Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 11 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga

docx 33 Trang Thảo Nguyên 6
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 11 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 11 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga

Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 11 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga
 TUẦN 11
 Thứ 2 ngày 18 tháng 11 năm 2024
 Hoạt động trải nghiệm
 SINH HOẠT DƯỚI CỜ: KỂ CHUYỆN VỀ THẦY, CÔ GIÁO
 I. Yêu cầu cần đạt
 - HS biết được những việc đã làm ở tuần vừa qua và nhận kế hoạch 
tuần mới.
 - Giúp HS hiểu nội dung và ý nghĩa của ngày 20/11. HS kể chuyện về 
thầy cô giáo chào mừng ngày 20/11.
 - Giáo dục tình cảm yêu quý, kính trọng và biết ơn thầy, cô giáo. Qua tiết 
học giáo dục HS có ý chí vươn lên trong học tập; thái độ học tập nghiêm túc.
 II. Các hoạt động chủ yếu
 1. Nghi lễ chào cờ
 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua (Đ/c Nga)
 3. Kể chuyện “ Người thầy của tôi” chào mừng ngày 20/11 (Lớp 3A)
 - HS theo dõi lớp 3A kể chuyện 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Ổn định tổ chức
 GV kiểm tra số lượng HS - HS xếp hàng ngay ngắn.
 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong 
 tuần qua (Đ/c Nga) - HS chú ý lắng nghe.
 - GV nhắc HS ngồi nghiêm túc
 3.Theo dõi tiết mục do lớp 3A biểu - HS theo dõi 
 diễn: Kể chuyện “ Người thầy của 
 tôi”
 - Nhắc HS biết vỗ tay khi nghe xong - HS vỗ tay khi lớp 3A biểu diễn xong 
 câu chuyện.
 - Đặt câu hỏi tương tác (đ/c Nga)
 - Khen ngợi HS có câu trả lời hay - HS trả lời câu hỏi tương tác
 - GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh 
 hoạt dưới cờ.
 4. Tổng kết sinh hoạt dưới cờ IV. Điều chỉnh sau tiết dạy
......................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................... 
 __________________________________
 Toán
 PHÉP CỘNG (CÓ NHỚ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
 I. Yêu cầu cần đạt
 - HS thực hiện được phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số:
 + Đặt tính theo cột dọc
 + Tính từ phải sang trái, lưu ý sau khi cộng hai số đơn vị thì nhớ 1 chục vào số chục 
của số hạng thứ nhất rồi mới thực hiện phép cộng với số chục của số hạng thứ hai.
 - Giải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng trong phạm vi đã học.
 - Phát triển năng lực tính toán.
 - Phát triển kĩ năng hợp tác.
 - HS có ý thức chăm chỉ học tập, rèn tính cẩn thận trong tính toán và trình bày.
 - HSKT tô và đọc số 2.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
 - HS: SGK. Bộ đồ dùng Toán.
 III. Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động
 Trò chơi “Hộp quà bí mật” ôn lại các - HS chơi
 bảng cộng qua 10.
 2. Khám phá
 - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr 76
 + Nêu bài toán?
 - 2 - 3 HS trả lời.
 - GV hỏi: 
 + Bạn Mai có 36 cục pin, bạn Rô-bốt 
 + Bài toán cho biết gì, hỏi gì?
 có 17 cục pin. Hỏi cả hai bạn có bao 
 nhiêu cục pin?
 - HS trả lời
 - HS nêu phép tính: 36 + 17 
 + Muốn biết cả hai bạn có bao nhiêu cục 
 pin con làm phép tính gì?
 * GV hướng dẫn HS thao tác với que tính 
 - HS thao tác trên que tính và tìm kết 
 tìm kết quả (GV lấy que tính gài trên 
 quả
 bảng cùng HS)
 + Lấy 36 que tính, lấy thêm 17 que tính 
 nữa - GV yêu cầu HS nêu kết quả và trình bày 
cách làm - HS chia sẻ
* GV hướng dẫn đặt tính và tính (Dựa 
vào cách đặt tính và tính các số có 2 chữ 
số không nhớ HS nêu cách đặt tính và 
tính, nếu HS không làm được giáo viên 
hướng dẫn từng bước)
+ Yêu cầu HS nêu cách đặt tính
+ Yêu cầu HS nêu cách tính - HS nêu
GV nx chốt cách đặt tính, tính đúng
? Khi tổng các chữ số hàng đơn vị lớn - 2 - 3 HS nêu
hơn 9 ta làm như thế nào? - HS trả lời
- Nhận xét, tuyên dương.
