Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Thu Hà

docx 49 Trang Thảo Nguyên 9
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Thu Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Thu Hà

Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Thu Hà
 1
 TUẦN 17
 Thứ hai ngày 4 tháng 1 năm 2021
 Hoạt động trải nghiệm
 SINH HOẠT DƯỚI CỜ.
 CHỦ ĐỀ: CÙNG NHAU LÀM VIỆC TỐT
 I. MỤC TIÊU
 - Thực hiện tốt nghi lễ chào cờ .
 - Biết chia sẻ việc làm tốt của những người xung quanh em
 - Hình thành cho HS tình yêu bạn bè và biết giúp đỡ bạn trong 
mọi hoàn cảnh
 - Biết tham gia các hoạt động chia sẻ
 II. CHUẨN BỊ
 Ti vi 
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
 Phần 1: Nghi lễ
 Lễ chào cờ
 BGH lên nhận xét HĐ của tuần trường trong tuần qua và nêu 
nhiệm vụ phương hướng tuần tới
 Phần 2: Sinh hoạt dưới cờ theo chủ đề
 Hoạt động 1. Khởi động
 Toàn lớp hát tập thể bài hát: Chim vành khuyên.
 Gv giới thiệu về nội dung hoạt động
 1. GV cho HS chơi trò chơi: Hái hoa dân chủ
 2. Hs kể về những việc làm tốt của những người xung quanh em
 mà em biết. 
 - GV nhận xét khen ngợi HS
 IV. Vận dụng
 - GV dặn HS về nhà thực hiện tốt những việc làm thể hiện sự 
chia sẻ của em với những người xung quanh.
 - GV tổng kết. 2
 Tiếng Việt
 BÀI 81: ÂU ÂY
 I. MỤC TIÊU
 - Đọc, viết, học được cách đọc vần âu, ây và các tiếng/ chữ có âu, 
ây; MRVT có tiếng chứa âu, ây.
 - Đọc - hiểu bài Bác cần cẩu; đặt và trả lời câu hỏi nêu hiểu biết 
về bến cảng.
 - Có ý thức quan sát, gọi tên các sự vật và đặc điểm các sự vật 
trên bến cảng.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - GV: 
 + Tranh/ảnh/slide minh họa: chim sâu, nhảy dây; tranh minh họa 
bài đọc.
 + Bảng phụ viết sẵn: âu, ây, chim sâu, nhảy dây.
 - HS: Bảng con, vở Tập viết.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Tiết 1
 Hoạt động 1: Khởi động
 *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên quan 
đến bài học.
 - GV tổ chức cho HS tìm nhanh một số loài chim mà mình biết
 - HS tìm nhanh một số loài chim 
 + Em có biết chim sâu hằng ngày làm gì không ?
 - HS nêu: Chim sâu bắt sâu cho cây
 - Giới thiệu vào bài
 Hoạt động 2: Khám phá 
 *Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc vần âu, ây và các tiếng/ 
chữ có âu, ây. MRVT có tiếng chứa âu, ây.
 1. Giới thiệu vần mới 3
 - GV giới thiệu từng vần: âu, ây
 - HD học sinh đọc cách đọc vần: âu, ây
 - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp.
 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
 - GV đánh vần mẫu: âu
 - Cho HS luyện đọc 
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng sâu
 - GV đánh vần mẫu: ây
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng dây
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp
 3. Đọc từ ngữ ứng dụng
 - Tiếng: cẩu, châu, chấu, mây, cấy
 - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả 
lớp.
 - GV giải nghĩa các tiếng.
 - HS lắng nghe
 4. Tạo tiếng mới chứa vần âu, ây
 - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần âu, ây 
để tạo thành tiếng.
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại
 - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với dấu thanh
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích 
tiếng
 5. Viết (bảng con)
 - GV viết mẫu lên bảng lớp: âu, ây, chim sâu, nhảy dây. GV 
hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa các chữ và vị trí đặt dấu 
thanh.
 - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết.
 - HS viết bảng con
 - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS 4
 Tiết 2
 6. Đọc bài ứng dụng
