Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 23 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Tú Uyên
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 23 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Tú Uyên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 23 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Tú Uyên
TUẦN 23 Thứ 2 ngày 19 tháng 2 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOT DƯI C. CÁC BNH DO MUI TRUYN VÀ CÁCH PHÒNG TRÁNH I. Yêu cu cn đt - HS bit đưc nhng vic đã làm tun va qua và nhn k hoch tun mi. - Giúp HS hiu ni dung và ý nghĩa ca vic phòng tránh các bnh do mui gây ra; tuyên truyn v phòng tránh các bnh do mui gây ra. - Giáo dc kĩ năng phòng tránh các bnh nguy him, nh hưng đn sc khe, hc tp và sinh hot như: st xut huyt, st rét, st vàng da, viêm não Nht Bn và nhiu bnh khác ... do mui gây ra. Qua tit hc giáo dc HS bit gi v sinh cá nhân, v sinh môi trưng và thc hin các bin pháp phòng tránh các bnh do mui gây ra. II. Các hot đng ch yu 1. Nghi lễ chào cờ 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga) 3. Tuyên truyn v phòng tránh các bnh do mui gây ra. ( Lp 3A) Hot đng ca GV Hot đng ca HS 1. Ổn định tổ chức GV kiểm tra số lượng HS - HS xp hàng ngay ngn. 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga) - HS chú ý lng nghe. - GV nhắc HS ngồi nghiêm túc 3.Theo dõi bài Tuyên truyền các bệnh - HS theo dõi do muỗi truyền và cách phòng tránh. - HS v tay khi lp 3A th hin - Nhắc HS biết vỗ tay khi xem xong xong tiết mục biểu diễn. - Đặt câu hỏi tương tác ( đ/c Nga) - Khen ngợi HS có câu trả lời hay - HS tr li câu hi tương tác - GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ. 4. Tng kt sinh hot dưi c Tiếng Việt BÀI 1: TÔI ĐI HỌC ( TIẾT 1, 2) I. Yêu cầu cần đạt - Hiểu và trả lời các câu hỏi có liên quan đến VB ; quan sát , nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát . - Phát triển kĩ năng đọc thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một VB tự sự ngắn và đơn giản; đọc đúng vẩn yêm và tiếng, từ ngữ có vẩn yêm. - Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc; hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn. - Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua trao đổi về nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh. - HS yêu quý bạn bè, thầy cô, trường lớp. - Giáo dc Quyn con ngưi: HS bit đưc Quyn đưc giáo dc, hc tp đ phát trin toàn din và phát huy tt tim năng bn than ( Điu 16 ). HSKT: Đọc, viết đúng om, các tiếng chứa vần om. II. Đồ dùng dạy - học 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động:5’ GV cho HS múa hát bài: Bài ca đi học HS múa hát 2. Khám phá Đọc: + HS làm việc nhóm đối để tìm - GV đọc mẫu toàn VB. Chú ý đọc đúng lời từ ngữ có vần mới trong bài đọc người kể ( nhân vật “ tôi ” ), ngắt giọng nhấn ( âu yếm ) . giọng đúng chỗ. GV hướng dẫn HS luyện phát âm từ ngữ có vần mới + Một số ( 2 - 3 ) HS đánh vần, + GV đưa từ âu yếm lên bảng và hướng dẫn HS đọc trơn, sau đó, cả lớp đọc đọc. GV đọc mẫu vần yêm và từ âu yếm, HS đồng thanh một số lần . đọc theo đồng thanh - HS đọc câu - HS đọc câu + Một số HS đọc nối tiếp từng câu lần 1. GV hướng dẫn HS luyện phát âm một số tiếng khó: quanh, nhiên, hiên, riêng . + Một số HS đọc nối tiếp từng câu lần 2. GV hướng dẫn HS đọc những câu dài . - HS đọc đoạn - HS đọc đoạn + GV chia VB thành các đoạn ( đoạn 1: từ đầu đến tôi đi học; đoạn 2: phần còn lại ) . + Một số HS đọc nối tiếp từng đoạn, 2 lượt . + GV giải thích nghĩa của một số từ ngữ trong VB + HS đọc đoạn theo nhóm + 1- 2 HS đọc thành tiếng toàn + GV đọc