3. Hoạt động
Bài 1. 
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì? - 2 - 3 HS đọc.
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện 1 - 2 - 1 - 2 HS trả lời.
phép tính. - HS lắng nghe.
- GV nx, chốt bài làm đúng
? Khi tính thực hiện theo thứ tự nào? Khi 
tổng các chữ số hang đơn vị lớn hơn 9 ta 
làm như thế nào? - HS nêu.
- HSKT tô và đọc số 2.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2.
- Gọi HS đọc YC bài. - 2 - 3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? - 1 - 2 HS trả lời.
- YC HS làm bài vào vở ô li. - HS thực hiện làm bài cá nhân.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS đổi chéo kiểm tra.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
Bài 3.
- Gọi HS đọc YC bài. - 2 - 3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? - 1 - 2 HS trả lời.
- GV cho HS thảo luận nhóm 2 làm bài - HS hoạt động theo cặp, sau đó chia 
- GV nhận xét, khen ngợi HS. sẻ trước lớp.
4. Vận dụng
- Hôm nay em học bài gì? - HS nêu.
- Trong phép cộng có nhớ em lưu ý điều gì?
 - Nhận xét giờ học.
 IV. Điều chỉnh sau tiết dạy
......................................................................................................................................
 ................................................................................................................................... 
 ________________________
 Tiếng Việt
 ĐỌC: CHỮ A VÀ NHỮNG NGƯỜI BẠN 
 I. Yêu cầu cần đạt
 - Đọc đúng các tiếng trong bài. Bước đầu nhận biết được một số yếu tố của một 
truyện kể như người kể chuyện (xưng tôi). Biết đọc lời kể chuyện trong bài Chữ A 
và những người bạn với ngữ điệu phù hợp
 - Hiểu nội dung bài: Nói về câu chuyện của chữ A và nhận thức về việc cần có 
bạn bè.
 - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các nhân vật, diễn 
biến các sự vật trong chuyện.
 - Có nhận thức về việc cần có bạn bè; rèn kĩ năng hợp tác làm việc nhóm.
 - HS biết cách xưng hô đúng. Có ý thức chăm chỉ học tập.
 - QPAN: Giáo dục học sinh biết yêu quý, bảo vệ, giúp đỡ bạn.
 - KNS: Giúp em nhận thức về việc cần có bạn bè.
 - HSKT tô và đọc chữ b.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
 - HS: Vở BTTV.
 III. Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động
 - Cho HS quan sát tranh, Tranh vẽ gì?
 - GV hỏi:
 + Nói tên các chữ cái có trong bức - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ.
 tranh? - 2 - 3 HS chia sẻ.
 + Hãy đoán xem các chữ cái đang làm 
 gì?
 - GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
 2. Khám phá
 * Hoạt động 1. Đọc văn bản.
 - GV đọc mẫu: rõ ràng, ngắt nghỉ hơi 
 đúng, dừng hơi lâu hơn sau mỗi đoạn. - Cả lớp đọc thầm.
 - HDHS chia đoạn (2 đoạn) + Đoạn 1: Từ đầu đến với tôi trước tiên. - HS đọc nối tiếp đoạn.
+ Đoạn 2: Còn lại.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa 
từ: nổi tiếng, vui sướng, sửng sốt, trân 
trọng - 2 - 3 HS luyện đọc.
- Luyện đọc câu dài: Một cuốn sách chỉ 
toàn chữ A/ không thể là cuốn sách mà 
mọi người muốn đọc./ - 2 - 3 HS đọc.
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS 
luyện đọc đoạn theo nhóm bốn.
- HSKT tô và đọc chữ b.
* Hoạt động 2. Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - HS thực hiện theo nhóm bốn.
sgk/tr.87. C1. Trong bảng chữ cái Tiếng Việt, chữ A 
 đúng đầu.
 C2. Chữ A mơ ước một mình nó làm ra 
 một cuốn sách.
 C3. Chữ A nhận ra rằng nếu chỉ có một 
 mình, chữ A chẳng thể nói được vói ai điều 
 gì.
 C4. Chữ A muốn nhắn nhủ các bạn là cần 
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng chăm chỉ đọc sách.
thời hoàn thiện vào VBTTV/tr.44. - HS lần lượt đọc.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn 
cách trả lời đầy đủ câu.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
* Hoạt động 3. Luyện đọc lại.
- GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý 
giọng của nhân vật. - HS lắng nghe, đọc thầm.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Nhận xét, khen ngợi. - 2 - 3 HS đọc.
