Kế hoạc bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 7 - Năm học 2022-2023 - Trần Thị Tú Uyên

docx 48 Trang Thảo Nguyên 2
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạc bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 7 - Năm học 2022-2023 - Trần Thị Tú Uyên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạc bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 7 - Năm học 2022-2023 - Trần Thị Tú Uyên

Kế hoạc bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 7 - Năm học 2022-2023 - Trần Thị Tú Uyên
 TUẦN 7
 Thứ 2 ngày 17 tháng 10 năm 2022
 Hoạt động trải nghiệm
 SINH HOẠT DƯỚI CỜ. GIÚP ĐỠ EM NHỎ
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 - Biết làm được những việc tốt giúp đỡ em nhỏ.
 - Giáo dục học sinh biết yêu thương em nhỏ, biết chia sẻ cảm thông với 
những em nhỏ có hoàn cảnh khó khăn, có tấm lòng nhân ái.
 - Giúp HS hiểu được việc giúp đỡ em nhỏ có hoàn cảnh khó khăn là việc 
nên làm và cần lan toả trong cộng đồng.
 II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 1. Nghi lễ chào cờ
 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga)
 3. Diễn tiểu phẩm ( Lớp 3B)
 - HS theo dõi lớp 3B diễn Tiểu phẩm: Giúp đỡ em nhỏ có hoàn cảnh khó 
khăn.
 - HS trả lời câu hỏi tương tác
 - GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Ổn định tổ chức
 GV kiểm tra số lượng HS - HS xếp hàng ngay ngắn.
 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong
 tuần qua ( Đ/c Nga)
 - GV nhắc HS ngồi nghiêm túc - HS chú ý lắng nghe.
 3.Theo dõi tiểu phẩm do lớp 3B biểu - HS theo dõi HS theo dõi tiểu phẩm – 
 diễn
 - Nhắc HS biết vỗ tay khi xem xong - HS vỗ tay khi lớp 3B biểu diễn xong 
 tiết mục biểu diễn
 - GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh - HS trả lời câu hỏi tương tác
 hoạt dưới cờ
 _____________________________________
 Tiếng Việt 
 BÀI 26: PH, ph; QU qu
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 
1. Năng lực đặc thù.
- HS nhận biết và đọc đúng các âm ph, qu; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có 
các âm ph, qu ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã 
đọc.
- HS viết đúng các chữ p- ph, qu và các tiếng, từ có chứa p - ph, qu.
- Phát triển vốn từ cho HS dựa trên những từ ngữ chứa các âm p-ph, qu.
2.Năng lực chung. - Giao tiếp hợp tác: HS biết nói lời cảm ơn trong những ngữ cảnh cụ thể.
- HS phát triển kĩ năng nói lời cảm ơn.
- Phát triển cho HS kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung 
các tranh minh họa.
 3. Phẩm chất: 
- Yêu nước: HS cảm nhận được vẻ đẹp của quê hương, đất nước ( thông qua 
những bức tranh quê và tranh Thủ đô Hà nội).
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. GV: Bài giảng điện tử,máy tính.
2. HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 TIẾT 1
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1.Hoạt động ôn và khởi động (3’)
 - HS hát chơi trò chơi - HS chơi
 2.Hoạt động nhận biết (5’)
 - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: 
 Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời
 - GV và HS thống nhất câu trả lời. 
 - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới - HS nói theo.
 tranh và HS nói theo. 
 - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận 
 - HS đọc
 biết và yêu cầu HS dọc theo.
 - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi 
 dừng lại để HS đọc theo. - HS đọc
 - GV và HS lặp lại nhận biết một số lần: Cả 
 nhà từ phố về thăm quê. - HS đọc
 - GV giúp HS nhận biết tiếng có ph, qu và 
 giới thiệu chữ ghi âm ph, qu
 - HS lắng nghe
 3.Hoạt động đọc âm, tiếng,từ ngữ(12’)
 a. Đọc âm
 - GV đưa chữ m lên để giúp HS nhận biết 
 chữ ph trong bài học này. - GV đọc mẫu âm ph. - HS quan sát
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc âm ph.