lại toàn VB và chuyển tiếp sang phần VB. trả lời câu hỏi . HSKT: Đọc om, các tiếng chứa vần om: Khóm; chòm; . TIẾT 2 3. Hoạt động trả lời câu hỏi: 19’ HS làm việc nhóm để tìm hiểu - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm để tìm hiểu VB và trả lời các câu hỏi VB và trả lời các câu hỏi a . Ngày đầu đi học , bạn nhỏ thấy cảnh vật xung quanh ra sao ? b . Những học trò tôi đã làm gì khi còn bỡ ngỡ - HS làm việc nhóm ( có thể đọc c . Bạn nhỏ thấy người bạn ngồi bên thế nào ? to từng câu hỏi ), cùng nhau trao đổi bức tran minh hoạ và câu trả GV đọc từng câu hỏi và gọi đại diện một số lời cho từng câu hỏi . nhóm trình bày câu trả lời của mình . Các nhóm khác nhận xét - Đại diện nhóm trả lời. *Liên hệ: Quyn đưc giáo dc, hc tp HS lắng nghe đ phát trin toàn din và phát huy tt tim năng bn thân ( Điu 16 ). 4. Viết vào vở câu trả lời cho câu hỏi a ở mục 3: 13’ - GV nhắc lại câu trả lời đúng cho câu quan sát HS viết câu trả lời vào vở . và hướng dẫn HS viết câu trả lời vào vở . - GV lưu ý HS viết hoa chữ cái đầu câu ; đặt dấu chấm , dấu phẩy đúng vị trí . GV kiểm tra và nhận xét bài của một số HS . HSKT: Viết om, các tiếng chứa vần om: xóm; chòm; . 5. Hoạt động vận dụng trải nghiệm: 3’ - HS lắng nghe - GV tóm tắt lại những nội dung chính. - GV tiếp nhận ý kiến phản hồi của HS về bài học. GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY Buổi chiều Toán BÀI 25: DÀI HƠN NGẮN HƠN (TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết được và biết cách xác định đồ vật nào dài hơn, đồ vật nào ngắn hơn, hai đồ vật bằng nhau. - HS biết thực hiện làm bài tập theo cặp đôi hay theo nhóm. - Bước đẩu làm quen với phương pháp đối chiếu, so sánh, xác định mối quan hệ ngược nhau (a dài hơn b thì b ngắn hơn a) HSKT: Đọc, viết đúng các số 40; 41; 42 II. Đồ dùng dạy học - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS : Bộ đồ dung toán 1, bảng con, III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động khởi động: GV cho HS chơi trò chơi: Ai nhanh ai đúng - HS chơi 2. Hoạt động khám phá: 10’ - Cho HS quan sát hình vẽ có bút mực, bút chì. Các đầu bút đó đặt thẳng vạch dọc bên trái. + Trên hình vẽ 2 loại bút nào? + Bút nào dài hơn? - GV nhận xét, kết luận: Bút mực dài hơn bút chì. + Bút nào ngắn hơn? - GV nhận xét, kết luận: Bút chì ngắn hơn bút - HS quan sát mực - GV gọi HS nhắc lại: Bút mực dài hơn bút - Bút mực và bút chì. chì. Bút chì ngắn hơn bút mực. - Bút mực dài hơn. 3. Hoạt động thực hành luyện tập: 15’ - Vài HS nhắc lại. * Bài 1 - Gọi HS đọc yêu cầu. - Bút chì ngắn hơn. - Vài HS nhắc lại. - Yêu cầu HS quan sát câu a và hỏi: +Trong hình vẽ gì? - 3 HS nhắc lại. + Keo dán nào dài hơn? - Nhận xét, kết luận. - HS đọc yêu cầu: Vật nào dài - Tương tự, GV cho HS quan sát từng cặp hai hơn? vật ở câu b, c, d nhận biết được vật nào dài hơn trong mỗi cặp rồi trả lời câu hỏi : Vật - Keo dán màu xanh và keo dán nào dài hơn? màu vàng. - GV lần lượt gọi HS trả lời từng câu b,c,d. - Keo dán màu vàng dài hơn keo - GV nhận xét, kết luận: dán màu xanh. b. Thước màu xanh dài hơn thước màu cam. c. Cọ vẽ màu hồng dài hơn cọ vẽ màu vàng. - HS quan sát, suy nghĩ. d. Bút màu xanh dài hơn bút màu hồng. - GV hỏi thêm: Vật nào ngắn hơn trong mỗi . cặp? - HS phát biểu, lớp nhận xét. - GV nhận xét, kết luận. - HS phát biểu, lớp nhận xét. * Bài 2 - Cho HS quan sát tranh vẽ các con sâu A, B, C - GV lần lượt hỏi: + Con sâu A dài mấy đốt? + Con sâu B dài mấy đốt? + Vậy còn con sâu C dài mấy đốt? - GV yêu cầu HS so sánh chiều dài các con sâu, từ đó tìm con sâu ngắn hơn con sâu A. - HS quan sát. - GV nhận xét, KL: Con sâu C ngắn hơn con sâu A. - GV hỏi thêm: Con sâu nào dài hơn con sâu - Con sâu A dài 9 đốt. A? - Con sâu B dài 10 đốt. - GV nhận xét, KL: Con sâu B dài hơn con - Con sâu C dài 8 đốt. sâu A. - HS suy nghĩ trả lời. * Bài 3 - HS nhận xét. - Gọi HS đọc yêu cầu. - GV kẻ các vạch thẳng dọc ở đầu bên trái và - HS phát biểu, lớp nhận xét. ở đầu bên phải của các chìa khóa, yêu cầu HS quan sát chiều dài các chìa khóa. - GV cho HS nhận biết chìa khóa ở đặc điểm hình đuôi chìa khóa. - HS đọc yêu cầu: So sánh dài - Gọi HS lần lượt trả lời các câu a, b, c, d. hơn, ngắn hơn. - GV nhân xét, kết luận: - HS quan sát các chìa khóa. a) A ngăn hơn B; b) D dài hơn C; c) A ngắn hơn C; d) C ngắn hơn B. * Bài 4 - HS xác định được chìa khóa nào - Gọi HS đọc yêu cầu. dài hơn hoặc ngắn hơn chìa khóa - Cho HS quan sát chiều dài các con cá (kẻ kia. vạch thẳng tương tự bài 3), từ đó xác định ba - HS phát biểu, lớp nhận xét. con cá, con nào dài nhất, con nào ngắn nhất. - GV nhân xét, kết luận: a) A ngắn nhất, B dài nhất. b) A ngắn nhất, C dài nhất. HSKT: Đọc, viết các số 40; 41; 42 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: 7’ - HS đọc yêu cầu: Con cá nào dài Trò chơi: Ai nhanh ai đúng. nhất? Con cá nào ngắn nhất? - GV cho HS quan sát 3 tranh và câu hỏi: - HS quan sát. Tranh 1: Chiếc thước kẻ dài hơn hộp bút. - HS phát biểu, lớp nhận xét. + Chiếc thước này có xếp được vào trong hộp không? Tranh 2: Đôi giày ngắn hơn bàn chân. + Chân có đi vừa giày không? Tranh 3: Quyển sách có kích thước dài hơn ngăn đựng của kệ sách. + Quyển sách có xếp được vào kệ không? - Chia lớp thành 4 nhóm, cho các nhóm thảo luận. Hết thời gian GV cho các nhóm xung - HS nghe GV phổ biến luật chơi phong trả lời và giải thích. và thực hiện. - GV nhân xét, kết luận. - NX chung giờ học - Xem bài giờ sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY __________________________________ Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt Học sinh biết trình bày bài thơ đúng bài thơ. Học sinh viết chữ đúng mẫu, đều đẹp. - Thêm yêu thích và hứng thú khi luyện viết thơ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Máy tính, bảng phụ. 2. Học sinh: VBT, SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - Cho chơi trò chơi Tiếp sức - HS chơi 2: Hướng dẫn viết : Ngôi nhà Em yêu nhà em Hàng xoan trước ngõ Hoa xao xuyến nở Như mây từng chùm. Em yêu tiếng chim Đầu hồi lảnh lót Mái vàng thơm phức Rạ đầy sân phơi. - GV đọc mẫu toàn VB. 3 HS đọc to bài thơ. Cả lớp đọc thầm - Bài có mấy câu ? Mấy khổ thơ? GV HD HS cách trình bày bài thơ: Tên bài - Bài có 6 câu, 2 khổ thơ thơ lùi vào 3 ô; mỗi dòng thơ lùi vào 2 ô. Kết HS lắng nghe thúc khổ thơ 1 cách 1 dòng. GV đọc - HS viết vào vở GV nhận xét và sửa sai một số bài HS chữa bài. Tuyên dương các bạn tích cực, những em có sự cố gắng Nhận xét giờ học ___________________________________ Tự nhiên và Xã hội BÀI 19: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT ( TIẾT 2) I. Yêu cầu cần đạt - Hệ thống được những kiến thức đã học được về thực vật và động vật. - Nêu được một số việc làm phù hợp để chăm sóc và bảo vệ vật nuôi. - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: + Thực hiện được các việc cần làm để đảm bảo an toàn cho bản thân khi tiếp xúc với động vật. - Thực hiện được một số việc làm phù hợp để chăm sóc và bảo vệ con vật, thực hiện đối xử tốt nhất với vật nuôi trong nhà.. -Thực hiện được các việc cần làm để đảm bảo an toàn cho bản thân khi tiếp xúc với động vật. - Yêu quý, có ý thức chăm sóc và bảo vệ các con vật, có ý thức giữ an toàn cho bản thân khi tiếp xúc với một số động vật. II. Đồ dùng dạy học - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS: SGK. III. Các hoạt động dạy – học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. 