* Hoạt động 4. Luyện tập theo văn 
bản đọc.
Bài 1.
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.87.
- HDHS nói tiếp lời của chữ A để cảm - 2-3 HS đọc.
ơn các bạn: Cảm ơn các bạn, nhờ có các - HS hoạt động theo nhớm đôi, thực hiện 
bạn, chúng ta đã ( ) nói lời cảm ơn.
- Gọi các nhóm lên thực hiện. - Tuyên dương, nhận xét. - 4 - 5 nhóm lên bảng.
 Bài 2. - 1 - 2 HS đọc.
 - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.87. - HS suy nghĩ và nối tiếp nêu các từ chỉ 
 - HDHS tìm các từ ngữ chỉ cảm xúc. cảm xúc.
 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS chia sẻ.
 - Nhận xét chung, tuyên dương HS.
 3. Vận dụng
 - Hôm nay em học bài gì?
 - Qua bài học, em nên có thái độ và tình 
 cảm với bạn bè như thế nào?
 - GV nhận xét giờ học.
 IV. Điều chỉnh sau tiết dạy
......................................................................................................................................
...................................................................................................................................... 
 ___________________________
 Thứ 3 ngày 19 tháng 11 năm 2024
 Tiếng Việt
 VIẾT: CHỮ HOA I, K 
 I. Yêu cầu cần đạt
 - Biết viết chữ viết hoa I, K cỡ vừa và cỡ nhỏ.
 - Viết đúng câu ứng dựng: Kiến tha lâu cũng đầy tổ.
 - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận.
 - HS có ý thức chăm chỉ học tập, yêu chữ viết của mình
 - HSKT tô và đọc chữ c.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa I, K.
 - HS: Vở Tập viết; bảng con.
 III. Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động
 - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu 
 chữ hoa gì?
 - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ.
 2. Khám phá
 * Hoạt động 1. Hướng dẫn viết chữ hoa.
 - GV tổ chức cho HS nêu:
 + Độ cao, độ rộng chữ hoa I, K.
 + Chữ hoa I, K gồm mấy nét?
 - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa - 2-3 HS chia sẻ. I, K.
 - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết 
 vừa nêu quy trình viết từng nét. - HS quan sát.
 - YC HS viết bảng con.
 - HSKT tô và đọc chữ c. - HS quan sát, lắng nghe.
 - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
 - Nhận xét, động viên HS. - HS luyện viết bảng con.
 * Hoạt động 2. Hướng dẫn viết câu ứng 
 dụng.
 - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết.
 - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu 
 ý cho HS: - 3-4 HS đọc.
 + Viết chữ hoa K đầu câu. - HS quan sát, lắng nghe.
 + Cách nối từ K sang i.
 + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, 
 dấu thanh và dấu chấm cuối câu.
 * Hoạt động 3. Thực hành luyện viết.
 - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa I, K 
 và câu ứng dụng trong vở Luyện viết.
 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS thực hiện.
 - Nhẫn xét, đánh giá bài HS.
 3. Vận dụng
 - Em luyện viết thêm chữ I và K ở nhà - HS chia sẻ.
 - GV nhận xét giờ học.
 IV. Điều chỉnh sau tiết dạy
......................................................................................................................................
 .................................................................................................................................... 
 ____________________________
 Tiếng Việt
 NÓI VÀ NGHE. NIỀM VUI CỦA EM 
 I. Yêu cầu cần đạt
 - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về niềm vui của các nhân vật 
trong mỗi tranh.
 - Nói được niềm vui của mình và chia sẻ cùng bạn.
 - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm.
 - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày.
 - HS yêu kể chuyện và có ý thức chăm chỉ học tập, 
 - HSKT tô và đọc chữ c.
 II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
 - HS: Sách giáo khoa; VBT Tiếng Việt.
 III. Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động
 - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
 - GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
 2. Khám phá - 1 - 2 HS chia sẻ.
 * Hoạt động 1. Nói về niềm vui của các 
 nhân vật trong mỗi bức tranh.
 - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh, 
 trả lời câu hỏi:
 + Tranh vẽ cảnh ở đâu? - Mỗi tranh, 2 - 3 HS chia sẻ.
 + Trong tranh có những ai? 
 + Mọi người đang làm gì?
 - Theo em, các tranh muốn nói về điều gì?
 - Tổ chức cho HS trình bày trước lớp niềm 
 vui của các nhân vật trong tranh. - 1 - 2 HS trả lời.
 - HSKT tô và đọc chữ c.
 - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia 
 - Nhận xét, động viên HS. sẻ trước lớp.
