Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 19 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 19 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 19 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga
TUẦN 19 Thứ 2 ngày 13 tháng 1 năm 2025 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ - TUYÊN TRUYỀN VỀ ĂN UỐNG HỢP VỆ SINH I. Yêu cầu cần đạt - HS biết được những việc đã làm ở tuần vừa qua và nhận kế hoạch tuần mới. - Giúp HS hiểu nội dung và ý nghĩa của việc ăn uống hợp vệ sinh để đề phòng các bệnh liên quan đến đường tiêu hoá thông qua hoạt cảnh tuyên truyền về ăn uống hợp vệ sinh. - Giáo dục kĩ năng phòng tránh các bệnh liên quan đến ăn uống không hợp vệ sinh. - QCN: Quyền được đảm bảo an toàn về tính mạng, sức khỏe, thân thể II. Các hoạt động dạy học chủ yếu 1. Nghi lễ chào cờ 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga) 3. Tuyên truyền về ăn uống hợp vệ sinh ( Lớp 4A) Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định tổ chức - HS xếp hàng ngay ngắn. GV kiểm tra số lượng HS 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong - HS chú ý lắng nghe. tuần qua ( Đ/c Nga) - HS theo dõi HS lớp 4A biểu diễn tiểu - GV nhắc HS ngồi nghiêm túc phẩm 3.Theo dõi tiểu phẩm lớp 4A: An toàn thực phẩm - Nhắc HS biết vỗ tay khi xem xong - HS vỗ tay khi lớp 4A biểu diễn xong tiết mục biểu diễn. - Đặt câu hỏi tương tác ( đ/c Nga) - HS trả lời câu hỏi tương tác - Khen ngợi HS có câu trả lời hay - GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ. 4. Tổng kết sinh hoạt dưới cờ IV. Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có) ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ Toán PHÉP NHÂN I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết khái niệm ban đầu về phép nhân; đọc, viết phép nhân. - Tính được phép nhân đơn giản dựa vào tổng các số hạng bằng nhau. - Vận dụng vào giải một số bài toán có liên quan đến phép nhân. - HDHSKT tô và đọc số 5 II. Đồ dùng dạy học: - HS: BĐD III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1. Khởi động: - GV cho HS chơi trò chơi “Truyền điện” - Thực hiện cả lớp. các bảng cộng đã học. - Hướng dẫn chơi trò chơi. - HS lắng nghe. - GV đánh giá, khen HS Hoạt động 2. Khám phá: a.GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.4: + Nêu bài toán? - 2 -3 HS trả lời. + Mỗi đĩa có 2 quả cam. Hỏi 3 đĩa + Nêu phép tính? như vậy có tất cả mấy quả cam? - GV nêu: Mỗi đĩa có 2 quả cam. 3 đĩa như + Phép tính: 2 + 2 + 2 = 6. vậy có tất cả 6 quả cam. Phép cộng 2 + 2 + - HS lắng nghe 2 = 6 ta thấy 2 được lấy 3 lần nên 2 + 2 + 2 - HS đoc: Hai nhân ba bằng sáu. = 6 có thể chuyển thành phép nhân:2 x 3 = - HS nhắc lại. 6. - HS đọc lại nhiều lần phép tính. - GV viết phép nhân: 2 x 3 = 6. - GV giới thiệu: dấu x. - HS trả lời: Bằng nhau 2 x 3 = 3 x 3 b) GV hướng dẫn HS thực hiện tương tự = 6 câu a viết được phép nhân 3 x 2 = 6. c) Nhận xét: - HS trả lời: 3 x 3 = 9 2 x 3 = 2 + 2 + 2 = 6 3 x 2 = 3 + 3 = 6 - 1-2 HS trả lời: 4 + 4 + 4 = 12 - Kết quả phép tính 2 x 3 và 3 x 2 như thế nào với nhau? - HS nêu: Để tính phép nhân ta - GV lấy ví dụ: chuyển phép nhân thành tổng các số + Chuyển phép cộng 3 + 3 + 3 thành phép hạng bằng nhau rồi tính kết quả. nhân? + chuyển phép nhân 4 x 3 = 12 thành phép Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh cộng? - Nêu cách tính phép nhân dựa vào tổng - HS đọc các số hạng bằng nhau? - HS lắng nghe hướng dẫn - GV chốt ý, tuyên dương. Hoạt động 3. Thực hành: Bài 1: Số? - HS làm bài vào vở - GV gọi HS đọc yêu cầu HS tổ 1 nối tiếp nhau lên bảng làm - GV hướng dẫn HS: Bài 1 có 2 phần a và 3 + 3 + 3 + 3 = 12 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15 b. Con cần thực hiện đúng phép tính và 3 x 4 = 12 3 x 5 = 15 điền kết quả vào dấu chấm sau dấu bằng. - GV yêu cầu HS làm bài vào vở BT GV gọi tổ 1 nối tiếp lên bảng điền ý a 3 + 3 + 3 = 9 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 18 - Nhận xét. - GV hướng dẫn HS ý b theo mẫu 3 x 3 = 9 3 x 6= 18 Mẫu: 3 x 4 = 3 + 3 + 3 + 3 =12. - Lắng nghe. Vậy 3 x 4 = 12 - HS lên bảng làm bài. - GV gọi HS nhận xét. 3 x 7 = 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = - Nhận xét, khen