Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 9 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Thu Hà

docx 59 Trang Thảo Nguyên 4
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 9 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Thu Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 9 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Thu Hà

Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 9 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Thu Hà
 TUẦN 9 
 Thứ hai ngày 31 tháng 10 năm 2022
 Hoạt động trải nghiệm
 SINH HOẠT DƯỚI CỜ : HÁT MÚA VỀ MẸ VÀ CÔ
 I. Yêu cầu cần đạt:
 - HS biết được những việc đã làm ở tuần vừa qua và nhận kế hoạch tuần mới.
 - Giúp HS hiểu nội dung và ý nghĩa của ngày 20/10. HS đọc thơ, hát múa chào 
mừng ngày 20/10.
 - Giáo dục tình cảm yêu quý bà, mẹ và cô giáo. Qua tiết học giáo dục HS có ý 
chí vươn lên trong học tập; Thái độ học tập nghiêm túc.
 II. CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU
 1. Nghi lễ chào cờ
 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga)
 3. Đọc thơ, múa hát chào mừng ngày 20/10. ( Lớp 2B)
 - HS theo dõi lớp 2B biễu diễn
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Ổn định tổ chức
GV kiểm tra số lượng HS - HS xếp hàng ngay ngắn.
2. Nhận xét các mặt hoạt động trong
tuần qua ( Đ/c Nga) - HS chú ý lắng nghe.
- GV nhắc HS ngồi nghiêm túc
3.Theo dõi hoạt cảnh do lớp 2B biểu diễn: - HS theo dõi 
Giúp đỡ cụ già - HS vỗ tay khi lớp 2B biểu diễn xong 
- Nhắc HS biết vỗ tay khi xem xong
tiết mục biểu diễn.
- Đặt câu hỏi tương tác ( đ/c Nga) - HS trả lời câu hỏi tương tác
- Khen ngợi HS có câu trả lời hay
- GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt 
dưới cờ.
4, Tổng kết sinh hoạt dưới cờ
 ____________________________________________
 Tiếng Việt
 BÀI 36: OM ÔM ƠM 
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 1. Năng lực đặc thù 2
 - Nhận biết và đọc đúng vần om, ôm, ơm; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, 
đoạn có vần om, ôm, ơm; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung 
đã đọc.
 - Viết đúng vần vần om, ôm, ơm; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần om, ôm, 
ơm.
 - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần om, ôm, ơm có trong bài 
học.
 - Phát triển kỹ năng nói lời xin lỗi.
 - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật (nhận biết nhân vật bạn Hà, 
bạn Nam qua trang phục, đầu tóc) và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: "Hương 
cốm",
 “Gìỏ cam của Hà" và tranh minh hoạ "Xin lỗi. 
 2. Năng lực chung 
 - Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài 
học.
 - Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn về gia đình.
 - Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu.
 3. Phẩm chất
 - HS biết chú ý tương tác cùng cô, yêu thích môn học
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 1. GV: Bài giảng điện tử,máy tính. Bộ đồ dùng
 2. HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 TIẾT 1
 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động 
- HS hát chơi trò chơi - Hs chơi
2. Khám phá
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: 
Em thấy gì trong tranh? 
- GV thuyết minh ngắn gọn nội dung tranh 
(Gợi ý: (Cốm thường có vào mùa nào trong - HS trả lời
tầm?
Cốm làm tử hạt gì? Em ăn cốm bao gìờ 
chưa?..)).
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới - Hs lắng nghe 3
tranh và HS nói theo. GV cũng có thể đọc 
thành tiếng cầu nhận biết và yêu câu HS đọc 
theo. 
- GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi 
dừng lại để HS đọc theo GV và HS lặp lại 
câu nhận biết một số lần: Hương cốm/ thơm/ - HS đọc
thôn xóm.
- GV gìới thiệu các vần mới om, ôm, ơm. 
Viết tên bài lên bảng. 
