Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 4 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Thu Hà
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 4 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Thu Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 4 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Thu Hà
TUẦN 4 Thứ hai ngày 25 tháng 9 năm 2023 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: BIỂU DIỄN VĂN NGHỆ VỀ MÁI TRƯỜNG THÂN YÊU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Giáo dục cho học sinh có ý thức xây dựng trường lớp xanh - sạch - đẹp - Thể hiện tình yêu, quý mến và quan tâm đến trường lớp, thầy cô và bạn bè. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1. Nghi lễ chào cờ 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga) 3. Múa hát (lớp 2A) bài: Mùa thu em tới trường HS theo dõi lớp 2A biểu diễn GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định tổ chức GV kiểm tra số lượng HS - HS xếp hàng ngay ngắn. 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua (Đ/c Nga) - GV nhắc HS ngồi nghiêm túc - HS chú ý lắng nghe. 3.Theo dõi múa hát lớp 2A biểu diễn - HS theo dõi tiết mục múa - Nhắc HS biết vỗ tay khi xem xong - HS vỗ tay khi lớp 2A biểu diễn tiết mục biểu diễn xong - GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ __________________________________________ Tiếng Việt BÀI 11: I, i. K, k ( Tiết 1, 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết và đọc đúng các âm i, k; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm i, k ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng chữ i, k và các tiếng, từ có chữ i, k. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm i,k - Phát triển kĩ năng nói lời giới thiệu, làm quen. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh họa. 2. Năng lực chung Hình thành cho học sinh khả năng giao tiếp khi nghe, nhận xét bạn đọc và khi được bạn góp ý. Học sinh được theo yêu cầu của chủ đề luyện nói: Giới 3. Phẩm chất: - Trách nhiệm: HS có trách khi tham gia học tập nhóm cùng các bạn. HSKT: Đọc được âm i, k. mạnh dạn trong giao tiếp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: bài giảng điện tử. - HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động :3p - HS hát chơi trò chơi: Alibaba - HS chơi 2. Hoạt động nhận biết:5p - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: + Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh - HS nói theo. và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và - HS đọc yêu cầu HS đọc theo. - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng - HS đọc lại để HS đọc theo. - GV và HS lặp lại nhận biết một số lần: Nam vẽ Kỳ Đà.. - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm I, k và giới thiệu chữ ghi âm I, k. 3. Hoạt động luyện đọc âm:12p a. Đọc âm - GV đưa chữ I lên bảng để giúp HS nhận biết chữ - HS đọc I trong bài học này. - GV đọc mẫu âm i. - HS lắng nghe - GV yêu cầu một số (4 – 5) HS đọc âm I. - Một số (4 5) HS đọc âm I. - Âm k hướng dẫn tương tự b. Đọc tiếng - GV đọc tiếng mẫu - HS lắng nghe - GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu bò, cỏ (trong - HS lắng nghe SHS). GV khuyến khích HS vận dụng mô hình tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng ki, kì. - GV yêu cầu một số (4- 5) HS đánh vần tiếng mẫu - HS đánh vần tiếng mẫu. ki, kì. GV lưu ý HS, c (xê) và k (ca) đều đọc là “cờ” Âm “cờ” viết là k (ca) khi âm này đứng trước e, ê, I ; viết là c (xê) khi đứng trước các âm còn lại. - GV yêu cầu một số (4 – 5) HS đọc trơn tiếng mẫu. - HS đọc trơn tiếng mẫu. - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm I * GV đưa các tiếng chứa âm I ở yêu cầu HS tìm điểm chung (cùng chứa âm i). - HS tìm * Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng âm đang học. - HS đánh vần * Một số (4 – 5) HS đọc trong các tiếng có cùng âm I đang học. - HS đọc - GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm o đang