Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga

doc 40 Trang Thảo Nguyên 8
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga

Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga
 TUẦN 2
 Thứ hai, ngày 16 tháng 9 năm 2024
 Hoạt động trải nghiệm
 Tiết 1 - Sinh hoạt dưới cờ: 
 TRUNG THU CỦA EM
 I. Yêu cầu cần đạt
 - Học sinh tham gia chào chờ theo nghi thức trang trọng, nghiêm túc, thể hiện 
lòng yêu nước, niềm tự hào dân tộc và sự biết ơn đối với các thế hệ cha ông đã hi 
sinh xương máu để đổi lấy độc lập, tự do cho Tổ quốc. 
 - Nắm được kết quả hoạt động của Liên đội trong tuần 1 và kế hoạch hoạt động 
của tuần 2.
 - Giúp HS biết về ý nghĩa của Tết Trung thu đối với thiếu niên, nhi đồng
 - Theo dõi câu chuyện Sự tích chú Cuội cung trăng, và biết ý nghĩa câu chuyện
 II. Các hoạt động dạy học chủ yếu
 1. Nghi lễ chào cờ
 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga)
 3. Kể chuyện Sự tích chú Cuội cung trăng ( Lớp 5A)
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Ổn định tổ chức
 - GV kiểm tra số lượng HS - HS xếp hàng ngay ngắn.
 - Thực hiện nghi lễ chào cờ - Thực hiện nghi lễ chào cờ nghiêm 
 trang
 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong
 tuần qua ( Đ/c Nga)
 - Theo dõi 
 - GV nhắc HS nghiêm túc .
 - HS chú ý lắng nghe.
 3. Học sinh lớp 5A kể câu chuyện : 
 Sự tích chú Cuội cung trăng.
 - Nhắc HS biết vỗ tay khi nghe xong - HS theo dõi lớp 5A diễn kể chuyện
 chuyện.
 - Tham gia hát tập thể bài hát: Chiếc 
 - HS vỗ tay khi lớp 5A biểu diễn xong 
 đèn ông sao
 - HS cả trường hát
 IV. Nội dung cần điều chỉnh 
 .. 
 _________________________________________
 Toán
 SỐ HẠNG, TỔNG
 I. Yêu cầu cần đạt
 - HS nhận biết được số hạng, tổng trong phép cộng.
 - Tính được tổng khi biết các số hạng.
 - Trao đổi thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
 - Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải 
quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
 - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
 - HSKT tô và đọc chữ số 1.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
 - HS: SGK.
 III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động
 - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Ai 2,3 Học sinh thực hiện miệng ghi 
 nhanh ai đúng vở
 Câu 1: Số liền trước của 15 là số .
 A. 13 B. 14 C. 16
 Câu 2: Số gồm 3 chục 7 đơn vị là: - 2-3 HS trả lời.
 A. 37 B. 73 C. 40 + Trong bể có 6 con cá, trong 
 bình có 3 con cá. Hỏi có tất cả 
 Câu 3: Kết quả của phép tính 13 + 26 
 bao nhiêu con cá?
 là:
 + Phép tính: 6 + 3 = 9
 A. 37 B. 38 C. 39 - HS nhắc lại cá nhân, đồng 
 Tìm số liền trước, liền sau của 56, 83 thanh.
 - GV tổng kết trò chơi, kết nối vào bài
 2. Khám phá
 - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.13: - HS lấy ví dụ và chia sẻ.
 + Nêu bài toán?
 + Nêu phép tính? - HS chia sẻ:
 - GV nêu: 6 và 3 gọi là số hạng, kết quả 9 
 gọi là tổng; Phép tính 6+3 cũng gọi là tổng. + Cho hai số hạng: 10 và 14.
 - YCHS lấy thêm ví dụ về phép cộng, chỉ rõ + Bài YC tính tổng.
 các thành phần của phép cộng. + Lấy 10 + 14.
 - Nhận xét, tuyên dương.
 - GV lấy ví dụ: Cho hai số hạng: 10 và 14. - HS lắng nghe, nhắc lại.
 Tính tổng hai số đó. + Bài cho biết gì?
+ Bài YC làm gì?
+ Để tính tổng khi biết số hạng, ta làm như - 2 -3 HS đọc.
thế nào? - 1-2 HS trả lời.
- GV chốt cách tính tổng khi biết số hạng. - HS lắng nghe.
2.2. Luyện tập
Bài 1/13: 
- Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu: Để tính tổng của hai - HS nêu.
số hạng 7 và 3, ta lấy 7 + 3 = 10, vậy tổng Số hạng 7 14 20 62
bằng 10, viết 10. Số hạng 3 5 30 37
- GV gọi HS nêu tổng của hai số hạng 14 và Tổng 10 19 50 99
5.
- Làm thế nào em tìm ra được tổng? - 2 -3 HS đọc.
- GV hướng dẫn tương tự với các số hạng: - 1-2 HS trả lời.