3. Luyện đọc - HS đọc
a. Đọc vần om, ôm, ơm
- So sánh các vần:
+ GV gìới thiệu vần om, ôm, ơm.
+ GV yêu cầu HS so sánh vần om, ôm, ơm - Hs lắng nghe và quan sát
để tìm ra điểm gìống và khác nhau.
(Gợi ý: Gìống nhau là đều có m đứng sau, 
khác nhau ở chữ đứng trước: o, ô, ơ).
+ GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau 
gìữa các vần.
- Đánh vần các vần 
+ GV đánh vần mẫu các vẫn om, ôm, ơm. - Hs lắng nghe
GV chú ý hướng dẫn HS quan sát khẩu 
hình, tránh phát âm sai. - HS trả lời
+ GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đánh vần. 
Mỗi HS đánh vần cả 3 vần.
+ GV yêu cầu lớp đánh vần đồng thanh 3 
vần một lần. - Hs lắng nghe
- Đọc trơn các vần 
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp 
nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 - Hs lắng nghe, quan sát
vần.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh 3 vần một lần.
 - HS đánh vần tiếng mẫu
- Ghép chữ cái tạo vần 
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ - Lớp đánh vần đồng thanh 3 vần một 4
chữ để ghép thành vần om. lần.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ o, ghép ơ vào để 
tạo thành ơm. - HS đọc trơn tiếng mẫu. 
+ GV yêu cầu HS tháo chữ ơ, ghép ô vào để 
tạo thành ôm. - Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng 
- Lớp đọc đồng thanh om, ôm, ơm một số mẫu. 
lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu - HS tìm
+ GV gìới thiệu mô hình tiếng xóm. (GV: 
Từ các vần đã học, làm thế nào để có tiếng? - HS ghép
Hãy lấy chữ ghi âm x ghép trước vần om, 
thêm dấu sắc xem ta được tiếng nào? - HS ghép
+ GV khuyến khích HS vận dụng mô hình 
các tiếng đã học để nhận biết mô hình và - HS đọc
đọc thành tiếng xóm.
+ GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần 
tiếng xóm. Lớp đánh vần đồng thanh tiếng - HS lắng nghe
bạn.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn 
tiếng xóm. Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng 
bạn.
- Đọc tiếng trong SHS - HS thực hiện
 + Đánh vần tiếng: GV đưa các tiếng có 
trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nói 
tiếp nhau (số HS dánh vần tương ứng với số 
tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần. - HS đánh vần tiếng xóm. Lớp đánh 
+ Đọc trơn tiếng. (HS nào lúng tùng không vần đồng thanh tiếng xóm.
đọc trơn ngay được thì GV cho HS đó đánh 
vẫn lại tiếng). Mỗi HS đọc trơn một tiếng, - HS đọc trơn tiếng xóm. Lớp đọc 
nối tiếp nhau, hai lượt. trơn đồng thanh tiếng xóm.
+ Mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. 
Lớp đọc trơn đồng thanh một lần tất cả các 
tiếng. - HS đánh vần, lớp đánh vần
- Ghép chữ cái tạo tiếng 5
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần om, ôm, 
ơm. (GV đưa mô hình tiếng xóm, vừa nói 
vừa chỉ mô hình: Muốn có tiếng "xóm" - HS đọc
chúng ta thêm chữ ghi âm x vào trước vần 
om và dấu sắc. Hãy vận dụng cách làm này 
để tạo các tiếng có chứa vần ăn hoặc vần ân 
vừa học! GV yêu cầu HS trình kết quả ghép - HS đọc
chữ với vần, lấy kết quả ghép của một số HS 
gắn lên bảng và hỏi HS: Đó là tiếng gì?)". 
+ GV yêu cầu HS đọc tiếng vừa ghép được. 
+ GV yêu cầu HS phân tích tiếng - HS tự tạo
+ GV yêu cầu HS nêu lại cách ghép, 
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 
những tiếng mới ghép dược.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng 
từ ngữ: đom đóm, chó đốm, mâm cơm. Sau 
khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, 
chẳng hạn đom đóm
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. 
