Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 7 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Hà

docx 35 Trang Thảo Nguyên 6
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 7 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 7 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Hà

Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 7 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thu Hà
 TUẦN 7
 Thứ hai, ngày 21 tháng 10 năm 2024
 Hoạt động trải nghiệm
 SINH HOẠT DƯỚI CỜ. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - Biết làm được việc làm tốt bảo vệ môi trường.
 - Giáo dục học sinh có ý thức bảo vệ môi trường.
 - Giúp HS hiểu được lợi ích của bảo vệ môi trường xanh sạch đẹp.
 II. Đồ dùng dạy học 
 - Loa kéo, Micro
 III. Các hoạt động chủ yếu 
 1. Nghi lễ chào cờ
 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga)
 3. Diễn tiểu phẩm ( Lớp 4A)
 HS theo dõi lớp 4A diễn Tiểu phẩm: Truyền thông bảo vệ môi trường.
 GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Phần I: Nghi lễ chào cờ
1- Y/c HS tập trung trên sân trường, cùng - HS xếp hàng ngay ngắn.
với HS cả trường, thực hiện phần nghi lễ 
chào cờ.
2- Nhận xét các mặt hoạt động trong - HS chú ý lắng nghe.
tuần qua ( Đ/c Nga)
- Y/c HS trật tự lắng nghe kế hoạch tuần. 
- Y/c HS trật tự lắng nghe kế hoạch tuần
Phần II: Truyền thông bảo vệ môi 
trường
- Y/c HS toàn trường theo dõi tiểu phẩm 
do lớp 4A biểu diễn. Tiểu phẩm Truyền - HS theo dõi HS theo dõi tiểu 
thông bảo vệ môi trường. phẩm. - Nhắc Hs biết vỗ tay khi xem xong - HS vỗ tay khi lớp 4A biểu diễn 
 tiết mục biểu diễn xong 
 - GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt - HS trả lời câu hỏi tương tác
 dưới cờ.
 ___________________________
 Tiếng Việt 
 BÀI 26: PH, ph; QU qu
 I. Yêu cầu cần đạt: 
 - HS nhận biết và đọc đúng các âm ph, qu; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, 
câu có các âm ph, qu ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội 
dung đã đọc.
 - HS viết đúng các chữ p- ph, qu và các tiếng, từ có chứa p - ph, qu.
 - Phát triển vốn từ cho HS dựa trên những từ ngữ chứa các âm p-ph, qu.
 - Giao tiếp hợp tác: HS biết nói lời cảm ơn trong những ngữ cảnh cụ thể.
 - HS phát triển kĩ năng nói lời cảm ơn.
 - Yêu nước: HS cảm nhận được vẻ đẹp của quê hương, đất nước (thông 
qua những bức tranh quê và tranh Thủ đô Hà nội).
 HSKT: biết đọc, viết chữ ghi âm qu, ph. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các 
bạn.
 II. Đồ dùng dạy học:
 1. GV: Bài giảng điện tử,máy tính.
 2. HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
 III. Các hoạt động dạy học:
 TIẾT 1
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Hoạt động ôn và khởi động (3’)
 - HS hát bài Cô và mẹ - HS hát vỗ ay theo 
 nhịp bài hát
 2. Hoạt động nhận biết (5’)
 - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: 
 Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời
 - GV và HS thống nhất câu trả lời. 
 - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và - HS nói theo.
 HS nói theo. 
 - GV cũng đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu - HS đọc
 cầu HS dọc theo.
 - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại - HS đọc
 để HS đọc theo.
 - GV và HS lặp lại nhận biết một số lần: Cả nhà từ - HS đọc
 phố về thăm quê.
 - GV giúp HS nhận biết tiếng có ph, qu và giới - HS lắng nghe
 thiệu chữ ghi âm ph, qu
 3. Hoạt động đọc âm, tiếng, từ ngữ (12’) a. Đọc âm
HSKT: biết đọc, viết chữ ghi âm qu, ph. Mạnh dạn - HS quan sát
giao tiếp với cô và các bạn.
- GV đưa chữ m lên để giúp HS nhận biết chữ ph - HS lắng nghe
trong bài học này. - Một số (4 5) HS đọc âm 
- GV đọc mẫu âm ph. ph.
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc âm ph.
- Âm qu hướng dẫn tương tự
b. Đọc tiếng - HS lắng nghe
- GV đọc tiếng mẫu - HS lắng nghe
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu phố, quê (trong 
SHS). GV khuyến khích HS vận dụng mô hình 
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành 
tiếng phố, quê. - HS đánh vần tiếng mẫu
- GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần tiếng mẫu 
phố, quê. - HS đọc trơn tiếng mẫu. 
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng mẫu. 
- Đọc tiếng trong SHS 
+ Đọc tiếng chứa âm ph 
* GV đưa các tiếng chứa âm ph ở yêu cầu HS tìm - HS tìm
điểm chung (cùng chứa âm ph).
* Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vấn tất cả các 
tiếng có cùng âm đang học.
* Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng có cùng âm - HS đánh vần
ph đang học.
- GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm ph - HS đọc
đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc 
trơn một dòng.
- GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. - HS đọc
* Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa ph. - HS tự tạo
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2- 3 HS nêu - HS trả lòi
lại cách ghép.
Tương tự với âm qu
c. Đọc từ ngữ - HS lắng nghe và quan sát
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: 
pha trà, phố cổ, quê nhà, quả khế. Sau khi đưa 
tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn pha trà.