1. Mở đầu:HĐ Khởi động: 3’ HS hát: - HS hát Rửa mặt như mèo 2. 2. Hoạt động vận dụng: 30’ Hoạt động 1 - HS thảo luận trong nhóm - GV cho HS thảo luận trong nhóm để - 2,3 hs trả lời từng HS nêu ra những việc đã làm được - Nhận xét, bổ sung. để chăm sóc và bảo vệ cây trồng, vật nuôi. - GV nhận xét Hoạt động 2 - HS báo cáo kết quả dự án - GV yêu cầu HS báo cáo kết quả dự án: - HS trưng bày các sản phẩm dự án Trồng và chăm sóc cây. - Các nhóm trao đổi để chuẩn bị phần - GV cho HS trưng bày các sản phẩm dự trình bày án mà các em đã mang đến lớp ở vị trí thuận tiện theo nhóm. Các nhóm trao đổi để chuẩn bị phần trình bày gồm: - Tên của sản phẩm: Cây đã trồng. - Thời gian và cách trồng, chăm sóc - Tiến trình phát triển của cây. - HS lắng nghe - GV tự đánh giá cuối chủ đề: Khai thác hình tổng hợp thể hiện sản phẩm học tập mà HS đạt được sau khi học xong chủ đề. - - HS tự đánh giá - GV yêu cầu HS tự đánh giá xem đã thực hiện được những nội dung nào được nêu trong khung. - HS lắng nghe - GV đánh giá, tổng kết sau khi HS học xong một chủ đề - 3. Đánh giá - - HS biết yêu quý cây và con vật. - - HS thảo luận về hình tổng kết cuối - Định hướng và phát triển năng lực và bài phẩm chất: GV tổ chức cho HS thảo luận về hình tổng kết cuối bài và liên hệ- thực tế với việc làm của bản thân. 4 Củng cố, dặn dò: 2’ - HS lắng nghe và thực hiện -Yêu cầu HS thực hiện và tuyên truyền cho mọi người xung quanh cùng thực - hiện theo thông đệp mà nhóm đã đưa - ra - - HS nhắc lại - Nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _______________________________________________ Thứ 3, ngày 20 tháng 2 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 1: TÔI ĐI HỌC (TIẾT 3, 4) I. Yêu cầu cần đạt - Hiểu và trả lời các câu hỏi có liên quan đến VB ; quan sát , nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát . - Phát triển kĩ năng đọc thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một VB tự sự ngắn và đơn giản; đọc đúng vẩn yêm và tiếng, từ ngữ có vẩn yêm. - Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc; hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn. - Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua trao đổi về nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh. - Học sinh yêu quý bạn bè, thầy cô, trường lớp. HSKT: Đọc, viết đúng vần ôm; các tiếng chứa vần ôm: chôm chôm II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động: GV cho HS chơi trò chơi: Đố bạn. 2.Khám phá 5, Chọn từ ngữ để hoàn thiện cầu và viết câu vào vở: 18’ - HS làm việc nhóm để chọn từ ngữ - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm để phù hợp và hoàn thiện câu chọn từ ngữ phù hợp và hoàn thiện câu . - HS thống nhất câu hoàn chỉnh - GV yêu cầu đại diện một số nhóm trình bày kết quả . - GV và HS thống nhất câu hoàn chỉnh . 6. Quan sát tranh và dùng từ ngữ trong khung để nói theo tranh: 17’ - GV giới thiệu tranh và hư - HS làm việc nhóm, quan sát tranh ớng dẫn HS quan sát tranh. Yêu cầu HS và trao đổi trong nhóm theo nội dung làm việc nhóm, quan sát tranh và trao đổi tranh, có dùng các từ ngữ đã gợi ý trong nhóm theo nội dung tranh, có dùng các từ ngữ đã gợi ý - GV gọi một số HS trình bày kết quả nói - 1 số HS trình bày theo tranh , HS và GV nhận xét . TIẾT 4 7. Nghe viết: 15’ - GV đọc to cả hai câu ( Mẹ dẫn tôi đi trên - HS lắng nghe con đường làng dài và hẹp. Con đường này tôi đã đi lại nhiều mà sao thấy lạ. ) - GV