện 4x8N thực hiện. 
 HS quan sát GV 
 - GV hô - HS tập 
 theo Gv. - Đội hình tập luyện 
 2lần - Gv quan sát, sửa đồng loạt. 
 4x8N sai cho HS. 
 
 
 - Yc Tổ trưởng cho 
Tập theo cặp đôi 2lần các bạn luyện tập ĐH tập luyện theo 
 4x8N theo khu vực. tổ
 - Gv quan sát, sửa 
 
 sai cho HS. 
Thi đua giữa các tổ 1 lần   GV 
 2x8N 
 - GV cho 2 HS quay -ĐH tập luyện theo 
* Trò chơi “vỗ tay theo mặt vào nhau tạo cặp
hiệu lệnh” 3-5’ thành từng cặp để 
 tập luyện. 
 
 - GV tổ chức cho - Từng tổ lên thi 14
 HS thi đua giữa các đua - trình diễn 
 tổ.
 - Nhận xét , biểu 
III.Kết thúc dương
* Thả lỏng cơ toàn 4- 5’ - GV nêu tên trò 
thân. chơi, hướng dẫn lại 
* Nhận xét, đánh giá cách chơi.
chung của buổi học. - Cho HS chơi thử 
 Hướng dẫn HS Tự ôn và chơi chính thức. 
ở nhà - Nhận xét, tuyên HS thực hiện thả 
* Xuống lớp dương, và sử phạt lỏng
 người (đội) thua - ĐH kết thúc
 cuộc 
 