học: Một số (3, 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn - HS đọc một dòng. - GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. *Ghép chữ cái tạo tiếng - HS đọc + HS tự tạo các tiếng có chứa i. + GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2- 3 HS - HS tự tạo nêu lại cách ghép. - HS trả lời Tương tự với âm k c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: bí đỏ, kẻ ô, đi đò, kì đà. đưa tranh minh hoạ cho - HS lắng nghe và quan sát mỗi từ ngữ, chẳng hạn bí đỏ. - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ bí đỏ xuất hiện dưới tranh. - HS lắng nghe - HS phân tích và đánh vần bí đỏ, đọc trơn từ bí đỏ. HS phân tích đánh vần - GV thực hiện các bước tương tự đối với kẻ ô, đi đò, kì đà. - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 -4 lượt HS đọc. 2 – 3 HS đọc trơn các từ ngữ. - HS đọc d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - Cá nhân đọc lại tiếng, từ ngữ. 4. Hoạt động viết bảng:10p - HS đọc - GV hướng dẫn HS chữ I, k. - GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm I, âm k và hướng dẫn HS quan sát. - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết âm I, âm k dấu hỏi. - HS lắng nghe, quan sát - HS viết vào bảng con, chữ - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. cỡ vừa (chú ý khoảng cách - GV quan sát và sửa lỗi cho HS. giữa các chữ trên một dòng). - HS quan sát TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở:11p - GV hướng dẫn HS tô chữ a, I, k (chữ - HS tô chữ I, k (chữ viết thường, viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. 1, tập một. Chú ý các nét trong chữ a. - HS viết - GV lưu ý HS tư thế, cách cầm bút khi viết. 6. Hoạt động đọc:12p - HS đọc thầm. - HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có âm I, âm k. - HS lắng nghe. - GV đọc mẫu cả câu. - GV giải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần). - HS đọc - HS đọc thành tiếng cả câu (theo cá nhân. - HS trả lời một số câu hỏi về nội dung đã - HS trả lời. đọc: - GV và HS thống nhất câu trả lời. 7. Hoạt động nói theo tranh:5p - GV yêu cầu HS quan sát từng tranh - HS quan sát. trong SHS. - GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: - Các em nhìn thấy những ai trong tranh? - HS trả lời. - Những người ấy đang ở đâu? - Họ đang làm gì? - HS trả lời. - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời. - Em tên là gì? Em học lớp mấy 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm :2p - HS trả lời - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm I, k. - HS lắng nghe - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): ____________________________________ Toán SO SÁNH SỐ (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Nêu được cách so sánh số, đặt được dấu > phù hợp. + Dựa trên các tranh, nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10 (ở các nhóm có không quá 4 số). + Nhận biết được Lớn hơn tìm ra nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất. - Bước đầu biết quan sát, so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn” khi so sánh, sử dụng dấu > khi so sánh các số. 2. Năng lực chung: - Biết trao đổi hoàn thành, giải quyết các bài tập theo quan hệ lớn hơn. 3. Phẩm chất - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn - Trung thực: Biết tự thực hiện so sánh số lượng lớn hơn, tự đánh giá mình và bạn. HSKT: Đọc được 1, 2, 3. Mạnh dạn trong giao tiếp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu. 2. Học sinh: Bộ đồ dùng học toán 1. III. CÁC HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động:2p - Ổn định tổ chức - Hát: Đếm sao - Giới thiệu bài: - Lắng nghe 2. Hoạt động khám phá:10p - Đố các em con vịt kêu thế nào? - HS trả lời - Hôm nay chúng ta sẽ học cách so sánh số lớn hơn với những chú vịt nhé. - GV cho HS đếm số vịt ở hình bên trái và hình - HS đếm số vịt bên phải để giải thích về con số ở cạnh mỗi hình. -Yêu cầu HS so sánh số vịt 2 bên ở mỗi hình vẽ ( dùng cách ghép tương