- Âm qu hướng dẫn tương tự - HS lắng nghe
b. Đọc tiếng - Một số (4 5) HS đọc âm ph.
- GV đọc tiếng mẫu 
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu phố, quê 
(trong SHS). GV khuyến khích HS vận 
 - HS lắng nghe
dụng mô hình tiếng đã học để nhận biết mô 
hình và đọc thành tiếng phố, quê. - HS lắng nghe
- GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần 
tiếng mẫu phố, quê. 
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn 
tiếng mẫu. 
 - HS đánh vần tiếng mẫu
- Đọc tiếng trong SHS 
+ Đọc tiếng chứa âm ph 
 - HS đọc trơn tiếng mẫu. 
* GV đưa các tiếng chứa âm ph ở yêu cầu 
HS tìm điểm chung (cùng chứa âm ph).
* Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vấn tất 
cả các tiếng có cùng âm đang học.
* Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng có - HS tìm
cùng âm ph đang học.
- GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm ph
đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS 
đọc trơn một dòng.
 - HS đánh vần
- GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
* Ghép chữ cái tạo tiếng
 - HS đọc
+ HS tự tạo các tiếng có chứa ph.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2- 3 
HS nêu lại cách ghép.
Tương tự với âm qu - HS đọc c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng - HS tự tạo
từ ngữ: pha trà, phố cổ, quê nhà, quả khế. 
 - HS trả lòi
Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, 
chẳng hạn pha trà.
- GV nêu yêu cầu nói nhân vật trong tranh. 
GV cho từ pha trà xuất hiện dưới tranh. - HS lắng nghe và quan sát
- HS phân tích và đánh vần pha trà, đọc trơn 
từ cá mè.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với 
phố cổ, quê nhà, quả khế 
- HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ - HS lắng nghe
ngữ. 3 -4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các 
từ ngữ. 
 - HS phân tích đánh vần
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
 - HS đọc
- Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng 
thanh một lần.
4.Hoạt động viết bảng (10’)
 - HS đọc
- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm 
ph, âm qu và hướng dẫn HS quan sát. - HS lắng nghe, quan sát
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình - HS viết vào bảng con chữ, từ 
viết chữ, từ ngữ ph, qu, pha trà, nhà quê. ngữ: ph, qu, pha trà, nhà quê.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
 TIẾT 2
- GV hướng dẫn HS tô chữ ph, qu, pha trà, 
nhà quê (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào 
 - HS tô chữ ph ,qu, pha trà, nhà 
vở Tập viết 1, tập một. 
 quê (chữ viết thường, chữ cỡ 
- GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế khi ngồi vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
viết.
 - HS viết
6. Hoạt động đọc câu(13’) - HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có âm - HS đọc thầm .
ph, âm qu.
 - HS lắng nghe.
- GV đọc mẫu cả câu.
 - HS lắng nghe
- GV giải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần).
 - HS đọc 
- HS đọc thành tiếng cả câu theo GV.
- HS trả lời một số câu hỏi về nội dung đã 
 - HS trả lời.
đọc: 
 - HS trả lời.
Bà của đi đâu? (ra Thủ đó)
 - HS trả lời.
 Bà cho bé cái gì? (quả quê)
 - HS trả lời.
 Bố đưa bà đi đâu ? (đi phố cố, đi Bờ Hồ). 
 GV có thể hỏi thêm (tuỳ vào khả năng của 
HS): Thủ đô của nước mình là thành phố - HS trả lời.
nào? (Hà Nội)
 Theo em hồ được nói đến trong bài là hồ 
nào? (hố Hoàn Kiếm)
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
7.Hoạt động nói theo tranh(5’)
 - HS quan sát.
- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh trong 
SHS. - HS trả lời.
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: 
 + Em nhìn thấy những ai trong tranh thứ - HS trả lời.
nhất? - HS trả lời.
 +Họ đang làm gì? (Trong tranh này, bạn 
nhỏ đứng cạnh bố, đang nói lời cảm ơn bác 
sĩ) Theo em, vì sao bạn ấy cảm ơn bác 
sĩ? 
