Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 30 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga

docx 34 Trang Thảo Nguyên 7
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 30 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 30 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga

Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 30 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga
 TUẦN 30
 Thứ 3 ngày 8 tháng 4 năm 2025
 Tiếng Việt
 ĐỌC : MAI AN TIÊM (Tiết 1+2)
 I. Yêu cầu cần đạt:
 - Đọc đúng các từ khó; đúng lời của nhân vật; phân biệt lời người kể chuyện với 
lời nhân vật để đọc với ngữ điệu phù hợp trong câu chuyện Mai An Tiêm.
 - Hiểu nội dung bài: Hiểu được về nguồn gốc một loại cây trái quen thuộc. Trả 
lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung câu chuyện Mai An Tiêm. Quan sát 
tranh và hiểu được các chi tiết trong tranh.
 - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: trí tưởng tượng, sự liên tưởng 
về các sự vật. sự việc trong tự nhiên.
 - GDLTCM: Tự hào về đất nước, con người Việt Nam; ca ngợi phẩm chất cần 
cù, thông minh, sáng tạo của người Việt Nam; có khả năng nhận biết và bày tỏ tình 
cảm, cảm xúc của bản thân.
 - GDĐP: HS nói về loại qủa đặc trưng của Hà Tĩnh: Bưởi Phúc Trạch; cam 
Hương Sơn.
 - HDHSKT tô và đọc chữ k.
 II. Đồ dùng:
 - GV: Tranh, ảnh
 - HS: Vở BTTV.
 III. Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 Hoạt động 1: Khởi động.
 - Cho học sinh hát và vận động: Tấm cám - HS hát và vận động theo nhạc
 - GV yêu cầu 1 - 2 HS đọc câu đố:
 Vỏ xanh, ruột đỏ, hạt đen
 Hoa vàng, lá biếc, đố em quả gì? - HS đọc câu đố, giải đố.
 - GV hướng dẫn HS giải câu đố. Yêu cầu 
 HS chú ý vào đặc điểm của các sự vật để 
 phán đoán xem đặc điểm đó là của quả gì.
 - Mời HS chia sẻ đáp án của câu đố.
 - GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
 Hoạt động 2. Khám phá:
 a, Đọc văn bản. - 3-4 HS chia sẻ trước lớp. HS khác 
 - GV đọc mẫu. Chú ý đọc đúng lời người nhận xét, bổ sung ý kiến (Quả dưa hấu)
 kể chuyện. Ngắt, nghỉ, nhấn giọng đúng 
 chỗ. - Cả lớp đọc thầm.
 - HDHS chia đoạn: (4 đoạn) + Đoạn 1: Từ đầu đến ra đảo hoang.
+ Đoạn 2: Tiếp theo cho đến quần áo. - HS theo dõi.
+ Đoạn 3: Tiếp theo đến gieo trồng khắp 
đảo.
+ Đoạn 4: Phần còn lại.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - 2-3 HS luyện đọc.
hiểu lầm, lời nói, nổi giận, tre nứa, nảy 
mầm, đảo hoang, hối hận 
- Luyện đọc câu dài: Ngày xưa,/ có một 
người tên là Mai An Tiêm/ được Vua 
Hùng yêu mến nhận làm con nuôi.// Một 
lần,/ vì hiểu lầm lời nói của An Tiêm/ nên 
nhà vua nổi giận,/ đày An Tiêm ra đảo 
hoang.
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS 
luyện đọc đoạn theo nhóm bốn.
- HDHSKT tô và đọc chữ k. - 2-3 HS đọc.
b. Trả lời câu hỏi. - HS thực hiện theo nhóm bốn.
- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - HS lần lượt đọc.
sgk/tr.93. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng C1: Vợ chồng Mai An Tiêm đã dựng 
thời hoàn thiện vào VBTTV/tr.50. nhà bằng tre nứa, lấy cỏ khô tết thành 
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn quần áo, nhặt và gieo trồng một loại hạt 
cách trả lời đầy đủ câu. do chim thả xuống.
 C2: Mai An Tiêm nghĩ thứ quả này chim 
 ăn được thì người cũng ăn được.
 C3: Quả có vỏ màu xanh, ruột đỏ, hạt 
 đen nhánh, vị ngọt và mát. Quả đó có 
 tên là dưa hấu.
 C4: Mai An Tiêm là người cần cù, chịu 
- Nhận xét, tuyên dương HS. khó, dám nghi dám làm, thông minh, 
c. Luyện đọc lại. sáng tạo và hiếu thảo
- GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng 
của nhân vật. - HS lắng nghe, đọc thầm.
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Nhận xét, khen ngợi. - 2-3 HS đọc.
Hoạt động 3. Luyện tập theo văn bản 
đọc. - 2-3 HS đọc.
Bài 1: Tìm từ ngữ chỉ hoạt động trong - HS thảo luận nhóm đôi tìm từ chỉ hoạt đoạn văn. động trong đoạn văn.
 - Gọi HS đọc yêu cầu SGK/ tr.93 - HS chia sẻ kết quả trước lớp: khắc, thả, 
 - Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi tìm từ nhờ, đưa, vớt,..
 chỉ hoạt động trong đoạn văn, đồng thời - 1-2 HS đọc.
 hoàn thiện vào VBTTV/tr.50. - HS hoạt động nhóm đôi để đặt câu với 
 - Tuyên dương, nhận xét. từ ngữ vừa tìm được.