lưu ý HS một số vần đề chính tả trong đoạn viết . + Viết lùi đầu dòng . Viết hoa chữ cái đầu câu , kết thúc câu có dấu chấm . + Chữ dễ viết sai chính tả : đường, nhiều, - GV yêu cầu HS ngồi đúng tư thế, cầm bút - HS ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng đúng cách. cách - GV đọc từng câu cho HS viết. Mỗi cụm - HS viết tử đọc 2 - 3 lần . GV cần đọc rõ ràng , chậm rãi , phù hợp với tốc độ viết của HS . + Sau khi HS viết chính tả, GV đọc lại một - HS đối vở cho nhau để rà soát lối lần toàn đoạn văn và yêu cầu HS rà soát lỗi + GV kiểm tra và nhận xét bài của một số HS . HSKT: Đọc, viết vần ôm; các tiếng chứa vần ôm: chôm chôm 8. Tìm trong hoặc ngoài bài đọc Tôi đi học từ ngữ có tiếng chửa vần ương, ươn, ươi, ươu: 10’ - GV nêu nhiệm vụ và lưu ý HS từ ngữ cần - HS nêu những từ ngữ tìm được . tìm có thể có ở trong bài hoặc ngoài bài . GV viết những từ ngữ này lên bảng HS làm việc nhóm đôi để tìm và đọc thành . tiếng từ ngữ có tiếng chứa các vần ương , ươn , ươi , ươu. 9. Hát một bài hát về ngày đầu đi học: 7’ GV đưa ra một vài câu hỏi giúp HS hiểu lời - HS nghe bài hát qua băng đĩa , bài hát . HS nói một câu về ngày đầu đi học youtube hoặc qua sự thể hiện của một HS trong lớp . 10. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: 3’ - Qua bài đọc con hiểu được điều gì? - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. Chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _______________________________ Toán BÀI 25: DÀI HƠN – NGẮN HƠN (TIẾT 2) I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết được và biết cách xác định đồ vật nào dài hơn, đồ vật nào ngắn hơn, hai đồ vật bằng nhau. - Bước đẩu làm quen với phương pháp đối chiếu, so sánh, xác định mối quan hệ ngược nhau (a dài hơn b thì b ngắn hơn a) - HS tích cực tham gia các hoạt động học. HSKT: Đọc, viết đúng 44; 45;46; 47; 48; 49 II. Đồ dùng dạy học - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS : Bộ đồ dung toán 1 ,bảng con, III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hs chơi 1. Khởi động: HS chơi trò chơi: Ai - HS trao đổi cặp đôi quan sát tranh nhanh ai đúng để xác định các đường vạch ngang ở 2. Luyện tập:30’ phía chân và phía đầu các con vật, từ Bài 1: Con vật nào cao hơn? đó so sánh, nêu được con vật nào cao - Gọi HS nêu yêu cầu hơn trong mỗi cặp. - Y/c HS thảo luận cặp đôi. - HS nối tiếp trả lời - HS nhận xét - Mời HS trả lời - HS trả lời. - GV nhận xét tuyên dương đưa ra đáp - HS nhận xét . án. HS làm việc cá nhân, báo cáo trước lớp. Bài 2: Lọ hoa nào thấp hơn? Tương tự bài 1, HS xác định được lọ hoa nào thấp hơn trong mỗi cặp. Bài 3: Tìm cây cao nhất , cây thấp nhất HS chơi. trong mỗi hàng. Tương tự bài 1, HS xác định các vạch ngang ở gốc cây và ngọn cây, quan sát, tìm ra được cây nào cao hơn hoặc thấp hơn cây kia. Từ đó tìm được cây cao nhất, cây thấp nhất trong mỗi hàng. *HSKT: Đọc, viết 44; 45;46; 47; 48; 49 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm:2’ - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Ai cao hơn, ai thấp hơn” - Gọi 10 HS bất kỳ lên yêu cầu HS quan sát bạn nào cao hơn, bạn nào thấp hơn. - GV nhận xét tuyên dương - Nhận xét tiết học IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________________ Buổi chiều Tiếng Việt BÀI 2: ĐI HỌC (TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt - Đọc đúng , rõ ràng một bài thơ ; hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến nội dung bài thơ , nhận biết một số tiếng cùng vần với nhau , củng cố kiến thức về vần ; thuộc lòng bài thơ và cảm nhận được vẻ đẹp của bài thơ qua vần và hình ảnh