GV cho từ ngữ đom đóm xuất hiện dưới -HS đọc
tranh. -HS phân tích
- GV nêu yêu HS nhận biết tiếng chứa vần -HS ghép lại
ân trong đom đóm - Lớp đọc trơn đồng thanh
- GV nêu yêu HS phân tích và đánh vần 
đom đóm, đọc trơn từ ngữ đom đóm. 
- GV thực hiện các bước tương tự đối với -HS lắng nghe, quan sát
chó đốm, mâm cơm
- GV nêu yêu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS 
đọc một từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số 
lần. -HS nói
d. Đọc lại các tiếng
- GV có thể cho nhóm đôi đọc cho nhau 
nghe, gọi một số HS đọc, cuối cùng cả lớp -HS nhận biết
đọc đồng thanh một lần. 6
4. Viết bảng -HS thực hiện
- GV đưa mẫu chữ viết các vần om, ôm, ơm
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình 
và cách viết các vần om, ôm, ơm - HS đọc
- HS viết vào bảng con: vần om, ôm, ơm, 
đóm, đốm, cơm (chữ cỡ vừa). - HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa 
- HS viết vào bảng con từng vần và tiếng (chú ý khoảng cách gìữa các chữ trên 
chứa vần đó một dòng).
- GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó - HS đọc
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- Sau khi HS viết xong mỗi vần và tiếng - HS quan sát
chứa vần đó, GV đưa bảng con của một số 
HS để các bạn khác nhận xét chữ viết, GV - HS viết
sửa (nếu cán). HS xoá bảng để viết vần và 
tiếng tiếp theo.
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết - HS quan sát
cho HS.
 - HS nhận xét
 TIẾT 2
5. Viết vở
- GV đưa vần, từ ngữ viết mẫu và hướng - HS lắng nghe
dẫn về độ cao của các con chữ.
- GV hướng dẫn HS viết đúng điểm đặt bút - HS lắng nghe
và đúng số lần theo yêu cầu, Lưu ý khoảng
cách gìữa các chữ. GV nhắc lại tư thế ngồi 
viết, cách cấm bút.
- GV yêu cầu HS viết vào vở các vần om, - HS viết
ôm, om; từ ngữ, chó đốm, mâm cơm.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp - HS lắng nghe
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét và sửa bài viết của một số 
HS. - HS lắng nghe
6. Đọc - HS đọc thầm, tìm . 7
- GV đọc mẫu cả đoạn
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng 
có vần om, ôm, om - HS đọc 
- GV yêu cầu một số (4 5) HS đọc trơn các 
tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các 
tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần 
tiếng rồi mới đọc). Từng nhóm rồi cả lớp 
đọc đồng thanh những tiếng có vần om, ôm, - HS đọc 
om trong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số câu trong 
đoạn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp 
từng câu. Sau đó từng nhóm rồi cả lớp đọc - HS đọc 
đồng thanh một lần.
- GV yêu cầu một số (2 3) HS đọc thành 
tiếng cả đoạn.
- HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn đã - HS trả lời.
đọc: - HS trả lời.
Cô Mơ cho Hà cái gì?; 
Theo em, tại sao mẹ khen Hà (Vi Hà là cô - HS trả lời.
bé hiếu thảo, biết yêu thương bố mẹ)?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
7. Nói theo tranh - HS trả lời.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS, - HS trả lời.
Tranh vẽ cảnh ở đâu? - HS trả lời.
Em nhìn thấy những gì trong tranh? - HS trả lời.
Điều gì xảy ra khi quả bóng rơi vào bàn?
Hãy thử hình dung tâm trạng của Nam khi 
gây ra sự việc. Em hãy đoán xem mẹ Nam - HS trả lời.
sẽ nói gì ngay khi nhìn thấy sự việc? - HS trả lời.