 Bài 2: Đặt một câu với từ ngữ vừa tìm - 4-5 nhóm đọc trước lớp.
 được. - HS chia sẻ.
 - Gọi HS đọc yêu cầu SGK/ tr.93. - HS chia sẻ trước lớp
 - GV hướng dẫn cách thực hiện
 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS nêu
 - Gọi các nhóm đọc bài của nhau và góp ý 
 cho nhau.
 - Nhận xét chung, tuyên dương HS.
 Hoạt động 4. Vận dụng:
 - Hôm nay em học bài gì?
 - Gv cho học sinh nêu hình dáng, màu -HS nêu những cảm nhận và hiểu biết 
 sắc, hương vị của quả dưa hấu của mình.
 - HS nói về loại qủa đặc trưng của Hà 
 Tĩnh: Bưởi Phúc Trạch; cam Hương Sơn
 - GV nhận xét giờ học.
 IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: 
...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 _________________________
 Buổi chiều
 Tiếng Việt
 CHỮ HOA N (kiểu 2)
 I. Yêu cầu cần đạt:
 - Biết viết chữ viết hoa N (Kiểu 2) cỡ vừa và cỡ nhỏ.
 - Viết đúng câu ứng dụng: Người Việt Nam cần cù, sáng tạo.
 - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận.
 - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ.
 - HDHSKT tô và đọc chữ k.
 II. Đồ dùng dạy học:
 - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa N (Kiểu 2).
 - HS: Vở Tập viết; bảng con.
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1. Khởi động:
- Cho học sinh hát: Ra vườn hoa chơi -Học sinh hát
-Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu chữ 
hoa gì? - 1-2 HS chia sẻ.
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
Hoạt động 2. Thực hành.
- GV tổ chức cho HS nêu:
+ Độ cao, độ rộng chữ hoa N (Kiểu 2).
+ Chữ hoa N (Kiểu 2) gồm mấy nét?
- GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa N - 2-3 HS chia sẻ.
(Kiểu 2). 
 - HS quan sát.
- GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết vừa 
nêu quy trình viết từng nét. - HS quan sát, lắng nghe.
- Yêu cầu HS viết bảng con.
- Giáo viên hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS luyện viết bảng con.
- Nhận xét, động viên HS.
- HDHSKT tô và đọc chữ k.
b, Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
- Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết.
- GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu ý cho - 3-4 HS đọc: Người Việt Nam 
HS: cần cù, sáng tạo
+ Viết chữ hoa N (Kiểu 2) đầu câu. - HS quan sát, lắng nghe.
+ Cách nối từ N (Kiểu 2) sang g và nối với a.
+ Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu 
thanh và dấu chấm cuối câu.
c, Thực hành luyện viết.
- Yêu cầu HS thực hiện luyện viết chữ hoa N - HS thực hiện.
(Kiểu 2) và câu ứng dụng trong vở Luyện viết.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS chia sẻ.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
Hoạt động 3. Vận dụng: - Thực hiện
- Y/c HS vận dụng luyện viết chữ nghiêng
- GV nhận xét giờ học.
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: 
...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 ____________________________ Tự nhiên và Xã hội
 ÔN TẬP CHỦ ĐỀ CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE (Tiết 1)
 I. Yêu cầu cần đạt:
 - Củng cố kiến thức, kĩ năng đã học về các cơ quan vận động, hô hấp và bài tiết 
nước tiểu.
 - Có ý thức thực hiện được một số việc làm cơ bản để chăm sóc và bảo vệ cơ 
quan vận động, hô hấp và bài tiết nước tiểu.
 - Chia sẻ với những người xung quanh cùng thực hiện.
 - HDHSKT tô và đọc chữ k.
 II. Đồ dùng:
 - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.
 - HS: SGK.
 III. Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1. Kiểm tra:
- Hãy nêu các bộ phận của cơ quan vận động.
- Cơ quan hô hấp có những bộ phận nào?
Hoạt động 2. Thực hành:
1, Kể tên các cơ quan cơ thể.
- GV cho HS nói về một cơ quan cơ thể đã - 2-3 HS chia sẻ.
học:
+ Tên gọi? Bộ phận?
+ Chức năng?
- Nhận xét, khen ngợi.
2. Chia sẻ về cách chăm sóc và bảo vệ cơ 
quan cơ thể.
- YC hoạt động nhóm bốn, thảo luận về cách - HS thảo luận.
chăm sóc, bảo vệ: + Cơ quan vận động: tập thể dục, vận 
+ Nhóm 1, 2: Cơ quan vận động. động đúng tư thế, ăn uống khoa học, 
+ Nhóm 3, 4: Cơ quan hô hấp. không làm việc quá sức, 
+ Nhóm 5, 6: Cơ quan bài tiết nước tiểu. + Cơ quan hô hấp: đeo khẩu trang; vệ 
 sinh thường xuyên; súc miệng nước 
 muối, 
 + Cơ quan bài tiết nước tiểu: không 
- Tổ chức cho HS chia sẻ, trình bày kết quả được nhịn tiểu, uống nhiều nước, hạn 
thảo luận. chế đồ cay nóng 
- GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS. - HS đại diện các nhóm chia sẻ.
- HDHSKT tô và đọc chữ k.