thơ - Phát triển kĩ năng đọc thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một bài thơ; hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến nội dung bài thơ; nhận biết một số tiếng cùng vần với nhau, củng cố kiến thức vế vần; thuộc lòng bài thơ. - Yêu quý thầy cô, bạn bè. HSKT: Đọc, viết đúng vần ôm; chôm chôm. II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động GV cho Hs chơi trò chơi: Trời nắng trời mưa. HS chơi 2. HĐ Đọc: 20’ - GV đọc mẫu cả bài thơ. Chú ý đọc diễn cảm, - HS nghe, ghi nhớ ngắt nghỉ đúng nhịp thơ. - HS đọc từng dòng thơ + Một số HS đọc nối tiếp từng dòng thơ lần - HS đọc từng dòng thơ lần 1 1. GV hướng dẫn HS luyện đọc một số tử ngữ - HS đọc các TN có thể khó đối với HS ( tương , lặng , râm , ... ) . + Một số HS đọc nối tiếp từng dòng thơ lần 2. GV hướng dẫn HS cách đọc, ngắtt nghỉ đúng dòng thơ, nhịp thơ . - HS đọc từng khổ thơ - HS đọc từng dòng thơ lần 1 + GV hướng dẫn HS nhận biết khổ thơ , + Một số HS đọc nối tiếp từng khố, 2 lượt . + GV giải thích nghĩa của một số từ ngữ trong - HS lắng nghe bài thơ . + HS đọc từng khổ thơ theo nhóm . - HS đọc từng khổ thơ - HS lắng nghe - HS đọc cả bài thơ + Một số HS đọc khổ thơ, mỗi HS +1 - 2 HS đọc thành tiếng cả bài thơ . đọc một khổ thơ. Các bạn nhận xét, + Lớp học đồng thanh cả bài thơ . đánh giá - HS đọc cả bài thơ HSKT: Đọc, viết vần ôm; chôm chôm 3. HĐ Tìm ở cuối các dòng thơ những tiếng cùng vần với nhau: 10’ - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm, cùng đọc - HS làm việc nhóm, cùng đọc lại lại bài thơ và tìm những tiếng có vần giống bài thơ và tìm những tiếng có vần nhau ở cuối các dòng thơ . giống nhau ở cuối các dòng thơ . - GV yêu cầu một số HS trình bày kết quả . - 1 số HS trình bày - GV và HS nhận xét , đánh giá . GV và HS thống nhất câu trả lời . - HS viết những tiếng tìm được vào vở . GV nhận xét tiết học ___________________________________ Tự nhiên và Xã hội BÀI 19: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT ( TIẾT 3) I. Yêu cầu cần đạt - Hệ thống được những kiến thức đã học được về thực vật và động vật. + Nêu được một số việc làm phù hợp để chăm sóc và bảo vệ vật nuôi. - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: + Thực hiện được các việc cần làm để đảm bảo an toàn cho bản thân khi tiếp xúc với động vật. - Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng: + Thực hiện được một số việc làm phù hợp để chăm sóc và bảo vệ con vật, thực hiện đối xử tốt nhất với vật nuôi trong nhà.. + Thực hiện được các việc cần làm để đảm bảo an toàn cho bản thân khi tiếp xúc với động vật. - Nhân ái: Yêu quý, có ý thức chăm sóc và bảo vệ các con vật, có ý thức giữ an toàn cho bản thân khi tiếp xúc với một số động vật. HSKT: Nêu được một số việc làm phù hợp để chăm sóc và bảo vệ vật nuôi. II. Đồ dùng dạy học - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS: SGK. III. Các hoạt động dạy – học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 4. 1.:HĐ Khởi động: HS hát - HS hát 5. 2. Hoạt động vận dụng: 30’ Hoạt động 1 - GV cho HS thảo luận trong nhóm để - HS thảo luận trong nhóm từng HS nêu ra những việc đã làm được - 2,3 hs trả lời để chăm sóc và bảo vệ cây trồng, vật - Nhận xét, bổ sung. nuôi. - GV nhận xét Hoạt động 2 - GV yêu cầu HS báo cáo kết quả dự án: - HS báo cáo kết quả dự án Trồng và chăm sóc cây. - HS trưng bày các sản phẩm dự án - GV cho HS trưng bày các sản phẩm dự - Các nhóm trao đổi để chuẩn bị phần án mà các em đã mang đến lớp ở vị trí trình bày thuận tiện theo nhóm. Các nhóm trao đổi để chuẩn bị phần trình bày gồm: - Tên của sản phẩm: Cây đã