20 và 30; 62 và 37. - HS quan sát.
- Nhận xét, tuyên dương. - HS thực hiện làm bài cá nhân.
 60 81 24
 +17 +16 +52
- Hướng dẫn HSKT tô và đọc chữ số 1. 77 97 76
Bài 2/13: - HS đổi chéo kiểm tra.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc.
- GV hướng dẫn mẫu: a) 42 và 35 trên bảng. - 1-2 HS trả lời.
Lưu ý cho HS việc đặt tính các thẳng hàng. - HS trả lời: Các số hạng: 32, 23, 
 42 21, 4.
 +35 - HS nêu: Tổng là: 36, 44.
 77 - HS hoạt động theo cặp, sau đó 
 chia sẻ trước lớp.
- YC HS làm bài vào vở ô li. Lập phép tính : 32+4 = 36 
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. và 23 +21 = 44
- Đánh giá, nhận xét bài HS. - HS nêu.
2.3 Vân dụng - HS chia sẻ.
Bài 3/13:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Bài cho những số hạng nào?
- Bài cho tổng nào?
- GV nêu: Từ các số hạng đã cho, em hãy 
lập một phép tính cộng có tổng bằng 36 
hoặc 44.
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
3. Hoạt động tiếp nối - Hôm nay em học bài gì? 
 - GV yêu cầu HS lấy ví dụ về phép tính 
 cộng, nêu thành phần của phép tính cộng.
 - Nhận xét giờ học.
 IV. Nội dung cần điều chỉnh
 .. 
 _________________________________________
 Tiếng Việt
 ĐỌC: NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG (Tiết 1+2)
 I. Yêu cầu cần đạt
 - Đọc đúng các từ khó, biết cách đọc các lời nói, lời đối thoại của các nhân vật. 
tiếng trong bài Niềm vui của Bi và Bống. 
 - Hiểu nội dung bài: Hiểu được nội dung câu chuyện và tình cảm giữa hai an 
hem Bi và Bống
 - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: cảm nhận được ý nghĩa câu 
chuyện.
 - Có tình cảm yêu thương đối với người than, biết quan tâm đến người thân biết 
ước mơ và luôn lạc quan; có khả năng làm việc nhóm.
 - HSKT tô và đọc chữ a.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
 - HS: Vở BTTV.
 III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động
 - Gv cho học sinh hát bài: Em yêu bầu trời - HS vận động hát theo
 xanh
 - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
 - GV hỏi: - HS thảo luận theo cặp và chia 
 + Bức tranh dưới đây vẽ cảnh gì? sẻ.
 + Theo em hai bạn nhỏ đang nói chuyện gì với - 2-3 HS chia sẻ.
 nhau?
 - GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
 2. Khám phá
 Hoạt động 1: Đọc văn bản.
 - GV đọc mẫu: đọc đúng lời người kể và lời 
 nhân vật. Thể hiện sự vui mừng, trong sáng và 
 vô tư - Cả lớp đọc thầm.
 - HDHS chia đoạn: (3 đoạn)
 + Đoạn 1: Từ đầu đến Quần áo đẹp - HS đọc nối tiếp đoạn.
 + Đoạn 2: Tiếp cho đến đủ các màu sắc. + Đoạn 3: Còn lại.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: hũ, 
cầu vồng, - 2-3 HS luyện đọc.
- Luyện đọc câu dài: Lát nữa,/ mình sẽ đi lấy 
về nhé!// Có vàng rồi,/ em sẽ mua nhiều búp bê 
và quần áo đẹp.// - 2-3 HS đọc.
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện 
đọc đoạn theo nhóm ba.
- Hướng dẫn HSKT tô và đọc chữ a.
 Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc lần lượt 3 câu hỏi trong 
sgk/tr.18. - HS thực hiện theo nhóm ba.
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời 
hoàn thiện vào VBTTV/tr.8. - HS lần lượt đọc.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách 
trả lời đầy đủ câu. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
 C1: Nếu có vàng Bống sẽ mua 
 nhiều búp bê và quần áo đẹp
 - Nếu có vàng Bi mua một con 
 ngựa hồng và một cái ô tô
 C2: không có vàng Bống sẽ vẽ 
 tặng anh con ngựa hồng và cái 
 ô tô.
 - Không có vàng Bi sẽ vẽ tặng 
 em nhiều búp bê và quần áo 
 đẹp.
 C3: Em sẽ lấy bút màu để vẽ 
 tặng anh ngựa hòng và ô tô. 
- Nhận xét, tuyên dương HS. Anh sẽ vẽ tặng em nhiều búp bê 
 Hoạt động 3: Luyện đọc lại. và quần áo đủ màu sắc.
- GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng của 
nhân vật.
- Gọi HS đọc toàn bài. - HS lắng nghe, đọc thầm.
- Gọi HS đọc lời đối thoại
- Nhận xét, khen ngợi. - 2-3 HS đọc.
Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc.
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.18.
- YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn thiện 
vào VBTTV/tr.8.
- Tuyên dương, nhận xét. - 2-3 HS đọc.
Bài 2: - 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí 
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.18. do vì sao lại chọn ý đó.
- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài để tìm câu trả 
lời - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 1-2 HS đọc.
 - Gọi 1 số em đọc/ nói câu đó trước lớp thể - HS đọc thầm và tìm đáp án 
 hiện sự ngạc nhiên. cho câu hỏi
 - Nhận xét chung, tuyên dương HS.
 3. Vận dụng - 3- 4 em đọc trước lớp
 - Em nào đã khi nào nhìn thấy cầu vòng chưa?
 - Cầu vòng có mấy màu sắc, em thấy cầu vòng 
 có đẹp ko?
 - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ.
 IV. Nội dung cần điều chỉnh
 .. 
 _________________________________________
 Thứ ba, ngày 17 tháng 9 năm 2024
 Tiếng Việt
 VIẾT: CHỮ HOA Ă, Â (Tiết 3)
 I. Yêu cầu cần đạt
 - Biết viết chữ viết hoa Ă, Â cỡ vừa và cỡ nhỏ.
 - Viết đúng câu ứng dựng: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
 - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng 
dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
 - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận.
 - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ.
 - HSKT tô và đọc chữ a.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa Ă, Â
 - HS: Vở Tập viết; bảng con.
 III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động
 - Cho HS hát bài hát: Chữ đẹp và nét trò -HS vận động theo nhạc
 ngoan.
 - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là - 1-2 HS chia sẻ.
 mẫu chữ hoa gì?
 - GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
 2. Khám phá
 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa.
 - GV tổ chức cho HS nêu:
 + Độ cao, độ rộng chữ hoa Ă, Â. - 2-3 HS chia sẻ.
 + Chữ hoa Ă, Â gồm mấy nét?
 - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa Ă, Â. - HS quan sát.
 - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết 
 vừa nêu quy trình viết từng nét. - HS quan sát, lắng nghe.
 - YC HS viết bảng con.
 - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS luyện viết bảng con.
 - Nhận xét, động viên HS.
 - Hướng dẫn HSKT tô và đọc chữ a.
 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng 
 dụng.
 - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - 3-4 HS đọc.
 - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu - HS quan sát, lắng nghe.
 ý cho HS:
 + Viết chữ hoa Ă đầu câu.
 + Cách nối từ Ă sang n.
 + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, 
 dấu thanh và dấu chấm cuối câu.
 Hoạt động 3: Thực hành luyện viết.
 - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa Ă, Â - HS thực hiện.
 và câu ứng dụng trong vở Luyện viết.
 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
 - Nhẫn xét, đánh giá bài HS.
 3. Vận dụng
 - Cho HS viết chữ nghiêng Ă, Â - HS thực hiện.
 - GV nhận xét giờ học.
 IV. Nội dung cần điều chỉnh
 _________________________________________
 Tiếng việt
 NÓI VÀ NGHE: NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG (Tiết 4) 
 I. Yêu cầu cần đạt
 - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa và trao đổi về nội dung của 
văn bản và các chi tiết trong tranh, đặc biệt ở mục nói và nghe học sinh kể lại câu 
chuyện Niềm vui của Bi và Bống
 - Dựa vào tranh và lời gợi ý dưới tranh để kể lại 1 - 2 đoạn câu chuyện.
 - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng 
dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
 - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các nhân vật, diễn 
biến các sự vật trong chuyện.
 - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. Biết quan tâm đến người than 
và luôn biết ước mơ và lạc quan.
 - HSKT tô và đọc chữ a. II. Đồ dùng dạy học
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
- HS: Sách giáo khoa; VBT Tiếng Việt.
III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Khởi động
- Cho HS hỏi đáp về nội dung bài Niềm vui 
của Bi và Bông.
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài: Trong tiết học - 1-2 HS chia sẻ.
hôm nay chúng ta cùng vận dụng kiến thức 
đã đọc, đã học ở bài đọc Niềm vui của Bi 
và Bống để luyện nói và kể lại 1-2 đoạn câu 
chuyện Niềm vui của Bi và Bống..
 - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ về 
2. Khám phá
 câu trả lời cảu mình
 Hoạt động 1: Nói tiếp để hoàn thành câu 
dưới tranh
 + Khi cầu vồng hiện ra Bi nói 
- GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh và 
 dưới chân cầu vồng có bảy hũ 
trả lời hoàn thiện các câu dưới mỗi tranh
 vàng
+ Khi cầu vồng hiện ra Bi nói .
 + Có bẩy hũ vàng Bống sẽ 
 mua búp bê và quần áo đẹp. 
+ Có bảy sắc cầu vồng Bống sẽ . và Bi 
 Bi sẽ mua ngựa hồng và ô tô.
sẽ 
 + Khi cầu vồng biến mất Bống 
 nói sẽ vẽ tặng Bi cầu vồng và 
+ Khi cầu vồng biến mất . 
