Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 15 - Năm học 2020-2021 - Trần Thị Trang

docx 42 Trang Thảo Nguyên 5
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 15 - Năm học 2020-2021 - Trần Thị Trang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 15 - Năm học 2020-2021 - Trần Thị Trang

Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 15 - Năm học 2020-2021 - Trần Thị Trang
 1
 TUẦN 15
 Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2020
 Hoạt động trải nghiệm
 SINH HOẠT DƯỚI CỜ.
 CHỦ ĐỀ: NÓI CHUYỆN VỀ TRUYỀN THÓNG CỦA QUÂN ĐỘI NHÂN 
 DÂN VIỆT NAM
 I. MỤC TIÊU
 - Thực hiện tốt nghi lễ chào cờ .
 - Tham gia giao lưu với chú bộ đội thể hiện sự lắng nghe và thái độ tôn 
trọng người nói. 
 - Hình thành cho HS tình yêu quê hương đất nước, ý thức bảo vệ truyền 
thống tốt đẹp của quân đội nhân dân Việt Nam
 - Biết tham gia các hoạt động chia sẻ
 II. CHUẨN BỊ
 Ti vi 
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
 Phần 1: Nghi lễ
 Lễ chào cờ
 BGH lên nhận xét HĐ của tuàn trường trong tuần qua và nêu nhiệm vụ 
phương hướng tuần tới
 Phần 2: Sinh hoạt dưới cờ theo chủ đề
 Hoạt động 1. Khởi động
 Toàn lớp hát tập thể bài hát: Chú bộ đội.
 Gv giới thiệu về nội dung tiết học.
 GV trình chiếu một số tranh cho HS quan sát và nêu nội dung từng tranh.
 HĐ 1. Nghe nối chuyện về truyền thống Quân đội nhân dân Việt Nam.
 Tìm hiểu ngày thành lập “Quân đội nhân dân Việt Nam”
 Thực hiện chủ trương của Trung ương Đảng và Chỉ thị của Lãnh tụ Hồ Chí 
Minh, ngày 22/12/1944, Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành 
lập. Chỉ thị thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân của lãnh tụ Hồ 
Chí Minh tuy ngắn nhưng rất súc tích. Bao gồm các vấn đề chủ yếu về đường lối 
quân sự của Đảng ta như: Vấn đề kháng chiến toàn dân, động viên và vũ trang toàn 
dân, nguyên tắc xây dựng lực lượng võ trang cách mạng, phương châm xây dựng 3 
thứ quân, phương thức hoạt động kết hợp quân sự với chính trị của lực lượng võ 
trang, nguyên tắc tác chiến và chiến thuật du kích của lực lượng võ trang.
 Từ đó, mỗi năm, cứ đến ngày này, toàn dân Việt Nam lại tiến hành các hoạt động 
hướng vào chủ đề quốc phòng và quân đội, nhằm tuyên truyền sâu rộng truyền 
thống đánh giặc giữ nước của dân tộc và phẩm chất bộ đội Cụ Hồ, giáo dục lòng 
yêu nước, yêu CNXH, động viên mọi công dân chăm lo củng cố quốc phòng, xây 
dựng quân đội, bảo vệ Tổ quốc.
 Tên gọi “Quân đội nhân dân Việt Nam” là do Chủ tịch Hồ Chí Minh đặt với ý 
nghĩa “từ nhân dân mà ra, vì nhân dân phục vụ” 2
 Hoạt động 2. Thi hát, đọc thơ về chú bộ đội
 - Gợi ý cho HS 
 - HS hát, đọc thơ trước lớp.
 - GV nhận xét bổ sung.
 IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
 H: Qua tiết học em thấy hình ảnh các chú bộ đội như thế nào?
 H: Em có yêu quê hương, yêu các chú bộ đội không? Yêu quê hương 
chúng ta cần làm gì?
 - GV tổng kết.
 Tiếng Việt
 BÀI 71: ÔNG ÔC
 I. MỤC TIÊU
 - Đọc, viết, học được cách đọc vần ông, ôc và các tiếng/ chữ có ông, ôc; 
MRVT có tiếng chứa ông, ôc.
 - Đọc - hiểu bài Tập tầm vông, Mưa; đặt và trả lời được câu đố về các con 
vật ở ao hồ.
 - Ham thích tìm hiểu, ghi nhớ tên gọi và đặc điểm của các con vật ở ao hồ.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - GV: 
 + Bộ đò dùng , ti vi
 + Bảng phụ viết sẵn: ông, ôc, dòng sông, con ốc.
 - HS: Bảng con, vở Tập viết.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Tiết 1
 Hoạt động 1: Khởi động
 *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài 
học.
 - GV tổ chức cho HS hát.
 - Lớp phó văn nghệ điều hành cho lớp hát. 
 - Giới thiệu vào bài
 Hoạt động 2: Khám phá 
 *Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc vần ông, ôc và các tiếng/ chữ có 
ông, ôc 
 MRVT có tiếng chứa ông, ôc.
 1. Giới thiệu vần mới
 - GV giới thiệu từng vần: ông, ôc
 - HD học sinh đọc cách đọc vần: ông, ôc
 - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp.