Hoạt động 3. Vận dụng: 1. Nhịp thở trước và sau khi vận động.
- GV vừa thao tác vừa YC HS thực hiện:
+ Đặt tay lên ngực trái, theo dõi nhịp thở - HS thực hiện cá nhân theo hướng 
trong một phút. dẫn.
+ Chạy tại chỗ trong một phút.
+ Nói cho bạn nghe sự thay đổi nhịp tim 
trước và sau khi vận động.
- Gọi HS chia sẻ:
+ Nhịp thở thay đổi như thế nào trước sau khi 
vận động? - 2-3 HS chia sẻ.
+ Để thực hiện hoạt động đó, cần sự tham gia + Trước: nhịp thở đều, chậm; Sau: 
của các cơ quan nào? nhịp thở nhanh, gấp.
- GV nhận xét, khen ngợi. + Có sự tham gia của cơ quan vận 
- Hôm nay em được ôn lại nội dung nào đã động, hô hấp, thần kinh, 
học? - HS chia sẻ.
- Nhận xét giờ học.
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: 
...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 _______________________
 Toán
 LUYỆN TẬP
 I. Yêu cầu cần đạt 
 - HS biết cách làm tính trừ không nhớ các số trong phạm vi 1000.
 - Làm được dạng toán có 2 bước tính.
 - Biết so sánh các số, đơn vị đo độ dài mét.
 - Phát triển năng lực tính toán.
 - Phát triển kĩ năng hợp tác
 - Rèn tính cẩn thận.
 - HDHSKT tô và đọc số 10.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: SGK, tranh ảnh các bài tập, phiếu bài tập 4.
 - HS: SGK, vở Toán.
 III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Khởi động 
- Gọi 2HS lên bảng làm.
*Đặt tính rồi tính: HS1: 257– 132 - HS làm.
 HS2: 753 - 354 - HS làm bảng con. - GV sửa bài và nhận xét. 
2. Khám phá – Luyện tập
Bài 1: 
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc.
- GV trong tranh vẽ con gì? Vậy con - 1-2 HS trả lời.
trâu trong tranh ăn gì? - Vẽ con trâu. Trâu trong tranh ăn cỏ.
+Trâu sẽ ăn bó cỏ ghi phép tính có kết 
quả lớn nhất? Vậy con trâu sẽ ăn bó cỏ - HS trả lời theo ý của mình.
nào?
+Vì sao?
- Nhận xét, tuyên dương HS. - HS giải thích so sánh 3 số chọn số lớn 
- HDHSKT tô và đọc số 10. nhất.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời.
- Bài toán thực hiện mấy phép tính? - Bài toán thực hiện 2 phép tính.
- GV cho HS làm việc nhóm đôi. - HS làm việc nhóm.
- GV gọi một số nhóm trả lời. - Gọi 2 nhóm lên bảng.
- GV nhận xét bài làm của các nhóm và - HS nhận xét.
bài làm trên bảng.
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC bài. - HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời.
+ Bài toán cho biết có 2 hình gì? - Có 1 hình vuông và 1 hình tròn.
+ Trong hình tròn có những số nào? - Gồm 3 số 824, 842, 749
+ Trong hình tròn số nào là số lớn - Số lớn nhất trong hình tròn là số 842.
nhất?
+ Trong hình vuông có những số nào? - HS trả lời
+ Trong hình vuông số bé nhất là số - Là số 410
nào?
+ Hiệu của số lớn nhất trong hình tròn - HS là số 432.
và số bé nhất trong hình vuông là số 
bao nhiêu?
+ Em làm như thế nào? - HS số lớn nhất trong hình tròn là 842, 
 số bé nhất trong hình vuông là số 410. 
 Ta lấy 842 số lớn nhất trong hình tròn 
- GV nhận xét, tuyên dương HS. trừ 410 số bé nhất trong hình vuông 
 bằng 432. Bài 4:
- Gọi HS đọc YC bài. - HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời.
- GV cho HS làm phiếu bài tập. - 1-2 HS làm bảng nhóm, cả lớp làm 
- GV thu nhận xét một số phiếu. phiếu bài tập.
- GV quan sát nhật xét, sửa bài.
Bài 5:
- Gọi HS đọc YC bài. - HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời.
- GV tổ chức cho học sinh thực hành - HS thực hành làm.
làm bài tập a.
- GV quan sát học sinh thực hiện và - HS trả lời theo ý của mình.
cho nêu cách làm. - HS nhận xét.
- GV chốt: Nhấc 1 que tính ở số 8 (để - HS lắng nghe.
được số 9) rồi xếp vào số 0 (để được số 
8) khi đó số lớn nhất có thể xếp được là 
798.
b/ GV cho HS làm vào bảng con. - Cả lớp làm.
- GV nhận xét, sửa bài.
- Kết quả 798 – 780 = 18
3. Vận dụng 
- Chuẩn bị bài mới -HS lắng nghe.
- Nhận xét giờ học.
 IV. Điều chỉnh sau bài dạy (Nếu có)
 .............
 ___________________________________________
 Thứ 4 ngày 9 tháng 4 năm 2025
 Tiếng Việt
 NÓI VÀ NGHE: MAI AN TIÊM
 I. Yêu cầu cần đạt:
 - Nhận biết được các sự việc trong câu chuyện Mai An Tiêm.