 ô tô; Bi nói sẽ vẽ tặng Bống 
 búp bê và quần áp đẹp.
 + Không có bảy hũ vàng hai 
+ Không có bảy sắc cầu vồng hai anh em 
 anh em vẫn cảm thấy vui vẻ 
vẫn ?
 và hạnh phúc
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
Hoạt động 2: Chọn kể lại 1- 2 đoạn của 
câu chuyện theo tranh
- YC HS trao đổi trong nhóm và kể cjo 
 - HS thảo luận theo cặp, sau 
nhau nghe đoạn của mình chọn kể
 đó chia sẻ trước lớp.
- Gọi HS kể 1 – 2 đoạn trước lớp. GV sửa 
cách diễn đạt cho HS.
- Có thể tổ chức cho HS đóng vai kể lại câu 
 - HS đóng vai
chuyện.
- Nhận xét, khen ngợi HS và nhấn mạnh nội 
 - HS lắng nghe, nhận xét.
dung của câu chuyện.
- HDHSKT tô và đọc chữ a.
 - HS lắng nghe.
 Hoạt động 3: Vận dụng
- HDHS kể lại câu chuyện Niềm vui của Bi 
và Bống cho người thân nghe dựa vào câu chuyện, quan sát các tranh, nhớ lại từng 
 đoạn câu chuyện. - HS thực hiện.
 - YCHS hoàn thiện bài tập trong VBTTV, - HS chia sẻ.
 tr.8.
 - Nhận xét, tuyên dương HS.
 3. Vận dụng
 - HDHS kể lại câu chuyện Niềm vui của Bi 
 và Bống cho người thân nghe dựa vào câu 
 chuyện, quan sát các tranh, nhớ lại từng 
 đoạn câu chuyện.
 - YCHS hoàn thiện bài tập trong VBTTV, 
 tr.8.
 - GV nhận xét giờ học.
 IV. Nội dung cần điều chỉnh
 __________________________________________
Buổi chiều 
 Toán
 SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU
 I. Yêu cầu cần đạt
 - HS nhận biết được số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ.
 - Tính được hiệu khi biết số bị trừ và số trừ.
 - Trao đổi thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
 - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
 - HSKT tô và đọc chữ số 1.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài, bảng con
 - HS: SGK.
 III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động
 -Tìm tổng của 32 và 65, nêu thành phần -Học sinh làm bảng con, nêu 
 phép tính đó miệng.
 - GV nhận xét
 Từ phép cộng bài cũ rút ra phép trừ mối 
 liên hệ giữa phép cộng và trừ
 2. Khám phá
 - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.14:
 + Nêu bài toán? - 2-3 HS trả lời.
 + Trên cành có 12 con chim. Có hai con chim bay đi. Hỏi trên cành 
+ Nêu phép tính? còn lại bao nhiêu con chim?
- GV nêu: 12 là số bị trừ, 2 là số trừ, 10 là + Phép tính: 12 - 2 =10
hiệu; Phép tính 12-2 cũng gọi là hiệu. - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh.
- YCHS lấy thêm ví dụ về phép trừ, chỉ rõ 
các thành phần của phép trừ
- Nhận xét, tuyên dương. - HS lấy ví dụ và chia sẻ.
- GV lấy ví dụ: Cho số bị trừ 15: số trừ là 7 
. Tính hiệu hai số đó.
+ Bài cho biết gì? - HS chia sẻ:
+ Bài YC làm gì?
+ Để tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ , ta + Cho số bị trừ 15, số trừ 7
làm như thế nào? + Bài YC tính hiệu hai số
- GV chốt cách tính hiệu khi biết số bị trừ và + Lấy 15 -7
số trừ
2.2. Luyện tập - HS lắng nghe, nhắc lại.
Bài 1 /14: 
GV đưa đề bài máy chiếu hay phiếu nhóm 
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu: Điền số phụ hợp theo 
thành phần phép tính - 2 -3 HS đọc.
- GV gọi HS nêu số bị trừ, số trừ, hiệu của - 1-2 HS trả lời.
phép tính - HS lắng nghe, nêu miệng,làm vở 
- Làm thế nào em tìm ra được hiệu? hoặc phiếu
- GV hướng dẫn tương tự với phần còn lại 86-32=54 47- 0=27
- Nhận xét, tuyên dương. Số bị trừ 86 Số bị trừ 47
-HDHSKT tô và đọc chữ số 1. Số trừ 32 Số trừ 20
Bài 2/14: Hiệu 54 Hiệu 27
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì?
- GV hướng dẫn mẫu: - 1-2 HS trả lời.
a) 57 – 24 =33 trên bảng. Lưu ý cho HS việc 
đặt tính các thẳng hàng. - HS nêu.