Nam sẽ nói gì với mẹ? 
Theo em, Nam nên làm gì sau khi xin lỗi 
mẹ? (Gợi ý: lau khô bàn, sàn nhà...)
8. Hoạt động vận dụng 
- HS tham gìa trò chơi để tìm một số từ ngữ - HS chơi
chứa vần om, ơm, ôm và đặt câu với các từ 8
ngữ tìm được.
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và - HS làm
động viên HS.
- Khuyến khích HS thực hành gìao tiếp ở 
nhà
 -----------------------------------------------
 Toán
 LUYỆN TẬP CHUNG
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù
 - Nhận dạng được hình đã học( hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình 
chữ nhật.) thông qua vật thật
 2. Năng lực chung 
 - Làm quen phân tích, tổng hợp hình, phát triển tính độc lập, sáng tạo ..... khi 
thực hiện xếp, ghép hình, đếm hình. Bước đầu phát triển tư duy lô gic khi xếp ghép 
hình theo các nhóm có quy luật
 3. Phẩm chất
 - HS hứng thú và yêu thích 
 II. CHUẨN BỊ:
 - Một số que tính , các hình trong bộ đồ dùng học toán
 - Bộ đồ dùng học Toán 1
 - Sưu tầm vật thật tranh ảnh
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động - Hát
- HS vận động theo bài hát: - Lắng nghe
2. Khám phá:
Bài 1: Mỗi đồ vật có dạng gì?
- GV nêu yêu cầu của bài. -HS nhắc lại y/c của bài
- Cho HS quan sát các hình vẽ, nêu tên từng đồ -HS quan sát.
vật trên hình vẽ có dạng đã học 
- HS chỉ vào từng hình và nêu tên đồ vật , tên 
hình gắn với mỗi đồ vât. - HS nêu miệng 9
- GV mời HS lên bảng chia sẻ - HS nhận xét bạn
- GV cùng HS nhận xét
Bài 2: Xếp hình
- GV nêu yêu cầu của bài. -HS nhắc lại y/c của bài
 a)Cho HS quan sát xếp các que tính để được như -HS quan sát.
hình vẽ trong SGK
 b) Yêu cầu học sinh bằn 5 que tính xếp thành 
một hình có 2 hình tam giác - HS nêu miệng
-HS thực hiện, GV theo dõi chỉ dẫn - HS nhận xét bạn
- GV mời HS lên bảng chia sẻ
- GV cùng HS nhận xét
Bài 3: Nhận dạng đặc điểm hình
- GV nêu yêu cầu của bài. - HS quan sát
- Cho HS quan sát các hình vẽ và tìm ra quy luật 
theo đặc điểm nhóm hình để tìm hình thích hợp
a) Xếp nhóm hình theo quy luật về màu sắc - HS theo dõi
b) Xếp nhóm hình theo quy luật về hình dạng
- HS tìm ra hình thích hợp để xếp. - HS xếp hình
- GV mời HS lên bảng chia sẻ
- GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét
3. Vận dụng
- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
 _________________________________________
Buổi chiều
 Tiếng Việt
 Bài 37: EM ÊM IM UM ( Tiết 1)
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 1. Năng lực đặc thù 10
 - Nhận biết và đọc đúng các vần em, êm, im, um; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, 
câu, đoạn có các vần em, êm, im, um; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến 
nội dung đã đọc.
 - Viết đúng các vần em, êm, im, um; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần em, 
êm, im, um.
 2. Năng lực chung
 - Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài 
học.
 3. Phẩm chất
 - Thêm yêu thích môn học.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
 - GV: bài giảng điện tử,máy tính.
 - HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt, bảng, phấn 
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 TIẾT 1
 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động 
- HS hát chơi trò chơi - Hs chơi
- GV cho HS viết bảng om, ôm ,ơm - HS viết
2. Khám phá
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời 
câu hỏi: Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời
- GV thuyết minh ngắn gọn nội dung tranh, - Hs lắng nghe
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới 
tranh và HS nói theo. GV cũng có thể đọc 
thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS đọc - HS đọc
theo. 
- GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì 
dừng lại để HS đọc theo, GV và HS lặp lại - HS đọc
câu nhận biết một số lần: Chị em Hà chơi 
trốn tìm./ Hà/ tùm tỉm/ đếm:/ một,/ hai,/ ba,.
- GV gìới thiệu vần mới em, êm, im, um. - Hs lắng nghe và quan sát
Viết tên bài mới lên bảng.
3. Đọc
a. Đọc vần 11
- So sánh các vần
 + GV gìới thiệu vẫn em, êm, im, um. - Hs lắng nghe
+ GV yêu cầu một số (2 3) HS so sánh vần - HS trả lời
êm, im, um với em để tìm ra điểm gìống và 
khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác 
nhau gìữa các vần.
- Đánh vần các vần 
+ GV đánh vần mẫu các vần em, êm, im, - Hs lắng nghe
um.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp - HS đánh vần tiếng mẫu
nhau đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 4 vần.
+ GV yêu cầu lớp đánh vần đồng thanh 4 - Lớp đánh vần đồng thanh 4 vần một 
vần một lần. lần.
- Đọc trơn các vần 
+ GV yêu cầu một số (4 -5) HS nối tiếp - HS đọc trơn tiếng mẫu. 
nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 4 
vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 4 vần - Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng 
một lần. mẫu. 
- Ghép chữ cái tạo vần 
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ - HS tìm
chữ để ghép thành em.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ e, ghép ê vào để - HS ghép
tạo thành êm.
+ HS tháo chữ ê, ghép i vào để tạo thành im. -HS ghép
chữ i, ghép u vào để tạo thành um.
+ GV yêu cầu HS tháo Lớp đọc đồng thanh - HS đọc
em, êm, im, um một số lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu 
+GV gìới thiệu mô hình tiếng đếm. GV - HS lắng nghe
khuyến khích HS vận dụng mô hình các 
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc 
thành tiếng đếm.
+ GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần - HS thực hiện 12
tiếng đếm (đờ êm đêm – sắc đếm). Lớp đánh - HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng 
vần đồng thanh tiếng đếm. thanh tiếng con.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn - HS đọc trơn tiếng con. Lớp đọc trơn 
tiếng đếm. Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng đồng thanh tiếng con.
đếm.
- Đọc tiếng trong SHS 
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có - HS đánh vần, lớp đánh vần
trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối 
tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số 
tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một - HS đọc
tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. 
+ Mỗi HS đọc trong các tiếng chứa một vần. - HS đọc
Lớp đọc trơn đồng thanh một lần tất cả các 
tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
 + HS tự tạo các tiếng có chứa vần em, êm, - HS tự tạo
im, um. GV yêu cầu HS phân tích tiếng, HS - HS phân tích
nêu lại cách ghép. - HS ghép lại
+ Lớp đọc đồng thanh những tiếng mới ghép - Lớp đọc trơn đồng thanh
được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng - HS lắng nghe, quan sát
từ ngữ: tem thư, thêm nhà, tủm tỉm. Sau khi 
đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng 
hạn tem thư
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. - HS nói
GV cho từ ngữ tem thư xuất hiện dưới tranh. 
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần - HS nhận biết
em trong tem thư, phân tích và đánh vần 
tiếng tem, đọc trơn từ ngữ tem thư.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với - HS thực hiện
thêm nhà, tủm tỉm.
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS - HS thực hiện
đọc một từ ngữ. 3- 4 lượt HS đọc. 2-3 HS 13
đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh - HS đọc
một số lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ 
- GV yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp - HS đọc
đọc đồng thanh một lần.
4. Viết bảng 
- GV đưa mẫu chữ viết các vần em, êm, im, - HS quan sát
um, thêm, tủm, tỉm.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình - HS quan sát, lắng nghe
viết các vần em, êm, im um.