- GV nêu yêu cầu nói nhân vật trong tranh. GV cho - HS lắng nghe
từ pha trà xuất hiện dưới tranh. 
- HS phân tích và đánh vần pha trà, đọc trơn từ cá - HS phân tích đánh vần
mè. - HS đọc
- GV thực hiện các bước tương tự đối với phố cổ, 
quê nhà, quả khế 
 - HS đọc - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 - - HS lắng nghe, quan sát
4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. - HS viết vào bảng con 
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ chữ, từ ngữ: ph, qu, pha trà, 
- Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng thanh một nhà quê.
lần.
4. Hoạt động viết bảng (10’)
- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm ph, âm 
qu và hướng dẫn HS quan sát.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình viết chữ, 
từ ngữ ph, qu, pha trà, nhà quê.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
 TIẾT 2
5. Hướng dẫn học sinh viết bảng
- GV hướng dẫn HS tô chữ ph, qu, pha trà, - HS tô chữ ph ,qu, pha trà, nhà 
nhà quê (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào quê (chữ viết thường, chữ cỡ 
vở Tập viết 1, tập một. vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
- GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế khi ngồi - HS viết
viết.
6. Hoạt động đọc câu (13’) - HS đọc thầm .
- HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có âm - HS lắng nghe.
ph, âm qu. - HS lắng nghe
- GV đọc mẫu cả câu. - HS đọc 
- GV giải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần).
- HS đọc thành tiếng cả câu theo GV. - HS trả lời.
- HS trả lời một số câu hỏi về nội dung đã - HS trả lời.
đọc: - HS trả lời.
Bà của đi đâu? (ra Thủ đó) - HS trả lời.
 Bà cho bé cái gì? (quả quê)
 Bố đưa bà đi đâu ? (đi phố cố, đi Bờ Hồ). - HS trả lời.
 GV có thể hỏi thêm (tuỳ vào khả năng của 
HS): Thủ đô của nước mình là thành phố 
nào? (Hà Nội)
 Theo em hồ được nói đến trong bài là hồ 
nào? (hố Hoàn Kiếm) - HS quan sát.
- GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời.
7. Hoạt động nói theo tranh (5’)
- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh trong - HS trả lời.
SHS. - HS trả lời.
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: 
 + Em nhìn thấy những ai trong tranh thứ 
nhất? 
 + Họ đang làm gì? (Trong tranh này, bạn - HS trả lời.
nhỏ đứng cạnh bố, đang nói lời cảm ơn bác 
sĩ). Theo em, vì sao bạn ấy cảm ơn bác sĩ? - HS trả lời.
 + Em nhìn thấy những ai trong tranh thứ 
 hai? Các bạn đang làm gì? (Ai đang giúp - HS nói
 ai điều gì?) 
 + Theo em, bạn HS nam sẽ nói gì với bạn - HS lắng nghe
 HS nữ?
 - Một số (2 - 3) HS nói dựa trên những câu - HS kể
 hỏi ở trên.
 GV: Các em nhớ nói lời cảm ơn với bất kì ai 
 khi người đó giúp mình dù là việc nhỏ.
 - Một số (2 3) HS kể một số tình huống mà 
 các em nói lời cảm ơn với người đã giúp 
 minh.
 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2’
 - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm ph, qu.
 - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và 
 động viên HS. 
 - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở 
 nhà: cảm ơn, xin lỗi.
Điều chỉnh sau bài dạy
 ________________________________
Buổi chiều
 Toán
 LUYỆN TẬP (TRANG 42)
 I. Yêu cầu cần đạt:
 - HS biết đếm , đọc viết , so sánh và sắp xếp được thứ tự các số trong 
phạm vi 10.
 - So sánh và sắp xếp được thứ tự các số trong phạm vi 10.
 - Gộp và tách được số trong phạm vi 10.
 Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan sát để tìm kiếm 
sự tương đồng.
 HS biết đếm , đọc viết , so sánh và sắp xếp .Biết trao đổi, giúp đỡ hoàn 
thành các bài tập theo thứ tự các số trong phạm vi 10
 - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn .
 - Trung thực: Đếm , đọc viết, so sánh và sắp xếp được các số trong phạm 
vi 10, tự đánh giá mình và bạn.
 HSKT: Biết đếm các số đến 10. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn
 II Đồ dùng dạy học:
 - GV: Bài giảng điện tử,; 
 HS : + Bảng con , vở bài tập toán
 + Bộ đồ dùng Toán 1.
 III. Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động khởi động:( 2’) 
 Tổ chức học sinh chơi trò chơi Tiếp sức HS chia thành 3 đội tham 
 gia chơi
 2. Hoạt động bài mới (25’) 
 1. Giới thiệu bài: 
 GV: Giới thiệu tên bài: Lắng nghe
 2. Luyện tập 
 Mục tiêu : HS vận dụng những kiến thức đã học 
 vào làm bài tập thực hành.
 HSKT: Biết đếm các số đến 10. Mạnh dạn giao 
 tiếp với cô và các bạn.
 * Bài 1: >,<,= ?
 - GV nêu yêu cầu của bài. - HS đếm
 - HD HS so sánh hai số rồi điền số thích hợp vào ô - HS nêu kết quả
 trống. 
 - GV hỏi: Ta sẽ điền dấu so sánh nào vào chỗ trống - HS nêu câu trả lời
 sau: 1 .....2.