 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
 - GV đánh vần mẫu: ông 3
 - Cho HS luyện đọc 
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng sông
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
 - GV đánh vần mẫu: ôc
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng ốc.
 3. Đọc từ ngữ ứng dụng
 - Tiếng: công, trống, mốc, mộc
 - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
 - HS lắng nghe
 - GV giải nghĩa các tiếng.
 4. Tạo tiếng mới chứa vần ông, ôc
 - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần ông, ôc để tạo 
thành tiếng.
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại
 - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và dấu thanh
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng
 5. Viết (bảng con)
 - GV viết mẫu lên bảng lớp: ông, ôc, dòng sông, con ốc. GV hướng dẫn cách 
viết. Lưu ý nét nối giữa các chữ và vị trí đặt dấu thanh.
 - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết.
 - HS viết bảng con
 - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
 Tiết 2
 6. Đọc bài ứng dụng
 *GV giới thiệu bài đọc: Tập tầm vông, Mưa
 - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: HS quan sát và trả 
lời câu hỏi
 + Tranh vẽ những con vật nào ? Chúng đang làm gì ?
 *Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: vông, 
công, ốc
 - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài.
 7. Trả lời câu hỏi
 - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
 Bến cảng như thế nào ?
 + Hai bài trên có tên các con vật nào ?
 8. Nói và nghe
 - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe
 + Con gì tám cẳng hai càng ?
 + Con gì có cái mai ?
 HS luyện nói (theo cặp, trước lớp) 4
 - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu.
 - Nhận xét, tuyên dương.
 9. Viết (vở tập viết)
 - GV nêu ND bài viết: ông, ôc, dòng sông, con ốc.
 - Yêu cầu HS viết vở tập viết
 - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
 - HS viết bài
 - HS trao đổi nhóm đôi soát bài.
 - Đánh giá, nhận xét
 Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá
 *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ông, ôc
 - GV cùng HS tổng kết nội dung bài
 - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
 - HS tìm từ chứa tiếng có vần đã học
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương 
 _______________________________ 
 Toán 
 BẢNG CỘNG 6, 7, 8, 9 TRONG PHẠM VI 10
 I. MỤC TIÊU
 - Bước đầu thực hiện được các phép cộng với 6, 7, 8, 9 trong phạm vi 10.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - SGK Toán 1; Bộ đồ dùng , ti vi
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC 
 Hoạt động 1: Khởi động
 GV treo bảng phụ đã ghi các phép tính và chọn hai đội HS (mỗi đội 4 người) 
chơi trò “Tiếp sức”: 1 đội điền kết quả của bảng cộng 6 và 1 đội điền kết quả của 
bảng cộng 7, thêm phép tính 9 + 1.Từ đó dẫn HS vào bài.
 Hoạt động 2.Bảng cộng 6, 7, 8, 9 trong phạm vi10
 - GV tổng kết từ trò chơi trên các bảng cộng 6, 7 và 9 trong phạm vi 10. Sau 
đó cho HS bổ sung thêm bảng cộng 8 trong phạm vi10.
 - Cho HS nhắc lại để ghi nhớ các bảng cộng 6, 7, 8, 9 trong phạm vi10.
 Hoạt động 3.Thực hành – luyện tập
 Bài 1. Tổ chức trò chơi“Truyền điện” hoặc“Ném bóng” cho HS làm BT 1, 
sau đó chép vàoVở bài tậpToán.
 - GV yêu cầu HS nhận xét, GV thống nhất kết quả đúng.
 - Khen ngợi HS làm bài đúng.
 Bài 2. Cho HS nêu yêu cầu bài 2
 - GV chia lớp thành hai nhóm, một nhóm làm cột 1 và một nhóm làm cột 2 
vào bảng phụ. Sau đó cho mỗi HS đọc chữa từng ý .GV ghi kết quả từng ý lên bảng 
theo HS.
 - GV chiếu đáp án lên màn hình, cho HS đổi vở kiểm tra chéo và hoàn chỉnh bài. 5
 Bài 3.Cho HS nêu yêu cầu của bài, thảo luận và làm theo nhóm 4 trên bảng phụ. 
 - Gọi đại diện các nhóm lên trình bày
 - GV cho HS nhận xét, rồi chiếu bài làm đúng của HS lên bảng.
 -HS ghi kết quả vào vở thực hành Toán.
 Hoạt động 4: Vận dụng
 Bài 4. GV cho HS quan sát SGK rồi nêu yêu cầu bài toán. HS thảo luận theo 