 + Em nhìn thấy những ai trong tranh thứ - HS trả lời.
hai? Các bạn đang làm gì? (Ai đang giúp 
ai điều gì?) 
 + Theo em, bạn HS nam sẽ nói gì với bạn 
HS nữ? - HS trả lời. - Một số (2 - 3) HS nói dựa trên những câu 
 hỏi ở trên.
 - HS nói
 GV: Các em nhớ nói lời cảm ơn với bất kì ai 
 khi người đó giúp mình dù là việc nhỏ.
 - HS lắng nghe
 - Một số (2 3) HS kể một số tình huống mà 
 các em nói lời cảm ơn với người đã giúp 
 minh. - HS kể
 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2’
 - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm ph, qu.
 - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và 
 động viên HS. 
 - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở 
 nhà: cảm ơn, xin lỗi.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ)
 _________________________________
 Toán
 LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 3)
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù.
 - HS biết đếm , đọc viết , so sánh và sắp xếp được thứ tự các số trong 
phạm vi 10.
 - So sánh và sắp xếp được thứ tự các số trong phạm vi 10.
 - Gộp và tách được số trong phạm vi 10.
 2.Năng lực chung.
 Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan sát để tìm kiếm 
sự tương đồng.
 HS biết đếm , đọc viết , so sánh và sắp xếp .Biết trao đổi, giúp đỡ hoàn 
thành các bài tập theo thứ tự các số trong phạm vi 10
 3. Phẩm chất:
 - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn .
 - Trung thực: Đếm , đọc viết, so sánh và sắp xếp được các số trong phạm 
vi 10, tự đánh giá mình và bạn.
 II.CHUẨN BỊ:
 - GV: Bài giảng điện tử,; 
 HS : + Bảng con , vở ô li + Bộ đồ dùng Toán 1.
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I. Hoạt động khởi động:( 2’) 
 Ổn định tổ chức lớp Hát 
II.Hoạt động bài mới (25’) 
1. Giới thiệu bài: 
GV: Giới thiệu tên bài: Lắng nghe
2. Luyện tập 
Mục tiêu : HS vận dụng những kiến thức đã học 
vào làm bài tập thực hành 
* Bài 1: >,<,= ?
- GV nêu yêu cầu của bài. - HS đếm
- HD HS so sánh hai số rồi điền số thích hợp vào ô - HS nêu kết quả
trống. 
- GV hỏi: Ta sẽ điền dấu so sánh nào vào chỗ trống - HS nêu câu trả lời
sau: 1 .....2.
- GV cho HS làm vào vở - HS làm vào vở
- GV nhận xét , bổ sung
* Bài 2: So sánh 
- GV nêu yêu cầu của bài. - HS thực hiện 
- GV hướng dẫn: 
 Tranh a) Bức tranh vẽ những con vật nào? 
 ? Có mấy con mèo? Mấy con cá? - HS nêu miệng
 ? Vậy số mèo nhiều hơn hay ít hơn số cá? Ta 
điền dấu nào? - HS nhận xét bạn
- Hs ghi kết quả vào vở
Tương tự GV hướng dẫn HS thực hiện với các bức 
tranh b, c, d.
- Gv nhận xét, kết luận
Chơi trò chơi: -
- GV nêu cách chơi. - HS theo dõi
+ Cô đưa ra 2 số. Hãy chọn số lớn hơn và nêu to. 
Nếu chọn đúng sẽ được cô và cả lớp thưởng 1 tràng 
pháo tay. Nếu chọn sai sẽ phải hát tặng cả lớp 1 bài- 
hát -
- Luật chơi: Khi cô hô bắt đầu, bạn nào giơ tay trước- 
thì sẽ được tham gia chơi, nếu bạn nào giơ trước -
hiệu lệnh của cô sẽ mất quyền tham gia chơi. - - HS chơi - Chọn ra bạn trả lời được nhiều câu hỏi nhất - HS chọn ra bạn thắng
 - GV nhận xét khen ngợi.