- HS viết vào bảng con: em, êm, im, um và - HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa -
thêm, tủm, tìm
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết - HS nhận xét
của HS. - HS lắng nghe
 _________________________________________
 Tự nhiên xã hội
 BÀI 7: CÙNG KHÁM PHÁ TRƯỜNG HỌC (tiết 3)
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 1. Năng lực đặc thù
 - Nói được tên, địa chỉ của trường
 - Xác định vị trí các phòng chức năng, một số khu vực khác nhau của nhà 
trường
 - Kể được một số thành viên trong trường và nói được nhiệm vụ của họ
 - Kể được một số hoạt động chính ở trường, tích cực, tự giác tham gia các 
 hoạt động đó
 2. Năng lực chung
 - Biết giao tiếp, ứng xử phù hợp với vị trí, vai trò và các mối quan 
 hệ của bản thân với các thành viên trong trường.
 3. Phẩm chất
 - Yêu quý, kính trọng thầy cô giáo và các thành viên trong nhà trường.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. 14
 - HS: Hình ảnh về trường học, một số phòng và khu vực trong trường cùng 
một số hoạt động ở trường..
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
 Khởi động
 GV bật nhạc bài : Em yêu trường em HS hát
 + Tên trường học của chúng ta là gì? HS nghe và trả lời
 + Em đã khám phá được những gì ở 
 trường? để HS trả lời, sau đó dẫn dắt vào 
 tiết học mới.
 2. Khám phá
 GV chiếu trên màn hình (hoặc giới thiệu HS quan sát màn hình .
 bằng tranh ảnh) một số hoạt động của HS thảo luận nhóm
 trường mình (ngoài hoạt động dạy học), Đại diện nhóm trình bày
 đặt câu hỏi để HS trả lời: HS nhận xét, bổ sung cho nhóm bạn
 Đó là hoạt động gì? HS làm việc nhóm đôi và trình bày 
 Diễn ra ở đâu?, sau đó dẫn vào tiết học. hiểu biết của bản thân
 Hướng dẫn HS quan sát lần lượt các hình 
 trong SGK, thảo luận về nội dung thể hiện HS hoạt động N4
 trong hình theo câu hỏi gợi ý của GV hoạt 
 động N4 thời gian 5p HS lắng nghe
 + Ở trường có hoạt động nào?
 + Ai đã tham gia những hoạt động nào?
 + Các hoạt động đó diễn ra ở đâu? )từ 
 đó HS kể được các hoạt động chính diễn 
 ra ở trường; biểu diễn văn nghệ chào HS lắng nghe và thực hiện
 mừng năm học mới, chăm sóc cây trong HS quan sát tranh, thảo luận và trả lời 
 vườn trường, giờ tập thể dục, chào cờ, câu hỏi.
 - Khuyến khích các em kể về những hoạt 
 động khác mà các em đã tham gia hoặc Đại diện nhóm hs trả lời
 được nghe kể (ví dụ: chơi các trò chơi tập 
 thể, đồng diễn thể dục, đóng kịch, hội Các HS chia sẻ, nhận xét
 sách, ) 
 Yêu cầu cần đạt: HS kể được các hoạt 
 động được thể hiện trong SGK và nói 15
được ý nghĩa của các hoạt động đó
 3. Thực hành
GV tổ chức cho HS làm việc nhóm, thảo 
luận về các hoạt động chính ở trường.
Đại diện nhóm trình bày ý kiến của nhóm Hoạt động theo nhóm đôi.
mình.
GV theo dõi, nhận xét và động viên. Nêu các thành viên trong trường
Yêu cầu cần đạt: HS biết yêu quý mái 
trường, kính trọng thầy cô của mình.