ngợi. 21. + Để tính được phép nhân ta có thể làm bằng cách Vậy 3 x 7 = 21 nào ngoài thực hiện phép tính nhân? 3 x 8 = 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 24. - HDHSKT tô và đọc số 5 Vậy 3 x 8 = 24 Bài 2:Nối (theo mẫu) - HS nhận xét - GV gọi HS đọc yêu cầu - GV hướng dẫn mẫu sau đó tổ chức thành + Để tính được phép nhân đơn giản ta có trò chơi: “Tiếp sức” thể dựa vào kết quả tổng các số hạng bằng Cách chơi: GV gắn bảng phụ, gọi 3 đội lên nhau. bảng điền. Đội nào làm bài xong trước và chính xác sẽ dành chiến thắng - GV gọi HS nhận xét - GV chốt đáp án đúng và tuyên dương, - 1 – 2 HS đọc khen thưởng đội thắng cuộc. - HS lắng nghe cách chơi và tham + Để thực hiện được bài tập này chúng ta gia chơi. cần làm thế nào? Bài 3: Số? - GV gọi HS đọc yêu cầu + Nhìn vào hình vẽ, em có thể nêu được + Ta cộng kết quả của các mặt xúc bài toán? sắc kết quả bằng bao nhiêu ta nối với + Bài toán cho biết gì? phép nhân tương ứng. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - HS đọc + Bài toán hỏi gì? + Mỗi chiếc quạt có 3 cánh. Hỏi 4 - GV yêu cầu HS làm bài cái quạt tất cả bao nhiêu cánh ? - GV gọi HS chữa bài. + có 4 chiếc quạt và mỗi chiếc quạt có 3 cánh. + Tìm số cánh quạt trong 4 cái quạt - HS làm bài vào vở Bài giải: Số cánh quạt có tất cả là: 3 x 4 = 12 (cánh quạt) Hoạt động 4. Vận dụng: Đáp số: 12 cánh quạt - Yêu cầu HS tự nêu 1 phép nhân - YC HS học bài và chuẩn bị bài sau - HS nêu theo nhóm 2 (3p) - Các nhóm chia sẻ IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ____________________________________________ Tiếng việt ĐỌC: CHUYỆN BỐN MÙA ( Tiết 1+2) I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng các tiếng trong bài.Bước đầu làm quen đọc diễn cảm, phân biệt lời nhân vật. - Hiểu nội dung bài: Bốn mùa xuân, hạ, thu, đông, mỗi mùa mỗi vẻ đẹp riêng và đều có ích lợi cho cuộc sống. - KNS: Biết yêu thiên nhiên, đất nước. - HDHSKT tô và đọc chữ đ II. Đồ dùng dạy học: - HS: Vở BTTV. III. Các hoạt độngb dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Cho HS quan sát tranh. - GV hỏi: - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. + Tranh vẽ ai? - 2-3 HS chia sẻ. + Họ làm những gì ? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá: Hoạt động 1: Đọc văn bản: - GV đọc mẫu: giọng đọc nhẹ nhàng, đọc - Cả lớp đọc thầm. phân biệt lời các nhân vật: Lời của Đông + Đoạn 1: Từ đầu đến giấc ngủ ấm trầm trồ, thán phục. Giọng Xuân nhẹ trong chăn. nhàng. Giọng Hạ tinh nghịch, nhí nhảnh. + Đoạn 2: Còn lại Giọng Đông lặng xuống, vẻ buồn tủi. - HS đọc nối tiếp đoạn. Giọng Thu thủ thỉ. Giọng Bà Đất vui vẻ, rành rẽ. - 2-3 HS luyện đọc. - HDHS chia đoạn: (2 đoạn) - 2-3 HS đọc. - HS thực hiện theo nhóm đôi. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - HS lần lượt đọc. nảy lộc, đơm trái ngọt, rước đèn, bập - HS thảo luận N4 (2p) bùng, - Lớp trưởng điều hành HS chia sẻ - Luyện đọc câu dài: Có em / mới có bập - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: bùng bếp lửa nhà sàn,/ mọi người mới có C1: Bốn nàng tiên tượng trưng cho giấc ngủ ấm trong chăn.// bốn mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông trong Còn cháu Đông,/ cháu có công ấp ủ mầm năm. sống/ để xuân về cây cối đâm chồi nảy C2: Theo nàng tiên mùa Hạ, thiếu nhi lộc.// thích mùa thu vì có đêm trăng rằm, - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS rước đèn phá cỗ. luyện đọc đoạn theo nhóm đôi. C3: Tranh 1: mùa xuân; Tranh 2 : Hoạt động 2:Trả lời câu hỏi: mùa đông; Tranh 3 : mùa hạ; Tranh - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong 4: mùa thu. sgk/tr.10. C4: Bà Đất nói cả bốn nàng tiên đều - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn có ích và đáng yêu vì: Xuân làm cho cách trả lời đầy đủ câu. lá tươi tốt. Hạ cho trái ngọt, hoa thơm. Thu làm cho trời xanh cao, học sinh nhớ ngày tựu trường. Đông có công ấp ủ mầm sống để xuân về cây - Nhận xét, tuyên dương HS cối đâm chồi nảy lộc. Hoạt động 3: Luyện đọc lại. - HS lắng nghe, đọc thầm. - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng - 2-3 HS đọc. của nhân vật. - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc toàn bài. - 2-3 HS chia sẻ đáp án: a. Các cháu - Nhận xét, khen ngợi. đều có ích, đều đáng yêu. Hoạt động 4. Luyện tập theo văn bản - HS giải thích lý do. đọc: - 1-2 HS đọc. Bài 1:Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.10. - HS hoạt động nhóm 4, thực hiện - Tuyên dương, nhận xét. đóng vai luyện nói theo yêu cầu. Bài 2: VD: HS1: Mùa xuân có gì ? - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.10. HS 2: Mùa xuân có hoa đào, hoa - Hướng dẫn HS đóng vai để chơi trò chơi mai, bánh chưng. Hỏi nhanh đáp đúng - 4- 5 nhóm lên bảng. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Gọi các nhóm lên thực hiện. - HS chia sẻ. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 3. Vận dụng: KNS: - Em đang ở mùa nào? Mùa này có đặc điểm gì?Em cần mặc như thế nào khi đi học vào mùa này? - Hôm nay em học bài gì? IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. __________________________________________ Thứ 3 ngày 14 tháng 1 năm 2025 Tiếng việt CHỮ HOA Q I. Yêu cầu cần đạt: - Biết viết chữ viết hoa Q cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Quê hương em có đồng lúa xanh - HDHSKT tô và đọc chữ đ II. Đồ dùng dạy học: - GV: Mẫu chữ hoa Q - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động -Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây - 1-2 HS chia sẻ. là mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá: Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa Q. - 2-3 HS chia sẻ. + Chữ hoa Q gồm mấy nét? - GV chiếu video HD quy trình viết - HS quan sát. chữ hoa Q. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa - HS quan sát, lắng nghe. viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - YC HS viết bảng con. - HS luyện viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. - HDHSKT tô và đọc chữ đ. Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - 3-4 HS đọc. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên - HS quan sát, lắng nghe. bảng, lưu ý cho HS: + Viết chữ hoa Q đầu câu. + Cách nối từ Q sang u + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. Hoạt động 3. Thực hành: - Yêu cầu HS thực hiện luyện viết - HS thực hiện. chữ hoa Q và câu ứng dụng trong vở Luyện viết. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - HS thực hiện ở nhà khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - Hs lắng nghe 3. Vận dụng: Yêu cầu HS vận dụng để viết chữ hoa Q nghiêng. - GV nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ __________________________________________ Tiếng Việt NÓI VÀ NGHE: CHUYỆN BỐN MÙA I. Yêu cầu cần đạt: - Biết cùng các bạn tham gia dựng lại câu chuyện theo vai của nhân vật ( Người dẫn chuyên, Bà Đất, Xuân, Hạ, Thu, Đông ). - Nói với người thân về nàng tiên em thích nhất trong câu chuyện. - Bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên. - HDHSKT tô và đọc chữ đ. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa; III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - 1-2 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá: Hoạt động 1:Dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý, nói về nội dung của từng tranh - HS quan sát tranh - GV tổ chức cho HS quan sát từng - HS trả lời câu hỏi của GV. tranh, trả lời câu hỏi: - HS làm việc nhóm đôi, nói lại từng nội + Tranh 1vẽ gì? dung bức tranh. +Nàng tiên mùa đông nói gì với nàng - Một số nhóm lần lượt nói về nội dung tiên mùa xuân? bức tranh. + Tranh 2 vẽ gì? - HS lắng nghe, nhận xét. + Theo nàng xuân,vườn cây vào mùa hạ thế nào? + Tranh 3 vẽ gì? + Nàng tiên mùa hạ nói gì với nàng tiên mùa thu? + Tranh 4 vẽ gì?\ Nàng tiên mùa thu thủ thỉ với nàng tiên tiên mùa đông điều gì? - Tổ chức cho HS nói nội dung tưng bức tranh - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. - HDHSKT tô và đọc số 5 - HS làm việc N4, kể lại từng đoạn trong Hoạt động 2: Kể lại từng đoạn câu câu chuyện. chuyện theo tranh. - Một số nhóm lần lượt kể chuyện trước - Yêu cầu học sinh kể lại từng đoạn lớp. truyện trong tranh theo nhóm 4 - HS lắng nghe, nhận xét. - Gọi các nhóm kể trước lớp; GV sửa cách diễn đạt cho HS. - Nhận xét, khen ngợi HS. - Một số HS chia sẻ nàng tiên mình yêu 3: Vận dụng: thích nhất trong câu chuyện. Hướng dẫn học sinh nói với người