- YC HS làm bài vào vở ô li. Số bị trừ 57 68 90 73
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. Số trừ 24 45 40 31
- Đánh giá, nhận xét bài HS. Hiệu 33 23 50 42
Bài 3/14:
- Gọi HS đọc YC bài.GVHD mẫu - 2 -3 HS đọc.
 68 - 1-2 HS trả lời. làm vở, đổi vở 
 -25 soát nhận xét
 43 - HS quan sát.
 - HS thực hiện làm bài cá nhân 
 vào bảng con. - HS nhận xét kiểm tra.
 3. Vận dụng 49 85 76
 Bài 4/14 -16 -52 34
 Học sinh đọc đề bài, tìm hiểu đề, tóm tắt 33 33 42
 làm vở - 2 -3 HS đọc.
 - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời.
 - Bài cho những số nào? - HS trả lời:tính số xe còn lại. khi 
 - Số thuộc thành phần nào? có 15 ô tô, 3 xe rời bến
 Bài toán hỏi gì? Thuộc thành phần nào? Cần - HS nêu: số bị trừ 15,số trừ 3, tìm 
 làm phép tính nào? hiệu ?
 - GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập một - HS dựa theo sơ đồ lập phép tính 
 phép tính. tính và trình bày lời giải trình bày vào vở, đại diện 1 học 
 - GV, thu vở đánh giá, nhận xét, khen ngợi sinh trình bày.
 HS. 15- 3= 12( ô tô)
 HSG có thể trình bày : Còn lại 12 ô tô.
 Bài Giải
 Số ô tô còn lại trong bến là:
 15-3=12 (ô tô)
 Đáp số 12 ô tô
 4. Vận dụng
 - Hôm nay em học bài gì? 
 - Lấy ví dụ về phép tính trừ, nêu thành phần - HS nêu.
 của phép tính trừ, nếu cách tìm hiệu - HS chia sẻ.
 - Nhận xét giờ học.
 IV. Nội dung cần điều chỉnh
 ______
 ___________________________________
 Luyện Tiếng Việt
 LUYỆN TẬP
 I. Yêu cầu cần đạt
 Sau bài học, HS có khả năng:
 - Củng cố về từ chỉ sự vật, từ ngữ chỉ hoạt động
 - Đặt được câu có từ chỉ hoạt động 
 - Phát triển vốn từ chỉ chỉ sự vật, từ chỉ hoạt động, dùng từ đặt câu.
 - Thực hiện được các bài tập theo yêu cầu
 - Biết yêu quý bạn bè, có tinh thần học tập và xây dựng bài.
 II. Đồ dùng dạy học:
 - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
 - HS: Vở BTTV
 III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
 1. Khởi động: 
 - GV yêu cầu học sinh đứng dậy cùng - Học sinh thực hiện
 thực hiện hát bài “Niềm vui của bé” 
 2. Thực hành
 Bài 1: Em hãy sắp xếp các từ sau đây 
 vào 2 nhóm cho thích hợp
 Con trâu, cày ruộng, , thả diều, cánh - HS đọc yêu cầu 
 diều, cây tre, máy cày, gặt lúa, đá bóng, 
 quả bóng
 - Từ chỉ sự vật: -HS làm bài 
 - Từ chỉ hoạt động:
 - BT yêu cầu gì? - HS nhận xét, đổi chéo vở kiểm tra.
 - GV cho HS làm bài vào vở
 - GV cho HS nêu kết quả bài làm
 Gọi hs nhận xét
 - GV nhận xét, tuyên dương 
 Bài 2: Em hãy chọn 2 từ chỉ hoạt động ở - HS đọc yêu cầu 
 bài tập 1 và đặt câu với 2 từ đó
 - GV yêu cầu HS nêu câu hỏi - HS đọc câu mình đặt
 - GV cho HS làm bài - HS lắng nghe
 - GV cho HS nhận xét 
 - GV nhận xét HS đọc đề bài 
 Bài 3. Em hãy đặt 1 câu giới thiệu việc 
 em đã làm ở nhà GV cho HS nêu trước lớp
 - GV cho HS làm bài vào vở + Em thường lau nhà để mẹ đỡ vất 
 - Gọi HS nêu trước lớp vả 
 + Khi về nhà, mẹ thường rất nhiều 
 việc nên em thường rửa bát đỡ cho 
 mẹ mỗi khi ăn xong.
 3. Vận dụng
 - Hãy tìm 3 từ chỉ hoạt động của bạn học - HS thực hiện nêu miệng
 sinh khi ở trường
 IV. Nội dung cần điều chỉnh
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................... 
 Tự học
 HOÀN THÀNH NỘI DUNG BÀI HỌC TRONG NGÀY I. Yêu cầu cần đạt
 - Hoàn thành bài học môn Tiếng Việt và môn Toán.
 - Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh biết xác định câu đúng; biết tìm từ 
 và viết câu.
 - HS biết lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
 - HS Chăm chỉ suy nghĩ, làm tốt các bài tập.
 - HSKT tô và đọc chữ số 1.
