Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 20 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Thu Hà
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 20 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Thu Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 20 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Thu Hà
TUẦN 20 Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2021 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ CHỦ ĐỀ: ƯƠM MẦM MÙA XUÂN Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ. ƯƠM MẦM MÙA XUÂN I. Mục tiêu - Thực hiện tốt nghi lễ chào cờ. - Biết tham gia tích cực vào dịp tết trồng cây, trang trí lớp học chào xuân. 1. Kiến thức: - HS có cơ hội được trải nghiệm, hiểu biết thêm một số hoạt động chuẩn bị: Trồng cây vào ngày têt - HS biết cách vui tết an toàn. 2. Kỹ năng - Rèn luyện tính tự tin, mạnh dạn trong hoạt động tập thể. - Phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho HS. 3. Thái độ - HS yêu thích hoạt động trải nghiệm, tích cực tham gia vào hoạt động, đoàn kết, giúp đỡ nhau trong quá trình thực hiện hoạt động - HS biết yêu quý, giữ gìn các phong tục ngày xuân là tết trồng cây - Giữ gìn vệ sinh chung khi tham gia vào hoạt động. II. Chuẩn bị Địa điểm: Trong vườn trường. 2. Đồ dùng của HS - Trang phục gọn gàng, tâm thế vui vẻ, thoải mái. Các loại giống hạt rau. III. Tiến trình thực hiện Phần 1: Nghi lễ 2 Lễ chào cờ BGH lên nhận xét HĐ của tuàn trường trong tuần qua và nêu nhiệm vụ phương hướng tuần tới Phần 2: Sinh hoạt dưới cờ theo chủ đề Hoạt động 1: Giáo viên trình chiếu về ý nghĩa và hoạt động của ngày tết trống cấy. Hoạt động 2: Tham gia trồng rau tại vườn trường Giáo viên tổ chức phân lớp thành ba nhóm( ba tổ) mỗi tổ trồng một luống rau. Hướng dẫn hs cách gieo hạt và tưới cho rau. Giúp đỡ các nhóm. Hoạt động 3: Nhận xét Tuyên dương những bạn tích cực tham gia trồng rau. ________________________________ Tiếng Việt Bài 96: OĂN OĂT I. MỤC TIÊU 1. Phát triển năng lực ngôn ngữ. - Đọc, viết, học được cách đọc vần oăn, oăt và các tiếng/chữ có oăn, oăt.Mở rộng vốn từ có tiếng chứa oăn, oăt. - Đọc, hiểu bài Sáng kiến của bé. Nói được lời khen phù hợp với nhân vật trong bài. 2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất. - Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp. - Biết thể hiện tình cảm yêu quý, chăm sóc các loài vật nuôi trong nhà. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. HS: - SGK TV1 tập 2, Bộ ĐDTV, Vở tập viết. 2. GV: - SGKTVT2, Bộ ĐDTV, - Bảng phụ viết sẵn: oăn, oăt, tóc xoăn, loắt choắt. - Tranh minh họa bài đọc. 3 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 A. Khởi động: - GV tổ chức cho HS thi kể tên các vần đã học trong tuần 19. Tổ nào có bạn đọc được nhiều và đúng các âm đã học thì tổ đó thắng. - Mỗi tổ cử 1 đại diện tham gia thi - GVNX, biểu dương B. Hoạt động chính: 1.Khám phá vần mới: 1.1. Giới thiệu vần oăn, oăt a. vần oăn - GV đưa tranh minh họa - HSQS, TLCH + Tóc của bạn thế nào? Tóc của bạn xoăn - GV viết bảng: tóc xoăn + Từ tóc xoăn có tiếng nào đã học? Tiếng tóc - GV: Vậy tiếng xoăn chưa học - GV viết bảng: xoăn + Trong tiếng xoăn có âm nào đã học? - GV: Vậy có vần oăn chưa học - GV viết bảng: oăn b. Vần oăt GV làm tương tự để HS bật ra tiếng chỗ ngoặt, vần oăt - GV giới thiệu 2 vần sẽ học: oăn, oăt 1.2. Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa a. vần oăn: + Phân tích vần oăn? + vần oăn có 3 âm: âm o, âm ă, âm n. - GVHDHS đánh vần: o- ă- n- oăn - HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp - HS đánh vần chậm rồi nhanh dần - GVNX, sửa lỗi + Phân tích tiếng “xoăn” + Tiếng “xoăn” có âm x đứng trước, vần oăn đứng sau, - GVHDHS đánh vần: xờ- oăn - xoăn - HS đánh vần: tiếng xoăn 4 - HS đánh vần, đọc trơn: tóc xoăn xoăn oăn b. Vần oăt: GV thực hiện tương tự như vần oăn: o - ă- t- oăt ngờ - oăt- ngoắt - nặng- ngoặt - GVNX, sửa lỗi phát âm c. Vần oăn, oăt + Chúng ta vừa học 2 vần mới nào?- vần oăn và oăt - GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn, phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa vừa học - 2- 3 HS đọc - HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước - HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải. - 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo 2. Đọc từ ngữ ứng dụng: - GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc thầm TN dưới mỗi tranh - HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh - HS tìm, phân tích tiếng chứa vần oăn, oăt : khoăn, khoắn, loắt, choắt, hoắt - HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp - GVNX, sửa lỗi nếu có - GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ 3. Tạo tiếng mới chứa oăn, oăt - GV hướng dẫn HS chọn phụ âm bất kì ghép với oăn (sau đó là oăt) để tạo thành tiếng, chọn tiếng có nghĩa, - HS tự tạo tiếng mới - HS đọc tiếng mình tạo được - HS tạo từ mới ví dụ: + ngoằn, xoắn, ngoắt, choắt, , khỏe khoắn, thoăn thoắt . - GVNX 4. Viết bảng con: - GV cho HS quan sát chữ mẫu: oăn, tóc xoăn - GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa o và ă, ă và n, x với oăn, 5 - HS quan sát - HS viết bảng con: oăn, tóc xoăn - GV quan sát, uốn nắn. - GVNX - GV thực hiện tương tự với: oăt, loắt choắt. TIẾT 2 5. Đọc bài ứng dụng: Sáng kiến của bé 5.1. Giới thiệu bài đọc: - GV cho HS đọc tên bài. - GV giới thiệu bài ứng dụng. 5.2. Đọc thành tiếng - GV kiểm soát lớp - HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng - GV đọc mẫu. - HS luyện đọc các tiếng có oăn, oăt: thoăn thoắt, xoăn, ngoắt - HS luyện đọc từng câu: cá nhân - HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp) - HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp. - GV nghe và chỉnh sửa 5.3. Trả lời câu hỏi: - GV giới thiệu phần câu hỏi + Bé làm thế nào để mèo nhảy vào chậu nước? + Bé đặt con chuột bằng nhựa vào chậu nước. + Nếu là bé, em sẽ làm gì để mèo nhảy vào chậu nước? 5.4. Nói và nghe: - GV hướng dẫn HS luyện nói theo cặp: Bạn hãy nói một câu khen bé? - HS luyện nói theo cặp - 1 số HS trình bày trước lớp - GVNX bổ sung + Các con cần phải làm gì để chăm sóc những con vật nuôi trong nhà? - GV giáo dục HS biết yêu quý và chăm sóc những con vật nuôi trong nhà . 