 - Chia sẻ được những trải nghiệm, suy nghĩ, cảm xúc có liên quan đến bài đọc.
 - Trao đổi về nội dung của văn bản và các chi tiết trong tranh.
 - Biết dựa vào tranh để kẻ lại từng đoạn của câu chuyện.
 - GDĐP: HS nói về loại qủa đặc trưng của Hà Tĩnh: Bưởi Phúc Trạch; cam 
Hương Sơn.
 - HDHSKT tô và đọc chữ k. II. Đồ dùng dạy học:
 - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
 - HS: Sách giáo khoa; VBT Tiếng Việt.
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1. Khởi động:
- Mở nhạc cho HS khởi động Vũ điệu rửa tay - Nhảy theo nhạc
đánh bay covid.
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài. -Lắng nghe
Hoạt động 2. Thực hành
1, Quan sát tranh, nói tên nhân vật và sự việc 
trong từng tranh.
- Gọi 1-2 HS đọc yêu cầu 1. - 1-2 HS đọc yêu cầu 1 trước lớp.
- GV hướng dẫn HS quan sát 4 tranh. Giúp HS - HS thảo luận nhóm đôi, nói tên 
nhớ lại từng đoạn của câu chuyện tương ứng nhân vật, nói các sự việc trong từng 
với mỗi bức tranh. bức tranh.
 - 2-3 nhóm HS chia sẻ.
- Nhận xét, động viên HS.
- HDHSKT tô và đọc chữ k.
2, Kể lại từng đoạn của câu chuyện theo 
tranh - HS lắng nghe.
- GV nêu yêu cầu của BT2 - HS thực hiện.
- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn câu chuyện trong 
nhóm 4 - Một số HS tập kể trước lớp. HS 
- Gọi HS kể trước lớp; GV sửa cách diễn đạt khác nhận xét
cho HS.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
3, Vận dụng: Viết 2-3 câu về nhân vật Mai 
An Tiêm trong câu chuyện - 2 HS đọc yêu cầu bài
- Gọi 2 HS đọc yêu cầu bài - HS thực hiện theo nhóm đôi.
- GV hướng dẫn HS xem lại các tranh minh họa 
và nhớ lại những hành động, suy nghĩ, của 
Mai An Tiêm trong thời gian bị đày ra đảo 
hoang. - HS suy nghĩ cá nhân, viết vào vở, 
- Yêu cầu HS hoàn thiện bài tập trong VBTTV, sau đó chia sẻ với bạn theo cặp.
tr.51.Nhắc nhở khi viết đoạn văn, HS cần giới 
thiệu tên của nhân vật, nhận xét về ý chí, nghị 
lực vượt gian khổ của Mai An Tiêm và HS có thể nêu suy nghĩ, cảm xúc của mình về Mai An - HS lắng nghe, nhận xét.
Tiêm.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Hoạt động 3. Vận dụng - HS thảo luận nhóm 2p
- Y/c HS thảo luận nhóm 2 tìm các nhân vật có - Các nhóm chia sẻ
ý chí nghị lực vượt qua mọi khó khăn. - HS nêu
- HS nói về loại qủa đặc trưng của Hà Tĩnh: 
Bưởi Phúc Trạch; cam Hương Sơn
- GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy 
...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 _________________________
 Tiếng Việt
 ĐỌC: THƯ GỬI BỐ NGOÀI ĐẢO ( T1)
 I. Yêu cầu cần đạt:
 - Đọc đúng các tiếng dễ đọc sai, lẫn do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương.
 - Đọc đúng, rõ ràng, diễn cảm bài thơ, biết ngắt nghỉ theo nhịp thơ.
 - Trả lời được các câu hỏi của bài.
 - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển kĩ năng nghe, nói, 
đọc, hiểu văn bản.
 - Biết trình bày ý kiến cá nhân, có tinh thần hợp tác trong làm việc nhóm.
 KNS: Tự hào về đất nước, con người Việt Nam
 - HDHSKT tô và đọc chữ k.
 II. Đồ dùng dạy học:
 - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
 - HS: Vở BTTV.
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1. Khởi động.
- Mở nhạc cho HS hát bài Cháu thương - HS khởi động theo nhạc
chú bộ đội.
- GV yêu cầu HS quan sát 2 bức tranh -1-2 HS trả lời.
trong SGK và trả lời câu hỏi:
+ Em thấy những ai trong 2 bức tranh? - HS quan sát 2 bức tranh trong SGK 
+ Họ đang làm gì? và nói những gì mà HS quan sát được.
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - HS khác nhận xét, bổ sung.
Hoạt động 2. Thực hành
a, Đọc văn bản. - HS lắng nghe - GV đọc mẫu: giọng đọc chậm rãi, diễn 
cảm, thể hiện giọng nói/ ngữ điệu của bạn 
nhỏ trong bài thơ. Hướng dẫn HS ngắt, - Cả lớp đọc thầm.
nghỉ hơi dung nhịp thơ/ dòng thơ/ câu thơ.
- HDHS chia đoạn: 5 khổ thơ; mỗi lần 
xuống dòng là một khổ thơ. - 4 HS đọc nối tiếp. (HS1 đọc 2 khổ 
 đầu)
- Y/c HS rút và luyện đọc từ khó kết hợp - HS luyện đọc từ khó.
giải nghĩa từ: hòm thư, xa xôi, 
-Luyện đọc khổ thơ: GV gọi HS đọc nối - HS nối tiếp đọc lần 2
tiếp từng khổ thơ. Chú ý quan sát, hỗ trợ - HS luyện đọc theo nhóm bốn.
