Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 6 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Hà
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 6 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 6 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Hà
TUẦN 6 Thứ hai, ngày 14 tháng 10 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm HÁT MÚA VỀ MẸ VÀ CÔ I. Yêu cầu cần đạt: - Biết yêu thương phụ nữ nói chung, mẹ và cô giáo nói riêng - Giáo dục học sinh biết quý trọng mẹ và cô giáo III. Các hoạt động dạy học 1. Nghi lễ chào cờ 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua (Đ/c Nga) 3. Biểu diễn bài múa “Ước mơ của mẹ” (Lớp 2B) HS theo dõi lớp 2B biểu diễn GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định tổ chức - HS xếp hàng ngay ngắn. GV kiểm tra số lượng HS 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong - HS chú ý lắng nghe. tuần qua (Đ/c Nga) - GV nhắc HS ngồi nghiêm túc - HS theo dõi 3.Theo dõi tiết mục do lớp 2B biểu diễn bài múa: Ước mơ của mẹ - Nhắc HS biết vỗ tay khi xem xong tiết mục - HS vỗ tay khi lớp 2B biểu diễn biểu diễn. xong IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. Tiếng Việt Bài 21: R, r, S, s I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết và đọc đúng các âm r, s; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm r, s ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ r, s và các tiếng, từ có chứa r, s. - Phát triển vốn từ cho HS dựa trên những từ ngữ chứa các âm r, s. - HS phát triển kĩ năng nói lời cảm ơn. - Phát triển cho HS kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh họa ( tranh bầy sẻ non ríu ra ríu rít bên mẹ, tranh chợ cá có gà ri, cá rô, su su, rổ rá; tranh bé cảm ơn người thân trong gia đình). - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản. Học sinh biết yêu quý động vật. HSKT: Biết đọc, viết chữ r, s. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút): - HS chơi trò chơi: Alibaba - HS chơi 2. Hoạt động nhận biết (5 phút): - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới - HS nói theo. tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS dọc theo. - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi - HS đọc dừng lại để HS đọc theo. - GV và HS lặp lại nhận biết một số lần: - HS đọc Bầy sẻ non rúi rít bên mẹ - GV giúp HS nhận biết tiếng có r, s và giới - Hs lắng nghe thiệu chữ ghi âm r, s 3. Hoạt động luyện đọc âm (12 phút): HSKT: Biết đọc, viết chữ r, s. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn. a. Đọc âm - GV đưa chữ r lên bảng để giúp HS nhận - HS lắng nghe biết chữ r trong bài học này. - HS quan sát - GV đọc mẫu âm r. - HS lắng nghe - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc âm r. - Một số (4 5) HS đọc âm r. - Âm s hướng dẫn tương tự b. Đọc tiếng - GV đọc tiếng mẫu - GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu ra, sẻ - HS lắng nghe (trong SHS). GV khuyến khích HS vận - HS lắng nghe dụng mô hình tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng ra, sẻ. - GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần - HS đánh vần tiếng mẫu. tiếng mẫu ra, sẻ. - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn - HS đọc trơn tiếng mẫu. tiếng mẫu. - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm r * GV đưa các tiếng chứa âm m ở yêu cầu HS tìm điểm chung (cùng chứa âm r). - HS tìm * Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất - HS đánh vần cả các tiếng có cùng âm đang học. * Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng có - HS đọc cùng âm r đang học. -GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm r đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS - HS đọc đọc trơn một dòng. - GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. - HS tự tạo *Ghép chữ cái tạo tiếng - HS trả lòi + HS tự tạo các tiếng có chứa r. + GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2- 3 - HS đọc HS nêu lại cách ghép. Tương tự với âm s c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng - HS lắng nghe và quan sát từ ngữ: rổ rá, cá rô, su su, chữ số. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn rổ rá. - GV nêu yêu cầu nói sự vật trong tranh. GV - HS lắng nghe cho từ rổ rá xuất hiện dưới tranh. - HS phân tích và đánh vần rổ rá, đọc trơn từ - HS phân tích đánh vần rổ rá. - GV thực hiện các bước tương tự đối với cá rô, su su, chữ số - HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 -4 - HS đọc lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV mời 1 số HS đọc lại các tiếng, TN. - HS đọc 4. Hoạt động viết bảng (10 phút): - GV hướng dẫn HS chữ r,s. - HS lắng nghe - GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm - HS lắng nghe r, âm s và hướng dẫn HS quan sát. - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình - HS lắng nghe, quan sát và cách viết âm r, âm s - HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa (chú ý khoảng cách giữa các - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. chữ trên một dòng). - GV quan sát và sửa lỗi cho HS. TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở (11 phút): - GV hướng dẫn HS tô và viết các chữ r, s, - HS tô và viết các chữ r, s, rổ rá, rổ rá, su su(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) su su (chữ viết thường, chữ cỡ vào vở Tập viết 1, tập một. vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách cầm bút. - HS viết 6. Hoạt động đọc (12 phút): - HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có âm r, âm s. - HS đọc thầm . - GV đọc mẫu cả câu. - GV giải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần). - HS lắng nghe. - HS đọc thành tiếng cả câu theo GV. - HS trả lời một số câu hỏi về nội dung đã - HS đọc đọc: - HS quan sát. - GV và HS thống nhất câu trả lời. 7. Hoạt động nói theo tranh (5 phút): - HS trả lời. - GV yêu cầu HS quan sát từng tranh trong SHS. - HS quan sát. - GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: Tranh vẽ gì? Họ đang làm gì? - HS trả lời. - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời. - GV giới thiệu nội dung tranh: - HS lắng nghe Tranh: Bà tặng quà sinh nhật cho Nam và Nam cảm ơn bà. Tranh 2: Bạn nhỏ cảm ơn bố khi bố đi công tác về mua quà cho bạn ấy. 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2 phút): - GV cho HS tìm tiếng ngoài bài chứa chữ ghi âm r, s. - HS trả lời - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp. Điều chỉnh sau tiết dạy. _____________________________________ Buổi chiều Toán Bài 5: MẤY VÀ MẤY (TIẾT 3) I. Yêu cầu cần đạt: - Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan Sát để tìm kiếm sự tương đồng. - HS nêu được cách nhận biết liên hệ “có và được”; “Có tất cả bao nhiêu” “Gồm, và” ; tách ( phân tích) ) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10. - HS nhận biết liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu” “Gồm, và” ; tách ( phân tích) ) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10. - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu” “Gồm, và” ; tách ( phân tích) ) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10. HSKT: Biết đọc, viết các số đến 10. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính 2. Học sinh: Bảng con, vở ô li, Bộ đồ dùng Toán 1 III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút): GV tổ chức cho HS hát bài: Ra vườn hoa - Hát Em chơi Vỗ tay 2. Hoạt động luyện tập (22 phút): Bài 1: Số? - GV nêu yêu cầu của bài. - HD HS đếm số châm tròn - HS đếm - GV cho HS đếm bài - HS nêu kết quả - GV nhận xét , bổ sung Bài 2: Số? - GV nêu yêu cầu của bài. - GV hướng dẫn HS đếm số bánh ở từng đĩa, sau - HS thực hiện đó đếm số bánh ở cả 2 đĩa - HS nêu miệng - HD HS đếm số bánh số bánh trong đĩa, sau đó - HS nhận xét bạn đếm từng loại bánh - HS nêu kết quả - GV nhận xét , kết luận Bài 3: Số? - Nêu yêu cầu bài tập - HD HS dựa vào màu của các viên bi để tìm - HS quan sát ra đáp án đúng - Yêu cầu HS đếm, nêu kết quả. - HS đếm - GV nhận xét, kết luận - HS nhận xét 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm (2 phút): - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - Về nhà tập đếm các sự vật. Điều chỉnh sau bài dạy __________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết và đọc đúng các âm r; s đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm r; s hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các chữ r; s viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ r; s. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm r; s có trong bài học. - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh hoạ. HSKT: Biết đọc, viết chữ r, s. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn. II. Đồ dùng dạy học. - TV; máy tính. - HS: Vở bài tập Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động GV cho HS nhảy bài happy sun HS nhảy theo điệu nhạc 2. Luyện tập, thực hành HSKT: Biết đọc, viết chữ r, s. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn. - GV cho HS đọc theo cặp đôi bài I; k HS đọc theo cặp đôi GV cho HS đọc nối tiếp hết cả lớp HS đọc nối cả bài trước lớp Thực hành làm bài tập trong VBTTV Bài 1: Điền r hoặc s: GV nêu yêu cầu bài tập. HS lắng nghe - GV yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ để - Một số học sinh nhắc lại yêu điền âm r/ s thích hợp vào chỗ chấm. cầu. - GV hướng dẫn HS làm bài tập. - HS quan sát. - GV quan sát, theo dõi HS làm bài. -HS làm bài vào vở bài tập 3 HS - GV nhận xét và chốt đáp án. lên bảng điền. Đáp án: rổ rá, cá rô, su su, ru bé, chữ số, gà ri. -HS lắng nghe Bài 2: Khoanh vào từ đúng - GV nêu yêu cầu bài tập - GV yêu cầu HS quan sát vào tranh minh - 2 HS nhắc lại yêu cầu hoạ và chọn từ viết đúng chính tả. - HS quan sát và chọn từ đúng chính tả. - 4 HS lần lượt lên bảng, cả lớp làm vào vở. - Nhận xét bài làm của bạn sẻ/sẹ rễ/rế sạ/sả rổ/ dổ - HS lắng nghe và nhắc lại - HS lắng nghe - HS làm bài củ số gà ba ri sả 3. Vận dụng HS lắng nghe Tổ chức học sinh thi tìm các tiếng chứa âm r, s - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS phát âm đúng r, s. Điều chỉnh sau bài dạy __________________________________ Tự nhiên và xã hội Bài 5: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH (TIẾT 3) I. Yêu cầu cần đạt: - Hệ thống được những kiến thức đã học về chủ đề Gia đình. - Kể được với bạn bè, thầy cô về gia đình mình. - Trân trọng, yêu quý mọi người trong gia đình, tự giác tham gia và biết chia sẻ công việc nhà cung nhau - Tự kể về những việc làm của các thành viên trong gia đình - Nhận biết các tình huống có thể xảy ra trong gia đình và cách ứng xử với những tình huống cụ thể. HSKT: Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn. II. Đồ dùng dạy học: 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2.Học sinh: SGK; ảnh gia đình của học sinh. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút): GV tổ chức cho HS hát bài: Cả nhà thương nhau - HS hát vận động theo điệu nhạc 2. Hoạt động thực hành, luyện tập HSKT: Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn. (22 phút): - GV hướng dẫn HS quan sát 3 tình - HS quan sát huống trong SGK - Dành thời gian cho các em nói cảm - HS chia sẻ trước lớp xúc của mình về tình huống khuyến - HS khác theo dõi, bổ sung khích HS có sự sáng tạo trong cách xử lý tình huống phù hợp khác SGK. - Sau khi học xong chủ đề này. HS tự - HS tự đánh giá đánh giá xem mình đã thực hiện được nội dung nào nếu trong khung - HS tự làm một sản phẩm học tập - HS làm sản phẩm (như gợi ý ở hình). GV hướng dẫn HS dung giấy bìa, hổ dụng để làm sản phẩm - HS lắng nghe - GV đánh giá tổng kết sau khi HS học xong chủ để thông qua sản phẩm học tập 3. Đánh giá: 2’ - HS lắng nghe - HS ghi nhớ những kiến thức đã học về chủ đề Gia đình, để được với bạn về gia