 - GV cho HS làm vào vở - HS làm vào vở
 - GV nhận xét , bổ sung
 * Bài 2: So sánh 
 - GV nêu yêu cầu của bài. - HS thực hiện 
 - GV hướng dẫn: 
 Tranh a) Bức tranh vẽ những con vật nào? 
 ? Có mấy con mèo? Mấy con cá? - HS nêu miệng
 ? Vậy số mèo nhiều hơn hay ít hơn số cá? Ta 
 điền dấu nào? - HS nhận xét bạn
 - Hs ghi kết quả vào vở
 Tương tự GV hướng dẫn HS thực hiện với các bức 
 tranh b, c, d.
 - Gv nhận xét, kết luận
 Chơi trò chơi: 
 - GV nêu cách chơi. - HS theo dõi
 + Cô đưa ra 2 số. Hãy chọn số lớn hơn và nêu to. 
 Nếu chọn đúng sẽ được cô và cả lớp thưởng 1 tràng 
 pháo tay. Nếu chọn sai sẽ phải hát tặng cả lớp 1 bài 
 hát
 - Luật chơi: Khi cô hô bắt đầu, bạn nào giơ tay trước 
 thì sẽ được tham gia chơi, nếu bạn nào giơ trước 
 hiệu lệnh của cô sẽ mất quyền tham gia chơi. - HS chơi
 - Chọn ra bạn trả lời được nhiều câu hỏi nhất - HS chọn ra bạn thắng
 - GV nhận xét khen ngợi.
 III. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (3’)
 - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - HS lắng nghe và trả lời 
 - Về nhà tập đếm và so sánh các đồ vật trong nhà
Điều chỉnh sau bài dạy Luyện Tiếng Việt
 LUYỆN TẬP
 I. Yêu cầu cần đạt
 - Đọc đúng các âm ph, qu; đọc đúng các tiếng, từ ngữ có chứa âm ph,qu; 
hiểu và làm được các bài tập có liên quan đến nội dung đã đọc.
 - Nối và điền đúng các chữ ph, qu.
 - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm ph, qu có trong bài 
học.
 - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết và suy doán nội dung tranh minh 
hoạ.
 HSKT: biết đọc, viết chữ ghi âm qu, ph. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các 
bạn.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: vở BT Tiếng Việt, tranh ảnh minh hoạ.
 - HS: vở BT Tiếng Việt , thước kẻ, bút chì, màu, 
 III. Hoạt động dạy học
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Khởi động 
 - HS chơi trò chơi: Thi tìm tên các đồ vật - Hs chơi
 bắt đầu bằng chữ cái: ph,qu
 2. Luyện tập
 HSKT: biết đọc, viết chữ ghi âm qu, ph. 
 Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn. 
 Bài 1: Tô màu em thích vào vòng có chữ 
 ph và qu - HS nói theo.
 - GV nêu yêu cầu - HS làm bài tập.
 - HS nhắc lại yêu cầu của bài
 - HS quan sát và thực hiện yêu cầu của bài. 
 - GV quan sát, hướng dẫn HS 
 - GV theo dõi, giúp đỡ những HS chậm/KT.
 - GV chấm 1 số bài, nhận xét, tuyên dương. - HS nói theo.
 Bài 2: Nối - HS đọc.
 - GV nêu yêu cầu
 - HS nhắc lại yêu cầu của bài quả phà
 HS đọc các tiếng ở 2 cột qua trà
 quả phà pha nho
 qua trà phở gà
 pha nho
 phở gà
 - HS nói theo.
 - GV hướng dẫn HS nhận biết và thực hiện 
 yêu cầu bài tập 
 - GV theo dõi, giúp đỡ những HS chậm/KT. - HS trả lời : quả na
 - GV chấm 1 số bài, nhận xét, tuyên dương. Bài 3: Điền ph hoặc qu
 - GV nêu yêu cầu - HS đọc lại các âm, chữ đã học.
 - HS nhắc lại yêu cầu của bài - HS theo dõi.
 - Cho HS quan sát tranh
 - GV nêu câu hỏi để HS trả lời . - HS ghi nhớ
 ? Tranh vẽ gì?
 GV gợi ý: Từ quả na còn thiếu âm gì?
 ? Tranh vẽ gì?
 GV gợi ý: Từ phở bò còn thiếu âm gì?
 ? Tranh vẽ gì?
 GV gợi ý: Từ quà quê còn thiếu âm gì?
 GV hướng dẫn HS điền vào chỗ chấm
 - GV theo dõi, giúp đỡ những HS chậm/KT.
 - GV chấm 1 số bài, nhận xét, tuyên dương.
 3. Vận dụng
 - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm ph, qu.
 - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và 
 động viên HS. 
 - GV khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở 
 nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp.
Điều chỉnh sau bài dạy
 _________________________________
 Tự nhiên và Xã hội
 BÀI 6: LỚP HỌC CỦA EM (TIẾT 2)
 I. Yêu cầu cần đạt:
 + Nêu được tên, địa chỉ trường học, lớp học, tên cô giáo chủ nhiệm và một 
số bạn trong lớp học.
 + Nêu được tên một số đồ dùng, thiết bị có trong lớp học và công dụng 
của các loại đồ dùng đó.
 - Tự chủ và tự học: Tích cực tham gia các hoạt động của lớp và biết ứng 
xử phù hợp với bạn bè, thầy cô.