HS.
- Y/c HS rút ra cách ngắt nghỉ các câu thơ - Thực hiện
- Y/c hs luyện đọc nhóm 4 - Luyện đọc nhóm 5p
- Các nhóm luyện đọc 
- Các nhóm thi đọc trước lớp. - Các nhóm thi đọc
- Gọi hs đọc toàn bài - Đọc bài
- Nhận xét chung, tuyên dương HS. - Lắng nghe.
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm. - HS thảo luận nhóm (5p)
- HDHSKT tô và đọc chữ k. - Lớp trưởng điều hành các nhóm chia 
b, Trả lời câu hỏi. sẻ.
- 1 hs đọc toàn bài C1: Bạn nhỏ viết thư cho bố vào dịp 
- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong gần Tết.
sgk/tr.96. C2: Bố bạn nhỏ đang làm công việc 
- GV y/c hs thảo luận nhóm 4. giữ đảo và giữ trời.
 C3: Đáp án: c. thư
 C4: Đáp án: a. Bố và các chú bảo vệ 
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn vùng biển, vùng trời quê hương.
cách trả lời đầy đủ câu.
- Nhận xét, tuyên dương HS. - HS luyện đọc diễn cảm bài thơ (cá 
c, Luyện đọc lại. nhân, đọc trước lớp.)
- Gọi HS đọc diễn cảm toàn bài
- Nhận xét, khen ngợi HS đọc tốt.
Hoạt động 4. Vận dụng:
- Tổ chức cho hs hoạt động N2(2p) chia sẻ 
những tình cảm của bản thân dành cho bố - Thảo luận nhóm, chia sẻ trong nhóm
trong nhóm. - Các nhóm chia sẻ trước lớp. 
- GV nhận xét giờ học.- GV nhận xét giờ VD: Em rất yêu và thường bố, vì bố 
học. luôn vất vả đi làm để kiếm tiền nuôi em ăn học, .
 - Lắng nghe
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: 
...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 Tiếng Việt
 ĐỌC: THƯ GỬI BỐ NGOÀI ĐẢO ( T2)
 I. Yêu cầu cần đạt:
 - Đọc đúng các tiếng dễ đọc sai, lẫn do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương.
 - Đọc đúng, rõ ràng, diễn cảm bài thơ, biết ngắt nghỉ theo nhịp thơ.
 - Trả lời được các câu hỏi của bài.
 QPAN: Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ chủ quyền biển đảo của đất nước
 GDLTE: Điều 23: Quyền được đoàn tụ, liên hệ và tiếp xúc với cha mẹ 
 - HDHSKT tô và đọc chữ k.
 II. Đồ dùng dạy học:
 - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
 - HS: Vở BTTV.
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1. Khởi động.
- Mở nhạc cho HS hát bài Cháu thương - HS khởi động theo nhạc
chú bộ đội.
- GV yêu cầu HS quan sát 2 bức tranh -1-2 HS trả lời.
trong SGK và trả lời câu hỏi:
+ Em thấy những ai trong 2 bức tranh? - HS quan sát 2 bức tranh trong SGK 
+ Họ đang làm gì? và nói những gì mà HS quan sát được.
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - HS khác nhận xét, bổ sung.
Hoạt động 2: Luyện tập theo văn bản 
đọc. - 2-3 HS đọc.
Bài 1: - HS thực hiện theo yêu cầu.
- Gọi HS đọc yêu cầu 1 trong SGK/ tr.97
- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài thơ, đọc các 
từ cho trước, thảo luận nhóm để tìm ra - HS chia sẻ:
những từ chỉ hành động của bố và của con. + Từ ngữ chỉ hành động của bố: giữ 
- Gọi HS trả lời câu hỏi 1, đồng thời hoàn đảo, giữ trời
thiện bài 3 trong VBTTV/tr.51. + Từ ngữ chỉ hành động của con: viết 
 thư, gửi thư - HDHSKT tô và đọc chữ k.
- Tuyên dương, nhận xét. - HS đọc.
Bài 2: - HS thực hiện.
- Gọi HS đọc yêu cầu 2 trong SGK/ tr.97.
- GV tổ chức cho HS làm việc nhóm. Yêu 
cầu từng HS trong mỗi nhóm thay lời bạn - Đại diện một số nhóm nói trước lớp.
nhỏ nói câu thể hiện tình cảm với bố. 
- Mời đại diện một số nhóm nói trước lớp. - HS viết lại câu vừa nói vào VBTTV.
GV sửa cho HS cách diễn đạt.
- YCHS viết câu vào bài 4, VBTTV/tr.51.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
Hoạt động 4. Vận dụng:
- Tổ chức cho hs hoạt động N2(2p) chia sẻ - Thảo luận nhóm, chia sẻ trong nhóm
những tình cảm của bản thân dành cho bố - Các nhóm chia sẻ trước lớp. 
trong nhóm. VD: Em rất yêu và thường bố, vì bố 
- Học sinh ý thức bảo vệ chủ quyền biển đảo luôn vất vả đi làm để kiếm tiền nuôi 
của đất nướ em ăn học, .