đình mình và thể hiện được cảm xúc yêu quý đối với các thành viên trong gia đình 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm - HS lắng nghe và thực hiện theo yêu (2 phút) cầu Kể với ông bà, bố mẹ điều em ấn tượng sau khi học xong chủ đề này: - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau Điều chỉnh sau bài dạy _________________________________ Thứ ba, ngày 15 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt Bài 22: T, t, Tr, tr (Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết và đọc đúng các âm t, tr ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có chứa âm t, tr. - HS viết đúng các chữ t, tr và các tiếng, từ có chứa t, tr. - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm t, tr trong bài học. - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản: - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản - HS phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Bảo vệ môi trường được gợi ý trong tranh. - HS phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh họa trong bài học. HSKT: Biết đọc, viết chữ t, tr. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, Bộ đồ dùng toán - Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động (3 phút): GV tổ chức cho HS chơi trò chơi dấu thanh - HS chơi 2. Khám phá - HS viết Hoạt động nhận biết (5 phút): - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời - GV nói của thuyết minh (nhận biết) dưới - HS nói theo. tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: - HS đọc Nam tô bức tranh cây tre. - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm t, âm tr và giới thiệu chữ ghi âm t, âm tr. HS luyện đọc âm (12 phút): HSKT: Biết đọc, viết chữ t, tr. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn. - HS quan sát a. Đọc âm - GV đưa chữ t lên bảng để giúp HS nhận - HS lắng nghe biết chữ t trong bài học. - Một số (4 5) HS đọc âm t - GV đọc mẫu âm t - GV yêu cầu HS đọc. - Tương tự với âm tr - HS lắng nghe b. Đọc tiếng - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm t ở nhóm thứ nhất • GV đưa các tiếng chứa âm g ở nhóm thứ nhất: yêu cầu HS tìm điểm chung cùng chứa - HS đánh vần âm t). • Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả - HS đọc các tiếng có cùng âm t đang học. • GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng - HS đọc âm t đang học. + Đọc trơn các tiếng chứa âm t đang học: Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn - HS đọc một nhóm, + GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. Ghép chữ cái tạo tiếng - HS ghép + GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa g. - HS phân tích + GV yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 HS nêu lại cách ghép. Tương tự âm tr c. Đọc từ ngữ - HS quan sát - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: ô tô, sư tử, cá trê, tre ngà - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ - HS nói ngữ GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. - HS quan sát - GV cho từ ô tô xuất hiện dưới tranh. - HS phân tích và đánh vần - Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng ô tô, đọc trơn từ ô tô. - GV thực hiện các bước tương tự đối với sư tử, cá trê, tre ngà - HS đọc - HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. - HS đọc - 3 HS đọc trơn các từ ngữ Viết bảng (10 phút): - HS lắng nghe và quan sát - GV đưa mẫu chữ t , chữ tr và hướng dẫn HS quan sát. - HS lắng nghe - GV viết mẫu và nêu cách viết các chữ t, tr, - HS viết ô tô, cá trê. -HS lắng nghe, sửa lỗi. - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. GV quan sát sửa lỗi cho HS. 3. Vận dụng GV nhận xét tiết học Dặn học sinh tìm thêm tiếng chứa âm t; tr đã học Điều chỉnh sau bài dạy ____________________________________ Tiếng Việt BÀI 22: T, t, TR, tr (TIẾT 2) I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết và đọc đúng các âm t, tr ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có chứa âm t, tr ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ t, tr và các tiếng, từ có chứa t, tr. - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm t, tr trong bài học. - HS phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Bảo vệ môi trường được gợi ý trong tranh. - HS phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh họa trong bài học. - GDBVMT: HS được khám phá và biết cách bảo vệ MT biển. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 2 1. Khởi động: GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Đi chợ HS chơi 2. Khám phá Hoạt động viết vở (11 phút): - HS tô và viết các chữ t, tr, ô tô, cá - GV hướng dẫn HS tô và viết các chữ t, tr, trê (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) ô tô, cá trê (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. vào vở Tập viết 1, tập một. - HS viết - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách cầm bút. Hoạt động đọc (12 phút): - HS đọc thẩm. - HS đọc thầm câu - HS tìm - Tìm tiếng có âm t - HS lắng nghe. - GV đọc mẫu - HS đọc - HS đọc thành tiếng theo GV - HS trả lời câu hỏi về nội dung câu văn đã đọc: - HS trả lời. Hà làm gì? - HS trả lời. Hồ thể nào? - HS trả lời. Hồ có những cá gi? - HS trả lời. Có cần phải bảo vệ môi trường của hồ không? - HS trả lời. GV và HS thống nhất câu trả lời. Tương tự với âm tr Hoạt động nói theo tranh (5 phút): - HS quan sát, nói. - GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nhận xét về hành động của bạn nhỏ trong tranh - HS nói. nhấn mạnh hậu quả của hành động đó)? - GV đặt câu hỏi gợi ý: - HS trả lời. + Vì sao cả heo bị chết? - HS trả lời. + Chúng ta phải làm gì để bảo vệ cá heo? - HS lắng nghe - GDBVMT: HS được khám phá và biết cách bảo vệ MT biển. - HS lắng nghe 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2 phút): - Thi tìm tiếng chứa âm t, tr. - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp. Điều chỉnh sau bài dạy: GDBVMT: HS được khám phá và biết cách bảo vệ MT biển. _________________________________ Buổi chiều Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC, VIẾT R, S I. Yêu cầu cần đạt: - Giúp HS củng cố về đọc, viết các âm - chữ đã học trong tuần r, s - Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp. - Hoàn thành các bài trong vở Tập viết - Phát triển kĩ năng đọc và viết thông qua hoạt động đọc, viết các âm - chữ đã học trong tuần. - Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc và viết cơ bản. - Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hoàn thành bài viết trong vở. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con , phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút) GV cho HS múa hát : Cả nhà mình rất vui - HS múa, hát 2. Hoạt động luyện tập (25 phút): Hoạt động 1: Luyện đọc HSKT: Biết đọc, viết chữ r, s. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn. 1. Đọc - HS đọc: cá nhân. - GV trình chiếu: r, s, ; rổ rá, cá rô - GV nhận xét, sửa phát âm. 2. Đọc các từ ngữ trong vở Tập viết: - HS đọc: 3-4 HS - GV yêu cầu HS mở vở Tập viết đọc các từ cần viết trong bài Hoạt động 2: Luyện viết 1. Hướng dẫn viết: - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô li: r, s, - HS viết vở ô ly. rổ rá, cá rô. Mỗi chữ (từ) 1 dòng. - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 2. Đánh giá bài: - HS ghi nhớ. - GV yêu cầu HS nhờ bố (mẹ) chụp bài gửi cho cô để cô KT, nhận xét. 