 II. Đồ dùng dạy học
 1. Giáo viên: Nội dung 1 số bài tập
 2. Học sinh: BT Tiếng Việt bút, thước
 III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Khởi động
- GV tổ chức cho học sinh vận động theo bài - HS tham gia hát vận động
hát: Quê hương tươi đẹp - HS lắng nghe.
- GV Nhận xét, tuyên dương. - HS chú ý.
- GV nêu mục tiêu của tiết học.
2. Luyện tập
Hoạt động 1: Phân nhóm tự học.
Nhóm 1: Hoàn thành các bài tập chưa xong ở - HS chủ động hoàn thành bài của 
buổi sáng toán; tiếng Việt, vở Tập viết mình
 - HDHSKT tô và đọc chữ số 1.
Nhóm 2: Làm bài tập luyện tập
 Bài 1. Gạch dưới từ chỉ sự vật có trong câu - Những em đã hoàn thành tốt bài 
 sau: buổi sáng.
 Bé không đi giày của mẹ, không buộc tóc - HS làm việc cá nhân sau đó đổi 
 chéo kiểm tra kết quả.
 giống cô, không đeo đồng hồ.
 - Hs trình bày :
 Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn - HS chữa bài vào vở.
 Bài 2: Đặt câu với mỗi từ : chăm chỉ , lễ phép:
 - ngoan ngoãn: ................................................
 .................................................................
 - HS thảo luận N2. ................................................................. - Tự hoàn thành bài
 - Lan và Chi: ................................................... - Đại diện các nhóm trình bày.
 - HS chú ý lắng nghe và cho ý kiến.
 .................................................................
 .................................................................
 - Lớp 2C: ..........................................................
 - Tự hoàn thành bài
 .................................................................
 - Đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau.
 Bài 3. Nối nội dung ở các cột A với nội dung - Chia sẻ
 ở cột B sao để tạo thành câu giới thiệu.
 A B
 Bạn Hùng Là trường tiểu học 
 Xuân Phổ.
 Trường em Là thủ môn giỏi nhất 
 lớp em.
 Mi-chi-kô Là bạn học sinh mới 
 người Nhật.
 - HS làm bài cá nhân
 - GV tổ chức cho học sinh chữa bài.HS đổi 
 chéo kiểm tra bài lẫn nhau. 
Hoạt động 2: Kiểm tra đánh giá kết quả
- Gọi đại diện từng nhóm lên bảng trình bày 
theo yêu cầu. 
- GV gọi đánh giá xếp loại cho từng nhóm.
Hoạt động 3: GV tổng kết, nhận xét 
- Nhận xét chung tiết học 
- Tuyên dương có ý thức tự học và làm bài tốt
 IV. Nội dung cần điều chỉnh
 ________________________________________ Thứ tư, ngày 18 tháng 9 năm 2024
 Tiếng việt 
 ĐỌC: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI (Tiết 1 + 2)
 I. Yêu cầu cần đạt
 - Đọc đúng, rõ ràng bài đọc Làm việc thật là vui, biết ngắt nghỉ nhấn giọng phù 
hợp.
 - Trả lời được các câu hỏi của bài.
 - Hiểu nội dung bài: Biết quý trọng thời gian, yêu lao động.
 - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ hoạt 
động, chỉ sự vật, phát triển kĩ năng đặt câu giới thiệu việc làm mình yêu thích.
 - Biết yêu quý thời gian, yêu quý lao động.
 - KNS: GD học sinh biết quý trọng lao động.
 - HSKT tô và đọc chữ a.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
 - HS: Vở BTTV.
 III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động
 - Tổ chức cho HS hát và vận động theo bài - 3 HS đọc nối tiếp.
 hát Giúp mẹ. - 1-2 HS trả lời.
 - GV chiếu tranh và nêu câu hỏi
 + Em hãy kể lại các công việc trong tranh
 ?
 - GV kết luận để HS nhận thấy mọi vật, mọi 
 người đều hăng say làm việc và làm việc 
 với tinh thần vui vẻ
 - GV kết nối vào bài mới: Mỗi người, mỗi 
 vật đều có công việc của riêng mình nhưng 
 có điểm giống nhau là mọi người, mọi vật 
 đều thấy rất vui. Bài đọc Làm việc thật là 
 vui của nhà văn Tô Hoài cũng nói về điều 
 này.
 - GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
 2. Khám phá
 Hoạt động 1: Đọc văn bản.
 - Yêu cầu HS quan sát tranh và nói mỗi - HS quan sát, 2-3 HS chia sẻ.
 người, mỗi vật trong tranh đang làm gì?
 - GV đọc mẫu: giọng vui hào hứng, hơi - Cả lớp đọc thầm.
 nhanh.
 - HDHS chia đoạn: (3 đoạn) - 3 HS đọc nối tiếp.
 + Đoạn 1: Từ đầu đến thức dậy + Đoạn 2: Tiếp cho đến tưng bừng - HS đọc nối tiếp.