nhóm 4 rồi gọi đại diện nhóm chữa lần lượt theo yêu cầu.
 - GV gợiý: Trong rổ có 7 quả, trên tay có 2 quả, tất cả có 9 quả.
 - Ta có phép tính: 7 + 2 = 9. Yêu cầu HS diễn tả cách khác để có phép cộng khác.
 Đáp án: 7 + 2 = 9 hoặc 2 + 7 = 9.
 Hoạt động 5. Củng cố bài bằng trò chơi“Truyền điện” các bảng cộng 6, 7, 8, 
9 vừa học.
 - Khích lệ HS về nhà vận dụng bài học vào cuộc sống.
 _______________________________________
 Buổi chiều
 Tiếng Việt
 BÀI 72: UNG UC
 I. MỤC TIÊU
 - Đọc, viết, học được cách đọc vần ung, uc và các tiếng/ chữ có ung, uc; 
MRVT có tiếng chứa ung, uc.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - GV: + Bộ đồ dùng, ti vi
 + Bảng phụ viết sẵn: ung, uc, quả sung, sáo trúc
 - HS: Bảng con, vở Tập viết.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Hoạt động 1: Khởi động
 *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài học.
 - GV tổ chức cho HS nêu nhanh một số loại quả và hoa
 - HS thi tìm nhanh
 + Em có biết quả sung và hoa cúc không?
 - GV nhận xét, tuyên dương HS,
 chuyển bài, giới thiệu bài mới
 Hoạt động 2: Khám phá 
 *Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc vần ung, uc và các tiếng/ chữ có 
ung, uc. MRVT có tiếng chứa ung, uc.
 1. Giới thiệu vần mới
 - GV giới thiệu từng vần: ung, uc
 - HD học sinh đọc cách đọc vần: ung, uc
 - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp.
 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
 - GV đánh vần mẫu: ung
 - Cho HS luyện đọc 6
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng sung
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 
 - GV đánh vần mẫu: uc
 - Cho HS luyện đọc 
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng cúc
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
 3. Đọc từ ngữ ứng dụng
 - Tiếng: trung, tung, xúc, trúc
 .- HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
 - GV giải nghĩa các tiếng. HS lắng nghe
 4. Tạo tiếng mới chứa vần ung, uc
 - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần ung, uc để tạo 
thành tiếng.
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng
 - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và dấu thanh
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng
 5. Viết (bảng con)
 - GV viết mẫu lên bảng lớp: ung, uc, quả sung, sáo trúc. GV hướng dẫn cách 
viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh.
 - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết.
 - HS viết bảng con
 - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
 Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá
 *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ung, uc
 - GV cùng HS tổng kết nội dung bài
 - HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương.
 _________________________________________
 Tụ nhiên xã hội
 BÀI 15: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ CỘNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG 
 I. MỤC TIÊU
 - Ôn tập, củng cố lại cho HS các nội dung của chủ đề Cộng đồng địa phương.
 - Hình thành và phát triển năng lực vận dụng kiến thức của chủ đề ứng xử 
phù hợp trong cộng đồng.
 II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
 1. Giáo viên: Tranh, ảnh hoặc đoạn phim ngắn về một số lễ hội và về các 
tình huống giao thông.
 2. Học sinh: SGK, VBT
 III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC DẠY HỌC: 7
 1. Phương pháp dạy học: Đàm thoại, trực quan, vấn đáp, giải quyết vấn đề, 
trò chơi.
 2. Hình thức dạy học: Cá nhân, nhóm, lớp.
 IV. CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC
 1. Hoạt động 1: Ôn tập về hoạt động trong cộng đồng
 a. Mục tiêu: HS nhận biết được cách ứng xử phù hợp ở nơi công cộng.
 b. Phương pháp – hình thức: Trực quan, đàm thoại – Cá nhân, lớp.
 c. Cách tiến hành:
 - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK trang 64 và cho biết hoạt động 
của mọi người trong tranh.
 - HS chia sẻ.