 *GV giới thiệu bài đọc: Bác cần cẩu
 - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: HS quan 
sát và trả lời câu hỏi
 Tranh vẽ cảnh gì ?
 *Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ 
ngữ: đậu, đầy, (cần) cẩu
 - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài.
 7. Trả lời câu hỏi
 - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
 Bến cảng như thế nào ?
 + Aai là người bận rộn nhất ?
 8. Nói và nghe
 - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe
 - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)
 + Bạn biết gì về bến cảng ?
 - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu.
 - HS đọc cả bài.
 - Nhận xét, tuyên dương.
 9. Viết (vở tập viết)
 - GV nêu ND bài viết: âu, âu, chim sâu, nhảy dây
 - Yêu cầu HS viết vở tập viết
 - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
 - HS viết bài
 - HS trao đổi nhóm đôi soát bài
 - Đánh giá, nhận xét
 Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá
 *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa âu, ây
 - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
 - HS tìm từ chứa tiếng có vần đã học
 - GV cùng HS tổng kết nội dung bài 5
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương.
 _______________________________________
 Toán
 LUYỆN TẬP
 I. MỤC TIÊU
 - Thuộc bảng trừ trong phạm vi 9.
 - Vận dụng được bảng cộng, bảng trừ đã học để tính toán và xử 
lí các tình huống trong cuộc sống.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - SGK Toán 1; Vở bài tập Toán 1.
 - Bảng phụ có nội dung BT3.
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC 
 HĐ 1. Khởi động
 - GV chia lớp thành 3 nhóm rồi tổ chức chơi trò chơi “Tiếp sức” 
giữa các nhóm: yêu cầu các nhóm viết bảng trừ trong phạm vi 9 vào 
bảng phụ. Nhóm nào viết đúng, đủ và nhanh nhất là nhóm thắng cuộc.
 - HS các nhóm thực hiện.
 - GV nhận xét chung về cuộc thi.
 HĐ 2. Thực hành – luyện tập
 Bài 1. Tính nhẩm
 GV tổ chức cho H chơi trò chơi “Truyền điện”.
 + GV “châm ngòi” và đọc 1 phép tính đầu tiên: 9 - 3, rồi yêu 
cầu 1 HS trả lời để HS đó bật ra kết quả thật nhanh.
 + HS trả lời đúng thì được truyền điện cho bạn khác. Cứ như 
vậy cho đến hết các phép tính bài 1.
 - HS chơi trò chơi.
 GV nhận xét, đánh giá.
 Bài 2. Tính 
 GV yêu cầu HS đọc đề bài.
 HS làm bài cá nhân vào Vở bài tập Toán.
 HS kiểm tra lẫn nhau bằng cách đổi chéo vở cho nhau
 GV chữa bài ( bảng phụ). Lưu ý HS thực hiện các phép tính từ 6
trái sang phải (4 + 5 = 9 rồi tiếp tục thực hiện 9 – 6 = 3)
 Bài 3. Chọn số thích hợp thay cho dấu ?:
 HS đọc đề bài
 GV hướng dẫn HS cách làm: Trước hết cần phải thực hiện 
phép tính (cộng hoặc trừ hai số), chẳng hạn 9 – 4, kết quả là một số 
(9 – 4 = 5), bài toán tiếp theo là 9 – 4 > ?, ta chọn số thích hợp 
trong các số đã cho (0, 2, 5, 8). Rõ ràng chỉ có 0 và 2 thoả mãn bé hơn 
5. Vậy ta chọn số 0 và 2 thay cho dấu ?. 
 HS làm bài cá nhân vào Vở bài tập Toán
 GV chữa bài ( bảng phụ).
 Bài 4. Số
 HS đọc đề bài
 HS làm bài cá nhân vào Vở bài tập Toán.
 Từng cặp HS kiểm tra bài làm của nhau và GV nhận xét bài 
làm của HS.
 - GV chữa cách làm lên bảng
 HĐ 3. Vận dụng
 Bài 5. Quan sát tranh và nêu phép trừ thích hợp
 - GV chiếu bức tranh ở bài 5.
 - HS đọc đề và phân tích đề.
 - HS nêu bài toán theo tranh vẽ và nêu phép trừ thích hợp: 9 - 2 
= 7
 - GV nhận xét, đánh giá. 
 HĐ 4. Củng cố 
 GV tổ chức trò chơi “Hái hoa dân chủ”, các bông hoa là những 
phép tính trừ trong phạm vi 9 đã học.
 Hs thực hiện
 GV nhận xét, đánh giá
 _________________________________ 
 Buổi chiều
 Tiếng việt
 BÀI 82: EO ÊU 7