+ Đoạn 3: Còn lại.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: 
làm việc, tích tắc, thức dậy, nở hoa, mọi vật, 
nhặt rau, sắc xuân, tưng bừng, rúc
- Luyện đọc câu dài: Cành đào nở hoa/ cho 
sắc xuân thêm rực rỡ,/ ngày xuân thêm tưng 
bừng.
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện - HS luyện đọc theo nhóm ba
đọc đoạn theo nhóm ba. Chú ý quan sát, hỗ - HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
trợ HS. C1: Những con vật được nói đến 
- HDHSKT tô và đọc chữ a. trong bài là gà trống, tu hú, chim, 
Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. chim cú mèo
- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong C2: HS đóng vai 1 con vật và nói 
sgk/tr.21. về các công việc của mình
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời C3: Những việc bạn nhỏ làm 
hoàn thiện bài 1 tromg VBTTV/tr.9. trong bài là làm bài, đi học, quét 
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ.
cách trả lời đầy đủ câu. C4: Mọi người, mọi vật luôn bận 
 rộn nhưng rất vui
 - HS thực hiện.
 - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước 
 lớp.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Hoạt động 3: Luyện đọc lại. - 2-3 HS đọc.
- Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc vui, - HS thảo luận và nối
hào hứng 
- Nhận xét, khen ngợi.
Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc. - Đại diện nhóm báo cáo kết quả
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.21.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm nối từ ngữ ở - HS nhận xét
cột A với từ ngữ ở cột B để tạo thành câu 
nêu hoạt động
- Gọi đại diện các nhóm báo cáo kết quả - HS đọc.
trước lớp, đồng thời hoàn thiện bài 2 trong - HS nêu.
VBTTV/tr.9.
- Gọi HS nhận xét - HS thực hiện.
- Tuyên dương, nhận xét.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.21.
- HDHS đặt câu nêu hoạt động của em ở trường.
 - Gọi HS đọc câu mình vừa đặt
 - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - HS chia sẻ.
 - Nhận xét chung, tuyên dương HS.
 3. Vậm dụng
 HĐ mở rộng GV cho HS viết 1 câu vào vở ô 
 ly về công việc mình vui nhất khi ở trường.
 - GV nhận xét giờ học.
 IV. Nội dung cần điều chỉnh
 ______________________________________
 Toán
 TIẾT 8: LUYỆN TẬP 
 I. Yêu cầu cần đạt
 - HS thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh các số.
 - Lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho; sắp xếp các số theo thứ 
tự, tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho.
 - Trao đổi thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
 - Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải 
quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
 - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số.
 - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
 - HSKT tô và đọc chữ số 1.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài 3; thẻ chữ số 50-40-70,60.30,41,35,39 
ngôi sao các màu bài 2.
 - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán.
 III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động
 - GV cho HS thực hiện phép tính vào 
 bảng con: 45 + 3; 58 - 6
 - Nhận xét bảng của 1 HS tiêu biểu: - HS làm bảng con.
 + Nêu tên gọi các thành phần của phép 
 cộng mà mình vừa làm. - HS nêu
 + Nêu tên gọi các thành phần của phép - HS nhận xét, góp ý cho bạn.
 trừ mà mình vừa làm.
 - GV nhận xét, khen HS
 - GV kết nối vào bài: Các em đã biết - HS lắng nghe
 các thành phần trong phép tính cộng và phép tính trừ qua 2 tiết học trước. 
 Tiết học hôm nay chúng ta áp dụng - HS nhắc lại tên bài.
 các kiến thức đã học qua tiết Luyện 
 tập. 
 - GV ghi tên bài
2. Luyện tập
Bài 1/15: 
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc.
- GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - 1-2 HS trả lời.
a) Tính tổng là thực hiện phép tính gì? Viết các số thành tổng theo mẫu
b) dựa theo mẫu bài tập thuộc dạng toán - HS thực hiện lần lượt các YC.
nào?
- GV nêu: 
+ Nêu các chữ số theo hàng? Tách số theo tổng các hàng chục 
+ ghi thành tổng các số theo hàng? và đơn vị
- Nhận xét, tuyên dương HS. Học sinh làm bài vào vở
 - HSKT tô và đọc chữ số 1. 64= 60+4
Bài 2/15: 87= 80+7
- Gọi HS đọc YC bài. 46= 40+6
- Bài yêu cầu làm gì?
YC đếm số ngôi sao theo màu điền vào 
bảng tổng hợp rồi thực hiện - 1-2 HS trả lời.
- Cho học sinh thực hiện nhóm 3 hoặc 
nhóm bàn Màu Đỏ Vàng Xanh
a/ Đếm và điền số ngôi sao theo màu vào Số ngôi 11 8 10
bảng sao
b/Tính tổng số ngôi sao màu vàng và đỏ?
Tính tổng ta cần thực hiện phép tính nào? 