GV: Nêu điều 23: Quyền được đoàn tụ, liên - Lắng nghe
hệ và tiếp xúc với cha mẹ 
- GV nhận xét giờ học.- GV nhận xét giờ 
học.
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: 
...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 Toán
 PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000 
 I. Yêu cầu cần đạt: 
 - Ôn lại cách thực hiện phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 dạng mượn 1 chục 
và áp dụng thực hành giải quyết một số vẫn đề liên quan tới thực tế của phép tính.
 - Thực hiện được thao tác tư duy ở mức độ đơn giản
 - Lựa chọn phép để giải quyết các bài tập có 1 bước tính nhằm phát triển năng 
lực giải quyết vấn đề.
 - HS có hứng thú học toán.
 - HDHSKT tô và đọc số 10.
 II. Đồ dùng:
 - GV: máy tính , màn chiếu.
 - HS: Vở luyện toán, bảng con, bút màu
 III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
Hoạt động 1. Khởi động:
- Cho cả lớp chơi trò chơi “Con Thỏ ăn cỏ” - Cả lớp chơi dưới sự điều khiển của lớp 
Hoạt động 2: Khám phá. trưởng
- GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.91: - HS quan sát.
+ Trong tranh vẽ gi? - HS trả lời theo ý kiến của mình.
+ Cho từng HS đọc lời thoại của 3 nhân - HS đọc.
vật?
+ Bạn Việt có bao nhiêu dây thun? - HS có 386 dây thun.
+ Bạn Nam có bao nhiêu dây thun? - Bạn Nam ít hơn bạn Việt 139 dây thun.
+ Nêu phép tính? - Ta lấy số dây thun của bạn Việt trừ đi số 
+ Để biết bạn Nam có bao nhiêu dây thun dây thun bạn Nam ít hơn bạn Việt: 386 – 
ta làm thế nào? 139
- GV ghi phép tính lên bảng 386 – 139 - HS lên bảng đặt tính cả lớp quan sát.
- GV gọi 1HS lên bảng đặt tính.
- GV nhận xét hướng dẫn HS tính - HS nêu
- GV cho HS nêu cách thực hiện tính. - HS quan sát thao tác của GV trên máy 
- GV hướng dẫn học sinh tính. chiếu.
+ 6 không trừ được 9 ta lấy 16 trừ 9 bằng - HS nhắc lại và thao tác trên bảng con.
7, viết 7 nhớ 1. 8 trừ 1 bằng 7, 7 trừ 3 bằng 
4 viết 4. 3 trừ 1 bằng 2 viết 2
- GV Bạn Nam có bao nhiêu dây thun? - Bạn Nam có 247 dây thun.
- 386 – 139 bằng bao nhiêu? - 386 – 139 = 247 
- Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe, nhắc lại.
Hoạt động 3. Thực hành.
Bài 1: Tính - 2 HS đọc đề bài
- Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu tính
- Bài yêu cầu làm gì? - HS lắng nghe
- GV HDHS thực hiện lần lượt các YC:
Thực hiện phép trừ của mỗi phép tính lần 
lượt từ phải sang trái 533 672 488 930
- Cho HS làm cá nhân thực hiện hoàn thiện - - - -
vào bảng con. 204 637 209 225
- GV quan sát, giúp đỡ HS chậm 329 35 279 705
- GV chốt đáp án đúng, khen ngợi HS 
nhanh, làm bài chính xác + HS trả lời: Phép trừ có nhớ trong phạm 
+ GV:Bài tập 1 củng cố cho các em kiến vi 1000
thức gì?
- HDHSKT tô và đọc số 10. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
Bài 2:Đặt tính rồi tính - 2 HS đọc đề bài
- Gọi HS đọc yêu cầu + Thực hiện phép tính từ trái sang phải
- Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính? - HS trình bày kết quả
- Cho HS làm vào vở BT, sau đó yêu cầu 622 381 792 830
đổi vở để kiểm tra bài của bạn - - - -
- Gọi 4 HS nối tiếp đọc kết quả 13 128 56 812
 609 253 736 18
 - Ta thực hiện lần lượt từ trái sang phải
+ Khi thực hiện phép tính có 2 dấu phép 
tính ta làm thế nào?
- Gv tuyên dương HS làm bài tốt - 2 HS đọc đề bài
Bài 3: +HS nêu
- Gọi HS đọc YC bài. + Tìm số ghế trống ở hội trường
+ Bài toán cho biết gì? - HS trình bày bài giải
 Hội trường còn lại số ghế trống là:
+Bài yêu cầu làm gì? 450 - 235 = 215 (cái ghế)
- Gv cho HS làm bài vào vở, 1 em làm ra Đáp số: 215 cái ghế
bảng phụ - Nhận xét bài của bạn làm
- Gv nhận xét, chốt đáp án đúng
Bài 4: Tô màu vào các phép tính đúng - HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gv hướng dẫn: Quan sát tìm các phép 
tính đúng theo chiều mũi tên để đến địa 
điểm mà bạn Rô-bốt sẽ đến, sau đó tô màu - HS đọc kết quả rồi tô màu vào phép tính 
- Gv gọi HS trình bày đúng: 
 783-282=501 627-326=301 
- Gv chốt đáp án đúng và tuyên dương HS 491- 380= 111 Rô-bốt đến khu vui 
nhanh trí, tinh mắt chơi 
Hoạt động 4: Vận dụng.