 III. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (3’)
 - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - HS lắng nghe và trả lời 
 - Về nhà tập đếm và so sánh các đồ vật trong nhà
 ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ)
 _____________________________________
BUỔI CHIỀU
 Tiếng Việt
 Bài 27: V, v; X, x ( Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 
1.Năng lực đặc thù.
- HS nhận biết và đọc đúng các âm v, x đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có chứa 
âm v, x ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- HS viết đúng các chữ v, x và các tiếng, từ có chứa v, x.
- HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm v, x trong bài học
2. Năng lực chung .
- Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn 
ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản:
- Nhận biết được các nhân vật trong truyện, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ 
đơn giản
Tự chủ và tự học: HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của bản thân.
- HS phát vốn từ ngữ và sự hiểu biết thành phố và nông thôn. Biết các so sánh 
sự giống nhau và khác nhau giữa thành phố và nông thôn. 
3. Phẩm chất: 
Yêu nước: HS biết yêu thiên và tự hào về quê hương mình thông đoạn văn về 
thăm quê của bạn Hà. Biết được địa phương trồng nhiều dừa ở nước ta như Bến 
Tre, Bình Định.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bài giảng điện tử.máy tính.
- HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 TIẾT 1
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1.Hoạt động ôn và khởi động: 3’ - HS ôn lại chữ ph, qu. GV có thể cho HS 
chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ ph, - HS chơi
qu - HS viết
- HS viết chữ ph, qu
2.Hoạt động nhận biết: 5’
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - HS trả lời
Em thấy gì trong tranh?
 - HS trả lời
 - GV và HS thống nhất câu trả lời. 
 - HS nói theo.
- GV nói của thuyết minh (nhận biết) dưới 
tranh và HS nói theo. 
 - HS đọc
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận 
biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng 
cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS 
dọc theo. 
GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: - HS đọc
Hà vẽ xe đạp.
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm v, âm x 
và giới thiệu chữ ghi âm v, âm x.
3. Hoạt động đọc âm,tiếng,từ ngữ: 12’ 
a. Đọc âm
- GV đưa chữ v lên để giúp HS nhận biết - HS quan sát
chữ v trong bài học.
- GV đọc mẫu âm v
 - HS lắng nghe
- GV yêu cầu HS đọc.
 - Một số (4 5) HS đọc âm v.
- Tương tự với âm x
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm 
 - HS lắng nghe
v ở nhóm thứ nhất 
* GV đưa các tiếng chứa âm g ở nhóm thứ 
 - HS tìm
nhất: yêu cầu HS tìm điểm chung cùng chứa 
âm v).
* Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất 
cả các tiếng có cùng âm v đang học. - HS đánh vần
* GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng 
âm v đang học. - HS đọc + Đọc trơn các tiếng chứa âm v đang học:
 Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn - HS đọc
 một nhóm,
 + GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
 Ghép chữ cái tạo tiếng - HS đọc
 + GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa v.
 + GV yêu cầu 2- 3 HS phân tích tiếng, - HS ghép
 Tương tự âm x - HS phân tích
 c. Đọc từ ngữ
 - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng 
 từ ngữ: vở vẽ, vỉa hè, xe lu, thị xã - HS quan sát
 - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ 
 ngữ
 - HS nói
 GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. 
 - HS quan sát
 - GV cho từ vở vẽ xuất hiện dưới tranh. 
 - HS phân tích và đánh vần
 - Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng 
 - HS đọc 
 vở vẽ, đọc trơn từ vở vẽ. 
 - GV thực hiện các bước tương tự đối với 
 vỉa hè, xe lu, thị xã - HS đọc
 - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ - HS lắng nghe và quan sát
 ngữ. 3- 4 lượt HS đọc. - HS lắng nghe
 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. - HS viết chữ, từ ngữ v, x, vở 
 4.Hoạt động viết bảng: 10’ vẽ, xe, lu. 
 - GV đưa mẫu chữ v , chữ x và hướng dẫn - HS lắng nghe
 HS quan sát. 
 - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ, từ ngữ 
 v, x, vở vẽ, xe, lu. 
 - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. 
 ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ)
 _________________________________
 Tự nhiên và Xã hội
 BÀI 6: LỚP HỌC CỦA EM (TIẾT 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù: + Nêu được tên, địa chỉ trường học, lớp học, tên cô giáo chủ nhiệm và một số 
 bạn trong lớp học.
 + Nêu được tên một số đồ dùng, thiết bị có trong lớp học và công dụng của các 
 loại đồ dùng đó.
 2. Năng lực chung:
 - Tự chủ và tự học: Tích cực tham gia các hoạt động của lớp và biết ứng xử phù 
 hợp với bạn bè, thầy cô.
 Giao tiếp và hợp tác: Học sinh tích cực thảo luận nhóm, tương tác với các bạn 
 trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
 - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh:
 + Học sinh đặt được các câu hỏi về lớp học, các thành viên và hoạt động trong lớp 
 học.
 + Học sinh quan sát tranh ( SGK) tự nêu yêu cầu cho bạn trả lời.
 Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng: 
 + Làm được những việc phú hợp để giữ lớp học sạch, đẹp.
 + Thực hiện được việc giữ gìn và sử dụng đúng cách đồ dùng, thiết bị trong lớp 
 học.
 3. Phẩm chất: 
 - Chăm chỉ: Thực hiện được việc giữ gìn và sử dụng đúng cách đồ dùng, thiết bị 
 trong lớp học.
 - Trách nhiệm: Kính trọng thầy cô giáo, hợp tác, giúp đỡ và chia sẻ với các bạn 
 trong lớp.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử,máy tính. 
 2. Học sinh: SGK.
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 TIẾT 2
1. 1.Hoạt động khởi động(3’)
 - GV đọc một đoạn thơ vui vẻ, ngộ - HS lắng nghe
 nghĩnh về lớp học (bài thơ Chuyện ở lớp 
 (Sáng tác: Tô Hà)) sau đó dẫn vào bài HS hát múa bài: Lớp chúng ta đoàn 
 học. kết
2. 2.Hoạt động khám phá(10’)
 Hoạt động 1 - GV hướng dẫn HS quan sát hình trong 
SGK để trả lời câu hỏi gợi ý: - HS quan sát
+ Trong lớp có những ai? 
+ Nhiệm vụ của từng thành viên là - HS trả lời
gì?, ) - HS nhận xét, bổ sung
- Từ những hoạt động cụ thể đó, HS 
nhận biết nhiệm vụ của từng thành viên 
 - HS lắng nghe
trong lớp học: GV hướng dẫn HS học 
tập, HS tham gia các hoạt động theo sự 
hướng dẫn của GV để khám phá kiến - Nhận xét, bổ sung.
thức và HS biết giúp đỡ lẫn nhau trong - HS quan sát
học tập.
Hoạt động 2
- GV hướng dẫn HS quan sát các hình - HS trả lơi
trong SGK về hoạt động học ở lớp và trả - HS theo dõi, bổ sung, nhận xét
lời các câu hỏi gợi ý:
 + Trong lớp có những hoạt động học 
tập nào? 
+ Em đã tham gia những hoạt động học 
tập đó chưa? 
+ Em thích hoạt động nào nhất? Vì sao?
Yêu cầu cần đạt: HS nói được một số 
hoạt động học tập ở lớp. - - HS giới thiệu.