thân về nàng tiên em thích nhất trong câu chuyện. - Nhận xét, tuyên dương HS. - GV nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ___________________________________ Buổi chiều Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - Tính được phép nhân đơn giản dựa vào tổng các số hạng bằng nhau. - Vận dụng vào giải một số bài toán có liên quan đến phép nhân. - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. - HDHSKT tô và đọc số 5 II. Đồ dùng dạy học: - Bảng con III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1. Mở đầu: - GV cho HS hát bài hát Phép cộng, phép - HS hát tập thể trừ. Hoạt động 2. Luyện tập: Bài 1: Số? Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - GV gọi HS đọc yêu cầu - HS đọc - GV hướng dẫn HS: Bài 1 có 2 phần a - HS lắng nghe và b. Con cần thực hiện đúng phép tính và điền kết quả vào các ô trống. - GV yêu cầu HS làm bài vào vở BT - GV gọi HS nối tiếp lên bảng chữa bài - HS làm bài + Để thực hiện được bài tập 1 ta cần nhớ - HS chữa bài lại kiến thức nào đã học? + Bảng nhân 2, 3, 4 và các phép tính - GV nhận xét, tuyên dương cộng - HDHSKT tô và đọc số 5 Bài 2:Nối (theo mẫu) + Tìm số chân của mỗi nhóm các con vật + Bài tập yêu cầu làm gì? + Thực hiện đếm số chân con vật có trong + Để tìm được số chân các con vật ta làm hình nối với phép tính có kết quả tương ứng thế nào? - Quan sát - GV hướng dẫn mẫu. - 2 đội lên tham gia trò chơi - GV tổ chức thành trò chơi: Tiếp sức. - Lắng nghe. Cách chơi: GV gắn bảng phụ, gọi 2 đội lên bảng nối tiếp nhau nối. Đội nào làm - HS đọc bài xong trước và chính xác sẽ dành - Lắng nghe. chiến thắng - GV gọi HS đọc bài làm của nhóm mình - GV chốt đáp án đúng và tuyên dương, khen thưởng đội thắng cuộc. - HS làm bài Bài 3: Tính (Theo mẫu) a, 5 x 3 = 5 + 5 + 5 = 15. Vậy 5 x 3 = Mục tiêu:Tính được phép nhân đơn giản 15 dựa vào tổng các số hạng bằng nhau. b, 3 x 5 = 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15. Vậy 3 x 5 = 15 - GV gọi HS đọc yêu cầu c, 6 x 3 = 6 + 6 + 6 = 18. Vậy 6 x 3 = 18 - GV hướng dẫn làm mẫu - Lắng nghe. Mẫu: 3 x 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12. Vậy 3 x 4 = 12 - Yêu cầu HS làm vào vở - GV gọi HS chữa bài. - Nhận xét. - GV gọi HS nhận xét, chốt đáp án đúng - GV nhận xét, tuyên dương. - Thực hiện. Bài 4: Số? + Mỗi con bọ rùa có 6 chân. - GV gọi HS đọc yêu cầu + Hỏi 3 con bọ rùa có bao nhiêu chân? + Bài toán hỏi gì? + Lấy số chân của 1 con bọ rùa nhân + Muốn tìm được số chân của 3 con bọ với số bọ rùa cần tìm rùa ta làm thế nào? Bài giải: - GV yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS Số chân của ba con bọ rùa có là: làm bảng phụ. 6 x 3 = 18 (chân) - Nhận xét, khen ngợi Đáp số: 18 chân Hoạt động 3. Vận dụng: GV nêu một số bài toán gắn với thực tế, - HS lắng nghe Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh y/c HS tìm cách giải bài toán Nhận xét tiết học IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ____________________________________________ Tiếng Việt ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU. TỪ CHỈ SỰ VẬT, HOẠT ĐỘNG, ĐẶC ĐIỂM I. Yêu cầu cần đạt: - Cũng cố về dấu câu. - Cũng cố về từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm. - HS phát triển được vốn từ. - HDHSKT tô và đọc chữ đ. II. Đồ dùng dạy học: III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động1. Khởi động: - Cả lớp hát bài “ Lớp chúng ta kết đoàn ” - HS hát - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. Hoạt động 2. Luyện tập: Bài 1. Em hãy đặt dấu phẩy vào những chỗ thích hợp trong các câu dưới đây: a) Bạn Lan lớp em chăm ngoan học giỏi. b) Mẹ em rất phúc hậu dịu dàng. - HS làm bài. c) Chúng em luôn kính trong biết ơn thầy - HS chữa bài giáo cô giáo. d) Em nấu cơm rửa bát giúp mẹ. đ) Bạn Lan bạn Huệ cùng học giỏi. - HS làm bài e) Chúng em phải chăm chỉ học bài làm - Đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau. bài. - HDHSKT tô và đọc chữ đ. Bài 2. Viết câu trả lời: - Hs làm bài - Em thích nhất mùa nào? - HS chia sẽ bài trước lớp. - Mùa nào em được rước đèn, phá cỗ? - Mùa hè em thường làm gì? Bài 3. Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động của người và vật? a) bàn nhau, tặng - Hs làm bài vào vở BT b) khăn trải bàn, bông hoa - Đọc bài trước lớp. c) hiếu thảo, trắng tinh - GV chấm, chữa bài, nhận xét. - GV nhận xét, tuyên dương 3.Vận dụng - Bài học hôm nay ôn luyện cho các em những gì? - HS xung phong trả lời. - GV nhận xét giờ học. - Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện. - Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn bị bài. Hoạt động 3. Vận dụng: - Hãy kể những việc làm thể hiện tình yêu thương giữa mọi người trong gia đình em. - Để thể hiện tình yêu thương với mọi người trong gia đình em phải làm gì? IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ____________________________________________ Kĩ năng sống BÍ MẬT MỘT GIẤC NGỦ TRƯA ____________________________________________ Thứ 4 ngày 15 tháng 1 năm 2025 Tiếng Việt ĐỌC: MÙA NƯỚC NỔI (T1+2) I. Yêu cầu cần đạt:: - Đọc đúng các tiếng trong bài, ngắt nghỉ đúng giữa các cụm từ - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: Phát triển vốn từ chỉ đặc điểm, kĩ năng đặt câu. - Biết yêu quê hương đất nước. - QPAN: Mọi học sinh phải tập bơi và biết bơi, ví dụ một số vụ việc đuối nước để giúp các em học sinh tránh được tai nạn có thể xảy ra. - HDHSKT tô và đọc chữ đ. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - 3 HS đọc nối tiếp. - Gọi HS đọc bài Chuyện bốn mùa - Nhận xét, tuyên dương. 2: Khám phá: Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: giọng đọc chậm rãi, - HS lắng nghe tình cảm. - HDHS chia đoạn: 4 đoạn. - 2-3 HS đọc - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa - Cả lớp đọc thầm. từ: lũ, hiền hòa,cá ròng ròng, Cửu long, phù sa, - 3-4 HS đọc nối tiếp. - Luyện đọc đoạn văn: GV gọi HS đọc nối tiếp từng đoạn văn. Chú ý quan sát, - HS đọc nối tiếp. hỗ trợ HS. - HDHSKT tô và đọc chữ đ. - HS luyện đọc theo nhóm bốn. Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi C1: Người ta gọi là mùa nước nổi vì trong sgk/tr.13. nước lên hiền hòa. Nước mỗi ngày một - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng dâng lên. Mưa dầm dề, mưa sướt mướt thời hoàn thiện bài trong VBTTV. ngày này qua ngày khác. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn C2: Cảnh vật trong mùa nước nổi: cách trả lời đầy đủ câu. + Sông nước: Dòng sông Cửu Long đã no đầy, lại tràn qua bờ. Nước trong ao hồ, trong đồng ruộng hòa lẫn với nước của dòng sông Cửu Long. + Đồng ruộng, vườn tược, cây cỏ như biết giữ lại những hạt phù sa quanh mình. + Đàn cá ròng ròng, từng đàn, từng đàn theo cá mẹ xuôi C3: Vào mùa nước nổi, người ta phải - GV hướng dẫn để HS nêu được hình làm cầu từ cửa trước vào đến tận bếp vì ảnh mình thích. nước tràn lên ngập cả những viên gạch. - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS nêu hình ảnh mình thích nhất trong bài. - HS thực hiện. Hoạt động 3: Luyện đọc lại. - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước lớp. - Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc - HS đọc yêu cầu bài. chậm rãi, tình cảm. - HS nêu: Từ chỉ đặc điểm mưa có trong - Nhận xét, khen ngợi. bài đọc: rầm rề, sướt mướt. Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc. - HS đọc. Bài 1: - HS nêu những từ ngữ tả mưa: ào ào, tí - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.13. tách, lộp bộp, rào rào, - Gọi HS trả lời câu hỏi 1, đồng thời hoàn thiện bài trong VBTTV. - HS thực hiện. - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: - HS chia sẻ. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.13. - HDHS đặt câu với từ vừa tìm được. - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - Nhận xét chung, tuyên dương HS.. Hoạt động 3. Vận dụng: - Hôm nay em học bài gì? - GV yêu cầu học sinh tìm hiểu thêm về đặc điểm của mùa nước nổi ở vùng đồng bằng sông Cửu Long Nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. __________________________________________ Toán THỪA SỐ, TÍCH I. Yêu cầu cần đạt: - Tính được phép nhân đơn giản dựa vào tổng các số hạng bằng nhau. - Vận dụng vào giải một số bài toán có liên quan đến phép nhân. - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, Năng lực giao tiếp toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. - HDHSKT tô và đọc số 5 II. Đồ dùng dạy học: Bảng con. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1. Mở đầu: - GV cho HS hát bài hát Phép cộng, phép - HS hát tập thể trừ. Hoạt động 2. Luyện tập: Bài 1: Số? - GV gọi HS đọc yêu cầu - HS đọc - GV hướng dẫn HS: Bài 1 có 2 phần a và - HS lắng nghe b. Con cần thực hiện đúng phép tính và điền kết quả vào các ô trống. - GV yêu cầu HS làm bài vào vở BT - GV gọi HS nối tiếp lên bảng chữa bài - HS làm bài + Để thực hiện được bài tập 1 ta cần nhớ - HS chữa bài lại kiến thức nào đã học? + Bảng nhân 2, 3, 4 và các phép tính - GV nhận xét, tuyên dương cộng - HDHSKT tô và đọc số 5 Bài 2:Nối (theo mẫu) + Tìm số chân của mỗi nhóm các con vật + Bài tập yêu cầu làm gì? + Thực hiện đếm số chân con vật có trong hình + Để tìm được số chân các con vật ta làm nối với phép tính có kết quả tương ứng thế nào? - Quan sát - GV hướng dẫn mẫu. - 2 đội lên tham gia trò chơi - GV tổ chức thành trò chơi: Tiếp sức. - Lắng nghe. Cách chơi: GV gắn bảng phụ, gọi 2 đội lên bảng nối tiếp nhau nối. Đội nào làm - HS đọc bài xong trước và chính xác sẽ dành chiến - Lắng nghe. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh thắng - GV gọi HS đọc bài làm của nhóm mình - GV chốt đáp án đúng và tuyên dương, khen thưởng đội thắng cuộc. - HS làm bài Bài 3: Tính (Theo mẫu) a, 5 x 3 = 5 + 5 + 5 = 15. Vậy 5 x 3 = 15 Mục tiêu:Tính được phép nhân đơn giản b, 3 x 5 = 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15. Vậy 3 x 5 = 15 dựa vào tổng các số hạng bằng nhau. c, 6 x 3 = 6 + 6 + 6 = 18. Vậy 6 x 3 = 18 - GV gọi HS đọc yêu cầu - Lắng nghe. - GV hướng dẫn làm mẫu Mẫu: 3 x 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12. Vậy 3 x 4 = 12 - Yêu cầu HS làm vào vở - GV gọi HS chữa bài. - Nhận xét. - GV gọi HS nhận xét, chốt đáp án đúng - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 4: Số? - Thực hiện. - GV gọi HS đọc yêu cầu + Mỗi con bọ rùa có 6 chân. + Bài toán hỏi gì? + Hỏi 3 con bọ rùa có bao nhiêu chân? + Muốn tìm được số chân của 3 con bọ + Lấy số chân của 1 con bọ rùa nhân với rùa ta làm thế nào? số bọ rùa cần tìm - GV yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS Bài giải: làm bảng phụ. Số chân của ba con bọ rùa có là: - Nhận xét, khen ngợi 6 x 3 = 18 (chân) Hoạt động 3. Vận dụng: Đáp số: 18 chân GV nêu một số bài toán gắn với thực tế, y/c HS tìm cách giải bài toán - HS lắng nghe Nhận xét tiết học IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ___________________________________________ Thứ 5 ngày 16 tháng 1 năm 2025 Tiếng Việt NGHE – VIẾT: MÙA NƯỚC NỔI I. Yêu cầu cần đạt: - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu ( từ Đồng ruộng đến đồng sâu). - Làm đúng các bài tập chính tả. - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. - HDHSKT tô và đọc chữ đ. II. Đồ dùng dạy học: - HS: Vở ô li; bảng con. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi đông: Cả lớp chơi trò chơi: Gió thổi - Cả lớp chơi trò chơi 2. Khám phá: Hoạt động 1: Nghe, viết chính tả. a, Hướng dẫn viết: - GV đọc đoạn chính tả cần nghe - HS lắng nghe. viết. - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - 2-3 HS chia sẻ. - GV hỏi: + Đoạn viết có những chữ nào viết hoa? - HS luyện viết bảng con. + Đoạn viết có những chữ nào viết hoa? - Hướng dẫn HS thực hành viết từ dễ - HS nghe viết vào vở ô li. viết sai vào bảng con. - HS đổi chéo theo cặp. b, HS viết bài - GV đọc cho HS nghe viết. - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - 1 HS đọc yêu cầu bài. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HDHSKT tô và đọc chữ đ. - HS chơi trò chơi Truyền điện tìm tên sự Hoạt động 2. Luyện tập. vật. Bài 2: Tìm tên sự vật có tiếng bắt - 2 - 3 HS đọc lại. đầu bằng c hoặc k - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo - GV tổ chức chơi trò chơi truyền kiểm tra. điện. - GV cho HS đọc lại các từ. - 1 HS đọc yêu cầu bài. - Yêu cầu HS làm bài vào VBT. - HS lắng nghe GV hướng dẫn. Bài 3: Chọn a hay b - HS thảo luận cặp đôi nêu các từ. a) Chọn ch hay tr - HS làm vào VBT. Đáp án: cây tre, chú ý, quả chanh, - HS lên bảng chữa bài. che mưa, trú mưa, bức tranh. - HS nhận xét, bổ sung. b) Tìm từ ngữ có tiếng chứa ac hoặc at Đáp án: ac: củ lạc, âm nhạc, chú bác,.. at: hạt cát, ca hát, nhút nhát, - GV yêu cầu HS đọc yêu cầu. - GV hướng dẫn tìm từ - HS chia sẻ. - Yêu cầu HS làm VBT và lên bảng chữa bài. - GV chữa bài, nhận xét. 3. Vận dụng: - Tìm các từ chỉ sự vật có vần ac. Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ____________________________________________ Tiếng Việt MRVT VỀ CÁC MÙA; DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI I. Yêu cầu cần đạt - Biết tên mùa và đặc điểm của các mùa ở miền Bắc và miền Nam. - Biết sử dụng dấu chấm khi kết thúc câu và dấu chấm hỏi khi kết thúc câu hỏi. - Phát triển vốn từ chỉ các mùa. - HS biết yêu thiên nhiên, yêu quê hương đất nước tươi đẹp. - HDHSKT tô và đọc chữ đ. II. Đồ dùng dạy học: - HS: Vở BTTV. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1. Khởi động: Chơi trò chơi “Giải đố nhanh” về - HS chơi trò chơi các mùa Có 4 câu đố mỗi nhóm chọn 1 câu đố, thảo luận để tìm lời giải đố, ghi kết quả ra giấy Nhóm nào giải đố nhanh nhóm đó thắng cuộc Hoạt động 2. Khám phá: a, Nói tên mùa và đặc điểm các mùa ở miền Bắc, miền Nam Bài 1:GV gọi HS đọc yêu cầu bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 1 - 2 HS đọc. - Yêu cầu HS quan sát tranh, nêu: - 1 - 2 HS trả lời. + Tên các mùa - 3 - 4 HS nêu. + Đặc điểm của từng mùa + Tên các mùa: Mùa xuân, mùa hạ, - YC HS làm bài vào VBT. mùa thu, mùa đông. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. + Đặc điểm từng mùa - GV chữa bài, nhận xét. Mùa xuân: ấm áp, cây cối đâm chồi - Nhận xét, tuyên dương HS. nảy lộc; Mùa hạ: nóng bức, hoa - HDHSKT tô và đọc chữ đ. phượng vĩ nở đỏ rực, các bạn học sinh được nghỉ hè; Mùa thu: mát mẻ, nước trong xanh, trẻ em được rước đè phá cỗ vào đêm Trung thu; Mùa đông: Lạnh giá, cây cối khẳng khiu, rụng hết lá để ngủ đông. Bài 2: - HS thực hiện làm bài cá nhân. - GV gọi HS đọc yêu cầu bài. - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. - Bài yêu cầu làm gì? - 1 - 2 HS trả lời. - YC HS quan sát tranh, nêu: - 3 - 4 HS nêu. + Tên các mùa + Tên các mùa + Đặc điểm của từng mùa + Đặc điểm các mùa - Yêu cầu HS làm bài vào VBT. Mùa khô(từ tháng 11 – 4): hầu như - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. không mưa, ban ngày nắng chói chang, - GV chữa bài, nhận xét. ban đêm dịu mát hơn. - Nhận xét, tuyên dương HS. Mùa mưa(từ tháng 5 – 10): thường có mưa rào - HS thực hiện làm bài cá nhân. B, Chọn dấu chấm hoặc dấu chấm - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. hỏi thay cho ô trống. Bài 3:Gọi HS đọc yêu cầu. - Bài yêu cầu làm gì? - 1HS đọc yêu cầu bài. - Gọi HS đọc các câu - 2 HS đọc các câu trong bài. - Yeu cầu học sinh thảo luận nhóm - HS thảo luận cặp đôi hoàn thành bài đôi hoàn thành bài tập vào vở BT tập vào VBT. - Gọi HS lên bảng chữa bài. - HS lên bảng chữa bài. - Nhận xét, khen ngợi HS. Lưu ý cho - HS nhận xét, chữa bài. HS đọc nhấn giọng ở cuối câu hỏi. - HS đọc lại các câu. Nhắc HS sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi đúng. Hoạt động 3. Vận dụng: - Hôm nay em học bài gì? - Bây giờ đang là mùa gì? Mùa này - HS chia sẻ. nơi em ở có loại quả gì ngon, có loài - Hs chia sẻ hoa nào đep? - GV nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - Củng cố ý nghĩa của phép nhân; nhận biết thừa số, tích của phép nhân - Tính được tích khi biết các thừa số. - Vận dụng so sánh hai số. Giải bài toán liên quan đến phép nhân. - HDHSKT tô và đọc số 5 II. Đồ dùng dạy học: GV: Máy tính, ti vi chiếu nội dung bài, phiếu bài tập - HS: máy tính, ti vi chiếu nội dung bài III. Các hoạt dộng dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1. Khởi động: Cả lớp hát bài Những con số vui nhộn - HS hát Hoạt động 2. Luyện tập: Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - HS đọc - GV yêu cầu HS làm bài vào vở, 4 HS - Thực hiện làm bảng lớp. a, 3 x 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12. Vậy 3 x 4 = 12 - Giáo viên nhận xét chung, tuyên b, 4 x 3 = 4 + 4 + 4 = 12. Vậy 4 x 3 = 12 dương học sinh. c, 2 x 7 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 14. - HDHSKT tô và đọc số 5 Vậy 2 x 7 = 14 Bài 2: Tôm màu đỏ vào các thừa số, màu xanh vào tích tương ứng trong mỗi phép nhân sau - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - HS đọc - Yêu cầu HS làm VBT, 2 HS làm - HS làm bài bảng phụ. a, Thừa số là: 4, 2. Tích là 8 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn b, Thừa số là: 3. Tích là 9 c, Thừa số là: 6, 5. Tích là 30 d, Thừa số là: 2, 7. Tích là 14 Bài 3: Số? - GV gọi HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc - GV yêu cầu HS làm VBT cá nhân, - Thực hiện. làm xong đổi chéo vở kiểm tra kết quả. Gọi 1 HS lên bảng làm - GV gọi HS nhận xét a, Số ô tô ở cả 3 hàng là: - GV nhận xét, tuyên dương 4 x 3 = 12 (ô tô) Đáp số 12 ô tô b, Số ô tô ở cả 4 cột là: 3 x 4 = 12 (ô tô) Đáp số 12 ô tô Bài 4: Số? c, Nhận xét: 3 x 4 = 4 x 3 - GV gọi HS đọc yêu cầu - GV yêu cầu HS làm VBT cá nhân, - 1 – 2 HS nêu. làm xong đổi chéo vở kiểm tra kết quả. - Thực hiện. Gọi 1 HS lên bảng làm a, 2 x 5 = 5 x 2 - Nhận xét, tuyên dương. b, 5 x 2 < 5 x 3 c, 2 x 5 > 2 x 4 Bài 5: Bài toán: - GV gọi HS đọc yêu cầu - 1HS đọc + Bài toán cho biết gì ? + Mỗi xe đạp có 2 bánh xe. + Bài yêu cầu tìm gì ? + Hỏi 5 xe đạp như vậy có bao nhiêu + Để tìm được số bánh xe của 5 xe đạp bánh xe? ta làm thế nào ? + Lấy số bánh xe mỗi xe nhân với số - Yêu cầu HS làm vở cá nhân, 1 HS xe cần tìm. làm bảng phụ Bài giải: - Nhận xét, tuyên dương. 5 xe đạp có tất cả số bánh xe là: 2 x 5 = 10 (bánh xe) Đáp số: 10 bánh xe Hoạt động 3. Vận dụng: - HS trả lời Hỏi:Trong phép nhân 2 x 3 = 6 đâu là thừà số đâu là tích? - Lắng nghe. - Nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Tự nhiên và Xã hội ĐỘNG VẬT SỐNG Ở ĐÂU? (Tiết 2) I. Yêu cầu cần đạt: - Xác định được nơi mình đang sống có những con vật nào. - Đặt và trả lời được câu hỏi về môi trường sống của động vật thông qua quan sát, thực tế, tranh, ảnh hoặc video. - Biết được sự quan trọng của môi trường sống. - Nêu được tên và nơi sống của một số động vật xung quanh. - Phân loại được động vật theo môi trường sống. - Yêu quý và biết chăm sóc con vật đúng cách. - HDHSKT tô và đọc số 5 II. Đồ dùng dạy học: - GV: phiếu học tập. - HS: SGK. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra: +Nêu tên các con vật mà em biết? -2- 3 HS trả lời. +Nơi sống của các con vật? - GV nhận xét, tuyên dương. 2. Thực hành: Hoạt động 1. Kể tên các con vật ở nơi em sống. - Cho HS đọc câu hỏi số 1 trong sgk/tr.64. - HS đọc. - YC HS kể + Chúng sống ở môi trường nào? - HS kể. - GV cho học sinh kể thêm tên một số - HS trả lời con vật mà em biết. - HS kể. - Nhận xét, tuyên dương. - HDHSKT tô và đọc số 5 Hoạt động 2. Làm việc theo tranh - Yêu cầu HS quan sát hình trong sgk/tr.64. - HS đọc. - Cho HS đọc câu hỏi số 2 trong sách. - HS thảo luận nhóm 2. - Thảo luận nhóm 2 bàn câu hỏi số 2: *Bước 1: Phát phiếu. *Bước 2: YC HS hoàn thành vào - Cho HS trình bày trên bảng. Cả lớp phiếu học tập. làm phiếu học tập. *Bước 3: Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - GV nhận xét. + Con Hổ, Voi, Mèo, Bò sữa sống ở môi trường nào? + Con cá Voi, Rùa sống ở môi trường nào? - Nhận xét, tuyên dương. Hoạt động 3. Phân loại nơi sống - HS đọc. của các con vật. - YC HS quan sát sơ đồ trong - HS thảo luận nhóm 4. sgk/tr.64. - Cho HS đọc câu hỏi số 3 trong sách. - HS trình bày kết quả thảo luận. – Yêu cầu hoạt động nhóm bốn, thảo luận. + Nhóm 1, 2: Trên cạn. + Nhóm 3, 4: Dưới nước. - HS lắng nghe. + Nhóm 5, 6: Vừa trên cạn vừa dưới nước. - Tổ chức cho HS chia sẻ, trình bày kết quả thảo luận. - GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS. - HS đọc. - GV nhận xét, tuyên dương. - Mèo bị ngã xuống nước, cá bị mắc cạn. 3. Vận dụng: 1, Làm việc theo hình vẽ SGK - YC HS quan sát hình trong - HS đọc. sgk/tr.65. - Các con vật bị chết nếu không được - Cho HS đọc câu hỏi số 1 trong sách. giải cứu. - Con vật trong hình đang gặp nguy hiểm gì? - GV nhận xét. 2, Động não - HS đọc. - Cho HS đọc câu hỏi số 2 trong sách. - HS trả lời. + Con vật như thế nào nếu không được giải thót - Con vật bị thay đổi môi trường sống có - GV nhận xét. thể bị chết. 3, Tầm quan trọng của môi trường sống. - HS đọc. - Cho HS đọc câu hỏi số 3 trong sách. - HS trả lời. + Con mèo sống ở đâu?
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_2_tuan_19_nam_hoc_2024_2025_cao.docx