trồng. - Thời gian và cách trồng, chăm sóc - Tiến trình phát triển của cây. - GV tự đánh giá cuối chủ đề: Khai thác - HS lắng nghe hình tổng hợp thể hiện sản phẩm học tập mà HS đạt được sau khi học xong chủ đề. - GV yêu cầu HS tự đánh giá xem đã- - HS tự đánh giá thực hiện được những nội dung nào được nêu trong khung. - GV đánh giá, tổng kết sau khi HS học - HS lắng nghe xong một chủ đề 6. Đánh giá - - HS biết yêu quý cây và con vật. - - Định hướng và phát triển năng lực và- - HS thảo luận về hình tổng kết cuối phẩm chất: GV tổ chức cho HS thảo bài luận về hình tổng kết cuối bài và liên hệ thực tế với việc làm của bản thân. - *HSKT:Nêu được một số việc làm phù hợp để chăm sóc và bảo vệ vật nuôi. - HS lắng nghe và thực hiện 4. Củng cố, dặn dò: 2’ -Yêu cầu HS thực hiện và tuyên truyền- cho mọi người xung quanh cùng thực - hiện theo thông đệp mà nhóm đã đưa - - HS nhắc lại ra - HS lắng nghe - Nhận xét tiết học - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ____________________________________________________ Tự học HOÀN THÀNH CÁC MÔN HỌC I. Yêu cầu cần đạt - HS hoàn thành nội dung các môn học trong tuần - Có khả năng giải quyết tốt các bài tập liên quan đến so sánh các số trong phạm vi 100. - Tự tin khi trình bày phát biểu ý kiến. - Năng lực giao tiếp và hợp tác (tham gia tích cực trong nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô). - Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn - Thêm yêu thích và hứng thú với việc học. HSKT: Đọc, viết đúng 50; 51; 52 II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: Máy tính, bảng phụ. 2. Học sinh: VBT, SGK III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - Cho chơi trò chơi Tiếp sức - HS chơi 2. Hoàn thành bài tập Nhóm 1. Hoàn thành bài tập - GV cho HS mở vở bài tập các môn học hoàn - HS làm thành các bài tập còn lại - GV kiểm tra xem chỗ nào còn sai hoặc chỗ nào chưa hiểu GV nhận xét tư vấn hướng dẫn cho HS. - HS tự hoàn thành bài tập. - GV kiểm soát, chữa bài cho HS. HS tự hoàn thành bài tập. GV kiểm soát, chữa bài cho HS. Nhóm 2- Luyện tập Bài 1. Điền dấu >,<, = - HS làm bài vào vở ô ly. 25 18 43 78 76 45 90 89 - HS đổi vở kiểm tra. 61 61 73 83 - HS nhận xét bài bạn. 34 18 45 32 Bài 2 . Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S: - HS chữa bài. 12 < 14 < 15 14 < 20 < 19 16 < 9 < 20 *HSKT: Đọc, viết 50; 51; 52 - GV theo dõi, uốn nắn, chữa bài. GV nhận xét và sửa sai một số bài Tuyên dương các bạn tích cực Nhận xét giờ học IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _________________________________________________ Thứ 4, ngày 21 tháng 2 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 2: ĐI HỌC (TIẾT 2) I. Yêu cầu cần đạt - Đọc đúng , rõ ràng một bài thơ ; hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến nội dung bài thơ , nhận biết một số tiếng cùng vần với nhau , củng cố kiến thức về vần ; thuộc lòng bài thơ và cảm nhận được vẻ đẹp của bài thơ qua vần và hình ảnh thơ - Phát triển kĩ năng đọc thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một bài thơ; hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến nội dung bài thơ; nhận biết một số tiếng cùng vần với nhau, củng cố kiến thức vế vần; thuộc lòng bài thơ. - Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua hoạt động trao đổi vế nội dung của bài thơ và nội dung được thể hiện trong tranh. - Giáo dc Quyn con ngưi: HS bit đưc Quyn đưc giáo dc, hc tp đ phát trin toàn din và phát huy tt tim năng bn than ( Điu 16 ). - HS yêu quý thầy cô giáo. *HSKT: Đọc, viết đúng vần ơm; nơm; cơm II. Đồ dùng dạy học 