 - Giao tiếp và hợp tác: Học sinh tích cực thảo luận nhóm, tương tác với 
các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
 - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh:
 + Học sinh đặt được các câu hỏi về lớp học, các thành viên và hoạt động 
trong lớp học.
 + Học sinh quan sát tranh ( SGK) tự nêu yêu cầu cho bạn trả lời.
 Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng: 
 + Làm được những việc phú hợp để giữ lớp học sạch, đẹp.
 + Thực hiện được việc giữ gìn và sử dụng đúng cách đồ dùng, thiết bị trong 
lớp học.
 - Chăm chỉ: Thực hiện được việc giữ gìn và sử dụng đúng cách đồ dùng, 
thiết bị trong lớp học. - Trách nhiệm: Kính trọng thầy cô giáo, hợp tác, giúp đỡ và chia sẻ với các 
bạn trong lớp.
 HSKT:Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn
 II. Đồ dùng dạy hoc:
 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử,máy tính. 
 2. Học sinh: SGK.
 III. Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 TIẾT 2
 1. Hoạt động khởi động(3’)
 - Tổ chức học sinh hát bài: Lớp chúng ta đoàn kết HS hát múa bài: Lớp 
 chúng ta đoàn kết
 dẫn vào bài học.
 2. Hoạt động khám phá(10’)
 HSKT: Biết đếm các số đến 10. Mạnh dạn giao tiếp 
 với cô và các bạn
 Hoạt động 1
 - GV hướng dẫn HS quan sát hình trong SGK để trả - HS quan sát
 lời câu hỏi gợi ý:
 + Trong lớp có những ai? - HS trả lời
 + Nhiệm vụ của từng thành viên là gì?, ) - HS nhận xét, bổ sung
 - Từ những hoạt động cụ thể đó, HS nhận biết nhiệm 
 vụ của từng thành viên trong lớp học: GV hướng - HS lắng nghe
 dẫn HS học tập, HS tham gia các hoạt động theo sự 
 hướng dẫn của GV để khám phá kiến thức và HS - Nhận xét, bổ sung.
 biết giúp đỡ lẫn nhau trong học tập. - HS quan sát
 Hoạt động 2
 - GV hướng dẫn HS quan sát các hình trong SGK 
 về hoạt động học ở lớp và trả lời các câu hỏi gợi ý: - HS trả lơi
 + Trong lớp có những hoạt động học tập nào? - HS theo dõi, bổ sung, 
 + Em đã tham gia những hoạt động học tập đó chưa? nhận xét
 + Em thích hoạt động nào nhất? Vì sao?
 Yêu cầu cần đạt: HS nói được một số hoạt động học 
 tập ở lớp.
 3. Hoạt động thực hành(9’)
 - GV tổ chức cho HS giới thiệu về thành viên trong 
 lớp ( là cô giáo, thầy giáo hoặc bạn học của mình)
 Yêu cầu cần đạt: HS biết yêu quý thầy cô giáo, gắn - - HS giới thiệu.
 bó với bạn bè ở lớp học
 4. Hoạt động đánh giá(5’)
 HS kể được một số hoạt động ở lớp và nhiệm vụ của 
 mọi người. Đồng thời, HS biết hợp tác, giúp đỡ và 
 chia sẻ với nhau trong các hoạt động học tập ở lớp
 5. Hoạt động vận dụng trải nghiệm(2’) - Hát bài hát về lớp mình cho bố mẹ, anh chị nghe - HS lắng nghe và thực 
 - Kể cho bố mẹ nghe về hoạt động trên lớp hiện
 * Tổng kết tiết học
 - Nhắc lại nội dung bài học
 - Nhận xét tiết học -
 - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau -
 - - HS lắng nghe
Điều chỉnh sau bài dạy
 ________________________________
 Thứ ba, ngày 22 tháng 10 năm 2024
 Tiếng Việt
 Bài 27: V, v; X, x ( Tiết 1)
 I. Yêu cầu cần đạt: 
 - HS nhận biết và đọc đúng các âm v, x đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu 
có chứa âm v, x ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã 
đọc.
 - HS viết đúng các chữ v, x và các tiếng, từ có chứa v, x.
 - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm v, x trong bài 
học
 - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng 
lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản:
 - Nhận biết được các nhân vật trong truyện, hiểu nội dung và nghe, nói ở 
mức độ đơn giản
 Tự chủ và tự học: HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của bản thân.
 - HS phát vốn từ ngữ và sự hiểu biết thành phố và nông thôn. Biết các so 
sánh sự giống nhau và khác nhau giữa thành phố và nông thôn. 
 HSKT: biết đọc, viết chữ ghi âm v, x. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các 
bạn.
 II. Đồ dùng dạy học:
 - GV: Bài giảng điện tử.máy tính.
 - HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
 III. Các hoạt động dạy học:
 TIẾT 1
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Hoạt động ôn và khởi động: 3’ 
 - HS ôn lại chữ ph, qu. GV có thể cho HS 
 chơi trò chơi hái hoa - HS chơi
 - HS viết chữ ph, qu - HS viết
 2. Hoạt động nhận biết: 5’
 - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: 
 Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời
 - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời
 - GV nói của thuyết minh (nhận biết) dưới - HS nói theo.
 tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc
biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng 
cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS 
dọc theo. 
GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: - HS đọc
Hà vẽ xe đạp.
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm v, âm x 
và giới thiệu chữ ghi âm v, âm x.