 * Hoạt động 2. Niềm vui của mình và 
 điều làm mình không vui.
 - YC HS nhớ lại những niềm vui của bản 
 thân và điều là bản thân không vui.
 - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia 
 diễn đạt cho HS. sẻ với bạn theo cặp.
 - Nhận xét, khen ngợi HS.
 3. Vận dụng - HS lắng nghe, nhận xét.
 - HDHS nói với người thân về niềm vui 
 của từng thành viên trong gia đình dựa vào - HS lắng nghe.
 sự gần gũi với mỗi người thân đó.
 - Nhận xét, tuyên dương HS.
 - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ.
 IV. Điều chỉnh sau tiết dạy
......................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 ______________________________
Buổi chiều Toán
 LUYỆN TẬP
 I. Yêu cầu cần đạt
 - HS thực hiện được cách đặt tính, tính phép cộng có nhớ số có 2 chữ số với số 
có 2 chữ số.
 - Áp dụng cộng có nhớ với đơn vị đo.
 - Phát triển năng lực tính toán, tính nhanh.
 - Phát triển kĩ năng hợp tác.
 - HS có ý thức chăm chỉ học tập, rèn tính cẩn thận trong tính toán và trình bày.
 - HSKT tô và đọc số 2.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
 - HS: SGK
 III. Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động
 - GV cho học sinh khởi động theo bài hát. 
 WV2Dfw
 GV giới thiệu nội dung bài. - HS lắng nghe
 2. Luyện tập
 Bài 1. - 2 - 3 HS đọc.
 - Gọi HS đọc YC bài. - 1 - 2 HS trả lời.
 - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài 
 - Yêu cầu HS làm bài
 - GV hỏi: - HS trả lời
 + Muốn tính đúng khi đặt tính lưu ý điều 
 gì?
 + Trong phép cộng có nhớ lưu ý điều gì?
 - HSKT tô và đọc số 2. - 2 - 3 HS đọc.
 - Nhận xét, tuyên dương HS. - 1 - 2 HS trả lời.
 Bài 2. - HS làm bài, chữa bài
 - Gọi HS đọc YC bài.
 - Bài yêu cầu làm gì?
 - Yêu cầu HS làm bài - 2 - 3 HS đọc.
 - Nhận xét, tuyên dương. - 1 - 2 HS trả lời.
 Bài 3. - HS làm bài
 - Gọi HS đọc YC bài.
 - Bài yêu cầu làm gì? - Yêu cầu HS làm bài
 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 2 -3 HS đọc.
 - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 1 - 2 HS trả lời.
 Bài 4. - HS làm bài 
 - Gọi HS đọc YC bài.
 - Bài cho biết gì, hỏi gì? - 2 - 3 HS đọc.
 - Yêu cầu HS làm bài - 1 - 2 HS trả lời.
 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS làm bài 
 - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS đổi chéo vở kiểm tra.
 Bài 5.
 - Gọi HS đọc YC bài.
 - Bài cho biết gì, hỏi gì?
 - Yêu cầu HS làm bài
 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 1 - 2 HS trả lời.
 - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS lắng nghe.
 3. Vận dụng 
 - Trong phép cộng có nhớ lưu ý gì?
 - Nhận xét giờ học.
 IV. Điều chỉnh sau tiết dạy
......................................................................................................................................
 ................................................................................................................................... 
 _______________________________
 Luyện Tiếng Việt
 LUYỆN TẬP
 I. Yêu cầu cần đạt
 - Luyện tìm được từ ngữ chứa vần đã cho.
 - Cũng cố kĩ năng đặt câu nêu hoạt động, cách viết câu đúng chính tả và ngữ pháp.
 - Phát triển vốn từ ngữ.
 - Có tinh thần hợp tác làm việc nhóm.
 - HS biết yêu quý bạn bè, có ý thức chăm chỉ học tập, rèn tính cẩn thận trong 
trình bày
 - HSKT tô và đọc chữ c.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
 - HS: Vở Luyện tập chung.
 III. Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động
 - Trò chơi Truyền điện - HS chơi Tìm từ chỉ sự vật? - HS nhận xét sau khi kết thúc trò 
- GV nhận xét, khen thưởng. chơi.