 - GV giáo dục HS cách ứng xử phù hợp ở nơi công cộng.
 Kết luận: Khi đến những nơi công cộng, em cần ứng xử phù hợp.
 2. Hoạt động 2: Ôn tập về lễ hội trong cộng đồng
 a. Mục tiêu: HS biết thêm một số lễ hội khác trong cộng đồng.
 b. Phương pháp – hình thức: Thảo luận, đàm thoại – Nhóm, lớp.
 b. Cách tiến hành:
 Bước 1:
 - GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi, nói về những việc làm của bản 
thân ở thời điểm trước và trong Tết.
 - GV và HS cùng nhận xét.
 Bước 2:
 Hướng dẫn HS kể lại một ngày hội mà các em biết bằng một số câu hỏi gợi ý:
 - HS làm việc theo nhóm đôi.
 - HS trình bày
 + Em đã từng tham gia những ngày hội nào ở trường/ nơi em ở?
 + Em thích nhất ngày hội nào?
 + Em đã làm gì trong ngày hội đó?
 + Sau khi tham gia ngày hội, em cảm thấy như thế nào?
 - GV tổ chức cho HS thi kể trước lớp và khen thưởng HS kể hay.
 Kết luận: Có nhiều lễ hội diễn ra trong dịp tết Nguyên đán.
 3. Củng cố – dặn dò:
 - GV hỏi lại về bài học.
 - GV liên hệ thực tế, GDTT.
 4. Hoạt động tiếp nối: 
 - HS xem lại các biển báo giao thông, đèn tín hiệu ở các tiết học trước để 
trình bày vào tiết 2.
 _____________________________________
 Luyện Tiếng Việt
 LUYỆN TẬP 8
 I. MỤC TIÊU 
 - Học sinh đọc đúng các vần ông ôc; ung uctiếng chứa vần vừa học
 - Luyện kỹ đọc hiểu qua bài: Đi học
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 Ti vi
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 HĐ1. Học sinh ôn bài ông ôc; ung uc .
 HS luyện đọc SGK bài ông ôc; ung uc .
 Gv hướng dẫn HS đọc bài tập đọc sau: 
 Đi học
 Thỏ ngọc gặp sóc đi học. Sóc ôm một quả bóng to. Sóc rủ thỏ ngọc nghỉ 
chân để đá bóng. Thỏ ngọc đáp: “Đang đi học chớ đá bóng . Bố mẹ sẽ không yên 
tâm khi tớ tự đi học”.
 Nghe xong, sóc chợt nhớ cô sơn ca luôn dặn: “ Chỉ nên đá bóng ở sân”.
 GV theo dõi uốn nắn, giúp đỡ cho HS 
 GV nhận xét, sửa sai cho HS
HĐ2. Trả lời câu hỏi
 1. Sóc rủ thỏ làm gì?
 a. Đi học
 b. Nghỉ chân đá bóng
 2. Thỏ ngọc đáp gì? ( Đang đi học chớ đá bóng)
 HĐ3. Vận dụng
 - GV nhận xét tiết học.
 - Tuyên dương em viết đẹp, đọc to rõ ràng. 
 - Về nhà luyện đọc bài trong sách giáo khoa.
 ______________________________________
 Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2020
 Giáo dục thể chất
 TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CỦA CHÂN.( tiết 1) 9
I. Mục tiêu bài học
1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách 
nhiệm trong khi chơi trò chơi.
2. Về năng lực: 
2.1. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế vận động cơ bản của 
chân trong sách giáo khoa.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động 
tác và trò chơi, đoàn kết giúp đỡ nhau trong tập luyện.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện 
động tác và tìm cách khắc phục.
2.2. Năng lực đặc thù:
- NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để 
đảm bảo an toàn trong tập luyện.
- NL vận động cơ bản: Biết và thực hiện đúng các tư thế vận động cơ bản của chân, 
vận dụng các tư thế vận động cơ bản của chân vào các hoạt động sinh hoạt hàng 
ngày.
- NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác 
làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các tư thế vận động cơ bản 
của chân.
II. Địa điểm – phương tiện 
- Địa điểm: Sân trường 
- Phương tiện: 
+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. 
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao.
 III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học
- Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, trò chơi và thi 
đấu. 
- Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo nhóm, tập luyện 
theo cặp. 10
IV. Tiến trình dạy học
 LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
 Nội dung Thời Số 
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 gian lượng
I. Phần mở đầu 5 – 7’
1.Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp 
 hỏi sức khỏe học 
 sinh phổ biến nội 
 dung, yêu cầu giờ 
 học
 