3. Hoạt động đọc âm,tiếng,từ ngữ: 12’ 
a. Đọc âm
HSKT: biết đọc, viết chữ ghi âm v, x. Mạnh - HS quan sát
dạn giao tiếp với cô và các bạn.
- GV đưa chữ v lên để giúp HS nhận biết - HS lắng nghe
chữ v trong bài học. - Một số (4 5) HS đọc âm v.
- GV đọc mẫu âm v
- GV yêu cầu HS đọc.
- Tương tự với âm x - HS lắng nghe
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm - HS tìm
v ở nhóm thứ nhất 
* GV đưa các tiếng chứa âm g ở nhóm thứ 
nhất: yêu cầu HS tìm điểm chung cùng chứa - HS đánh vần
âm v).
* Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất - HS đọc
cả các tiếng có cùng âm v đang học.
* GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng - HS đọc
âm v đang học.
+ Đọc trơn các tiếng chứa âm v đang học:
Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn - HS đọc
một nhóm,
+ GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. - HS ghép
Ghép chữ cái tạo tiếng - HS phân tích
+ GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa v.
+ GV yêu cầu 2- 3 HS phân tích tiếng, 
Tương tự âm x - HS quan sát
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng - HS nói
từ ngữ: vở vẽ, vỉa hè, xe lu, thị xã - HS quan sát
- Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ - HS phân tích và đánh vần
ngữ - HS đọc 
GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. 
- GV cho từ vở vẽ xuất hiện dưới tranh. - HS đọc
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng - HS lắng nghe và quan sát
vở vẽ, đọc trơn từ vở vẽ. - HS lắng nghe - GV thực hiện các bước tương tự đối với - HS viết chữ, từ ngữ v, x, vở 
 vỉa hè, xe lu, thị xã vẽ, xe, lu. 
 - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ - HS lắng nghe
 ngữ. 3- 4 lượt HS đọc. 
 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. 
 4. Hoạt động viết bảng: 10’
 - GV đưa mẫu chữ v , chữ x và hướng dẫn 
 HS quan sát. 
 - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ, từ ngữ 
 v, x, vở vẽ, xe, lu. 
 - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. 
Điều chỉnh sau bài dạy
 _________________________________
 Tiếng Việt
 Bài 27: V, v; X, x ( Tiết 2)
 I. Yêu cầu cần đạt: 
 - HS nhận biết và đọc đúng các âm v, x đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu 
có chứa âm v, x ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã 
đọc.
 - HS viết đúng các chữ v, x và các tiếng, từ có chứa v, x.
 - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm v, x trong bài 
học
 Yêu nước: HS biết yêu thiên và tự hào về quê hương mình thông đoạn văn 
về thăm quê của bạn Hà. Biết được địa phương trồng nhiều dừa ở nước ta như 
Bến Tre, Bình Định.
 II. Đồ dùng dạy học:
 - GV: Bài giảng điện tử.máy tính.
 - HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
 III. Các hoạt động dạy học:
 TIẾT 2
 1. Khởi động
 GV cho HS chơi trò chơi: Ai nhanh ai đúng HS chơi
 2. Khám phá - HS tô và viết chữ, từ ngữ v, x, 
 Hoạt động viết vở: 10’ vở vẽ, xe, lu (chữ viết thường, 
 - GV hướng dẫn HS tô và viết chữ, từ ngữ v, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, 
 x, vở vẽ, xe, lu (chữ viết thường, chữ cỡ tập một.
 vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. - HS viết
 - GV quan sát, nhắc nhở học sinh ngồi viết 
 đúng tư thế. - HS đọc thẩm.
 Hoạt động đọc câu, đoạn: 13’ - HS tìm
 - HS đọc thầm câu - HS lắng nghe.
 - Tìm tiếng có âm v, âm x - HS đọc 
 - GV đọc mẫu 
 - HS đọc thành tiếng theo GV - HS trả lời câu hỏi về nội dung câu văn đã - HS trả lời.
 đọc: - HS trả lời.
 + Nghỉ hè, bố mẹ cho Hà đi đâu ?
 + Quê của Hà có gì ?
 GV và HS thống nhất câu trả lời.
 - GV nhận xét, giải thích với HS: Xứ sở của 
 dừa là nơi trồng nhiều dừa ( Bến Tre, Phú 
 Yên, Bình Định) - HS quan sát, nói.
 Hoạt động nói theo tranh: 5’
 - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong - HS trả lời
 SGK và trả lời câu hỏi:
 + Hai tranh này vẽ gì ?( cảnh thành phố và - HS trả lời
 nông thôn)
 + Em thấy những gì trong mỗi tranh?( tranh 
 thứ nhất có nhiều nhà cao tầng, đường nhựa 
 to và nhiều xe cộ; tranh thứ hai có đường đất, - HS trả lời
 có trâu kéo xe, có người câu cá, ). - HS lắng nghe
 + Cảnh vật trong hai tranh có gì khác nhau ?
 - GV nhận xét, chốt lại câu trả lời, GV và HS 
 nêu thêm về cuộc sống ở thành thị mà em biết 
 và cuộc sống ở nông thôn nơi mình đang sinh 
 sống, mỗi nơi điều có những điều thú vị của - HS nêu
 nó. 
 - Cho HS đọc tên chủ đề luyện nói Thành thị 
 và nông thôn.
 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm(2’)
 - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm v, âm x.
 - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và 
 động viên HS. 
Điều chỉnh sau bài dạy
 ______________________________
Buổi chiều
 Tiếng Việt
 LUYỆN ĐỌC VIẾT BÀI 26, 27
 I. Yêu cầu cần đạt:
 - Giúp HS củng cố về đọc, viết các âm - chữ đã học trong tuần ph, qu, v, 
x.
 - Hoàn thành các bài trong vở Tập viết: Bài 26, 27.
 - Phát triển khả năng tự học đọc và viết thông qua hoạt động đọc, viết các 
âm - chữ đã học trong tuần.
 - Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hoàn 
thành bài viết trong vở.
 HSKT: biết đọc, viết chữ ghi âm qu, ph. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các 
bạn. II. Đồ dùng dạy học:
 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính.
 2. Học sinh: bảng con , phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết.
 III. Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Hoạt động khởi động
 Nhảy happy sun - HS nhảy theo nhạc
 2. Hoạt động luyện tậ:
 Hoạt động 1: Ôn đọc 
 HSKT: biết đọc, viết chữ ghi âm qu, ph. 
 Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn.
 1. Đọc - HS đọc: cá nhân.
 - GV trình chiếu: ph, qu, v, x, phố, quà 
 quê, bà bé ở quê. 
 - GV nhận xét, sửa phát âm. - HS đọc: 3-4 HS
 2. Đọc các từ ngữ trong vở Tập viết: 
 - GV yêu cầu HS mở vở Tập viết đọc các 
 từ cần viết trong bài 26,27
 Hoạt động 2: Ôn viết 
 1. Hướng dẫn viết:
 - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô li: ph, - HS viết vở ô ly.
 qu, v, x, phố, quà quê, bà bé ở quê. 
 Mỗi chữ 1 dòng.
 - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút 
 của HS khi viết.
 - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng
 - HS ghi nhớ.
 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm:
 - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe
 - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà
Điều chỉnh sau bài dạy:
 _________________________________
 Tự nhiên và Xã hội
 Bài 6: LỚP HỌC CỦA EM (Tiết 3)
 I. Yêu cầu cần đạt:
 + Nêu được tên, địa chỉ trường học, lớp học, tên cô giáo chủ nhiệm và 
một số bạn trong lớp học.
 + Nêu được tên một số đồ dùng, thiết bị có trong lớp học và công dụng 
của các loại đồ dùng đó.
 - Tự chủ và tự học: Tích cực tham gia các hoạt động của lớp và biết ứng 
xử phù hợp với bạn bè, thầy cô.
 Giao tiếp và hợp tác: Học sinh tích cực thảo luận nhóm, tương tác với các 
bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
 - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: + Học sinh đặt được các câu hỏi về lớp học, các thành viên và hoạt động 
trong lớp học.
 + Học sinh quan sát tranh ( SGK) tự nêu yêu cầu cho bạn trả lời.
 Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng: 
 + Làm được những việc phú hợp để giữ lớp học sạch, đẹp.
 + Thực hiện được việc giữ gìn và sử dụng đúng cách đồ dùng, thiết bị trong 
lớp học.
 3. Phẩm chất: 
 - Chăm chỉ: Thực hiện được việc giữ gìn và sử dụng đúng cách đồ dùng, 
thiết bị trong lớp học.
 - Trách nhiệm: Kính trọng thầy cô giáo, hợp tác, giúp đỡ và chia sẻ với các 
bạn trong lớp.
 II. Đồ dùng dạy học. 
 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử,máy tính. 
 2. Học sinh: SGK.
 III. Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Hoạt động khởi động: 
 Tổ chức lớp hát, vận động theo nhịp điệu bài 
 hát: Món quà tặng cô Hát và vận động theo 
 điệu nhạc
 - GV đưa ra câu hỏi gợi ý:
 + HS kể những hoạt động ngoài giờ học ở lớp mà - HS lắng nghe và phát 
 em đã tham gia biểu
 - GV dẫn vào tiết học
 2. Hoạt động khám phá: - HS lắng nghe
 - HS quan sát lần lượt từng hình trong SGK, trả lời 
 các câu hỏi gợi ý của GV: - HS quan sát hình trong 
 + Kể hoạt động của các bạn ở từng hình; SGK
 + Em có nhận xét gì về sự tham gia của các bạn? 
 + Hoạt động nào thể hiện cô giáo như mẹ hiền?... - HS trả lời 
 + HS nhận xét về thái độ của bạn khi tham gia các HS nhận xét, bổ sung 
 hoạt động đó cho bạn
 Yêu cầu cần đạt: HS nói được các hoạt động ngoài 
 giờ học ở lớp và cảm xúc của các bạn HS khi tham - HS trả lời
 gia các hoạt động đó
 3. Hoạt động thực hành: - HS nhận xét
 - GV tổ chức hoạt động này theo hình thức trò chơi: 
 Kể về hoạt động chính của lớp mình
 Tổ chức chơi:
 + GV cho HS lần lượt kể tên từng hoạt động ở lớp 
 (yêu cầu không kể trùng nhau). HS nào kể được 
 nhiều nhất là HS thắng cuộc
 + GV quan sát, nhận xét và động viên các em - Sau đó, GV gọi một vài HS nói về hoạt động yêu 
 thích nhất ở lớp và giải thích lí do nhằm rèn luyện - HS lắng nghe và thực 
 cho HS kĩ năng phát biểu, mạnh dạn nêu suy nghĩ cá hiện theo yêu cầu
 nhân.