 I. MỤC TIÊU
 - Đọc, viết, học được cách đọc vần eo, êu và các tiếng/ chữ có 
eo, êu; MRVT có tiếng chứa eo, êu.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - GV: loa đai, bài hát: Rửa mặt như mèo
 + Tranh/ảnh/slide minh họa: con mèo, con sếu; tranh minh họa 
bài đọc.
 + Bảng phụ viết sẵn: eo, êu, con mèo, con sếu.
 - HS: Bảng con, vở Tập viết.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Hoạt động 1: Khởi động
 *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên 
quan đến bài học.
 - GV tổ chức cho HS hát bài Rửa mặt như mèo
 - HS hát và vỗ tay theo bài hát.
 + Trong bài nhắc đến con vật nào ?
 - GV nhận xét, tuyên dương HS,
 chuyển bài, giới thiệu bài mới
 Hoạt động 2: Khám phá 
 *Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc vần eo, êu và các 
tiếng/ chữ có eo, êu. MRVT có tiếng chứa eo, êu.
 1. Giới thiệu vần mới
 - GV giới thiệu từng vần: eo, êu
 - HD học sinh đọc cách đọc vần: eo, êu
 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
 - GV đánh vần mẫu: eo
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng mèo
 - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp.
 - GV đánh vần mẫu: êu
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng sếu 8
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp.
 3. Đọc từ ngữ ứng dụng
 - Tiếng: eo, êu, con mèo, con sếu
 - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, 
cả lớp.
 - HS lắng nghe
 - GV giải nghĩa các tiếng.
 4. Tạo tiếng mới chứa vần ương, ươc
 - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần eo, 
êu để tạo thành tiếng.
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại.
 - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với dấu thanh
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích 
tiếng
 5. Viết (bảng con)
 - GV viết mẫu lên bảng lớp: eo, êu, con mèo, con sếu. GV 
hướng dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu 
thanh.
 - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết.
 - HS viết bảng con
 - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS
 Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá
 *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa eo, êu
 - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
 - HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã 
học
 - GV cùng HS tổng kết nội dung bài
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương.
 _________________________________ 
 Tự nhiên xã hội 
 ĐỊA PHƯƠNG: CẢNH QUAN QUÊ HƯƠNG EM
 I. MỤC TIÊU 9
 Giúp học sinh biết được cảnh quê hương em trong thời kì đổi 
mới: Cây xanh mát mẻ; đường sá rộng rãi; nhà cửa khang trang, xe cộ 
tấp nập.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - Các sile giáo viên chụp : Cây xanh; bờ rào xanh; đường sá 
sạch sẽ, rộng rãi; nhà cửa khang trang sạch đẹp ở các thôn trong xã.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Hoạt động 1: Khởi động
 *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên 
quan đến bài học.
 - GV cho HS nghe bài hát : Đất người Nghi Xuân
 Sau đó cho hs xem hình ảnh cảnh quan xã Xuân Phổ, cho Hs 
đoán xem đây là ở đâu?
 Hoạt động 2. Cho HS đi : Du lịch qua màn ảnh nhỏ
 3. GV trình chiếu các sile về cây xanh ở các thôn
 4. HS nhận xét
 5. GV trình chiếu về các con đường; nhà cửa; đồng ruộng.
 6. HS đoán các cảnh đó ở đâu.
 GV chốt: Quê hương Xuân Phổ đang ngày càng đổi mới 
 đườngsá rộng rãi sạch sẽ; cây cối xanh tốt; nhà cửa khang 
 trang.Chúng ta tự hào về quê hương mình.
 Hoạt động 3: Vận dụng
 ? Nơi em đang ở cây cối như thế nào? Nhà cửa như thế nào? 