 - Cán sự tập trung 
 lớp, điểm số, báo 
 cáo sĩ số, tình hình 
2.Khởi động lớp cho GV.
a) Khởi động chung 2x8N
- Xoay các khớp cổ tay, Đội hình khởi động
cổ chân, vai, hông,     
gối,...   
b) Khởi động chuyên 
 - Gv HD học sinh 
môn
 khởi động.
- Các động tác bổ trợ 2x8N
chuyên môn - HS khởi động theo 
 hướng dẫn của GV
c) Trò chơi
 - GV hướng dẫn 
- Trò chơi “lò cò 
 chơi
chuyển bóng”
 16-18’
II. Phần cơ bản:
* Kiến thức.
   
 Động tác bước sang 
   
ngang rộng bằng vai. Cho HS quan sát    
 tranh  
      
 - Đội hình HS quan   
    
 sát tranh      
     
    
    
 GV nêu tên,làm      
     
    
     
     
     
     
     
   
    
       
   
    
   
    
     
     
     
    
      
   
     
  
    
    
    
     
   
    
    
      
   
    
   
    
  
   
     
    
    
    
      
   
  
    
  
   11
Từ TTCB bước chân mẫu kết hợp phân 
sang ngang rộng bằng tích kĩ thuật động 
vai. tác. 
 HS quan sát GV 
Động tác bước sang - Lưu ý những động 
 làm mẫu
ngang rộng hơn vai. tác hay mắc sai sót
 - HS ghi nhớ tên và 
 hình thành kĩ thuật 
 động tác
Từ TTCB bước chân 
sang ngang rộng hơn 
vai.
Động tác bước ra 
trước.
Từ TTCB bước chân ra 
trước.
Động tác bước rộng 
ra trước.
Từ TTCB bước rộng ra 
trước
*Luyện tập
Tập đồng loạt 2 lần - GV hô - HS tập - Đội hình tập luyện 
 theo Gv. đồng loạt. 
 