 Yêu cầu cần đạt: HS kể mạch lạc các hoạt động ở 
 lớp học của mình, nói được cảm nghĩ khi tham gia 
 hoạt động yêu thích ở lớp và có ý thức tham gia tích - HS nêu
 cực vào các hoạt động đó
 4. Hoạt động vận dụng:
 - GV gợi ý cho HS một số việc mà em làm để giúp 
 đỡ cô và các bạn ở lớp.
 Yêu cầu cần đạt: HS có ý thức tham gia giúp đỡ thầy 
 cô giáo và các bạn
 5. Hoạt động đánh giá: 
 - HS kể được các hoạt động ở lớp và tích cực tham 
 gia các hoạt động đó. Đồng thời rèn luyện ý thức 
 hợp tác, giúp đỡ, chia sẻ với nhau trong các hoạt - HS nêu
 động ở lớp.
 - GV tổ chức cho HS thảo luận về nội dung hình 
 tổng kết cuối bài. liên hệ với bản thân và nói cảm 
 nhận của em về lớp học, về các hoạt động ở lớp từ 
 đó hình thành ý thức, thái độ và phát triển kĩ năng - HS lắng nghe và thực 
 cần thiết cho bản thân hiện
 6. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm 
 Chia sẻ với bố mẹ, anh chị về những việc em có thể 
 làm để giúp đỡ thầy cô và các bạn ở lớp
 - Kể cho bố mẹ nghe về hoạt động trên lớp
 * Tổng kết tiết học
 - Nhắc lại nội dung bài học - HS lắng nghe 
 - Nhận xét tiết học
 - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau
Điều chỉnh sau bài dạy
 ______________________________
 Kĩ năng sống
 POKI
 ________________________________
 Thứ tư ngày 23 tháng 10 năm 2024
 Tiếng Việt
 Bài 28: Y, y (Tiết 1)
 I. Yêu cầu cần đạt: 
 - HS nhận biết và đọc đúng các âm y đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có 
chứa âm y . - HS viết đúng chữ y và các tiếng, từ có chứa y
 - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm y .
 - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng 
lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản:
 - Nhận biết được các nhân vật trong truyện, hiểu nội dung và nghe, nói ở 
mức độ đơn giản
 - HS phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết và suy đoán nội dung tranh 
minh họa( tranh thời gian quý hơn vàng bạc, tranh mẹ và Hà ghé nhà dì Kha, 
 ). 
 Nhân ái : Biết yêu quý bạn bè , ông bà và biết cảm ơn và thể hiện thái độ 
khi nói lời cảm ơn.
 HSKT: biết đọc, viết chữ ghi âm y. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn.
 II. Đồ dùng dạy học:
 - GV: Bài giảng điện tử, máy tính.
 - HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
 III. Các hoạt động dạy học:
 TIẾT 1
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Hoạt động ôn và khởi động: 3’ 
 - HS ôn lại chữ v, x. GV cho HS chơi trò - HS chơi
 chơi nhận biết các nét tạo ra chữ v, x.
 2. Hoạt động nhận biết: 5’
 - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi
 + Em thấy những gì trong tranh? ( hai bạn - HS trả lời
 HS và chiếc đồng hồ)
 + Hai đang làm gì ?( hai bạn đang níu kéo - HS trả lời
 thời gian)
 - GV và HS thống nhất câu trả lời.
 - GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới - HS nói theo.
 tranh và HS nói theo.
 - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc
 biết và yêu cầu HS đọc theo. 
 GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì - HS đọc
 dừng lại để HS dọc theo. GV và HS lặp lại 
 câu nhận biết một số lần: Thời gian quý hơn 
 vàng bạc.
 - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm y và - HS lắng nghe
 giới thiệu chữ ghi âm y. 
 3. Hoạt động đọc âm,tiếng,từ ngữ: 12’ 
 a. Đọc âm 
 HSKT: biết đọc, viết chữ ghi âm y. Mạnh 
 dạn giao tiếp với cô và các bạn.
 - GV đưa chữ y lên để giúp HS nhận biết - HS quan sát
 chữ y trong bài học.
 - GV đọc mẫu âm y. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc âm. - Một số (4 5) HS đọc âm gh.
 b. Đọc tiếng
 - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình 
 tiếng mẫu (trong SHS): quý. - HS lắng nghe
 GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các 
 tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc 
 thành tiếng quý.
 + GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu quý. - Một số (4 5) HS đánh vần tiếng 
 + GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. mẫu quý.
 - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm - Một số (4 - 5) HS đọc trơn 
 y tiếng mẫu. 
 * GV đưa các tiếng yêu cầu HS tìm điểm - HS đọc
 chung 
 * Đánh vấn tiếng: GV yêu cầu HS đánh vần - HS quan sát
 tất cả các tiếng có cùng âm y.
 * GV yêu cầu đọc trơn các tiếng có cùng âm - HS đánh vần tất cả các tiếng có 
 y. cùng âm gh.