 Gv khen HS , nhắc HS giữu gìn cảnh đẹp nơi em đang ở.
 __________________________________
 Luyện Tiếng Việt
 LUYỆN TẬP
 I. MỤC TIÊU 
 - Học sinh đọc đúng các vần âu, ây, eo, êu tiếng chứa vần vừa 
học 10
- Luyện kỹ năng thực hành đọc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Ti vi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ1. Học sinh ôn bài âu; ây; eo; êu
HS luyện đọc SGK.
Gv hướng dẫn HS đọc bài tập đọc sau: 
 Đi sở thú
 Chủ nhật, bố mẹ cho bé đi sở thú. Ở đó có đủ loài vật : 
Khỉ, hổ, báo, nai,.....Xa xa, bé thấy có chú gà rất lạ, cao và to 
quá. Lại gần, bố chỉ cho bé đó là chú lạc đà hay ở sa mạc. Chà! 
Đây là lần đầu bé thấy lắm thú thế, lạ mà thích mê.Bé năm nỉ 
mẹ :
- Mẹ à, lần sau mẹ lại cho bé đi sở thú mẹ nhé!
- GV đọc mẫu
GV đọc, HS đọc theo cô
- HS luyện đọc câu; bài trong nhóm 4.
- GV mời một số nhóm đọc
GV theo dõi uốn nắn, giúp đỡ cho HS 
GV nhận xét, sửa sai cho HS
HĐ3. Dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
 - Tuyên dương em đọc to rõ ràng. 
- Về nhà luyện đọc bài trong sách giáo khoa.
 Thứ ba ngày 5 tháng 1 năm 2021
 Giáo dục thể chất 11
 TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CỦA CHÂN.
 ( tiết 5)
I. MỤC TIÊU
1.Về phẩm chất: Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm 
chất cụ thể:
- Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể 
lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi.
2. Về năng lực: 
2.1. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế vận động 
cơ bản của chân trong sách giáo khoa.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực 
hiện các động tác và trò chơi, đoàn kết giúp đỡ nhau trong tập luyện.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi 
thực hiện động tác và tìm cách khắc phục.
2.2. Năng lực đặc thù:
- NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh 
cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện.
- NL vận động cơ bản: Biết và thực hiện đúng các tư thế vận động cơ 
bản của chân, vận dụng các tư thế vận động cơ bản của chân vào các 
hoạt động sinh hoạt hàng ngày.
- NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát 
động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các tư 
thế vận động cơ bản của chân.
II. ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm: Sân trường 
- Phương tiện: 12
+ Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò 
chơi. 
+ Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao.
 III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học
- Phương pháp dạy học chính: Làm mẫu, sử dụng lời nói, tập luyện, 
trò chơi và thi đấu. 
- Hình thức dạy học chính: Tập luyện đồng loạt( tập thể), tập theo 
nhóm, tập luyện theo cặp.
IV. Tiến trình dạy học
 LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
 Nội dung Thời Số 
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 gian lượng
I. Phần mở đầu 5 – 7’ Gv nhận lớp, thăm hỏi 
 sức khỏe học sinh phổ 
1.Nhận lớp Đội hình nhận lớp 
 biến nội dung, yêu cầu 
 giờ học 
2.Khởi động - Cán sự tập trung lớp, điểm số, 
 báo cáo sĩ số, tình hình lớp cho 
a) Khởi động chung - Gv HD học sinh khởi 
 GV.
 động.
- Xoay các khớp cổ 
tay, cổ chân, vai, 
hông, gối,... Đội hình khởi động
b) Khởi động chuyên 
 - GV hướng dẫn chơi
môn 2x8N - HS khởi động theo hướng dẫn 
- Các động tác bổ trợ của GV
chuyên môn
c) Trò chơi - Nhắc lại tên động 
 tác, cách thực hiện và 
- Trò chơi “bịt mắt 
 làm mẫu lại các tư thế 
bắt dê”
 vận động cơ bản của 
II. Phần cơ bản: 2x8N chân
* Kiến thức. - Lưu ý những lỗi 
 thường mắc
 - Ôn các tư thế vận 
 - GV hô - HS tập theo 
   