ứng 1-1) GV kết luận về số vịt của mỗi bên, như vậy 4 lớn - HS so sánh bằng cách hơn 3) ghép tương ứng. HD HS viết phép so sánh : 4 > 3 vào vở - HS viết vào vở GV làm tương tự với hình quả dưa 3.Hoạt động:16p * Bài 1: Tập viết - HS nhắc lại - GV nêu yêu cầu của bài. - HS viết vào vở - HD HS viết dấu > vào vở - GV cho HS viết bài * Bài 2: - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài - GV hướng dẫn lần lượt cách thử để tìm ra đáp - HS quan sát án đúng. - HS nêu miệng - GV nhận xét, kết luận. - HS nhận xét bạn Bài 3: - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - HD HS đếm số sự vật có trong hình: - HS trả lời - Yêu cầu HS nêu số con trong ô vuông rồi nêu H1: Kiến; H2: Cây; H3: dấu lớn hơn trong ô ở giữa. Cò: H4: Khỉ và hươu cao GV nhận xét, kết luận. cổ. Bài 4: - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - HD HS tìm đường đi bằng bút chì - HS thực hiện - GV theo dõi hướng dẫn HS thực hiện. - GV nhận xét, kết luận 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2p - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - Về nhà em cùng người thân tìm thêm nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhất. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) _____________________________ Buổi chiều Tiếng Việt BÀI 12: H, h. L, l (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - Nhận biết và đọc đúng các âm h, l ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm h, l - Viết đúng chữ h, lvà các tiếng, từ có chữ h, l. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm k, l có trong bài học. 2. Năng lực chung Hình thành khả năng giao tiếp hợp tác thông qua hoạt động đọc theo nhóm; nói theo cặp đôi. HS có khả năng giải quyết các tình huống trong hoạt động học tập liên quan đến bài học. 3. Phẩm chất Trách nhiệm: Có trách nhiệm với môi trường. HS thấy được ích lợi của cây xanh có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây. HSKT: Đọc, viết được âm h, l. mạnh dạn trong giao tiếp. II. CHUẨN BỊ: - GV: Bài giảng điện tử. - Tìm hiểu kinh nghiệm dân gian dùng lá hẹ để trị ho để giải thích khi HS đọc đoạn văn. - HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động :3p - HS ôn lại chữ i, k. GV có thể cho HS chơi - HS chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ i, k. - HS viết chữ i, k - HS viết 2. Hoạt động nhận biết: 5p - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Em - HS trả lời thấy gì trong tranh? - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời - GV nói của thuyết minh (nhận biết) dưới - HS nói theo. tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. - GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: le le bơi trên hồ. - HS đọc - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm h, âm l và giới thiệu chữ ghi âm h, âm l. 3. Hoạt động HS luyện đọc âm:12p a. Đọc âm - GV đưa chữ h lên để giúp HS nhận biết chữ h trong bài học. - HS quan sát - GV đọc mẫu âm h - GV yêu cầu HS đọc. - HS lắng nghe - Tương tự với âm l - Một số (4 -5) HS đọc âm h. b. Đọc tiếng - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm h ở nhóm thứ nhất. - HS đọc * GV đưa các tiếng chứa âm h ở nhóm thứ nhất: yêu cầu HS tìm điểm chung cùng chứa âm h). * Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng âm h đang học. - HS đánh vần * GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng âm h đang học. - HS đọc + Đọc trơn các tiếng chứa âm h đang học: Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn - HS đọc một nhóm. + GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. Ghép chữ cái tạo tiếng - HS đọc + GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa h. + GV yêu cầu 3, 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 - HS ghép HS nêu lại cách ghép. - HS phân tích Tương tự âm l c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: lá đỏ, bờ hồ, le le - HS quan sát - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. - HS nói - GV cho từ lá đỏ xuất hiện dưới tranh. - Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng lá - HS quan sát đỏ, đọc trơn từ lá đỏ. - HS phân tích và đánh vần - GV thực hiện các bước tương tự đối với bờ hồ, le le - HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. - HS đọc - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. 