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm (2 phút): - HS lắng nghe - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà Điều chỉnh sau bài học ________________________________ Tự nhiên và xã hội BÀI 6: LỚP HỌC CỦA EM (TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt: - Nêu được tên, địa chỉ trường học, lớp học, tên cô giáo chủ nhiệm và một số bạn trong lớp học. - Nêu được tên một số đồ dùng, thiết bị có trong lớp học và công dụng của các loại đồ dùng đó. - Học sinh đặt được các câu hỏi về lớp học, các thành viên và hoạt động trong lớp học. - Học sinh quan sát tranh ( SGK) tự nêu yêu cầu cho bạn trả lời. - Làm được những việc phú hợp để giữ lớp học sạch, đẹp. - Thực hiện được việc giữ gìn và sử dụng đúng cách đồ dùng, thiết bị trong lớp học - Tích cực tham gia các hoạt động của lớp và biết ứng xử phù hợp với bạn bè, thầy cô. - Học sinh tích cực tương tác với các bạn trong lớp để hoàn thành nhiệm vụ. - HS cẩn thận khi sử dụng đồ dùng, thiết bị trong lớp học. - Kính trọng thầy cô giáo, hợp tác, giúp đỡ và chia sẻ với các bạn trong lớp. HSKT: Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: Sưu tầm tranh ảnh về hoạt động ở lớp III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (2 phút): - GV cũng tổ chức cho HS hát bài hát - HS hát vận động theo nhịp điệu bài về lớp học: Chúng em là học sinh lớp 1 hát 2. Hoạt động khám phá (9 phút): HSKT:Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn. - GV hướng dẫn cho HS quan sát các hình trong SGK. - HS quan sát - GV đưa ra một số câu hỏi cho HS nhận biết nội dung của hình: - HS lắng nghe + Tên lớp học của Hoa và Minh là gì? + Kể tên các đồ dùng, thiết bị có trong - HS trình bày, HS khác bổ sung, nhận lớp học? xét + Chúng được sắp xếp và trang trí như thế nào? - Khuyến khích HS kể ra những đồ dùng khác, ví dụ: ti vi, máy chiếu, đồ dùng - 2,3 hs trả lời trong góc học tập, tủ đồ dùng, - Nhận xét, bổ sung. - Từ đó GV kết luận: Việc trang bị các thiết bị, đồ dùng trong lớp học phụ - HS lắng nghe thuộc vào điều kiện cụ thể của từng trường. 3. Hoạt động thực hành (9 phút): - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Hỏi – đáp về đồ dùng trong lớp học - HS theo dõi, nghe luật chơi - Chuẩn bị: + Hệ thống câu hỏi: Kể tên 3 đồ dùng trong lớp học, thiết bị treo trên tường; HS trưng bày sản phẩm sáng tạo của mình ở đâu trong lớp học? - Tổ chức chơi: + Sau khi nghe câu hỏi từ GV, HS nào giơ tay trước sẽ được quyền trả lời. Nếu - HS tham gia trò chơi đúng được tính 10 điểm, nếu sai HS khác được quyền trả lời + Kết thúc trò chơi, HS được nhiều điểm là HS thắng cuộc. 4. Hoạt động vận dụng (8 phút): - GV cũng đưa ra câu hỏi gợi ý: + Lớp học của Minh và Hoa có những - HS lắng nghe điểm gì khác với lớp của em? - 2, 3 HS trả lời, bổ sung, nhận xét + Đồ dùng trong lớp Minh và Hoa có khác với lớp của em không? + Kể tên những đồ dùng khác - GV khuyến khích một vài HS phát - HS trả lời biểu về những điểm giống nhau, khác - HS lắng nghe nhau đó. - GV kết luận: Lớp học được trang trí khác nhau nhưng đảm bảo các đồ dùng - HS lắng nghe thiết bị để HS học tập. Các em phải thực hiện việc giữ gìn cẩn thận các đồ dùng, thiết bị đó * Đánh giá GV đánh giá về thái độ: HS yêu quý lớp học của mình 5. Hoạt động trải nghiệm(2 phút): - Kể cho bố mẹ, anh chị về lớp học của mình - HS lắng nghe - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau Điều chỉnh sau bài dạy ___________________________________ Thứ tư, ngày 16 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC, VIẾT T, TR I. Yêu cầu cần đạt: 1. Năng lực đặc thù: - Giúp HS củng cố về đọc, viết các âm - chữ đã học trong tuần t, tr. - Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp. - Hoàn thành các bài trong vở Tập viết - Phát triển kĩ năng đọc và viết thông qua hoạt động đọc, viết các âm - chữ đã học trong tuần. HSKT: Biết đọc, viết chữ t, tr. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con , phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút) GV cho HS múa hát : Mẹ yêu con - HS múa, hát 2. Hoạt động luyện tập (25 phút): Hoạt động 1: Luyện đọc HSKT: Biết đọc, viết chữ t, tr. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn. 1. Đọc - HS đọc: cá nhân. - GV trình chiếu: t, tr; sư tử, cá trê. - GV nhận xét, sửa phát âm. 2. Đọc các từ ngữ trong vở Tập viết: - HS đọc: 3-4 HS - GV yêu cầu HS mở vở Tập viết đọc các từ cần viết trong bài Hoạt động 2: Luyện viết 1. Hướng dẫn viết: - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô li: t, tr; - HS viết vở ô ly. sư tử, cá trê. Mỗi chữ (từ) 1 dòng. - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 2. Đánh giá bài: - HS ghi nhớ. - GV yêu cầu HS nhờ bố (mẹ) chụp bài gửi cho cô để cô KT, nhận xét. 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm (2 phút): - HS lắng nghe - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà Điều chỉnh sau bài học ___________________________________ Tiếng Việt BÀI 23: TH, th, IA TIẾT 1 I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết và đọc đúng các âm th, vần ia ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có chứa âm th, ia ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ th, vần ia và các tiếng, từ có chứa các chữ th, ia. - HS cảm nhận được tình cảm gia đình, tình cảm bạn bè. - GDANQP: Giới thiệu về thủ đô Hà Nội nơi có cột cờ Hà nội và nêu ý nghĩa của Cột cờ Hà Nội. HSKT: Biết đọc, viết chữ th, ia. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: Bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động (3 phút): GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Tạo hình - HS chơi con chữ 2. Khám phá Hoạt động nhận biết (5 phút): - HS trả lời - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS nói theo. - GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới tranh và HS nói theo. - HS đọc - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. - HS đọc GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS dọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Trung thu,/ bé được chia quà. - HS lắng nghe - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm th, ia và giới thiệu chữ ghi âm th, ia. Hoạt động HS luyện đọc âm (12 phút) HSKT: Biết đọc, viết chữ th, ia. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn. a. Đọc âm - GV đưa chữ th lên bảng để giúp HS nhận - HS quan sát biết chữ gh trong bài học. - GV đọc mẫu âm th. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc âm. - HS đọc âm th -Tương tự với âm ia b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình - HS lắng nghe tiếng mẫu (trong SHS): thu, chia. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các - HS lắng nghe tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng thu, chia. + GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu thu, - HS đánh vần tiếng mẫu thu, chia. chia. + GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu - HS đọc trơn tiếng mẫu. - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm th - HS đọc • GV đưa các tiếng yêu cầu HS tìm điểm chung - HS quan sát • Đánh vấn tiếng: GV yêu cầu HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng âm th. - HS đánh vần tất cả các tiếng có • GV yêu cầu đọc trơn các tiếng có cùng âm cùng âm th. th. - HS đọc + Đọc tiếng chứa âm th Quy trình tương tự với quy trình đọc tiếng chứa âm ia. - HS đọc + Đọc trơn các tiếng chứa các âm th, ia đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn 3- 4 tiếng có cả hai âm th, ia. - HS đọc + HS đọc tất cả các tiếng. - Ghép chữ cái tạo tiếng - HS tự tạo + HS tự tạo các tiếng có chứa gh, nh. -HS phân tích và đánh vần + GV yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 - HS nêu HS nêu lại cách ghép. c. Đọc từ ngữ - HS quan sát - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ Thủ đô, lá thư, thìa dĩa, lá tía tô.. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ - HS nói - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh, - HS quan sát - GV cho từ Thủ đô xuất hiện dưới tranh - HS phân tích đánh vần - GDANQP: Giới thiệu về thủ đô Hà Nội nơi có cột cờ Hà nội và nêu ý nghĩa của Cột cờ Hà Nội - GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần Thủ - HS đọc đô, đọc trơn từ Thủ đô. GV thực hiện các bước tương tự đối với lá thư, thìa dĩa, lá tía tô - GV yêu cầu HS đọc trơn, mỗi HS đọc một - HS đọc từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc, 2 3 HS đọc trơn các từ ngữ. - HS lắng nghe và quan sát d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ Mời HS đọc lại các tiếng và TN. - Hs lắng nghe Hoạt động viết bảng (10 phút): - GV đưa mẫu chữ th, ia, thủ đô, thìa và - HS viết hướng dẫn HS quan sát. - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ th, ia, thủ đô, thìa. - HS lắng nghe, sửa lỗi - Y/c HS viết chữ th, ia, thủ đô, thìa (chữ cỡ vừa) vào bảng con. Chú ý khoảng cách giữa các chữ trên một dòng - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. Cài tiếng chứa âm th và ia GV quan sát sửa lỗi cho HS. 3. Vận dụng Thi tạo tiếng chứa âm th và ia trên bảng cài Nhận xét tuyên dương ____________________________________ Thứ năm, ngày 17 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 23: TH, th, IA TIẾT 2 I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết và đọc đúng các âm th, vần ia ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có chứa âm th, ia ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ th, vần ia và các tiếng, từ có chứa các chữ th, ia. - HS cảm nhận được tình cảm gia đình, tình cảm bạn bè. - GDANQP: Giới thiệu về thủ đô Hà Nội nơi có cột cờ Hà nội và nêu ý nghĩa của Cột cờ Hà Nội II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: Bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 2 1. Khởi động GV cho HS nhảy bài: Vui đến trường HS htas, nhảy 2. Khám phá Hoạt động viết vở (11 phút): - HS đọc thầm. - GV hướng dẫn HS (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) - HS tìm vào vở Tập viết 1, tập một. - HS lắng nghe. - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách cầm - HS đọc bút.. - HS quan sát. Hoạt động đọc (12 phút): - HS trả lời. - HS đọc thầm - HS trả lời. - Tìm tiếng có âm th, ia - HS trả lời. - GV đọc mẫu - HS trả lời. - HS đọc thành tiếng câu theo GV - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - HS quan sát và nói. Gia đình bạn nhỏ cỏ những ai? Bạn nhỏ chia thìa dĩa to cho ai? Bạn nhỏ chia thìa dĩa nhỏ cho ai? Em đã bao giờ chia thìa dĩa cho cả nhà giống bạn nhỏ trong bài chưa? - GV và HS thống nhất câu trả lời. Hoạt động nói theo tranh (5 phút): Nói theo tranh GV hướng dẫn HS quan sát tranh - HS thể hiện, nhận xét và nhận xét về các tình huống trong tranh. Tranh: Cô cho Nam mượn bút và Nam cảm ơn cô. Tranh 2: Bạn cho Nam mượn sách, Nam cảm ơn bạn. - Mời 1 số HS thể hiện nội dung trước cả lớp, GV và HS nhận xét. 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2 phút): - HS lắng nghe - Thi tạo các tiếng chứa âm th, ia - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp. Điều chỉnh sau bài dạy: GDANQP: Giới thiệu về thủ đô Hà Nội nơi có cột cờ Hà nội và nêu ý nghĩa của Cột cờ Hà Nội ______________________________________ Tiếng Việt BÀI 24: UA, ƯA TIẾT 1 I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết và đọc đúng vần ua, ưa ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần ua, ưa ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần ua, ưa và các tiếng, từ có chứa ua, ưa. - HS phát triển vốn từ cho HS dựa trên những từ ngữ chứa các vần ua, ưa - HS chăm chỉ tham gia các công việc vừa sức với bản thân của mình để giúp đỡ cha mẹ. HSKT: Biết đọc, viết chữ ua, ưa. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con; phấn; bộ đồ dùng học TV; vở Tập viết III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động (3 phút): GV cho HS chơi trò chơi nhận biết các nét tạo - HS chơi ra chữ th, ia 2. Khám phá Hoạt động 1: Nhận biết (5 phút): - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - HS trả lời Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS nói theo. - GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới tranh và HS nói theo. - HS đọc
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_lop_1_tuan_6_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi_th.docx