 + GV giới thiệu cho HS thấy quy ước viết - HS đọc
 y, i chữ y chỉ đi sau qu, chữ i đi sau các âm 
 còn lại - HS lắng nghe
 - Ghép chữ cái tạo tiếng - HS tự tạo
 + HS tự tạo các tiếng có chứa y. - HS phân tích và đánh vần
 + GV yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng.
 c. Đọc từ ngữ - HS quan sát
 - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng 
 từ y tá, dã quỳ, đá quý - HS nói
 . Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ - HS quan sát
 - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh, - HS phân tích đánh vần
 - GV cho từ y tá xuất hiện dưới tranh - HS đọc
 - GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần y tá, - HS đọc
 đọc trơn từ y tá. GV thực hiện các bước - HS lắng nghe và quan sát
 tương tự đối với dã quỳ, đá quý - HS lắng nghe
 - GV yêu cầu HS đọc trơn, mỗi HS đọc một - HS viết chữ y y tá, đá quý (chữ 
 từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc, 2 3 HS đọc trơn các cỡ vừa) vào bảng con. Chú ý 
 từ ngữ. khoảng cách giữa các chữ trên 
 d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ một dòng
 - Y/c HS đọc lại các tiếng, từ ngữ. - HS lắng nghe
 4. Hoạt động viết bảng: 10’
 - GV đưa mẫu chữ y và hướng dẫn HS quan 
 sát. 
 - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ y, y tá, 
 đá quý 
 - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. 
 GV quan sát sửa lỗi cho HS. 
Điều chỉnh sau bài dạy _____________________________
 Tiếng Việt
 LUYỆN VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ
 I. Yêu cầu cần đạt:
 1. Năng lực đặc thù:
 - Giúp HS củng cố về viết đúng chính tả đã học.
 - Hoàn thành các bài trong vở Tập viết: Bài 28
 2. Năng lực chung
 - Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc và viết cơ bản.
 - Phát triển kĩ năng đọc và viết thông qua hoạt động đọc, viết các âm - chữ 
đã học trong tuần.
 II. Đồ dùng dạy học:
 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính.
 2. Học sinh: bảng con , phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết.
 III. Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Hoạt động khởi động
 GV cho HS hát bài: Chữ đẹp nết càng - HS hát
 ngoan
 VVuNbcw
 2. Hoạt động luyện tập:
 Hoạt động 1: Ôn đọc 
 1. Đọc 
 - GV trình chiếu: cá cờ, chữ ký, ghế gỗ, - HS đọc: cá nhân.
 cá ngừ, củ nghệ 
 - GV nhận xét, sửa phát âm.
 2. Đọc các từ ngữ trong vở Tập viết: - HS đọc: 3-4 HS
 - GV yêu cầu HS mở vở Tập viết đọc các 
 từ cần viết trong bài 2
 Hoạt động 2: Ôn viết 
 1. Hướng dẫn viết:
 - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô li: cá - HS viết vở ô ly.
 cờ, chữ ký, ghế gỗ, cá ngừ, củ nghệ .Mỗi 
 chữ 1 dòng.
 - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút 
 của HS khi viết.
 - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng.
 2. Chấm bài: - HS ghi nhớ.
 - GV KT, nhận xét.
 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm
 - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe
 - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà
Điều chỉnh sau bài dạy _______________________________
 Thứ năm, ngày 24 tháng 10 năm 2024
 Tiếng Việt
 Bài 28: Y, y (Tiết 2)
 I. Yêu cầu cần đạt: 
 - HS nhận biết và đọc đúng các âm y đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có 
chứa âm y ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
 - HS viết đúng chữ y và các tiếng, từ có chứa y
 - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm y .
 - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng 
lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản:
 - Nhận biết được các nhân vật trong truyện, hiểu nội dung và nghe, nói ở 
mức độ đơn giản
 - HS phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết và suy đoán nội dung tranh 
minh họa( tranh thời gian quý hơn vàng bạc, tranh mẹ và Hà ghé nhà dì Kha, 
 Nhân ái : Biết yêu quý bạn bè , ông bà và biết cảm ơn và thể hiện thái độ 
khi nói lời cảm ơn.
 HSKT: biết đọc, viết chữ ghi âm y. Mạnh dạn giao tiếp với cô và các bạn.
 II. Đồ dùng dạy học:
 - GV: Bài giảng điện tử, máy tính.
 - HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
 TIẾT 2
 1. Khởi động: 
 GV HS chơi trò chơi: Đi chợ Hs chơi
 2. Khám phá
 HSKT: biết đọc, viết chữ ghi âm v, x. Mạnh 
 dạn giao tiếp với cô và các bạn.
 Hoạt động viết vở: - HS tô và viết chữ, từ ngữ v, x, 
 - GV hướng dẫn HS tô và viết chữ, từ ngữ v, vở vẽ, xe, lu (chữ viết thường, 
 x, vở vẽ, xe, lu (chữ viết thường, chữ cỡ chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, 
 vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. tập một.
 - HS viết
 - GV quan sát, nhắc nhở học sinh ngồi viết 
 đúng tư thế.
 Hoạt động đọc câu,đoạn: - HS đọc thẩm.
 - HS đọc thầm câu - HS tìm
 - Tìm tiếng có âm v, âm x - HS lắng nghe.
 - GV đọc mẫu - HS đọc 
 - HS đọc thành tiếng theo GV 
 - HS trả lời câu hỏi về nội dung câu văn đã 
 đọc: - HS trả lời.
 + Nghỉ hè, bố mẹ cho Hà đi đâu ? - HS trả lời.
 + Quê của Hà có gì ?

File đính kèm:

  • docxgiao_an_cac_mon_lop_1_tuan_7_nam_hoc_2024_2025_nguyen_thi_th.docx