   
    
      
   
    
      
     
   
    
      
     
    
     
     
     
     
     
   
    
       
   
    
   
    
     
     
     
    
      
   
     
  
    
    
    
     
   
    
    
      
   
    
   
    
  
   
     
    
    
    
      
   
  
    
  
   13
động cơ bản của Gv. 
chân
 16- - Gv quan sát, sửa sai 
 18’ cho HS.
 
 HS quan sát GV làm mẫu
 - Yc Tổ trưởng cho - Đội hình tập luyện đồng loạt. 
*Luyện tập
 các bạn luyện tập theo ĐH tập luyện theo tổ
Tập đồng loạt khu vực.
 -ĐH tập luyện theo cặp
 - Gv quan sát, sửa sai 
 cho HS 
 - Từng tổ lên thi đua - trình diễn 
 2 lần - GV cho 2 HS quay 
 mặt vào nhau tạo 
 thành từng cặp để tập 
Tập theo tổ nhóm
 luyện.
 - GV tổ chức cho HS 
 thi đua giữa các tổ.
 4lần 
 - Nận xét, biểu dương, 
Tập theo cặp đôi nhắc nhở.
 - GV nêu tên trò chơi, 
 hướng dẫn cách chơi.
 - Cho HS chơi thử và 
 chơi chính thức. 
Thi đua giữa các tổ
 4lần - Nhận xét, tuyên 
 dương, và sử phạt 
 người (đội) thua cuộc
 1 lần 
 - GV hướng dẫn
* Trò chơi “chạy tiếp 
sức”
III.Kết thúc - HS thực hiện thả lỏng
* Thả lỏng cơ toàn 3-5’ - Nhận xét kết quả, ý - ĐH kết thúc 14
thân. thức, thái độ học của 
 HS.
* Nhận xét, đánh giá 
chung của buổi học. - VN ôn bài và chuẩn 
 bị bài sau 
 Hướng dẫn HS Tự 
ôn ở nhà
* Xuống lớp
 4- 5’
 Tiếng việt
 BÀI 82: EO ÊU
 I. MỤC TIÊU
 - Đọc - hiểu bài Chú thỏ tinh khôn; đặt và trả lời câu hỏi nêu 
hiểu biết về các nhân vật tinh khôn.
 - Có kĩ năng cử lý tình huống khi gặp nguy hiểm.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - GV: loa đai, bài hát: Rửa mặt như mèo
 + Tranh/ảnh/slide minh họa: con mèo, con sếu; tranh minh họa 
bài đọc.
 + Bảng phụ viết sẵn: eo, êu, con mèo, con sếu.
 - HS: Bảng con, vở Tập viết.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Hoạt động 1: Khởi động
 *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên 
quan đến bài học.
 - GV tổ chức cho HS hát bài Rửa mặt như mèo
 - HS hát và vỗ tay theo bài hát.
 + Trong bài nhắc đến con vật nào ?
 - GV nhận xét, tuyên dương HS,
 chuyển bài, giới thiệu bài mới
 Hoạt động 2. Đọc bài ứng dụng
 * GV giới thiệu bài đọc: Chú thỏ tinh khôn 15
 - Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và trả lời câu hỏi: HS 
quan sát và trả lời câu hỏi
 + Tranh vẽ những con vật nào ? Em thử đoán xem chuyện gì 
đang xảy ra ?
 - GV giới thiệu bài.
 *Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm, đọc mẫu, đọc tiếng, từ 
ngữ: kêu, mẹo
 - HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài
 Hoạt động 3. Trả lời câu hỏi
 - GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời
 + Thỏ nghĩ ra mẹo gì ?
 + Nhờ đâu mà thoát khỏi cá sấu ?
 Hoạt động 4: Nói và nghe
 - Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói và nghe
 - HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)
 - 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu.
 - HS đọc cả bài.
 + Bạn biết nhân vật nào khôn như chú thỏ ?
 - Nhận xét, tuyên dương.
 Hoạt động 5 Viết (vở tập viết)
 - GV nêu ND bài viết: eo, êu, con mèo, con sếu
 - Yêu cầu HS viết vở tập viết
 - Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết
 - HS viết bài
 - HS trao đổi nhóm đôi soát bài, chữa lỗi.
 - Đánh giá, nhận xét
 Hoạt động 6: Củng cố, mở rộng, đánh giá
 *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa eo, êu
 - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
 - HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã 
học
 - GV cùng HS tổng kết nội dung bài 16
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương.
 ___________________________________
 Tiếng việt
 BÀI 83: IU ƯU
 I. MỤC TIÊU
 - Đọc, viết, học được cách đọc vần iu, ưu và các tiếng/ chữ có 
iu, ưu; MRVT có tiếng chứa iu, ưu.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - GV: Bộ đồ dùng Tv, ti vi
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Hoạt động 1: Khởi động
 *Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng và kiến thức liên 
quan đến bài học.
 - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi kể nhanh một số loại quả
 - HS chơi trò chơi.
 + Em có thích ăn quả lựu không ?
 - GV nhận xét, giới thiệu bài mới
 Hoạt động 2: Khám phá 
 *Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc vần iu, ưu và các 
tiếng/ chữ có iu, ưu. MRVT có tiếng chứa iu, ưu.
 1. Giới thiệu vần mới
 - GV giới thiệu từng vần: iu, ưu
 - HD học sinh đọc cách đọc vần: iu, ưu
 2. Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa
 - GV đánh vần mẫu: iu
 - Cho HS luyện đọc 17
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng rìu
 - HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp.
 - GV đánh vần mẫu: ưu
 - Cho HS luyện đọc 
 - GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng lựu
 - HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp. 
 3. Đọc từ ngữ ứng dụng
 - Tiếng: trĩu, địu, cừu, bưu.
 - HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, 
cả lớp.
 - HS lắng nghe
 - GV giải nghĩa các tiếng.
 4. Tạo tiếng mới chứa vần iu, ưu
 - GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì và ghép với vần iu, 
ưu để tạo thành tiếng.
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại.
 - GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với các phụ âm đầu và 
dấu thanh
 - HS tạo tiếng cá nhân. Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích 
tiếng.
 5. Viết (bảng con)
 - GV viết mẫu lên bảng lớp: iu, ưu, cái rìu, quả lựu. GV hướng 
dẫn cách viết. Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái và vị trí dấu thanh.
 - HS quan sát GV viết mẫu và cách viết.
 - HS viết bảng con
 - GV chỉnh sửa chữ viết cho HS 18
 Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh giá
 *Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa iu, ưu
 - HS đọc trơn, đánh vần, phân tích
 - HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã 
học
 - GV cùng HS tổng kết nội dung bài
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương.
 ___________________________________
 Toán
 BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
 I. MỤC TIÊU
 - Bước đầu thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10.
 - Nhận dạng được khối lập phương trong một khối hình.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - Bộ ĐDHT , ti vi