3. Hoạt động thực hành(9’)
- GV tổ chức cho HS giới thiệu về thành 
viên trong lớp ( là cô giáo, thầy giáo 
hoặc bạn học của mình)
Yêu cầu cần đạt: HS biết yêu quý thầy 
cô giáo, gắn bó với bạn bè ở lớp học - HS lắng nghe và thực hiện
4.Hoạt động đánh giá(5’)
HS kể được một số hoạt động ở lớp và 
nhiệm vụ của mọi người. Đồng thời, HS 
 -
biết hợp tác, giúp đỡ và chia sẻ với nhau 
 -
trong các hoạt động học tập ở lớp
 - - HS lắng nghe
5. Hoạt động vận dụng trải 
nghiệm(2’) - Hát bài hát về lớp mình cho bố mẹ, anh 
 chị nghe
 - Kể cho bố mẹ nghe về hoạt động trên 
 lớp
 * Tổng kết tiết học
 - Nhắc lại nội dung bài học
 - Nhận xét tiết học
 - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau
 ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ)
 ____________________________________
 Luyện Tiếng Việt
 LUYỆN TẬP
 I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 1. Năng lực đặc thù
 - Đọc đúng các âm ph, qu; đọc đúng các tiếng, từ ngữ có chứa âm ph,qu; 
hiểu và làm được các bài tập có liên quan đến nội dung đã đọc.
 - Nối và điền đúng các chữ ph, qu.
 - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm ph, qu có trong bài 
học.
 - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết và suy doán nội dung tranh minh 
hoạ
 2. Năng lực chung
 Học sinh bước đầu có khả năng giải quyết các tình huống liên quan đến 
nội dung đã học.
 3. Phẩm chất
 Học sinh chăm chỉ hoàn thành các bài tập ôn luyện.
 II. CHUẨN BỊ 
 - GV: vở BT Tiếng Việt, tranh ảnh minh hoạ.
 - HS: vở BT Tiếng Việt , thước kẻ, bút chì, màu, 
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Ôn và khởi động 
 - HS chơi trò chơi: Thi tìm tên các đồ vật - Hs chơi
 bắt đầu bằng chữ cái: ph,qu 2. Luyện tập
 Bài 1: Tô màu em thích vào vòng có chữ 
 ph và qu 
 - GV nêu yêu cầu
 - HS nhắc lại yêu cầu của bài - HS nói theo.
 - HS quan sát và thực hiện yêu cầu của bài. - HS làm bài tập.
 - GV quan sát, hướng dẫn HS 
 - GV theo dõi, giúp đỡ những HS chậm/KT. 
 - GV chấm 1 số bài, nhận xét, tuyên dương.
 Bài 2: Nối
 - GV nêu yêu cầu - HS nói theo.
 - HS nhắc lại yêu cầu của bài - HS đọc.
 HS đọc các tiếng ở 2 cột 
 quả phà
 qua trà quả phà
 pha nho qua trà
 phở gà pha nho
 phở gà
- GV hướng dẫn HS nhận biết và thực hiện 
 yêu cầu bài tập
 - GV theo dõi, giúp đỡ những HS chậm/KT. - HS nói theo.
 - GV chấm 1 số bài, nhận xét, tuyên dương.
 Bài 3: Điền ph hoặc qu 
 - GV nêu yêu cầu - HS trả lời : quả na
 - HS nhắc lại yêu cầu của bài
 - Cho HS quan sát tranh
 - GV nêu câu hỏi để HS trả lời . - HS đọc lại các âm, chữ đã học.
 ? Tranh vẽ gì? - HS theo dõi.
 GV gợi ý: Từ quả na còn thiếu âm gì?
 ? Tranh vẽ gì? - HS ghi nhớ
 GV gợi ý: Từ phở bò còn thiếu âm gì?
 ? Tranh vẽ gì?
 GV gợi ý: Từ quà quê còn thiếu âm gì?
 GV hướng dẫn HS điền vào chỗ chấm
 - GV theo dõi, giúp đỡ những HS chậm/KT.
 - GV chấm 1 số bài, nhận xét, tuyên dương.
 3. Vận dụng
 - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm ph, qu. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và 
 động viên HS. 
 - GV khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở 
 nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp.
 ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ)
 ___________________________________
 Thứ 3 ngày 18 tháng 10 năm 2022
 Tiếng Việt
 Bài 27: V, v; X, x ( Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 
1.Năng lực đặc thù.
- HS nhận biết và đọc đúng các âm v, x đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có chứa 
âm v, x ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- HS viết đúng các chữ v, x và các tiếng, từ có chứa v, x.
- HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm v, x trong bài học
2. Năng lực chung .
- Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn 
ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản:
- Nhận biết được các nhân vật trong truyện, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ 
đơn giản
Tự chủ và tự học: HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của bản thân.