2. Luyện tập
HĐ1. Củng cố từ chỉ sự vật, hoạt động
- Yêu cầu HS viết vào giấy nháp 5 từ chỉ 
đồ vật, 5 từ chỉ người, 5 từ chỉ hoạt - HS làm việc theo nhóm 4
động. - Đại diện nhóm trình bày 
- GV nhận xét chốt đáp án đúng
HĐ2. Cho HS làm bài tập ở Luyện tập 
chung. -HS tham gia trò chơi 
Bài 1.Viết vào chỗ trống. a. Từ có tiếng chứa iu hoặc ưu: líu lo, 
a. Từ có tiếng chứa iu hoặc ưu. lưu luyến, ríu rít, ưu ái,quả lựu, .
M: líu lo, lưu luyến,........................ b. Từ có tiếng chứa iên hoặc iêng: 
b. Từ có tiếng chứa iên hoặc iêng. hiền lành, siêng năng, túi tiền, cồng 
M: hiền lành, siêng năng................... chiêng, .
+ GV cho HS chơi truyền điện. GV gọi - HS hoàn thiện bài
HS bất kì tìm từ có chưa tiếng “iu hoặc - HS trình bày bài
ưu”, “iên hoặc iêng”. HS tìm đúng từ sẽ - HS lắng nghe, nhận xét
gọi bạn khác tìm đến khi có hiệu lệnh 
kết thúc của GV.
- Sau khi HS chơi xong, GV cho HS 
hoàn thiện bài vào vở.
- HSKT tô và đọc chữ c.
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2. Viết 3 - 4 câu kể về một giờ ra 
chơi ở trường em. - HS đọc đề bài
- GV yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- GV cho HS trả lời từng gợi ý trong 
VBT 
+ Trong giờ ra chơi, em và các bạn 
thường vui chơi ở đâu (trong lớp hay 
ngoài sân)? - Lần lượt từng nhóm (N4) HS chia sẻ
+ Em và các bạn thường chơi trò chơi 
gì? - HS làm vào vở 
+ Em thích hoạt động nào nhất? Ví dụ: Tiếng trống vang lên báo hiệu 
+ Em cảm thấy thế nào sau mỗi giờ ra giờ ra chơi đã đến. Chúng em rủ nhau 
chơi? xuống sân trường chơi. Em và các bạn 
 cùng nhau chơi bịt mắt bắt dê. Ai - GV hỏi HS: cũng cảm thấy hào hứng, vui vẻ. Ở 
 các ghế đá, nhiều anh chị đang ngồi 
 + Khi viết đoạn văn cần chú ý điều gì ?
 học bài, nói chuyện. Mười lăm phút ra 
 - GV cho HS viết đoạn văn ra vở và thu chơi ngắn nhưng rất bổ ích.
 chấm trước lớp.
 - Lần lượt 4 - 5 em đọc bài viết của 
 - Yêu cầu HS làm vào vở, thu 1 - 2 bài mình trước lớp.
 chiếu lên màn hình nhận xét
 - HS nhận xét 
 - GV chữa bài
 - HS lắng nghe
 + Khi viết câu lưu ý điều gì?
 - HS học bài và chuẩn bị bài sau
 - GV nhận xét.
 3. Vận dụng
 - Viết lại bài ở nhà theo một cách diễn 
 đạt khác, dùng từ đặt câu hay hơn.
 IV. Điều chỉnh sau tiết dạy
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
 ________________________
 Kĩ năng sống Poki 
 MỘT SỐ MẸO XỬ LÝ KHI BỊ NẤC CỤT
 ________________________
 Thứ 4 ngày 20 tháng 11 năm 2024
 Tiếng Việt
 ĐỌC: NHÍM NÂU KẾT BẠN 
 I. Yêu cầu cần đạt
 - Đọc đúng các từ khó, biết đọc lời nói, lời thoại của các nhân vật.
 - Trả lời được các câu hỏi của bài.
 - Hiểu nội dung bài: Nhận biết được ý nghĩa, giá trị của tình cảm bạn bè, hiểu vì sao 
nhím nâu có sự thay đổi từ nhút nhát, trở nên mạnh dạn, thích sống cùng bạn bè.
 - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ hoạt động, 
đặc điểm, đặt được câu nói về hoạt động của học sinh.
 - Có tinh thần hợp tác làm việc nhóm.
 - Biết yêu quý bạn bè, có ý thức chăm chỉ học tập
 - HSKT tô và đọc chữ c.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV.
III. Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động
 - Kể lại một số điều em cảm thấy thú vị? - 3 HS đọc nối tiếp.
 - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1 - 2 HS trả lời.
 2. Khám phá
 * Hoạt động 1. Đọc văn bản.
 - GV đọc mẫu: giọng đọc tình cảm, ngắt 
 giọng, nhấn giọng đúng chỗ. - 2 - 3 HS chia sẻ.