Viết phép tính ?Tìm kết quả?
c/Tính hiệu của số ngôi sao màu xanh và 
số ngôi sao màu vàng
Tính hiệu ta thực hiện phép tính nào? - HS đọc yêu cầu bài tập.
Nêu phép tính, tính kết quả? - 1-2 HS trả lời.
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. 11+8 = 19 
- Nhận xét, tuyên dương. - HS thực hiện theo cặp lần lượt 
 các YC hướng dẫn.
 10-8=2
Bài 3/15: Trò chơi “Đổi chỗ”: - HS chia sẻ.
HD HS cầ thẻ số tương ứng tren ta tàu, - 2 -3 HS đọc.
chọn 2 bạn cầm thẻ tương ứng đổi chỗ - 1-2 HS trả lời.
cho nhau để được câu cầu bài. - HS thực hiện chia sẻ.
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - HDHS nhận xét các vế so sánh: a/ - HS thực hiện chơi theo nhóm 
 a) quan sát đến để chọn số trên hai toa 2. 
 đổi chỗ phù hợp để được từ số lớn đề bé Cầm thẻ số xếp hàng và đổi chỗ 
 b) Tìm hiệu của số lớn nhất và bé nhất cho nhau đ ể được kết quả đúng
 của ta tàu. Đổi số 50 và 70 cho nhau
 => Để tìm hiệu ta thực hiện phép tính Đếm lại các số sau khi đã đổi chỗ 
 nào? và xếp đúng
 Số nào là lớn nhất , Số nào là bé nhất 
 trong các số trên toa tàu? 41,30
 Ta lập được phép tính nào? Tìm kết quả?
 - GV cho HS làm bài vào vở ô li. 41-30=9
 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS làm bài cá nhân.
 - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS đổi chéo vở kiểm tra.
 Bài 4/15. 
 Gọi HS đọc YC bài.
 - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc.
 - Bài cho những số nào ? - 1-2 HS trả lời.
 - Số bì trừ gồm số nào? , tìm số trừ là số - HS trả lời: Các số bị trừ: 44, 
 nào để được hiệu là 43 hoặc 22 ? 54,số trừ 2,32: hiệu 43,22.
 - GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập - HS nêu: Hiệu là: 43 và 22
 một phép tính tìm để được hiệu là 43 và - HS hoạt động theo cặp, sau đó 
 22 . chia sẻ trước lớp.
 - GV nhận xét, khen ngợi HS. Lập phép tính : 45-2=43 
 3. Vận dụng Và 54 -32 =22
 Tính và nêu tên gọi các thành phần - HS lắng nghe.
 trong phép tính 45- 31 - HS quan sát hướng dẫn.
 - GV nhận xét tiết học.
 - Khen ngợi, động viên HS. -HS nêu
 - Nhận xét giờ học.
 - Nhắc chuẩn bị bài sau tiết 9
 IV. Nội dung cần điều chỉnh
 ______
 ___________________________________
 Thứ năm, ngày 19 tháng 9 năm 2024
 Tiếng việt
 NGHE – VIẾT: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
 I. Yêu cầu cần đạt
 - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu.
 - Làm đúng các bài tập chính tả. - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: hình thành kỹ năng viết chính 
tả (viết đúng chính tả, đúng tốc độ)
 - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả.
 - HS có ý thức chăm chỉ học tập.
 - HSKT tô và đọc chữ a.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
 - HS: Vở ô li; bảng con.
 III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động
 - Tổ chức HS nghe hát và vận động theo - HS vận động
 bài hát Chữ đẹp nết càng ngoan.
 - GV chuyển ý dẫn vào bài mới. - HS lắng nghe.
 2. Khám phá
 Hoạt động 1: Nghe – viết chính tả.
 - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - 2-3 HS đọc.
 - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - 2-3 HS chia sẻ.
 - GV hỏi: - Đoạn văn gồm có 5 câu
 + Đoạn văn trên gồm có ấy câu - HS luyện viết bảng con.
 + Đoạn văn có những chữ nào viết hoa?
 + Đoạn văn có chữ nào dễ viết sai?
 - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai vào 
 bảng con. - HS nghe viết vào vở ô li.
 - GV đọc cho HS nghe viết. - HS đổi chép theo cặp.
 - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả.
 - Nhận xét, đánh giá bài HS.
 Hoạt động 2: Bài tập chính tả. - 1-2 HS đọc.
 - Gọi HS đọc YC bài 2, 3. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi 
 - HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr10. chéo kiểm tra.
 - GV chữa bài, nhận xét.
 - HDHSKT tô và đọc chữ a.
 3. Vận dụng - HS chia sẻ.
 - GV tôt chức cho HS thi đọc thuộc bảng 
 chữ cái 
 HS xung phong đọc
 IV. Nội dung cần điều chỉnh
 _________________________________________
 Tiếng Việt

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_2_tuan_2_nam_hoc_2024_2025_cao.doc