- HS phát vốn từ ngữ và sự hiểu biết thành phố và nông thôn. Biết các so sánh 
sự giống nhau và khác nhau giữa thành phố và nông thôn. 
3. Phẩm chất: 
Yêu nước: HS biết yêu thiên và tự hào về quê hương mình thông đoạn văn về 
thăm quê của bạn Hà. Biết được địa phương trồng nhiều dừa ở nước ta như Bến 
Tre, Bình Định.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bài giảng điện tử.máy tính.
- HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 TIẾT 2
 1. Khởi động GV cho HS chơi trò chơi: Ai nhanh ai đúng HS chơi
2. Khám phá - HS tô và viết chữ, từ ngữ v, x, 
 vở vẽ, xe, lu (chữ viết thường, 
Hoạt động viết vở: 10’
 chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, 
- GV hướng dẫn HS tô và viết chữ, từ ngữ v, tập một.
x, vở vẽ, xe, lu (chữ viết thường, chữ cỡ 
 - HS viết
vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. 
- GV quan sát, nhắc nhở học sinh ngồi viết 
đúng tư thế. - HS đọc thẩm.
Hoạt động đọc câu,đoạn: 13’ - HS tìm
- HS đọc thầm câu - HS lắng nghe.
- Tìm tiếng có âm v, âm x - HS đọc 
- GV đọc mẫu 
- HS đọc thành tiếng theo GV 
- HS trả lời câu hỏi về nội dung câu văn đã - HS trả lời.
đọc:
 - HS trả lời.
+ Nghỉ hè, bố mẹ cho Hà đi đâu ?
+ Quê của Hà có gì ?
 GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV nhận xét, giải thích với HS: Xứ sở của 
dừa là nơi trồng nhiều dừa ( Bến Tre, Phú 
Yên, Bình Định)
Hoạt động nói theo tranh: 5’ - HS quan sát, nói.
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong 
SGK và trả lời câu hỏi: - HS trả lời
+ Hai tranh này vẽ gì ?( cảnh thành phố và 
nông thôn)
 - HS trả lời
 + Em thấy những gì trong mỗi tranh?( tranh 
thứ nhất có nhiều nhà cao tầng, đường nhựa to và nhiều xe cộ; tranh thứ hai có đường đất, 
 có trâu kéo xe, có người câu cá, ).
 - HS trả lời
 + Cảnh vật trong hai tranh có gì khác nhau ?
 - HS lắng nghe
 - GV nhận xét, chốt lại câu trả lời, GV và HS 
 nêu thêm về cuộc sống ở thành thị mà em biết 
 và cuộc sống ở nông thôn nơi mình đang sinh 
 sống, mỗi nơi điều có những điều thú vị của 
 nó. 
 - Cho HS đọc tên chủ đề luyện nói Thành thị 
 và nông thôn. - HS nêu
 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm(2’)
 - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm v, âm x.
 - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và 
 động viên HS. 
 ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ)
 ___________________________________
 Tiếng Việt
 Bài 28: Y, y (Tiết 1)
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 
 1.Năng lực đặc thù.
 - HS nhận biết và đọc đúng các âm y đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có 
chứa âm y .
 - HS viết đúng chữ y và các tiếng, từ có chứa y
 - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm y .
 2.Năng lưc chung.
 - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng 
lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản:
 - Nhận biết được các nhân vật trong truyện, hiểu nội dung và nghe, nói ở 
mức độ đơn giản
 - HS phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết và suy đoán nội dung tranh 
minh họa( tranh thời gian quý hơn vàng bạc, tranh mẹ và Hà ghé nhà dì Kha, 
 ). 
 3. Phẩm chất: Nhân ái : Biết yêu quý bạn bè , ông bà và biết cảm ơn và thể hiện thái độ 
khi nói lời cảm ơn.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 - GV: Bài giảng điện tử, máy tính.
 - HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 TIẾT 1
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1.Hoạt động ôn và khởi động: 3’ 
 - HS ôn lại chữ v, x. GV cho HS chơi trò - HS chơi
 chơi nhận biết các nét tạo ra chữ v, x.
 2.Hoạt động nhận biết: 5’
 - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi
 + Em thấy những gì trong tranh? ( hai bạn 
 - HS trả lời
 HS và chiếc đồng hồ)
 + Hai đang làm gì ?( hai bạn đang níu kéo 
 thời gian) - HS trả lời
 - GV và HS thống nhất câu trả lời.
 - GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới 
 tranh và HS nói theo. - HS nói theo.
 - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận 
 biết và yêu cầu HS đọc theo. 
 - HS đọc
 GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì 
 dừng lại để HS dọc theo. GV và HS lặp lại 
 câu nhận biết một số lần: Thời gian quý hơn - HS đọc
 vàng bạc.
 - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm y và 
 giới thiệu chữ ghi âm y. 
 3. Hoạt động đọc âm,tiếng,từ ngữ: 12’ 
 - HS lắng nghe
 a. Đọc âm 
 - GV đưa chữ y lên để giúp HS nhận biết 
 chữ y trong bài học. - GV đọc mẫu âm y.
- GV yêu cầu HS đọc âm. - HS quan sát
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình - HS lắng nghe
tiếng mẫu (trong SHS): quý.
 - Một số (4 5) HS đọc âm gh.
GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các 
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc 
thành tiếng quý.
+ GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu quý. - HS lắng nghe
+ GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. 
 - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm 
y
* GV đưa các tiếng yêu cầu HS tìm điểm - Một số (4 5) HS đánh vần tiếng 
chung mẫu quý.
* Đánh vấn tiếng: GV yêu cầu HS đánh vần - Một số (4 - 5) HS đọc trơn 
tất cả các tiếng có cùng âm y. tiếng mẫu. 
* GV yêu cầu đọc trơn các tiếng có cùng âm - HS đọc
y.
+ GV giới thiệu cho HS thấy quy ước viết
 - HS quan sát
y, i chữ y chỉ đi sau qu, chữ i đi sau các âm 
còn lại
- Ghép chữ cái tạo tiếng - HS đánh vần tất cả các tiếng có 
 cùng âm gh.
+ HS tự tạo các tiếng có chứa y.
 - HS đọc
+ GV yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng.
c. Đọc từ ngữ
 - HS lắng nghe
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng 
từ y tá, dã quỳ, đá quý - HS tự tạo
. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ - HS phân tích và đánh vần
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh, 
- GV cho từ y tá xuất hiện dưới tranh - HS quan sát - GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần y tá, 
 đọc trơn từ y tá. GV thực hiện các bước 
 - HS nói
 tương tự đối với dã quỳ, đá quý
 - HS quan sát
 - GV yêu cầu HS đọc trơn, mỗi HS đọc một 
 từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc, 2 3 HS đọc trơn các - HS phân tích đánh vần
 từ ngữ. - HS đọc
 d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS đọc
 - Y/c HS đọc lại các tiếng, từ ngữ. - HS lắng nghe và quan sát
 4.Hoạt động viết bảng: 10’ - HS lắng nghe
 - GV đưa mẫu chữ y và hướng dẫn HS quan - HS viết chữ y y tá, đá quý (chữ 
 sát. cỡ vừa) vào bảng con. Chú ý 
 - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ y, y tá, khoảng cách giữa các chữ trên 
 đá quý một dòng
 - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - HS lắng nghe
 GV quan sát sửa lỗi cho HS. 
 ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ)
 _________________________________
 Toán 
 Bài 6: LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Đếm, đọc viết được các số trong phạm vi 10
- So sánh và sắp xếp được thứ tự các số trong phạm vi 10
- Gộp và tách được số trong phạm vi 10
2.Năng lực chung: 
- Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản,
- Biết quan sát để tìm kiếm sự tương đồng.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn .

File đính kèm:

  • docxke_hoac_bai_day_cac_mon_lop_1_tuan_7_nam_hoc_2022_2023_tran.docx