 - GV hướng dẫn 
 - Nhận xét kết quả, 
 ý thức, thái độ học 
 của HS.
 - VN ôn bài và 
 chuẩn bị bài sau 
 _________________________________
 Tiếng Việt
 BÀI 87: UÔI ƯƠI
 I. MỤC TIÊU
 - Đọc, viết, học được cách đọc vần uôi, ươi và các tiếng/ chữ có uôi, ươi; 
MRVT có tiếng chứa uôi, ươi.
 - Đọc - hiểu bài Mặt cười; đặt và trả lời được câu đố về quả.
 - Có ham thích tìm hiểu, quan sát và ghi nhớ tên, đặc điểm của các loài quả.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - GV: Bộ đồ dùng TV, ti vi
 + Bảng phụ viết sẵn: eo, êu, con mèo, con sếu.
 - HS: Bảng con, vở Tập viết.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Tiết 2
 6. Đọc bài ứng dụng
 * GV giới thiệu bài đọc: Mặt cười 15
 - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: HS quan sát và trả 
lời câu hỏi
 + Tranh vẽ ai ? Họ đang làm gì ?
 - GV giới thiệu bài.
 *Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: chuối, 
bưởi, cười, tươi.
 - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài.
 7. Trả lời câu hỏi
 - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
 + Quả chuối như thế nào ?
 + Em bé trong bài phát hiện ra điều gì ?
 8. Nói và nghe
 - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe
 + Quả gì mà gai chi chít ?
 - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)
 - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu.
 - HS đọc cả bài.
 - Nhận xét, tuyên dương.
 9. Viết (vở tập viết)
 - GV nêu ND bài viết: uôi, ươi, nải chuối, quả bưởi.
 - Yêu cầu HS viết vở tập viết
 - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
 - HS viết bài
 - HS trao đổi nhóm đôi soát bài, chữa lỗi.
 - Đánh giá, nhận xét
 Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá
 *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa uôi, ươi
 - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
 - HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học
 - GV cùng HS tổng kết nội dung bài
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương
 __________________________________
 Tiếng Việt
 BÀI 88: ÔN TẬP 16
 I. MỤC TIÊU
 - Đọc, viết được các vần, các tiếng/chữ chứa vần đã học trong học kì I; 
MRVT có tiếng chứa các vần đã học.
 - Đọc - hiểu bài Quy tắc giao thông; đặt và trả lời câu hỏi về nội dung các 
biển báo.
 - Viết ( tập viết) đúng kiểu chữ thường, cỡ vừa các từ ngữ ứng dụng; viết ( 
chính tả nghe – viết ) chữ cỡ vừa câu ứng dụng.
 - Có ý thức tôn trọng và biết thực hiện đúng quy tắc giao thông.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - GV: Bộ đồ dùng Tv, ti vi
 + Bảng phụ viết sẵn: sách vở, túi xách.
 - HS: VBT,bảng con, vở Tập viết.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Tiết 1
 Hoạt động 1: Khởi động
 *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài 
học.
 - GV tổ chức cho HS ôn lại vần trong học kì I.
 + Học kì 1, chúng ta đã học mấy loại vần ?
 - HS nêu nhanh.
 + Hai loại vần: Vần có 1 âm và 2 âm
 + Em lấy VD về vần có 1 âm ?
 + Vần có 1 âm: a, e, ê, i/y, o, ô, ơ, u, ư, ia, ua, ưa
 + Em lấy VD về vần có 2 âm ?
 + Vần có 2 âm: an, at, am, ap, ang, ac, anh, ach,...
 - HS đọc và phân tích lại các vần. 17
 - GV tuyên dương HS, giới thiệu bài mới
 Hoạt động 2: Khám phá 
 *Mục tiêu:Đọc, viết được các vần, các tiếng/chữ chứa vần đã học trong học 
kì I; MRVT có tiếng chứa vần ôn. Đọc – hiểu bài đọc. Viết đúng chính tả.
 1. Ôn tập đọc mô hình vần
 - GV yêu cầu HS quan sát tranh.
 - HD học sinh đọc các tiếng ghép được ở mỗi mô hình, chỉnh sửa phát âm 
cho HS và làm rõ nghĩa các tiếng vừa ghép được.
 - HS đọc cá nhân, nối tiếp các tiếng. Đọc lại các vần ở mỗi mô hình
 + Mỗi vần này có mấy âm ? Các vần có âm nào giống nhau ? âm nào khác 
nhau?
 - HS nêu sự giống và khác giữa các vần. 
 2. Ôn tập viết đúng chữ ghi âm đầu, vần
 - GV yêu cầu HS đọc bài trang 188
 - GV hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu của đề bài: Chọn s hay x, au hay âu
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
 - HS điền đáp án đúng trong VBT.
 - HS đọc lại bài đã hoàn thành cá nhân, đồng thanh.
 - GV chữa bài: 
 a. Con sứa, xẻ gỗ, chim sẻ.
 b.bộ râu, hàng cau, câu cá
 3. Viết 
 a.Viết vào bảng con
 - GV viết mẫu lên bảng lớp: sách vở, túi sách. GV hướng dẫn cách viết. Lưu 
ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh. 18
 - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết.
 - HS viết bảng con
 - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
 b.Viết vào vở Tập viết
 - GV yêu cầu HS viết vào vở TV: sách vở, túi xách ( cỡ vừa)
 - HS chỉnh tư thế ngồi viết
 - HS viết vở TV.
 - HS trao đổi bài nhóm đôi, kiểm tra.
 - GV quan sát, hỗ trợ HS còn lúng túng.
 - GV nhận xét, sửa bài cho HS.
 _________________________________
 Toán
 ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10
 I.MỤC TIÊU
 Đọc, viết thành thạo các số từ 0 đến10.
 So sánh được các số trong phạm vi10.
 Tách được các số từ 2 đến10.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC
 SGK Toán 1; Vở bài tập Toán1.
 Hai bộ bìa, mỗi bộ gồm 10 miếng bìa (có dây đeo) đánh số từ 1 đến10.
 Máy chiếu (nếu có) hoặc bảng phụ.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 HĐ 1: Khởiđộng:
 Có thể tổ chức cho HS chơi “xếp hàng thứ tự từ 10 đến 1”, chẳng hạn: Chia 
lớp thành hai đội chơi, mỗi đội 10 người. Số HS còn lại làm giám khảo và cổ động 
viên.Mỗi đội chơi đứng ở vạch xuất phát của đội mình, sau khi nghe hiệu lệnh bắt 
đầu chơi thì các thành viên trong đội chạy đến vị trí đặt bộ bìa, lấy một miếng 
bìa.Căn cứ vào số ở miếng bìa của mình, từng thành viên trong đội xếp thành 
hàng (dọc hoặc ngang) theo thứ tự từ 10 đến 1. Đội nào xếp đúng thứ tự và nhanh 19
hơn là đội thắng cuộc.
 HĐ 2: Thực hành – luyện tập: Luyện tập, củng cố về đọc, viết, so sánh các 
số trong phạm vi 10. Tách các số từ 2 đến10.
 Bài 1. Hướng dẫn HS đọc được các số theo thứ tự từ 1 đến 10, từ đó tìm số 
thích hợp thay cho dấu ?.Cho HS đổi vở kiểm tra chéo nhau.GV gọi một vài HS trả 
lời miệng.
 Bài 2.HS làm việc cá nhân, làm bài vào Vở bài tập Toán.Cặp đôi đổi vở 
kiểm tra kết quả củanhau.
 GV hỗ trợ HS gặp khó khăn và chữa bài (có thể sử dụng bảng phụ hoặc máy 
chiếu).
 Bài 3.Bài này rèn kĩ năng tách số.
 Cho HS làm bài vào Vở bài tập Toán, HS kiểm tra lẫn nhau bằng cách đổi 
chéo vở cho nhau và GV chữa bài (có thể sử dụng máy chiếu hoặc bảng phụ).
 Bài 4. Chia nhóm và HS làm BT theo nhóm. Cho các nhóm thảo luận để hiểu 
rõ yêu cầu bài toán đặt ra và từ đó tìm ra cách làm bài.Các nhóm trình bày kết 
quả.GV nhận xét và đưa kết quả đúng bằng bảng phụ hoặc máychiếu.
 Bài 5.HS làm việc cá nhân, làm bài vào Vở bài tập Toán và đổi vở lẫn nhau 
để kiểm tra kết quả.GV sửa những sai sót và hỗ trợ HS yếu.
 Có thể tổ chức câu a dưới dạng trò chơi.
 HĐ 3: Củng cố
 - Cho HS nêu 4 loại đồ vật quen thuộc, gần gũi trong cuộc sống (có số lượng 
trong phạm vi 10) rồi sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Chẳng hạn:
 - Em hãy kểtên:
 - Ba đồ vật có dạng hình chữnhật;
 - Hai đồ vật có dạng hìnhvuông;
 - Năm đồ vật có dạng hìnhtròn;
 - Một đồ vật có dạng khối lậpphương.
 - Em hãy sắp xếp các số 3, 2, 5, 1 theo thứ tự tăngdần.
 – Có thể tổ chức trò chơi “Hái hoa dân chủ”, trong các bông hoa ghi những 
phép tính cộng, trừ, so sánh số, tách số đã học.
 _________________________________
 Thứ tư ngày 13 tháng 1 năm 2021
 Tiếng Việt
 BÀI 88: ÔN TẬP 20
 I. MỤC TIÊU
 - Đọc, viết được các vần, các tiếng/chữ chứa vần đã học trong học kì I; 
MRVT có tiếng chứa các vần đã học.
 - Đọc - hiểu bài Quy tắc giao thông; đặt và trả lời câu hỏi về nội dung các 
biển báo.
 - Viết ( tập viết) đúng kiểu chữ thường, cỡ vừa các từ ngữ ứng dụng; viết ( 
chính tả nghe – viết ) chữ cỡ vừa câu ứng dụng.
 - Có ý thức tôn trọng và biết thực hiện đúng quy tắc giao thông.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - GV: Bộ đồ dùng Tv, ti vi
 + Bảng phụ viết sẵn: sách vở, túi xách.
 - HS: VBT,bảng con, vở Tập viết.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Tiết 2
 4. Đọc bài ứng dụng
 * GV giới thiệu bài đọc: Quy tắc giao thông
 - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi:HS quan sát và trả 
lời câu hỏi
 + Khi đi đường, gặp đèn đỏ em phải làm gì? Đèn xanh và đèn vàng có 
ýnghĩa gì
 *Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ.
 - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài.
 5.Trả lời câu hỏi
 - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
 + Cô giáo dạy bé những gì ?
 6. Nói và nghe

File đính kèm:

  • docxgiao_an_cac_mon_lop_1_tuan_18_nam_hoc_2020_2021_nguyen_thi_t.docx