- Gv cho học sinh nêu một số bài toán - HS nhận xét
thực tế có nội dung về phép trừ có nhớ, yếu - HS nhắc lại tên bài học.
cầu cả lớp chia sẻ kết quả
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS chuẩn bị bài sau.
 IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: 
.........................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................ ____________________________
 Thứ 5 ngày 10 tháng 4 năm 2025
 Tiếng Việt
 NGHE – VIẾT: THƯ GỬI BỐ NGOÀI ĐẢO
 I. Yêu cầu cần đạt
 - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu.
 - Làm đúng các bài tập chính tả.
 - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả.
 - HS có ý thức chăm chỉ học tập.
 - HDHSKT tô và đọc chữ k.
 II. Đồ dùng dạy học:
 - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
 - HS: Vở ô li; bảng con.
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1. Khởi động:
- Mở nhạc cho hs hát bài Cháu hát về đảo - hát nhảy theo nhạc
xa.
- Giới thiệu bài mới - HS lắng nghe.
Hoạt động 2. Thực hành:
1, Nghe – viết chính tả.
- GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. (từ - 2-3 HS đọc.
đầu đến cũng nghe)
- Gọi HS đọc lại đoạn chính tả.
- GV hỏi: 
+ Đoạn thơ có những chữ nào viết hoa? - 2-3 HS chia sẻ.
+ Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai?
- Hướng dẫn HS thực hành viết từ dễ viết 
sai vào bảng con. - HS luyện viết bảng con.
- GV đọc cho HS nghe viết. - HS nghe viết vào vở ô li.
- Yêu cầu HS đổi vở soát lỗi chính tả. - HS đổi chép theo cặp.
- HDHSKT tô và đọc chữ k.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
2, Bài tập chính tả. - 1-2 HS đọc.
Bài 2. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo 
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 2 kiểm tra.
- Hướng dẫn HS hoàn thiện vào VBTTV/ - HS làm bài, chữa bài, nhận xét.
tr.52. Đáp án:
- GV hỏi: a. dang tay, giỏi giang, dở dang + BT yêu cầu gì? b.dỗ dành, tranh giành, để dành
Chọn tiếng phù hợp điền vào chỗ trống:
a) (dang/ giang): ..tay, giỏi ., dở 
b)( dành/ giành): dỗ ., tranh , để .
GV gọi HS đọc yêu cầu BT
- GV yc HS làm bài VBT
- GV chiếu bài HS, nhận xét, giải nghĩa từ.
Bài 3:Chọn a hoặc b. - HS đọc 
- GV gọi HS đọc yêu cầu a BT - HS TLN, trả lời 
- GV YC HS thảo luận nhóm 4 và trả lời a)Viết từ ngữ gọi tên loại qủa có tiếng 
 GV nhận xét, tuyên dương, giới thiệu bắt đầu bằng s hoặc x dưới mỗi tranh.
thêm về quả sim sung, sim, sầu riêng, xoài
- GV chữa bài, nhận xét. - Lớp nhận xét
Hoạt động 3. Vận dụng:
- Yêu cầu hs đặt câu có 1 trong các từ em 
vừa tìm được ở bài 3 trong nhóm 2
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: 
...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 ________________________
Buổi chiều
 Toán
 LUYỆN TẬP
 I. Yêu cầu cần sđạt: Sau bài học, HS có khả năng:
 - Củng cố kiến thức về phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000, vận dụng giải các 
bài toán thực tế
 - Phát triển năng lực tính toán, giải quyết vấn đề.
 - Có tính cẩn thận khi làm bài
 - HDHSKT tô và đọc số 10.
 II. Đồ dùng dạy học:
 - HS: bảng con
 III. Các động dạy học chủ yếu:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Họa động 1. Khởi động:
- Cho cả lớp hát một bài - Cả lớp hát đồng thanh
Hoạt động 2. Luyện tập:
Bài 1: Tính. - HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài ra bảng con a) 427 a) 608
- Quan sát, giúp đỡ HS chậm 251 315 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS giơ bảng, nhận xét bài 176 293
của bạn - HS thực hiện
 - HS làm bài cá nhân ra bảng con
 - Chữa bài
 + Bài tập 1 củng cố kiến thức gì? + Củng cố kiến thức tính trừ trong phạm vi 
- GV tuyên dương, khen những những 1000
HS làm bài tốt.
- HDHSKT tô và đọc số 10.
Bài 2:Số?
- Gv chiếu lên màn hình .Gọi HS đọc - HS đọc yêu cầu đề bài
đề bài + Bài yêu cầu ta tìm hiệu
+ Bài yêu cầu ta làm gì? + Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
+Muốn tìm hiệu ta làm thế nào? HS làm bài- Nhận xét bạn
- Yêu cầu HS làm ra phiếu
- Gọi HS đọc bài làm
- Gv chốt đáp án đúng
Bài 3: Nối mỗi phép tính với kết quả - HS đọc đề bài
của phép tính đó - 2 đội lên tham gia trò chơi 
- Cho HS đọc đề bài - HS đọc kết quả
- Gv tổ chức thành trò chơi: Tiếp sức
Cách chơi: Gv gắn bảng phụ, gọi 2 đội 
lên bảng nối tiếp nhau nối, đội nào làm 
xong trước và đúng sẽ chiến thắng
- GV gọi HS đọc bài làm của đội mình
=> GV chốt đáp án đúng, tuyên dương 
đội thắng cuộc.