6. Viết vở tập viết vào vở tập viết - GV hướng dẫn HS viết: oăn, oăt, tóc xoăn, loắt choắt( Chữ cỡ vừa và nhỏ) - GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút - HS luyện nói theo cặp 6 - 1 số HS trình bày trước lớp - GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng. - GVNX vở của 1 số HS C. Củng cố. mở rộng, đánh giá: + Chúng ta vừa học vần mới nào? oăn, oăt - HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần oăn, oăt + Tìm tiếng/từ có vần oăn hoặc oăt? + Đặt câu với từ đó - 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu - GVNX. - GVNX giờ học. _____________________________ Toán PHÉP TRỪ KHÔNG NHỚ TRONG PHẠM VI 20 I. MỤC TIÊU Bước đầu thực hiện được phép trừ không nhớ trong phạm vi20. Bước đầu vận dụng được phép trừ không nhớ trong phạm vi 20 để tính toán và xử lí các tình huống trong cuộc sống. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC -SGK Toán 1; Vở bài tập Toán 1; bộĐDHT. Ti vi III.HOẠT ĐỘN DẠY HỌC 1. Khởi động: Cho HS chơi trò chơi “Truyền điện” làm BT 2, tiết 56 (Phép cộng không nhớ trong phạm vi20). 2 : Khám phá: Phép trừ không nhớ trong phạm vi20. - HS quan sátSGK. - GV tay trái cầm bó 1 chục que tính, tay phải cầm 6 que tính, cho HS nhận xét: Tay trái cô có mấy que tính, tay phải cô có mấy que tính, cả hai tay cô có bao nhiêu que tính? Cài 1 bó chục và 6 que tính lên bảngcài. - GV tay trái cầm bó 1 chục que tính, tay phải cầm 2 que tính, cho HS nhận xét: Tay trái cô có bao nhiêu que tính, tay phải cô có bao nhiêu que tính, cả hai tay cô có bao nhiêu que tính? Cài 1 bó chục và 2 que tính lên bảngcài. - GV viết hoặc chiếu lên màn hình phép tính 16 – 12 theo cộtdọc. 7 - GV cho HS nhậnxét: 6 que tính bớt 2 que tính còn 4 que tính.Vậy 6 trừ 2 bằng 4, viết 4 (GV viết lên bảng hoặc chiếu hàng chữ lên mànhình). 1 chục bớt 1 chục bằng 0 chục. Vậy 1 trừ 1 bằng 0, viết 0 (GV viết lên bảng hoặc chiếu hàng chữ lên mànhình). – GV: ta có 16 – 12 = 4. Làm tương tự với: 18 – 3 =15. - GV treo bảng phụ ghi quy tắc trừ trong SGK lên bảng hoặc chiếu lên màn hình, sau đó cho một số HS nhắclại. 3. Thực hành – luyệntập Bài 1. Cho HS nêu yêu cầu bài 1, sau đó cho HS làm miệng. Bài2. HS đọc đề.Gọi 3HS lên làm bài trên bảng, cả lớp làm vào Vở bài tậpToán. HS nhận xét và chữa bài của bạn trên bảng. Sau đó HS đổi vở kiểm tra chéo. Bài 3. HS nêu yêu cầu của bài.GV cho HS thảo luận nhóm đôi và làm bài vào Vở bài tập Toán.GV chiếu bài của HS hoặc cho HS nêu bài làm của mình, các bạn nhận xét và chữa. HS đổi vở kiểm tra chéo. 4. Vậndụng Bài 4. GV chiếu bài 4 lên màn hình hoặc cho HS đọc trong SGK và nêu yêu cầu của bài. HS thảo luận nhóm đôi và làmbài. Đại diện các nhóm báo cáo kết quả và chữabài. Đáp án: 15 – 5 = 10 hoặc 15 – 10 = 5. HĐ 5: Củng cố bài bằng trò chơi “Rung chuông vàng” nếu có thể hoặc làm miệng: 1 bài phép trừ không nhớ trong phạm vi 20, 1 bài phép trừ không nhớ số có hai chữ số với số có một chữ số, 1 bài phép trừ không nhớ số có hai chữ số. __________________________________ Buổi chiều Tiếng Việt Bài 97: OEN OET I. MỤC TIÊU 1. Phát triển năng lực ngôn ngữ. - Đọc, viết, học được cách đọc vần oen, oet và các tiếng/chữ có oen, oet. Mở rộng vốn từ có tiếng chứa oen, oet. 8 - Đọc, hiểu bài Bận việc. Đặt và trả lời được câu hỏi về tên các hoạt động chơi ở nhà. 2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất. - Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp. - Ham muốn khám phá thế giới xung quanh thông qua các hoạt động vui chơi. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. HS: - SGK TV1 tập 2, Bộ ĐDTV, Vở tập viết. 2. GV: - SGKTVT2, Bộ ĐDTV, - Bảng phụ viết sẵn: oen, oet, nhoẻn cười, lòe loẹt. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 A. Khởi động: - GV cho HS chơi trò chơi chèo thuyền để nói tiếng, từ, câu có vần oen, oet - HS tham gia chơi. - GVNX, biểu dương B. Hoạt động chính: 1.Khám phá vần mới: 1.1. Giới thiệu vần oen, oet a. vần oen - GV đưa tranh minh họa - GV viết bảng: nhoẻn cười + Từ nhoẻn cười có tiếng nào đã học? - GV: Vậy tiếng nhoẻn chưa học - GV viết bảng: nhoẻn + Trong tiếng nhoẻn có âm nào đã học? - GV: Vậy có vần oen chưa học - GV viết bảng: oen b. Vần oet GV làm tương tự để HS bật ra tiếng đục khoét, vần oet - GV giới thiệu 2 vần sẽ học: oen, oet 1.2. Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa a. vần oen: + Phân tích vần oen? 9 + vần oen có 3 âm: âm o, âm e, âm n. - GVHDHS đánh vần: o- e - n- oen - HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp - HS đánh vần chậm rồi nhanh dần - GVNX, sửa lỗi + Phân tích tiếng “nhoẻn” + Tiếng “nhoẻn” có âm nh đứng trước, vần oen đứng sau, thanh hỏi trên đầu âm e. - GVHDHS đánh vần: nhờ- oen – nhoen- hỏi- nhoẻn. - HS đánh vần: tiếng nhoẻn - HS đánh vần, đọc trơn: nhoẻn cười nhoẻn oen b. Vần oet: GV thực hiện tương tự như vần oen: o - e- t- oet khờ - oet- khoét – sắc - khoét - GVNX, sửa lỗi phát âm c. Vần oen, oet + Chúng ta vừa học 2 vần mới nào? vần oen và oet - GV chỉ cho HS đánh vần, đọc trơn, phân tích các vẩn, tiếng khoá, từ khóa vừa học - 2- 3 HS đọc - HS đọc ĐT theo hiệu lệnh thước - HS đọc phần khám phá trong SGK: trên xuống dưới, trái sáng phải. - 1- 2 HS đọc to trước lớp, HS khác chỉ tay, đọc thầm theo 2. Đọc từ ngữ ứng dụng: - GV cho HS quan sát tranh SGK, đọc thầm TN dưới mỗi tranh - HS quan sát, đọc thầm từ ngữ dưới tranh - HS tìm, phân tích tiếng chứa vần oen, oet : loẹt, xoẹt, nhoẹt - HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, nhóm, lớp - GVNX, sửa lỗi nếu có - GV trình chiếu tranh, giải nghĩa 1 số từ 3. Tạo tiếng mới chứa oen, oet 10 - GV hướng dẫn HS chọn phụ âm bất kì ghép với oen (sau đó là oet) để tạo thành tiếng, chọn tiếng có nghĩa, ví dụ: + ngoèn, hoen, ngoét, choét, , hoen ố, đỏ choét . - HS tự tạo tiếng mới - HS đọc tiếng mình tạo được - HS tạo từ mới - GVNX 4. Viết bảng con: - GV cho HS quan sát chữ mẫu: oen, nhoẻn cười - GV viết mẫu, lưu ý nét nối giữa o và e, e và n, nh với oen, - HS quan sát - HS viết bảng con: oen, nhoẻn cười - GV quan sát, uốn nắn. - GVNX - GV thực hiện tương tự với: oet, lòe loẹt ___________________________________ Tự nhiên xã hội Bài 18: CON VẬT QUANH EM ( tiết 2) I. MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh: 1. Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng: - MT1: - Phân biệt được một số con vật theo ích lợi hoặc tác hại của chúng đối với con người. 2. Phẩm chất, năng lực: 2.1. Phẩm chất: - Nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. 2.2. Năng lực: - Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động trong giờ học. - Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra những vấn đề và giải quyết được vấn đề. - Biết được mối quan hệ giữa các con vật trong tự nhiên. 3. Vận dụng được kiến thức kĩ năng được hình thành trong bài học để giải quyết vấn đề thực tiễn. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Sách TN&XH lớp 1; Tranh ảnh minh hoạ 2. Học sinh: Sách học sinh, vở bài tập, 11 III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC DẠY HỌC 1. Phương pháp dạy học: Đàm thoại, trực quan, vấn đáp, giải quyết vấn đề, trò chơi. 2. Hình thức dạy học: Cá nhân, nhóm, lớp. IV. CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC CHỦ YẾU 1. Khởi động ( 5 phút) * Mục tiêu:Tạo hứng thú và khơi gợi những hiểu biết đã có của học sinh về các con vật xung quanh, dẫn dắt vào bài mới. * Cách tiến hành: - Hs nghe bài hát: Con muỗi - Hs lắng nghe - Trong bài hát nói về con vật nào? Bài hát nói về con muỗi - Con muỗi gây hại gì cho sức khỏe con người? - Hôm nay cô và các em sẽ tìm hiểu tiếp bài “Các con vật xung quanh em”. 2. Khám phá ( 20 phút) HĐ 1: Lợi ích và tác hại của các con vật xung quanh em * Mục tiêu:Hs biết lợi ích và tác hại của các con vật đối với sức khỏe con người. * Cách tiến hành: - GV cho HS quan sát tranh SGK (trang 78, 79) thảo luận nhóm bốn. - Hs thảo luận nhóm + Con vật đó có lợi ích gì? + Con vật đó tác hại gì đối với con người? - Yêu cầu Hs trình bày - Hs trình bày - GV và Hs nhận xét KL: Xung quanh chúng ta có rất nhiều con vật. Có rất nhiều con vật có ích cho con người như: cung cấp thức ăn, giữ nhà, Nhưng cũng có con vật gây hại cho con người: phá hoại mùa màng, truyền dịch bệnh, HĐ 2: Phân nhóm con vật có ích và con vật gây hại *Mục tiêu: Hs phân biệt được một số con vật theo lợi ích hoặc gây hại của chúng đối với con người. * Cách tiến hành: - GV yêu cầu HS lấy tranh ảnh các em đã chuẩn bị dán vào bảng phụ các con vật theo 2 nhóm có ích và gây hại 12 - Hs thực hiện - Sau đó các nhóm lên chia sẻ sản phẩm. + Chúng có ích gì đối với con người? + Chúng gây hại như thế nào cho con người? + Chúng ta cần phải có hành động gì với những con vật gây hại? + Chúng ta cần phải có hành động gì với những con vật có ích? - GV và Hs nhận xét KL: Có những con vật ích và có những con vật gây hại cho con người. - Gv yêu cầu Hs đọc lại các từ khóa trong bài: “Con vật – Có ích – Gây hại” 3. Củng cố (3 phút) * Mục tiêu:Hs kể tên được các con vật gây hại và có ích. * Cách tiến hành: - GV cho HS thi đua kể tên các con vật có ích và vác con vật gây hại. - Gv nhận xét tiết học 4. Vận dụng (2 phút): * Mục tiêu: Tạo điều kiện để phụ huynh kết nối việc học tập của học sinh ở trường và ở nhà. * Cách tiến hành Vẽ một con vật có ích mà em yêu thích. ________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU Giúp HS luyện kĩ năng nghe viết và làm bài tập thực hành II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HĐ 1: Nghe viết : Khu vườn về khuya Khuya. Cảnh vật lặng yên. Từ đâu có chú dế ngân nga bài ca bất hủ. Cả khu vườn lao xao. Tất cả các loài vật tỉnh giấc. Chuồn chuồn diện bộ cánh rực rỡ. Ếch 13 ta khoác bộ áo xanh, sánh vai cạnh chị cua bò ngang khắp bờ ao. Kiến đi thành hàng thẳng tắp... Nhạc vang xa, náo nhiệt cả khu vườn. - GV đọc lần 1 cả lớp nghe. - HD viết chữ khó: khuya, bất hủ, diện, khoác, kiến, nhiệt, ... - Gv đọc, HS viết bài vào vở. - Khảo bài. - Chấm một số bài, nhận xét chữ viết HS. HĐ 2: Bài tập 1. Điền ưa hay ươ - C.... sổ rắn tr......n - quả d.... s.... biển - d.... hấu r.....t bắt 2. Chọn chữ thích hợp điền vào chỗ chấm - Dầm ................... dãi nắng. a. mưa b. trưa c. cưa - Hoa chân ..................... tay. a. lá b. ngửa c. múa - Quyết ....................... quyết thắng. a. đánh b. chiến c. thua HS làm bài vào vở sau đó cả lớp, GV chữa bài. HĐ 3. Củng cố dặn dò: Về nhà luyện đọc và viết chữ cỡ nhỏ cho thành thạo. __________________________________ Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2021 Giáo dục thể chất 14 Bài 4: VẬN ĐỘNG PHỐI HỢP CỦA THÂN MÌNH (tiết 3) I. MỤC TIÊU 1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. 