 - Gv quan sát, sửa 
 sai cho HS. 
 - Yc Tổ trưởng cho 
 các bạn luyện tập 12
Tập theo tổ nhóm 4lần theo khu vực. ĐH tập luyện theo 
 tổ
 - Gv quan sát, sửa 
 sai cho HS.    
 - GV cho 2 HS quay   
 mặt vào nhau tạo 
Tập theo cặp đôi thành từng cặp để     
 tập luyện.
  GV 
 - GV tổ chức cho 
 4lần 
 HS thi đua giữa các -ĐH tập luyện theo 
 tổ. cặp
Thi đua giữa các tổ - Nhận xét. Biểu    
 dương
 1 lần 
 - GV nêu tên trò 
 chơi, hướng dẫn    
 cách chơi. - Từng tổ lên thi 
* Trò chơi “bật nhanh - Cho HS chơi thử đua - trình diễn 
vào ô” và chơi chính thức. 
 - Nhận xét, tuyên 
 dương, và sử phạt 
 3-5’ người (đội) thua 
 cuộc
 - GV hướng dẫn
 - Nhận xét kết quả, - HS thực hiện thả 
 ý thức, thái độ học lỏng 
II.Kết thúc
 4- 5’ của HS.
* Thả lỏng cơ toàn 
 - VN ôn bài và 
thân. 
 chuẩn bị bài sau 
* Nhận xét, đánh giá 
chung của buổi học. 
 Hướng dẫn HS Tự ôn 
ở nhà
 Tiếng Việt
 BÀI 72: UNG UC
 I. MỤC TIÊU
 - Đọc - hiểu bài Làm đẹp hè phố; đặt và trả lời câu hỏi về việc có thể làm để 
hè phố, ngõ xóm sạch đẹp. 13
 - Biết quý trọng công sức của người khác, giữ gìn môi trường hè phố, ngõ 
xóm sạch đẹp.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - GV: + Bộ đồ dùng, ti vi
 + Bảng phụ viết sẵn: ung, uc, quả sung, sáo trúc
 - HS: Bảng con, vở Tập viết.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 6. Đọc bài ứng dụng
 * GV giới thiệu bài đọc: Làm đẹp hè phố
 - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: HS quan sát và trả 
lời câu hỏi
 + Tranh vẽ những ai ? Họ đang làm gì ?
 - GV giới thiệu bài.
 *Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: thúc 
giục, cùng, xúc.
 - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài.
 7. Trả lời câu hỏi
 - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
 + Các chú công nhân đang làm gì ?
 + Họ làm việc như thế nào ?
 - GV nhận xét.
 8. Nói và nghe
 - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe
 - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)
 - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu.
 - HS đọc cả bài.
 + Bạn làm gì để hè phố, ngõ xóm sạch đẹp ?
 - Nhận xét, tuyên dương.
 9. Viết (vở tập viết)
 - GV nêu ND bài viết: eo, êu, con mèo, con sếu
 - Yêu cầu HS viết vở tập viết
 - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
 - HS viết bài
 - HS trao đổi nhóm đôi soát bài, chữa lỗi.
 - Đánh giá, nhận xét
 Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá
 *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ung, uc
 - GV cùng HS tổng kết nội dung bài
 - HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương. 14
 Tiếng Việt
 BÀI 73: ƯNG ƯC
I. MỤC TIÊU
- Đọc, viết, học được cách đọc vần ưng, ưc và các tiếng/ chữ có ưng, ưc; 
MRVT có tiếng chứa ưng, ưc.
- Đọc - hiểu bài Hưng và Lực; đặt và trả lời câu hỏi về đồ vật có thể thắp 
sáng.
- Có ý thức vận dụng sáng tạo hiểu biết của mình vào xử lý tình huống thực 
tế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: + Tranh/ảnh/slide minh họa: củ gừng, con mực; tranh minh họa bài 
đọc.
+ Bảng phụ viết sẵn: ưng, ưc, củ gừng, con mực.
- HS: Bảng con, vở Tập viết.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Khởi động
*Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài 
học.
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi kể nhanh một số loài cá.
+ Em có thích ăn cá mực không ?
- GV nhận xét, giới thiệu bài mới
Hoạt động 2: Khám phá 
*Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc vần ưng, ưc và các tiếng/ chữ có 
ưng, ưc. MRVT có tiếng chứa ưng, ưc
1. Giới thiệu vần mới
- GV giới thiệu từng vần: ưng, ưc
- HD học sinh đọc cách đọc vần: ưng, ưc
2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
- GV đánh vần mẫu: ưng. 15
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng gừng
 - GV đánh vần mẫu: ưc
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng mực
 3. Đọc từ ngữ ứng dụng
 - Tiếng: mừng, bức, nức
 - GV giải nghĩa các tiếng.
 4. Tạo tiếng mới chứa vần ưng, ưc
 - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần ưng, ưc để tạo 
 thành tiếng.
 - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và dấu thanh
 5. Viết (bảng con)
 - GV viết mẫu lên bảng lớp: ưng, ưc, củ gừng, con mực. GV hướng dẫn cách 
 viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh.
 - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
 Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá
 *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ưng, ưc
 - GV cùng HS tổng kết nội dung bài
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương.
 ______________________________________
 Toán 
 LUYỆN TẬP
 I. MỤC TIÊU
 - Thuộc bảng cộng 6, 7, 8, 9 trong phạm vi 10.
 - Vận dụng được bảng cộng 6, 7, 8, 9 để tính toán và xử lí các tình huống 
trong cuộc sống.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 -SGK Toán 1; Vở bài tậpToán1.
 - Bảng phụ có nội dung BT 2,4. 16
 - Máy chiếu (nếu có).
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC 
 Hoạt động 1: Khởi động
 - GV cho HS ôn lại bảng cộng 6,7,8,9 trong phạm vi 10 bằng cách đố bạn: 
Một HS hỏi, một HS trả lời. Trả lời đúng có quyền đố bạn tiếp theo cho đến hết các 
phép tính trong bảng cộng 6,7,8,9 hoặc trò chơi “Truyền điện”.
 Hoạt động 2:Thực hành – luyệntập
 Bài 1. Có thể cho HS làm bài theo cặp đôi: HS1nêu phép tính thứ nhất, HS 2 
trả lời; HS 2 nêu phép tính thứ 2, HS 1 trả lời và cùng ghi kết quả. GV chữa bài.
 Bài 2. GV chiếu bài toán lên bảng hoặc cho HS nhìn SGK, yêu cầu HS nêu 
bài toán.
 - Cho HS thảo luận nhóm đôi và làm bài vào Vở bài tậpToán.
 - GV gọi đại diện các nhóm trình bày và chữa bài.
 - HS chữa bài vào vở của mình.
 Bài 3. GV chiếu bài 3 lên màn hình hoặc cho HS quan sát SGK nêu yêu cầu 
của bài rồi làm bài vào Vở bài tập Toán.
 - GV chọn một số bài làm của HS chiếu lên hoặc gọi HS lên bảng trình bày 
rồi chữa.
 - HS đổi vở kiểm tra chéo.
 Bài 4. HS nêu yêu cầu của bài. GV giao cho mỗi dãy làm 1 cột vào bảng 
phụ. GV chọn một số bài chữa bằng máy chiếu vật thể hoặc cho HS trình bày rồi 
chữa.
 HS hoàn thành bài vào Vở bài tập Toán rồi đổi vở kiểm tra chéo
 Hoạt động 3:Làm quen với dãy số.
 Bài 5. HS quan sát SGK rồi nêu yêu cầu của bài
 - HS thảo luận nhóm đôi để tìm ra quy luật và làm bài.
 - Đại diện các nhóm báo cáo kết quả và chữa bài.
 Đápán: 1, 3, 5, 7, 9.
 - HS chữa bài vào vở của mình.
 Hoạt động 4: Củng cố bài bằng trò chơi “Rung chuông vàng”:một bài về so 
sánh hai phép tính trong các bảng cộng vừa học và một bài về đếm hình. 
 Chẳng hạn:
 Chọn đáp án đúng:
 Câu 1. Dãy tính 9 – 1 + 2 có kết quả là:
 A.6 B. 10 C. 9
 Câu 2. Cho 4 + 6 1 + 9. Dấu thích hợp điền vào ô trống là:
 A.> B. < C. =
 Câu 3. Cho dãy các số: 2, 2, 4, 4, 6, 
 Số thích hợp điền thay dấu ? là:
 A.5 B. 6 C. 8 17
 Thứ tư ngày 23 tháng 12 năm 2020
 Tiếng Việt
 BÀI 73: ƯNG ƯC
I. MỤC TIÊU
- Đọc - hiểu bài Hưng và Lực; đặt và trả lời câu hỏi về đồ vật có thể thắp 
sáng.
- Có ý thức vận dụng sáng tạo hiểu biết của mình vào xử lý tình huống thực 
tế.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
+ Bảng phụ viết sẵn: ưng, ưc, củ gừng, con mực.
- HS: Bảng con, vở Tập viết.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Khởi động
*Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài 
học.
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi kể nhanh một số loài cá.
+ Em có thích ăn cá mực không ?
- GV nhận xét, giới thiệu bài mới
6. Đọc bài ứng dụng
* GV giới thiệu bài đọc: Hưng và Lực
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi:
+ Những nhân vật nào được nhắc đến trong bài ?
- Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: Lực, 
Hưng, mừng
7. Trả lời câu hỏi
- GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
+ Vì sao phú ông gả con gái cho Hưng ?
+ Hưng đã mang đến nhà phú ông cái gì? 18
 8. Nói và nghe
 - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe
 + Những nhân vật nào có thể thắp sáng ?
 - Nhận xét, tuyên dương.
 9. Viết (vở tập viết)
 - GV nêu ND bài viết: ưng, ưc, củ gừng, con mực
 - Yêu cầu HS viết vở tập viết
 - Đánh giá, nhận xét
 Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá
 *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ưng, ưc
 - GV cùng HS tổng kết nội dung bài
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương.
 ______________________________________
 Tiếng Việt
 BÀI 74: IÊNG IÊC YÊNG
 I. MỤC TIÊU
 - Đọc, viết, học được cách đọc vần iêng, iêc, yêng và các tiếng/ chữ có iêng, 
iêc, yêng; MRVT có tiếng chứa iêng, iêc, yêng.
 - Đọc - hiểu bài Sắc màu chim chóc; đặt và trả lời được câu đố về loài chim.
 - Ham thích tìm hiểu, quan sát để nhận ra đặc điểm khác nhau của các loài 
chim.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - GV: + Tranh, bộ đồ dùng, ti vi
 + Bảng phụ viết sẵn: iêng, iêc, yêng, củ riềng, cá diếc, con yểng.