Bài 4: - HS đọc đề bài
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài - HS trả lời
- Gv hướng dẫn tìm hiểu đề + Đầu năm có: 205 người đang làm việc.
+ Bài toán cho biết gì? + Cuối năm có: 12 người nghỉ việc
 + Công ty còn lại: ... ngươig?
+ Bài toán hỏi gì? +HS trả lời
+ Muốn biết chiếc máy bay hiện nay + Ta lấy 205 - 12
chở được nhiều khách hơn chiếc máy - HS làm bài
bay trước kia ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS giải vào vở luyện toán
- Gv chữa bài
- Gv chốt đáp án đúng, tuyên dương - HS đọc yêu cầu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HS giải bài tốt - HS làm bài: 
Bài 5: Tô màu vào con đường rôbốt đã 
đi đến kho báu
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS: Em cần chọn phép 
tính phù hợp sao cho rôbốt đã đi đến 
kho báu theo thứ tự 292 ->537 ->380 
-> 38 -> 1000 sau hãy tô màu vào con - HS chia sẻ kết quả
đướng ốc đi.
- Gọi HS trình bày kết quả
- GV nhận xét, chốt đáp án đúng
Hoạt động 3. Vận dụng:
- GV nếu bài toán: trong bài xe có 245 
xe máy. Số xe đạp ít hơn xe máy là 106 
xe. Hỏi trong bãi có bao nhiêu chiếc xe 
đạp?
 - Nhận xét tiết học, tuyên dương HS.
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: 
...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 ___________________________
 Hoạt động trải nghiệm
 HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ: GIỮ GÌN VỆ SINH MÔI 
 TRƯỜNG
 I. Yêu cầu cần đạt
 - HS tìm hiểu được thực trạng vệ sinh môi trường ở trường học từ đó có ý thức 
giữ gìn môi trường trường học sạch đẹp hơn. 
 - Giúp HS trải nghiệm lao động, phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm với 
môi trường xung quanh.
 - Góp phần hình thành và phát triển năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn 
đề và sáng tạo.
 GDĐP: Bảo vệ môi trường nơi công cộng.
 - HDHSKT tô và đọc chữ k.
 II. Đồ dùng dạy học
 - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. 
 - Dụng cụ làm vệ sinh lớp học. 
 - Mẫu phiếu khảo sát (theo nội dung 1 trong SGK)
 - Giấy A0 cho 3 nhóm. III. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Khởi động
 Nhảy một điệu nhảy trên nền nhạc - HS quan sát, thực hiện theo HD.
 vui vui.
GV lựa chọn bài nhảy bất kì, vui nhộn. Ví 
dụ: Vũ điệu: rửa tay - Cả lớp cùng nhảy trên nền nhạc
GV lựa chọn chủ đề: quét sân, lau bàn
GV thống nhất động tác với HS
GV kết luận: Kể cả khi lao động, tổng vệ 
sinh môi trường, chúng ta cũng có thật 
nhiều niềm vui.
- GV dẫn dắt, vào bài.
2. Khám phá chủ đề
*Hoạt động 1: Tìm hiểu về thực trạng - 2-3 HS nêu tên chủ đề bài học
vệ sinh môi trường ở trường em.
- GV chia lớp thành 3 nhóm lớn và giao - 2-3 HS trả lời.
nhiệm vụ, hướng dẫn các bước và thời 
gian thực hiện HS nhận nhiệm vụ
- Thời gian đi quan sát: 10 phút. + Nhóm 1: Khảo sát về nước: 
- Thời gian điền thông tin vào giấy A0 và Đi quanh trường, ghé phòng vệ sinh, bếp 
thống nhất thông tin: 5-7 phút. hoặc nơi rửa tay chân − những nơi có 
- GV có thể nhờ các bác lao công, bảo vệ vòi nước, quan sát và trả lời các câu hỏi 
hoặc cô giáo trong trường hỗ trợ theo dõi trong phiếu khảo sát.
nhóm HS để đảm bảo an toàn. + Nhóm 2: Khảo sát về rác: 
 Đi quanh trường, đếm số thùng rác và 
- Em cần làm gì để bảo vệ môi trường trả lời các câu hỏi trong phiếu khảo sát.
nơi công cộng. + Nhóm 3: Khảo sát về bụi: 
- HDHSKT tô và đọc chữ k. Đi quanh trường, quan sát và trả lời câu 
3. Mở rộng và tổng kết chủ đề hỏi trong phiếu khảo sát.
*Hoạt động 2: Báo cáo kết quả khảo sát
- Các nhóm treo các phiếu khảo sát đã - HS về lớp
được báo cáo trên giấy A0 lên bảng. - Ổn định nhanh
- GV đặt câu hỏi cho từng nhóm theo tình 
hình cụ thể HS quan sát được: - Treo phiếu khảo sát lên bảng
+ Trong nhà vệ sinh như vậy em thấy đã - Các nhóm lần lượt báo cáo
sạch chưa? Nếu chưa sạch thì cần phải 
làm gì?
+ Em thấy các bạn đã bỏ rác đúng nơi quy 

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_2_tuan_30_nam_hoc_2024_2025_cao.docx