2. Về năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế vận động phối hợp của thân mình trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi, đoàn kết giúp đỡ nhau trong tập luyện. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. 2.2. Năng lực đặc thù: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Biết và thực hiện được các tư thế vận động phối hợp của thân mình từ đó vận dụng vào các hoạt động tập thể, hoạt động sinh hoạt hàng ngày . - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các tư thế vận động phối hợp của thân mình. II. ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HOC - Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, tập luyện theo cặp. 15 IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Thời Số Hoạt động GV Hoạt động HS gian lượng I. Phần mở đầu 5 – 7’ 1. Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học - Cán sự tập trung lớp, điểm số, báo 2. Khởi động cáo sĩ số, tình hình a) Khởi động chung 2x8N lớp cho GV. - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, hông, Đội hình khởi động gối,... b) Khởi động chuyên - Gv HD học sinh môn 2x8N khởi động. - HS khởi động theo - Các động tác bổ trợ hướng dẫn của GV chuyên môn c) Trò chơi - GV hướng dẫn - Trò chơi “chuyển 16-18’ chơi bóng qua đầu” II. Phần cơ bản * Kiến thức Động tác gập thân sâu Cho HS quan sát - Đội hình HS quan tranh sát tranh Từ TTCB gập thân sau GV nêu tên, làm HS quan sát GV về trước, cúi đầu mẫu động tác kết làm mẫu Động tác ngửa thân ra hợp phân tích kĩ sau. thuật động tác. - HS ghi nhớ tên và - Lưu ý những sai 16 sót thường mắc hình thành kĩ thuật động tác Từ TTCB ngửa thân ra sau, đầu ngửa. Động tác nghiêng thân sang trái, phải. Động tác xoay thân 2 lần sang trái, phải. - GV hô - HS tập *Luyện tập theo Gv. - Đội hình tập luyện Tập đồng loạt 4lần - Gv quan sát, sửa đồng loạt. sai cho HS. - Yc Tổ trưởng cho Tập theo tổ nhóm 4lần các bạn luyện tập ĐH tập luyện theo theo khu vực. tổ GV 1 lần - GV cho 2 HS quay Tập theo cặp đôi mặt vào nhau tạo -ĐH tập luyện theo 3-5’ thành từng cặp để cặp tập luyện. Thi đua giữa các tổ - GV tổ chức cho HS thi đua giữa các - Từng tổ lên thi * Trò chơi “lăn bóng tổ. đua - trình diễn luồn vật chuẩn” - GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn 17 4- 5’ cách chơi. - Cho HS chơi thử và chơi chính thức. - Nhận xét, tuyên III. Kết thúc dương, và sử phạt - HS thực hiện thả * Thả lỏng cơ toàn người (đội) thua lỏng thân. cuộc - ĐH kết thúc * Nhận xét, đánh giá chung của buổi học. - GV hướng dẫn Hướng dẫn HS Tự ôn - Nhận xét kết quả, ở nhà ý thức, thái độ học * Xuống lớp của HS. - VN ôn bài và chuẩn bị bài sau Tiếng Việt Bài 97: OEN OET I. MỤC TIÊU 1. Phát triển năng lực ngôn ngữ. - Đọc, viết, học được cách đọc vần oen, oet và các tiếng/chữ có oen, oet. Mở rộng vốn từ có tiếng chứa oen, oet. - Đọc, hiểu bài Bận việc. Đặt và trả lời được câu hỏi về tên các hoạt động chơi ở nhà. 2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất. - Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp. - Ham muốn khám phá thế giới xung quanh thông qua các hoạt động vui chơi. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. HS: - SGK TV1 tập 2, Bộ ĐDTV, Vở tập viết. 2. GV: - SGKTVT2, Bộ ĐDTV, - Bảng phụ viết sẵn: oen, oet, nhoẻn cười, lòe loẹt. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 18 TIẾT 2 5. Đọc bài ứng dụng:Bận việc 5.1. Giới thiệu bài đọc: - GV cho HS quan sát 4 tranh và trả lời câu hỏi. - GV giới thiệu bài ứng dụng. 5.2. Đọc thành tiếng - GV kiểm soát lớp - HS đánh vần, đọc trơn nhẩm từng tiếng - GV đọc mẫu. - HS luyện đọc các tiếng có oen, oet: xoèn xoẹt, nhoen nhoét, khoét, toét. - HS luyện đọc từng câu: cá nhân - HS đọc nối tiếp câu theo nhóm (trong nhóm, trước lớp) - HS đọc cả bài: cá nhân, nhóm, lớp. - GV nghe và chỉnh sửa 5.3. Trả lời câu hỏi: - GV giới thiệu phần câu hỏi + Bi làm những việc gì? 5.4. Nói và nghe: - GV hướng dẫn HS luyện nói theo cặp: Ở nhà, bạn hay chơi gì? - HS luyện nói theo cặp - 1 số HS trình bày trước lớp - GVNX bổ sung 6. Viết vở tập viết vào vở tập viết - GV hướng dẫn HS viết: oen, oet, nhoẻn cười, lòe loẹt( Chữ cỡ vừa và nhỏ) - GV lưu ý HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút HS viết vở TV - GVQS, giúp đỡ HS khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng. - GVNX vở của 1 số HS C. Củng cố. mở rộng, đánh giá: + Chúng ta vừa học vần mới nào? oen, oet - HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần oen, oet + Tìm tiếng/từ có vần oen hoặc oet? + Đặt câu với từ đó - 1- 2 HS nêu tiếng và đặt câu 19 - GVNX. - GVNX giờ học. _______________________________ Tiếng Việt Bài 98: UÂN UÂT I. MỤC TIÊU 1. Phát triển năng lực ngôn ngữ. - Đọc, viết, học được cách đọc vần oăn, oăt và các tiếng/chữ có uân, uât.Mở rộng vốn từ có tiếng chứa uân, uât. - Đọc, hiểu bài Chim non chào đời. Đặt và trả lời được câu hỏi dự đoán về cảm xúc của sáo mẹ khi sáo con ra đời. 2. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất. - Hợp tác có hiệu quả với các bạn trong nhóm, trong tổ và trong lớp. - Biết quan sát, yêu quý các loài vật xung quanh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. HS: - SGK TV1 tập 2, Bộ ĐDTV, Vở tập viết. 2. GV: - SGKTVT2, Bộ ĐDTV, - Bảng phụ viết sẵn: uân, uât, tuần lộc, luật sư. - Tranh minh họa bài đọc. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 A. Khởi động: - GV tổ chức cho HS thi tìm các tiếng, từ có tiếng chứa vần oen, oet - Hs tham gia tìm - GVNX, biểu dương B. Hoạt động chính: 20 1.Khám phá vần mới: 1.1. Giới thiệu vần uân, uât a. vần uân - GV đưa tranh minh họa + Tranh vẽ con gì? con tuần lộc - GV viết bảng: tuần lộc + Từ tuần lộc có tiếng nào đã học? - GV: Vậy tiếng tuần chưa học - GV viết bảng: tuần + Trong tiếng tuần có âm nào đã học? - GV: Vậy có vần uân chưa học - GV viết bảng: uân b. Vần uât GV làm tương tự để HS bật ra tiếng luật sư, vần uât - GV giới thiệu 2 vần sẽ học: uân, uât 1.2. Đọc vần mới, tiếng khóa, từ khóa a. vần uân: + Phân tích vần uân? + vần uân có 3 âm: âm u, âm â, âm n. - GVHDHS đánh vần: u - ớ - n- uân - HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp - HS đánh vần chậm rồi nhanh dần - GVNX, sửa lỗi + Phân tích tiếng “tuần”
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_lop_1_tuan_20_nam_hoc_2020_2021_nguyen_thi_t.docx