 4. Vận dụng Hoạt động nhóm đôi theo từng tình 
GV gợi ý để HS trao đổi theo cặp đôi về huống trong skg và nhận xét việc nên 
những hoạt động của trường mà em đã và không nên làm.
tham gia và cảm xúc khi tham gia hoạt Quan sát trên màn hình và trả lời câu 
động đó, hỏi.
Yêu cầu HS nói được hoạt động của mình 
thích tham gia nhất và lí do vì sao.
GV tổng hợp lại và giới thiệu một số hoạt 
động của trường (sử dụng tranh ảnh, clip, Kể lại các hoạt động khác mà em dã 
video). tham gia
Yêu cầu cần đạt: HS nói được cảm nghĩ Đại diện nhóm trình bày HS lắng 
của mình khi tham gia các hoạt động ở nghe
trường.
Hướng dẫn về nhà
HS tìm thêm một số bài hát về trường lớp, HS nghe và thực hiện
thầy cô
Kể với bố mẹ, anh chị về những hoạt động 
đã tham gia ở trường.
Nhận xét tuyên dương
- Nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
- Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
 _______________________________ 16
 Tự học
 HOÀN THÀNH NỘI DUNG BÀI HỌC
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù
 - Học sinh hoàn thành đầy đủ vở bài tập Toán; BT Tiếng Việt; Vở Tập Viết.
 - Học sinh đọc; viết đúng các từ: đom đóm, chó đốm, mâm cơm, tôm sú 
 - HS nhìn viết đúng câu: Hôm qua, cô Mơ đến thăm nhà Hà. Cô cho Hà giỏ 
 cam ngon. 
 2. Năng lực chung
 - Học sinh có khả năng tự hoàn thành các vở bài tập; hoàn thành bài học. Biết 
giải quyết các vấn đề học tập .
 3. Phẩm chất
 HS chăm chỉ hoàn thành các bài học; trung thực khi học bài, làm bài.
 II. CHUẨN BỊ
 Ảnh: đom đóm, chó đốm, tôm sú
 III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Khởi động HS chơi
 GV cho HS chơi trò chơi: Đi chợ
 2. Luyện tập, thực hành
 - HS hoàn thành Vở bài tập các môn: HS hoàn thành vở BT
Tiếng Việt; Toán; Tự nhiên và Xã hội
GV theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng túng 17
 - Hướng dẫn HS thực hành đọc , viết
 - HS đọc lại từ ngữ trong SGK HS đọc theo cặp đôi
(Không theo thứ tự) Một số em đọc trước lớp
 - HS đọc các từ sau: đom đóm, chó Hs tự đánh vần ; đọc cá nhân
đốm, mâm cơm, tôm sú HS đọc đồng thanh, cá nhân trước lớp
Viết:
- GV trình chiếu câu: Hôm qua, cô Mơ 
đến thăm nhà Hà. Cô cho Hà giỏ cam HS đọc thầm
ngon. 3 em đọc to trước lớp
GV nêu nhiệm vụ: Các em đọc sau đó 
viết vào vở.
GV lưu ý HS viết đúng khoảng cách HS viết vào vở
các chữ
GV theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng túng
GV nhận xét bài viết của HS
 3. Vận dụng
 Gv nhận xét tiết học Lắng nghe, ghi nhớ.
 Dặn HS về nhà tìm thêm các tiếng có 
vần om, ôm, ơm ; luyện viết các từ tìm 
được vào vở.
 _____________________________________
 Thứ 3, ngày 1 tháng 11 năm 2022
 Tiếng Việt
 Bài 37: EM ÊM IM UM ( Tiết 2)
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 1. Năng lực đặc thù 18
 - Nhận biết và đọc đúng các vần em, êm, im, um; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, 
câu, đoạn có các vần em, êm, im, um; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến 
nội dung đã đọc.
 - Viết đúng các vần em, êm, im, um; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần em, 
êm, im, um.
 - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần em, êm, im, um có trong 
bài học.
 - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Cuộc sống được gợi ý trong tranh
 2. Năng lực chung
 - Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật (nhận biết nhân vật bạn Hà 
qua trang phục, đầu tóc) và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: Chị em Hà chơi trốn 
tìm; Chim sẻ, chim sơn ca, chim ri; 
 - Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài 
học.
 - Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn về gia đình.
 3. Phẩm chất
 - Thêm yêu thích môn học.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
 - GV: bài giảng điện tử,máy tính.
 - HS: Bộ đồ dùng Tiếng Việt, bảng, phấn 
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 TIẾT 2
5. Viết vở
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập - HS lắng nghe
một các vần em, êm, im, um; các từ ngữ 
thềm nhà, tủm, tìm.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp - HS viết
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bải của một số HS. - HS lắng nghe
6. Đọc đoạn
- GV đọc mẫu cả đoạn. - HS lắng nghe
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm tiếng có - HS đọc thầm, tìm .
các vần em, êm, im, um.
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn các - HS đọc 19
tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các 
tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần 
tiếng rồi mới đọc). Từng nhóm rói cả lớp 
đọc đồng thanh những tiếng có vần em, êm, 
im, um trong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số câu trong - HS đọc 
đoạn. Một số HS đọc thành tiếng nổi tiếp 
từng câu (mỗi HS một câu), khoảng 1 - 2 
lần. Sau đó từng nhóm rối cả lớp đọc đống 
thanh một lần.
- GV yêu cầu một số (2 - 3) HS đọc thành - HS đọc 
tiếng cả đoạn.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi về nội dung 
đoạn văn đã đọc: 
Chim ri tìm gì về làm to? (tìm cỏ khoe) - HS trả lời.
Chim sẻ và sơn ca mang cái gì đến cho chim - HS trả lời.
ri? (mang theo túm rơm). 
Chim ri làm gì để thể hiện tình cảm với hai - HS trả lời.
bạn? (nói lời cảm ơn).
- GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời.
7. Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. 
GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Tranh 1: 
Em nhìn thấy những gì trong tranh? - HS trả lời.
Hai bạn gìúp nhau việc gì? - HS trả lời.
Bạn được đeo bờm có nơ sẽ nói gì với bạn - HS trả lời.
của mình? 
Em đã bao gìờ gìúp bạn việc gì chưa? - HS trả lời.
+ Tranh 2: 
Em nhìn thấy những gì trong tranh? - HS trả lời.
 Em đoán thử xem, bạn nhỏ sẽ nói gì khi - HS trả lời.
được bạn cho đi chung ô?
- GV yêu cầu một số (2 3) HS trả lời những - HS trả lời.
câu hỏi trên. 20
8. Hoạt động vận dụng 
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chua 
vần em, êm, im, um và đặt cầu với từ ngữ - Hs lắng nghe
tìm đưoc.
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và 
động viên HS.
- GV lưu ý HS ôn lại các vần em, êm, im, 
um và khuyến khích HS thực hành gìao tiếp
nhà.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
 _______________________________
 Tiếng Việt
 Bài 38: AI, AY, ÂY ( tiết 1)
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 
 1. Năng lực đặc thù
 - Nhận biết và đọc đúng các vần ai, ay, ây; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, 
đoạn có các vần ai, ay, ây; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung 
đã đọc.
 - Viết đúng các vần ai, ay, ây; viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần ai, ay, 
ây.
 2. Năng lực chung
 - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực 
ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản.
 - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức 
độ đơn giản.
 - HS nhận biết và đọc đúng các vần ai, ay, ây ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, 
câu có các vần ai, ay, ây ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội 
dung đã đọc.
 - HS viết đúng các vần ai, ay, ây ; viết đúng các tiếng, từ có vần ai, ay, ây.
 - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động 
của con người và loài vật ( được nhân hóa).
 3. Phẩm chất: 

File đính kèm:

  • docxgiao_an_cac_mon_lop_1_tuan_9_nam_hoc_2022_2023_nguyen_thi_th.docx