 - HDHS chia đoạn (3 đoạn)
 + Đoạn 1: Từ đầu đến vẫn sợ hãi.
 + Đoạn 2: Tiếp theo đến cùng tôi nhé.
 + Đoạn 3: Còn lại.
 - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: 
 nhút nhát, mạnh dạn, trú ngụ, trang trí . - Cả lớp đọc thầm.
 - Luyện đọc câu dài: Chúng trải qua / những 
 ngày vui vẻ, / ấm áp vì không phải sống một - 3 HS đọc nối tiếp.
 mình/ giữa mùa đông lạnh giá.
 - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện 
 đọc đoạn theo nhóm đôi.
 Chú ý quan sát, hỗ trợ HS. - HS đọc nối tiếp.
 - HSKT tô và đọc chữ c.
 * Hoạt động 2. Trả lời câu hỏi. - 2 - 3 HS đọc.
 - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong 
 sgk/tr.90. - HS thực hiện theo nhóm đôi.
 - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời 
 hoàn thiện bài 1 trong VBTTV /tr.45. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
 - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn C1. Chi tiết thấy bạn nhím nâu rất 
 cách trả lời đầy đủ câu. nhút nhát: nhím nâu lúng túng, nói 
 lí nhí, nấp vào bụi cây, cuộn tròn 
 người, sợ hãi, run run. 
 C2. Nhím trắng và nhím nâu gặp 
 nhau vào buổi sáng khi nhím nâu đí 
 kiếm ăn và gặp nhau tránh mưa.
 C3. Nhím nâu nhận lời kết bạn 
 cùng nhím trắng vì nhím nâu nhận 
 ra không có bạn thì rất buồn.
 C4: Nhờ sống cùng nhau mà nhím nâu và nhím trắng đã có những 
 ngày đông vui vẻ và ấp áp.
 - HS thực hiện.
 - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước 
 * Hoạt động 3. Luyện đọc lại. lớp.
 - Gọi HS đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý 
 giọng của nhân vật. - 2 - 3 HS đọc.
 - Nhận xét, khen ngợi. - HS thể hiện.
 * Hoạt động 4. Luyện tập theo văn bản 
 đọc.
 Bài 1.
 - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.90.
 - Cho HS đọc lại đoạn 3 và quan sát tranh - HS đọc.
 minh họa tình huống. - HS thực hiện.
 - Từng cặp đóng vai thể hiện tình huống.
 - Tuyên dương, nhận xét. - HS chia sẻ.
 Bài 2.
 - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.90.
 - HDHS đóng vai tình huống
 - GV sửa cho HS cách cử chỉ, điệu bộ.
 - Nhận xét chung, tuyên dương HS.
 3. Vận dụng
 - Dặn: Luyện đọc bài.
 - GV nhận xét giờ học.
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy
......................................................................................................................................
 ............................................................................................................................ 
 _____________________________
 Toán
 LUYỆN TẬP
 I. Yêu cầu cần đạt
 - HS thực hiện được cách đặt tính, tính phép cộng có nhớ số có 2 chữ số với số 
có 2 chữ số
 - Áp dụng cộng có nhớ với đơn vị đo
 - Phát triển năng lực tính toán
 - Phát triển kĩ năng hợp tác
 - HS có ý thức chăm chỉ học tập, rèn tính cẩn thận trong tính toán và trình bày
 - HSKT tô và đọc số 2.
 II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài
 - HS: SGK
 III. Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Khởi động
- GV giới thiệu nội dung bài - HS lắng nghe
2. Luyện tập
Bài 1. 
- Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời.
- Yêu cầu HS làm bài - HS làm bài 
- GV hỏi: 
+ Muốn tính đúng khi đặt tính lưu ý điều gì?
+ Trong phép cộng có nhớ lưu ý điều gì? - HS trả lời
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- HSKT tô và đọc số 2.
Bài 2.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc.
- Yêu cầu HS làm bài - 1-2 HS trả lời.
? Làm thế nào để xếp được thứ tự các tàu - HS làm bài, chữa bài
ngầm theo thứ tự từ bé đến lớn? - HS trả lời
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc.
- Yêu cầu HS làm bài - 1 - 2 HS trả lời.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS làm bài
? Muốn tìm được con đường ngắn nhất con 
làm như thế nào? - HS trả lời
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì? - 2 - 3 HS đọc.
- Yêu cầu HS làm bài - 1 - 2 HS trả lời.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS làm bài 
? Nêu thứ tự thực hiện tính
- Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS trả lời
3. Vận dụng - 1 - 2 HS trả lời. - Trong phép cộng có nhớ lưu ý gì? - HS lắng nghe.
 - Nhận xét giờ học. 