 - HS: Bảng con, vở Tập viết.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Tiết 1
 Hoạt động 1: Khởi động
 *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan đến bài 
học.
 - GV tổ chức cho HS hát.
 - Lớp phó học tập điều hành lớp hát.
 - GV nhận xét, giới thiệu bài mới
 Hoạt động 2: Khám phá 19
 *Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc vần iêng, iêc, yêng và các tiếng/ 
chữ có iêng, iêc, yêng; MRVT có tiếng chứa iêng, iêc, yêng.
 1. Giới thiệu vần mới
 - GV giới thiệu từng vần: iêng, iêc, yêng.
 - HD học sinh đọc cách đọc vần: iêng, iêc, yêng.
 - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp.
 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
 - GV đánh vần mẫu: iêng, iêc, yêng.
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng: chiêng, diếc, yểng
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 
 3. Đọc từ ngữ ứng dụng
 - Tiếng: kiềng, riềng, xiếc, tiệc.
 - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
 - GV giải nghĩa các tiếng.
 - HS lắng nghe
 4. Tạo tiếng mới chứa vần inh, ich
 - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần iêng, iêc, yêng để 
tạo thành tiếng.
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại.
 - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và dấu thanh
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng.
 5. Viết (bảng con)
 - GV viết mẫu lên bảng lớp: iêng, iêc, yêng, củ riềng, cá diếc, con yểng. GV 
hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh.
 - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết.
 - HS viết bảng con
 - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
 6. Đọc bài ứng dụng
 * GV giới thiệu bài đọc: Sắc màu chim chóc
 - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: HS quan sát và trả 
lời câu hỏi
 + Em biết những loài chim nào ? Bộ lông của chúng có màu gì ?
 * Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: biêng 
biếc, yểng.
 HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài.
 7. Trả lời câu hỏi
 - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
 + Chim trả, vàng anh có màu lông như thế nào ?
 8. Nói và nghe
 - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe
 - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp) 20
 - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu.
 - HS đọc cả bài
 + Chim gì chẳng biết bay lại hay bắt cá ?
 + Chim gì là biểu tượng của hòa bình ? 
 - Nhận xét, tuyên dương.
 9. Viết (vở tập viết)
 - GV nêu ND bài viết: iêng, iêc, yêng, củ riềng, cá diếc, con yểng
 - Yêu cầu HS viết vở tập viết
 - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
 - HS viết bài
 - HS trao đổi bài nhóm đôi soát bài và chữa lỗi.
 - Đánh giá, nhận xét
 Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá
 *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa iêng, iêc, yêng
 HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
 - HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học
 - GV cùng HS tổng kết nội dung bài
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương.
 __________________________________
 Đạo đức
 BÀI 8: TÔI SỐNG KHỎE 
 I. MỤC TIÊU: Giúp HS
 - Tự cảm nhận được cơ thể khoẻ mạnh hoặc không khoẻ mạnh.
 - Nêu được những việc làm thường ngày giúp cơ thể khoẻ mạnh.
 - Nêu được những việc làm có thể gây ảnh hưởng đến sức khoẻ của bản thân.
 - Thể hiện được thái độ đồng tình với các hành vi, việc làm, lối sống giữ gìn 
sức khoẻ bản thân và không đồng tình với những hành vi, việc làm ngược lại.
 - Thực hiện được những việc chăm sóc bản thân vừa sức của mình.
 * Năng lực điều chỉnh hành vi: nêu được những việc làm để chăm sóc sức 
khoẻ của bản thân và nêu điều có thể xảy ra nếu không tự chăm sóc bản thân. Đồng 
tình với thái độ, hành vi thể hiện việc tự chăm sóc sức khoẻ; không đồng tình với 
thái độ, hành vi không tự chăm sóc sức khoẻ.
 * Phẩm chất trách nhiệm: thực hiện được những việc làm để cơ thể khoẻ 
mạnh.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 Giáo viên: tranh , máy tính, tivi smart
 Học sinh: SGK Đạo đức 1 
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 1. Khởi động – Tạo cảm xúc
 Hoạt động 1: Hát bài hát “Thật đáng chê”
 Mục tiêu: HS nhận diện được chủ đề bài học: Chúng ta cần biết bảo vệ sức 
khoẻ của mình

File đính kèm:

  • docxgiao_an_cac_mon_lop_1_tuan_15_nam_hoc_2020_2021_tran_thi_tra.docx