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS I.Khởi động: GV cho HS hát bài: Em yêu trường HS hát em II. Khám phá HĐ Trả lời câu hỏi - HS tìm hiểu GV hướng dẫn HS làm việc nhóm để tìm hiểu bài thơ và trả lời các câu hỏi a . Vì sao hôm nay bạn nhỏ đi học một mình - HS tiếp nối nêu. b . Trường của bạn nhỏ , đặc điểm gì ? c , Cảnh trên đường đến trường có gì ? GV đọc từng câu hỏi và gọi một số HS trình bày - HS tiếp nối nêu. câu trả lời . Các bạn nhận xét , đánh giá - GV và HS thống nhất câu trả lời . HS lắng nghe *GV liên hệ quyền được đi học của học sinh - HS đọc thuộc lòng 5. HĐ Học thuộc lòng GV treo bảng phụ hoặc trình chiếu hai khổ thơ đầu . Một HS đọc thành tiếng hai khổ thơ đầu GV hướng dẫn HS học thuộc lòng hai khổ thơ đầu bằng cách xoá / che dần một số từ ngữ trong bài thơ cho đến khi xoả / che hết . HS nhớ và đọc thuộc cả những từ ngữ bị che dần . Chủ ý để lại những từ ngữ quan trọng cho đến khi HS thuộc Cả lớp làm bài lòng hai khổ thơ . *HSKT: Đọc, viết vần ơm; nơm; cơm 6. Hát một bài hát về thầy cô GV Sử dụng clip bài hát để cả lớp cùng hát theo. 7 Hoạt động vận dụng trải nghiệm - GV yêu cầu HS nhắc lại những nội dung đã học . - GV tiếp nhận ý kiến phản hồi của HS về bài học - GV nhận xét , khen ngợi , động viên IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY __________________________________ Tiếng Việt BÀI 3: HOA YÊU THƯƠNG (TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt - Đọc đúng, rõ ràng một VB tự sự ngắn và đơn giản, kể lại một trải nghiệm từ ngôi thứ nhất; đọc đúng vần oay và những tiếng, từ ngữ có các vẩn này + Phát triển kĩ năng đọc thông qua thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một VB tự sự ngắn và đơn giả; đọc đúng vẩn oay và những tiếng, từ ngữ có các vẩn oay. - Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua trao đổi về nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh.. - Yêu quý thầy cô và bạn bè. *HSKT: Đọc, viết đúng vần ơm; nơm; cơm II. Đồ dùng dạy học 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: Sgk, vở bài tập III. Các hoạt động dạy học TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động ôn và khởi động:5’ - Ôn : HS nhắc lại tên bài học trước và nói về một - HS nhắc lại số điều thú vị mà HS học được từ bài học đỏ - Khởi động : + GV yêu cầu HS quan sát tranh và trao đổi nhóm - HS quan sát tranh và trao đổi để trả lời các câu hỏi nhóm để trả lời các câu hỏi a. Nói về việc làm của cô giáo trong tranh ; + Một số ( 2 - 3 ) HS trả lời câu b. Nói về thầy giáo khoác cô giáo của em . hỏi. + GV và HS thống nhất nội dung câu trả lời, sau đó dẫn vào bài đọc Hoa yêu thương. 2. Hoạt động đọc: 30’ - GV đọc mẫu toàn VB. GV hướng dẫn HS luyện + HS làm việc nhóm đối để tìm phát âm từ ngữ có vần mới từ ngữ có vần mới trong bài đọc ( hí hoáy ) + GV đưa tử hí hoáy lên bảng và hướng dẫn HS + Một số ( 2 - 3 ) HS đánh vần, đọc. GV đọc mẫu văn oay và từ hí hoáy HS đọc đọc trơn, sau đó, cả lớp đọc theo đồng thanh. đồng thanh một số lần. - Đọc nối tiếp câu lần 1 - HS đọc nối tiếp câu lần 1 - GV HD HS phát âm 1 số TN khó: yêu, hí hoáy, - HS luyện đọc các TN khó nhuỵ, thích, Huy - Đọc nối tiếp câu lần 2 - Một số HS đọc nối tiếp từng - Chú ý đọc các câu dài: Chúng tôi/ treo bức tranh/ câu lần 2 ở góc sáng tạo của lớp. - GV chia VB thành các đoạn - HS đọc đoạn + Một số HS đọc nối tiếp từng đoạn , 2 lượt . GV giải thích nghĩa của một số từ ngữ trong + HS đọc đoạn theo nhóm . - HS và GV đọc toàn VB . + 1- 2 HS đọc thành tiếng toàn VB
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_lop_1_tuan_23_nam_hoc_2023_2024_tran_thi_tu.docx