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC 
 HĐ 1. Khởi động
 - GV treo bảng phụ và chọn hai đội HS chơi trò chơi “Tiếp 
sức”: một đội điền kết quả của các phép tính 
 10 – 1, 10 – 3, 10 – 5, 10 – 7, 10 – 9 và đội còn lại điền kết quả 
của các phép tính 
 10 – 2, 10 – 4, 10 – 6, 10 – 8, 10 – 10 
 - HS chơi trò chơi.
 HĐ 2. Hình thành bảng trừ trong phạm vi 10
 GV: Ta có 10 que tính (GV lấy từ bộ ĐDDH), ta bớt 1 que tính. 
Vậy còn lại bao nhiêu que tính?
 HS cùng thực hiện thao tác que tính và trả lời (9 que tính )
 Ta có phép tính: 10 – 1 = 9. Tiếp tục như vậy để có 10 – 2 = 8.
 Tương tự cho HS thao tác để phát hiện ra các phép tính còn lại 19
 Hs thảo luận nhóm 4 để hình thành các phép trừ trong phạm vi 
10
 HS chú ý và cùng thảo luận nhóm 4 nêu các phép tính còn lại
 GV cho HS tổng kết lại bảng trừ trong phạm vi 10 và viết lên 
bảng
 Cho HS nhắc lại để ghi nhớ bảng trừ 10.
 * HS thi đố nhau học thuộc bảng trừ trong phạm vi 10
 Hs thực hiện
 HĐ 3. Thực hành – luyện tập
 Bài 1. GV cho HS đọc yêu cầu bài toán.
 - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Truyền điện”. 
 + GV “châm ngòi” và đọc 1 phép tính đầu tiên: 10 – 4
 1 HS trả lời để HS đó bật ra kết quả thật nhanh.
 + HS trả lời đúng thì được truyền điện cho bạn khác. Cứ như 
vậy cho đến hết các phép tính bài 1.
 GV nhận xét, đánh giá.
 Bài 2.
 - GV cho HS đọc yêu cầu của bài và yêu cầu thảo luận nhóm 
đôi để làm BT 
 - GV hướng dẫn HS yếu: Muốn điền được dấu thích hợp trước 
hết ta cần thực hiện tính toán sau đó mới so sánh số để điền dấu. Ví 
dụ: 10 – 3 = 7, 7 < 8
 - HS thực hiện chơi trò chơi.
 - GV gọi đại diện nhóm chữa bài, nhóm khác nhận xét. GV 
chiếu kết quả đúng.
 - GV yêu cầu HS đối chiếu với bài làm trong Vở bài tập Toán.
 Bài 3.HS đọc đề bài.
 GV giới thiệu qua về khối lập phương và yêu cầu học sinh đếm 
số khối lập phương để điền số thích hợp cho đúng. 
 HS làm việc cá nhân. 
 GV chốt ý đúng, yêu cầu HS kiểm tra chéo vở
 HĐ 4. Vận dụng 20
 Bài 4. GV tổ chức linh hoạt
 - HS nêu yêu cầu của bài
 - GV chiếu bức tranh ở bài 4.
 - HS đọc đề và phân tích đề qua thảo luận nhóm 4.
 - HS nêu bài toán theo tranh vẽ và nêu phép cộng thích hợp: 10 
-2 = 8
 Lần lượt đại diện các nhóm trình bày kết quả. Các nhóm 
nhận xét và bổ sung
 HS đổi vở kiểm tra chéo và hoàn chỉnh bài.
 GV nhận xét và chốt bài
 - HS đối chiếu bài làm của mình.
 HĐ 5. Củng cố
 - GV tổ chức củng cố linh hoạt (tuỳ khả năng của học sinh).
 - Cho HS vận dụng bảng cộng vừa học vào cuộc sống. Ví dụ: 
Tổ em co 10 bạn, có 3 bạn nữ, vậy còn lại là 7 bạn nam, 
 - Khích lệ HS về nhà vận dụng bài học vào cuộc sống.
 __________________________________________
 Thứ tư ngày 6 tháng 1 năm 2021
 Tiếng việt
 BÀI 83: IU ƯU
 I. MỤC TIÊU
 - Đọc - hiểu bài Xe cấp cứu; đặt và trả lời câu hỏi về tình huống 
cần gọi số 111.
 - Bước đầu có kĩ năng xử lý tình huống khi bị bạo hành.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - GV: Bộ đồ dùng Tv, ti vi
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Hoạt động 1: Khởi động

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_1_tuan_17_nam_hoc_2020_2021_ngu.docx