 IV. Điều chỉnh sau tiết dạy
......................................................................................................................................
 .................................................................................................................................... 
 ___________________________
 Thứ 5 ngày 21 tháng 11 năm 2024
 Tiếng Việt
 NGHE – VIẾT: NHÍM NÂU KẾT BẠN 
 I. Yêu cầu cần đạt
 - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu.
 - Làm đúng các bài tập chính tả.
 - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả.
 - HS có ý thức chăm chỉ học tập, rèn tính cẩn thận trong trình bày bài viết
 - HSKT tô và đọc chữ b.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
 - HS: Vở ô li; bảng con.
 III. Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động
 - GV chiếu ti vi bài hát: Lớp chúng mình - HS hát và vận động theo bài hát.
 2. Khám phá
 * Hoạt động 1. Nghe - viết chính tả. - HS lắng nghe.
 - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - 2-3 HS đọc.
 - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - 2-3 HS chia sẻ.
 - GV hỏi: 
 + Đoạn viết có những chữ nào viết hoa?
 + Đoạn viết có chữ nào dễ viết sai? - HS luyện viết bảng con.
 - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai vào 
 bảng con. - HS nghe viết vào vở ô li.
 - GV đọc cho HS nghe viết. - HS đổi chép theo cặp.
 - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả.
 - HSKT tô và đọc chữ b.
 - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 1-2 HS đọc.
 * Hoạt động 2. Bài tập chính tả. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi 
 - Gọi HS đọc YC bài 3,4,5. chéo kiểm tra.
 - HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr.46.
 - GV chữa bài, nhận xét. 3. Vận dụng - HS chia sẻ.
 - Hôm nay em học bài gì?
 - GV nhận xét giờ học.
 IV. Điều chỉnh sau tiết dạy
......................................................................................................................................
 .................................................................................................................................... 
 ____________________________
 Tiếng Việt
 TỪ NGỮ CHỈ HOẠT ĐỘNG, ĐẶC ĐIỂM. CÂU NÊU HOẠT ĐỘNG 
 I. Yêu cầu cần đạt
 - Tìm được từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm.
 - Đặt được câu về hoạt động theo mẫu.
 - Phát triển vốn từ chỉ hoạt động, đặc điểm.
 - Rèn kĩ năng đặt câu.
 - HS có ý thức chăm chỉ học tập, rèn tính cẩn thận trong trình bày bài
 - HSKT tô và đọc chữ b
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
 - HS: Vở BTTV.
 III. Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động - HS thực hiện
 Cho HS hát và vận động theo bài hát: 
 “Tập thể dục buổi sáng”
 2. Khám phá
 * Hoạt động 1. Tìm từ ngữ chỉ hoạt 
 động, đặc điểm.
 Bài 1.
 - 1 - 2 HS đọc.
 - GV gọi HS đọc YC bài.
 - 1 - 2 HS trả lời.
 - Bài yêu cầu làm gì?
 + Từ ngữ chỉ hoạt động: nhường bạn, giúp 
 đỡ, chia sẻ.
 + Từ ngữ chỉ đặc điểm: hiền lành, chăm 
 chỉ, tươi vui.
 - HS thực hiện làm bài cá nhân.
 - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
 - GV chữa bài, nhận xét.
 - HSKT tô và đọc chữ b
 - Nhận xét, tuyên dương HS.
 - 1 - 2 HS đọc.
 Bài 2. - Gọi HS đọc YC. - 1 - 2 HS trả lời.
 - Bài YC làm gì?
 - Gọi HS nêu lại các từ chỉ hoạt động ở bài 
 1.
 - GV tổ chức HS trao đổi theo nhóm đôi, - HS thực hiện nhóm đôi.
 quan sát tranh để lựa chọn các từ ngữ cần 
 điền.
 - YC HS làm bài vào VBT bài 6/ tr.47. - HS làm.
 - Đại điện các nhóm trình bày trước lớp. - HS chia sẻ câu trả lời.
 - Nhận xét, khen ngợi HS.
 * Hoạt động 2. Viết câu về hoạt động. - HS làm bài.
 Bài 3.
 - Gọi HS đọc YC bài 3.
 - HDHS đặt câu theo nội dung của từng - HS đọc.
 bức tranh. - HS đặt câu (Bạn Lan cho bạn Hải 
 - Nhận xét, tuyên dương HS. mượn bút).