4. Hoạt động viết bảng:10p - HS đọc - GV đưa mẫu chữ h, chữ l và hướng dẫn HS quan sát. - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ h, chữ l. - HS lắng nghe và quan sát - HS viết chữ h, chữ l (chú ý khoảng cách giữa các chữ trên một dòng). - HS lắng nghe - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - HS viết Vận dụng: Nhắc HS về nhà nói tên các đồ vật có l; h. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY _____________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Nhận biết và đọc đúng các âm i, k; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm i, k;hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các chữ i, k; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ i, k. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm i, k có trong bài học. - Phát triển kỹ năng nói lời giới thiệu, làm quen. - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh hoạ 2. Năng lực chung Học sinh có khả năng tự luyện đọc qua hoạt động đọc cá nhân. Có khả năng giải quyết các khó khăn khi làm các bài nối từ. điền từ. 3. Phẩm chất Cảm nhận được tình cảm bạn bè khi được cùng học, cùng chơi, cùng trò chuyện. HSKT: Đọc, viết được âm i, k, mạnh dạn trong giao tiếp II.CHUẨN BỊ - TV; máy tính. - HS: Vở bài tập TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Khởi động GV cho HS chơi trò chơi: Đi chợ HS chơi 2. Luyện tập , thực hành -GV cho HS đọc theo cặp đôi bài I; k HS đọc theo cặp đôi GV cho HS đọc nối tiếp hết cả lớp HS đọc nối cả bài trước lớp Thực hành làm bài tập trong VBTTV Bài 1: - GV yêu cầu HS quan sát từng tranh trong SHS. - HS làm việc theo nhóm đôi - GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: tranh 1: kẻ - GV và HS thống nhất câu trả lời. Tranh 2: bí - GV nói thuyết minh (nhận biết) dưới tranh Tramh 3: kệ và HS nói theo. Tranh 4: bi - GV cũng có thể đọc thành tiếng từng tranh nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. Bài 2: Điền i hoặc k - GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi? - Tranh 1 con vật gì? - Tranh 2 quả gì? - Tranh 3 mọi người làm gì ? - HS quan sát và trả lời. - GV, HS nhận xét chữa bài - Tranh 1: con kì đà. Bài 3: Khoanh vào chữ viết đúng -Tranh 2: quả bí - GV hướng dẫn cho HS làm việc cá nhân. - Tranh 3: mọi người đang đi - GV hướng dẫn hỗ trợ các bạn. đò. - HS điền vào vở - HS đọc yêu cầu và làm bài. - GV, HS nhận xét. - HS làm bài vào vở bài tập. 3. Vận dụng - Đại diện hai học sinh trình - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm i, k. bày bài làm của mình trước lớp. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS - HS lắng nghe ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) ________________________________________ Tự nhiên xã hội BÀI 4: AN TOÀN KHI SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: + Nêu được tên một số đồ dùng, thiết bị trong nhà nếu sử dụng không cẩn thận có thể làm bản thân hoặc người khác gặp nguy hiểm. + Biết cách xử lí đơn giản trong tình huống mình hoặc người khác bị thương. + Có ý thức giữ gìn an toàn cho bản thân và những người xung quanh. + Nhớ số điện thoại trợ giúp về y tế (115) 2. Năng lực chung - Học sinh tích cực thảo luận nhóm, tương tác với các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 3. Phẩm chất: - Chăm chỉ: Học sinh tự giác sử dụng đồ dùng an toàn trong nhà. - Trách nhiệm: Yêu quý, biết cách sử dụng đồ dùng trong nhà an toàn. HSKT: Nhắc lại được 1 cách giữ an toàn khi sử dụng đồ dùng trong nhà., mạnh dạn trong giao tiếp II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử. 2. Học sinh: Tranh ảnh về một số đồ dùng có thể gây nguy hiểm trong nhà. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động: 2p GV cho học sinh quan sát video một - HS trả lời bạn dùng bút chì giơ gắn mặt bạn, một bạn dùng kéo cắt tóc bạn, sau đó yêu cầu HS nhận xét về những hành động đó rồi dẫn dắt vào tiết học. 2. Hoạt động khám phá: 9P - Từ những hiểu biết của HS ở hoạt động kết nối, GV Có thể kể thêm một số HS quan sát đồ dùng sắc nhọn khác trong nhà mà HS chưa biết. - GV hướng dẫn HS quan sát hình trong SGK, đưa ra câu hỏi gợi ý cho HS - HS lắng nghe thảo luận để nhận biết nội dung chính của hình, từ đó rút ra cách sử dụng dao an toàn đúng cách. - GV nhấn mạnh lại một số đồ dùng sắc nhọn thưởng có trong nhà và hướng dẫn - HS lắng nghe cách sử dụng an toàn những đó dùng đó. Yêu cầu cần đạt: Nêu được tên một số đồ dùng, vật dụng trong nhà có thể khiến bản thân hoặc người khác bị thương nếu sử dụng không đúng cách; kĩ năng sử dụng dao và đồ dùng sắc nhọn an toàn. 3. Hoạt động thực hành :9p - GV có thể hướng dẫn HS làm việc cá - HS quan sát và trả lời nhân hoặc cặp đôi quan sát các hình ở SGK, đưa ra câu hỏi gợi ý cho các em nhận biết nội dung ý nghĩa của từng hình, và nói được cách cầm dao, kéo đúng cách. - Từ đó GV rút ra kết luận: Khi dùng - HS lắng nghe dao, kéo hoặc những đổ dùng dễ vỡ và sắc nhọn, cần phải rất cẩn thận để tránh bị đứt tay và mất an toàn. -Yêu cầu cần đạt: Biết cách nhận biết, sử dụng an toàn một số đồ dùng, vật dụng sắc nhọn, 4. Hoạt động vận dụng: 8p GV hướng dẫn HS quan sát hình trong SGK và đưa ra câu hỏi gợi ý: + Khi bị đứt tay do dao hoặc đồ dùng - sắc nhọn, em cần làm gì? - HS tự để xuất cách xử lí. - Sau đó GV tổng kết lại cách xử lí mà các em có thể làm được khi mình gặp - - HS lắng nghe tình huống đó. Yêu cầu cần đạt: HS nhận biết được nhiều đồ dùng sắc nhọn có thể gây nguy hiểm cho mình hoặc người khác và tự biết cách xử lý trong những tình huống đơn giản khi mình hoặc người khác bị thương, *Đánh giá: - Kể được tên một số đồ dùng, vật dụng trong nhà có thể làm cho bản thân hoặc - - HS kể người khác bị thương và cách sử dụng đồ dùng, vật dụng đó đúng cách và an toàn, đồng thời biết cách xử lý trong những tình huống đơn giản. 5. Hoạt động trải nghiệm:2P Chú ý sử dụng an toàn các đồ dùng sắc nhọn. - HS lắng nghe - Nhắc lại nội dung bài học - Nhận xét tiết học - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) _______________________________________ Thứ ba ngày 26 tháng 9 năm 2023 Tiếng Việt BÀI 12: H, h. L, l (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - Nhận biết và đọc đúng các âm h, l ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm h, l - Viết đúng chữ h, lvà các tiếng, từ có chữ h, l. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm k, l có trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm cây cối. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh họa trong SHS( trang 36, 37). 2. Năng lực chung Hình thành khả năng giao tiếp hợp tác thông qua hoạt động đọc theo nhóm; nói theo cặp đôi. HS có khả năng giải quyết các tình huống trong hoạt động học tập liên quan đến bài học. 3. Phẩm chất Trách nhiệm: Có trách nhiệm với môi trường. HS thấy được ích lợi của cây xanh có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây. HSKT: Viết được chữ h, l, mạnh dạn trong giao tiếp II. CHUẨN BỊ: - GV: Bài giảng điện tử. - Tìm hiểu kinh nghiệm dân gian dùng lá hẹ để trị ho để giải thích khi HS đọc đoạn văn. - HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 2 I. Khởi động :3p - HS ôn lại chữ i, k. GV có thể cho HS chơi HS chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ i, k. - HS viết chữ i, k II. Khám phá 5. Hoạt động viết vở: 10ph - HS tô chữ h, chữ l (chữ viết - GV hướng dẫn HS tô chữ h, chữ l HS tô chữ thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập ô (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết viết 1, tập một. 1, tập một. - HS viết - GV quan sát nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách cầm bút. 6. Hoạt động đọc:12p - HS đọc thầm. - HS đọc thầm câu - HS tìm - Tìm tiếng có âm h - HS lắng nghe. - GV đọc mẫu - HS đọc - HS đọc thành tiếng theo GV Tương tự với âm l 7. Hoạt động nói theo tranh:5p - HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt từng - HS quan sát. câu hỏi cho HS trả lời: - HS trả lời. - Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời. - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS lắng nghe - GV hướng dẫn HS nói về các loài cây trong tranh (có cây ăn quả) với các bộ phận khác nhau (tên các bộ phận) và lợi ích của chúng (cho quả, dùng gỗ làm nhà, chữa bệnh (liên hệ với câu “Bé bị ho. Bà đã có lá hẹ"), cho bóng mát, giữ gìn môi trường trong sạch,...). III. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2p - HS thể hiện, nhận xét - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm h, âm l. - GV nhận xét, khen ngợi và động viên HS. - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: - HS lắng nghe chào tạm biệt, chào khi gặp. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) ____________________________________ Tiếng Việt BÀI 13: U, u, Ư, ư (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Nhận biết và đọc đúng các âm u, ư ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm u, ư ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng chữ u, ư và các tiếng, từ có chữ u, ư - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm u, ư có trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm cây cối. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh 2. Năng lực chung: HS có khả năng lắng nghe, nhận xét bạn đọc, giải quyết tốt các tình huống liên quan đến u; ư. 3. Phẩm chất: HS yêu thích học tiếng Việt. HSKT: Đọc được âm u; ư, mạnh dạn trong giao tiếp II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động:3p - HS ôn lại chữ h, l. GV có thể cho HS chơi - HS chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ h, l. - HS viết chữ h,l - HS viết 2. Hoạt động nhận biết:5p - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời - GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới - HS trả lời tranh và HS nói theo). - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS nói theo. biết và yêu cầu HS đọc theo. - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì - HS đọc dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Đu đủ/ chín/ ngọt lừ. - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm u, ư - HS đọc và giới thiệu chữ ghi âm u, ư. 3. Hoạt động HS luyện đọc âm:12p a. Đọc âm - GV đưa chữ u lên bảng để giúp HS nhận biết chữ u trong bài học. - GV đọc mẫu âm u. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc âm. - HS đọc -Tương tự với chữ ư b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu (trong SHS): đủ, lừ. - GV khuyến khích HS vận dụng mô hình - HS quan sát các tiếng đã học để nhận biết mô hình và - HS lắng nghe đọc thành tiếng đủ, lừ. + GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu đủ, - Một số (4, 5) HS đọc âm ư lừ. + GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. - Một số (4 5) HS đánh vần tiếng - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa mẫu cử, dự, lữ. âm u. * GV đưa các tiếng yêu cầu HS tìm điểm - HS tìm chung * Đánh vần tiếng: GV yêu cầu HS đánh - HS đánh vần tất cả các tiếng có vần tất cả các tiếng có cùng âm u. cùng âm u. • GV yêu cầu đọc trơn các tiếng có cùng - HS đọc âm u. + Đọc tiếng chứa âm ư Quy trình tương tự - HS đọc với quy trình đọc tiếng chứa âm u. + Đọc trơn các tiếng chứa các âm u, ư đang học: Một số (3- 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc - HS đọc trơn 3- 4 tiếng có cả hai âm u, ư. + HS đọc tất cả các tiếng. - Ghép chữ cái tạo tiếng - HS đọc + HS tự tạo các tiếng có chứa u, ư. + GV yêu cầu 3 -4 HS phân tích tiếng, 2 - - HS tự tạo 3 HS nêu lại cách ghép. - HS phân tích và đánh vần c. Đọc từ ngữ
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_lop_1_tuan_4_nam_hoc_2023_2024_nguyen_thi_th.docx