 - YC HS làm bài vào VBT bài 7/ tr.47.
 - Gọi HS đọc bài làm của mình. - HS thực hiện.
 - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. - HS chia sẻ.
 3. Vận dụng
 - Tìm từ chỉ đặc điểm, hoạt động.
 - Đặt câu nêu hoạt động, đặc điểm.
 - GV nhận xét giờ học.
 IV. Điều chỉnh sau tiết dạy
......................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 _________________________
 Toán
 LUYỆN TẬP
 I. Yêu cầu cần đạt
 - HS thực hiện được cách đặt tính, tính phép cộng có nhớ số có 2 chữ số với số 
có 2 chữ số.
 - Áp dụng cộng có nhớ trong giải toán lời văn.
 - Phát triển năng lực tính toán.
 - Phát triển kĩ năng hợp tác.
 - HS có ý thức chăm chỉ học tập, rèn tính cẩn thận trong tính toán và trình bày.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
 - HS: SGK III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động
- Khởi động theo nhạc - HS khởi động theo nhạc.
GV giới thiệu nội dung bài. - HS lắng nghe
2. Luyện tập
Bài 1.
- Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? - 1 - 2 HS trả lời.
- Yêu cầu HS làm bài - HS làm bài 
- GV hỏi: - HS trả lời
+ Muốn tính đúng khi đặt tính lưu ý điều gì?
+ Trong phép cộng có nhớ lưu ý điều gì?
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2.
- Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời.
- Yêu cầu HS làm bài - HS làm bài, chữa bài
? Muốn biết mỗi khinh khí cầu buộc với kết quả 
đúng hay sai ta làm như thế nào? - HS trả lời
? Nhận xét các số trên tia số?
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc.
- Yêu cầu HS làm bài - 1-2 HS trả lời.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS làm bài
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 4.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài cho biết gì, hỏi gì? - 2 -3 HS đọc.
- Yêu cầu HS làm bài - 1-2 HS trả lời.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS làm bài 
- Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS đổi chéo vở kiểm tra.
3. Vận dụng
- Trong phép cộng có nhớ lưu ý gì?
- Nhận xét giờ học. - 1-2 HS trả lời.
 - HS lắng nghe. 
 IV. Điều chỉnh sau tiết dạy
......................................................................................................................................
 .................................................................................................................................. 
 _________________________
 Tự nhiên và Xã hội
 BÀI 10: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC (Tiết 2)
 I. Yêu cầu cần đạt
 - Củng cố kiến thức, kĩ năng đã học về chủ đề trường học.
 - Có ý thức tuyên truyền để các bạn biết cách làm xanh, đẹp trường và thực 
hiện việc giữ vệ sinh trường học.
 - Yêu quý trường lớp, bạn bè, thầy cô và tham gia các hoạt động ở trường một 
cách an toàn.
 - HSKT tô và đọc số 2.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
 - HS: SGK.
 III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động
 - Cho HS hát và vận động bài Lí cây xanh. - HS hát và vận động
 - Giới thiệu vào bài ôn tập
 2. Bài mới
 - Cho HS đọc mục hoạt động vận dụng - 2 HS đọc
 sgk/tr.41
 - GV tổ chức cho các nhóm báo cáo kết - Các nhóm trao đổi và thống nhất nội 
 quả dự án “Làm xanh trường lớp” theo YC dung báo cáo và cử đại diện báo cáo.
 sau: - Đại diện các nhóm báo cáo (Khuyến 
 + Số lượng cây xanh nhóm mang đến để khích các nhóm nên báo cáo theo cách 
 trang trí hoặc trồng ở vườn trường. khác nhau) có thể kèm theo tranh, 
 + Tên các loại cây các bạn mang đến. ảnh, video ghi lại quá trình thực hiện 
 + Các hoạt động chăm sóc cây. dự án và kết quả của dự án.
 + Kết quả của dự án. - Lớp bình chọn nhóm làm dự án tốt 
 + Nói cảm nhận của em khi tham gia dự án nhất,
 “Làm xanh trường lớp” - Lắng nghe, ghi nhớ.
 - GV nhận xét, khen ngợi.
 - GV nhắc lại cách chăm sóc cây để các - HS đọc cá nhân, 2 HS đọc trước lớp.
 nhóm ghi nhớ và tiếp tục thực hiện. - HS chia sẻ trong nhóm đôi sau đó 
 *Tổng kết: chia sẻ trước lớp.
 - YC HS đọc mục Bây giờ, em có thể - HS quan sát, trả lời.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_2_tuan_11_nam_hoc_2024_2025_cao.docx