Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 7 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 7 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 7 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga
TUẦN 7 Thứ 2 ngày 21 tháng 10 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG I. Yêu cầu cần đạt - Biết làm được việc làm tốt bảo vệ môi trường. - Giáo dục học sinh có ý thức bảo vệ môi trường. - Giúp HS hiểu được lợi ích của bảo vệ môi trường xanh sạch đẹp. II. Đồ dùng dạy học - Loa kéo, Micro III. Các hoạt động chủ yếu 1. Nghi lễ chào cờ 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua ( Đ/c Nga) 3. Diễn tiểu phẩm ( Lớp 4A) HS theo dõi lớp 4A diễn Tiểu phẩm: Truyền thông bảo vệ môi trường. GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ Hoạt động của GV Hoạt động của HS Phần I: Nghi lễ chào cờ 1- Y/c HS tập trung trên sân trường, - HS xếp hàng ngay ngắn. cùng với HS cả trường, thực hiện phần nghi lễ chào cờ. 2- Nhận xét các mặt hoạt động trong - HS chú ý lắng nghe. tuần qua ( Đ/c Nga) - Y/c HS trật tự lắng nghe kế hoạch tuần. - Y/c HS trật tự lắng nghe kế hoạch tuần Phần II: Truyền thông bảo vệ môi trường - HS theo dõi HS theo dõi tiểu phẩm. - Y/c HS toàn trường theo dõi tiểu - HS vỗ tay khi lớp 4A biểu diễn xong phẩm do lớp 4A biểu diễn. Tiểu phẩm - HS trả lời câu hỏi tương tác Truyền thông bảo vệ môi trường. - Nhắc Hs biết vỗ tay khi xem xong tiết mục biểu diễn - GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ. ___________________________________ Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt - Biết tính nhẩm phép trừ qua 10 trong phạm vi 20. - Thực hiện được các phép trừ qua 10 trong phạm vi 20 - Trình bày được các bài toán có lời giải. - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. - HDHSKT tô chữ số 2 và đọc số 2 II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, bảng phụ, tivi chiếu nội dung bài học, - HS: SGK, vở viết. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - GV cho cả lớp hát bài: Ba ngọn nến. - HS vận động hát theo. 2. Luyện tập Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV yêu cầu HS làm 1 phép tính trước. - HS làm bài - GV yêu cầu cả lớp làm bài. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 1-2 HS trả lời. - Đánh giá, nhận xét bài HS. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - GV làm mẫu 1 phép tính. - 1-2 HS trả lời. - GV yêu cầu HS làm bài. - HS quan sát, lắng nghe. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS đọc nối tiếp kết quả. - GV nhận xét, khen ngợi HS. Bài 3: - HS lắng nghe. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - GV yêu cầu HS nêu cách làm. - 1-2 HS trả lời. - GV yêu cầu HS làm bài. - HS trình bày. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS trả lời bài theo cặp đôi, một - GV nhận xét, khen ngợi HS. HS đọc phép tính, một bạn nói kết Bài 4: quả. - Gọi HS đọc YC bài. - HS lắng nghe. - Bài yêu cầu làm gì? - GV làm mẫu 1 phép tính. -HS đọc - GV yêu cầu HS làm bài. -HS trả lời - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS làm bài H: Khi thực hiện phép trừ ta thực hiện theo chiều nào? - GV nhận xét, khen ngợi HS -Theo chiều từ trái qua phải Bài 5: - Gọi HS đọc YC bài. -HS lắng nghe - GV hỏi: + Bài toán cho biết điều gì? - 2 -3 HS đọc. + Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV mời một HS lên tóm tắt bài toán. - GV hỏi: Bài toán này làm phép tính nào? - GV yêu cầu HS trình bày vào vở ô li. HS - HS lên bảng. khác lên bảng trình bày. HS kiểm tra chéo vở - HS trả lời. cho nhau. Bài giải: - Nhận xét, tuyên dương. Số vận động viên chưa qua cầu là: 4. Vận dụng: 15 – 6 = 9 ( vận động viên ) - Đọc các bảng trừ đã học Đáp số: 8 vận động - GV nhận xét giờ học. viên - HS lắng nghe. - HS lắng nghe. IV. Nội dung cần điều chỉnh ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................. __________________________________________ Tiếng Việt ĐỌC: YÊU LẮM TRƯỜNG ƠI (Tiết 1+2) I. Yêu cầu cần đạt - Đọc đúng từ ngữ, đọc rõ ràng bài thơ, ngữ điệu phù hợp với cảm xúc yêu thương của bạn nhỏ dành cho ngôi trường. - Hiểu nội dung bài: tình cảm yêu thương và gắn bó của bạn nhỏ dành cho ngôi trường, thầy cô và bạn bè. - GDĐP: Nêu được hiện trạng môi trường xung quanh em và một số nơi công cộng. - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: khả năng quan sát sự vật xung quanh. - HDHSKT tô chữ số 2 và đọc số 2 - BVMT: Giáo dục HS biết bảo vệ, giữ gìn trường học sạch sẽ - KNS: Biết trân trọng, yêu thương thầy cô, bạn bè II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: SGK; Vở BTTV. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - Cho HS hát: Em yêu trường em. - GV hỏi: + Có những sự vật nào được nhắc đến trong bài hát? - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. + Bài hát nói về điều gì? - 2-3 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá: * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: giọng chậm rãi, ngữ điệu nhẹ nhàng. - HDHS chia đoạn: ( 5 đoạn) - Cả lớp đọc thầm. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa - HS đọc nối tiếp đoạn. từ: xôn xao, xanh trời, - HS luyện đọc. - Luyện đọc nối tiếp - 2-3 HS đọc. - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS - HS thực hiện theo nhóm năm. luyện đọc đoạn theo nhóm năm. - HS lần lượt đọc. - HDHSKT tô chữ b và đọc chữ b - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. C1: Thứ tự tranh: 1,2,3 - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi C2: Những câu thơ tả tả các bạn học trong sgk/tr.56. sinh trong giờ ra chơi là: Hồng hào - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng gương mặt, Bạn nào cũng xinh. thời hoàn thiện vào VBTTV/tr.28. C3: yêu hàng cây mát, yêu tiếng chim - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn hót xôn xao như khúc nhạc trên vòm lá cách trả lời đầy đủ câu. xanh, yêu khung cửa sổ có bàn tay lá - Nhận xét, tuyên dương HS. quạt gió mát, yêu những lời giảng ngọt * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. ngào của cô giáo. - GV đọc diễn cảm cả bài thơ. Lưu ý C4: Bạn nhỏ nhớ: Lời cô ngọt ngào/ giọng của . Thấm từng trang sách. - Gọi HS đọc toàn bài. - Nhận xét, khen ngợi. * Hoạt động 4: Luyện tập theo văn - HS lắng nghe, đọc thầm. bản đọc. Bài 1: - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.56. - 2-3 HS đọc. - YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn - 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì sao thiện vào VBTTV/tr.28. lại chọn ý đó. - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.56. - 1-2 HS đọc. - HDHS nối cột A với cột B. - HS làm bài cá nhân vào VBT. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS lên bảng. - 1 HS lên thực hiện. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. - HS chia sẻ. 3. Vận dụng: BVMT: Nêu được hiện trạng môi trường xung quanh em và một số nơi công cộng. Em hãy nói 1 câu thể hiện tình cảm của em với bạn bè, thầy cô hoặc trường em - GV nhận xét giờ học. IV. Nội dung cần điều chỉnh ............................................................................................................................................. ....................................................................................................................................... ______________________________________ Thứ 3 ngày 22 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt VIẾT:CHỮ HOA E, Ê I.Yêu cầu cần đạt - Biết viết chữ viết hoa E cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dụng: Em yêu mái trường Có hàng cây mát. - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. - HDHSKT tô chữ b và đọc b II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa E,Ê. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Khởi động: - GV mở cho lớp hát: Chữ đẹp nét trò ngoan. - Cho học sinh xem một số vở của những bạn - Hát bài: Chữ đẹp, nết càng viết đẹp giờ trước. Nhắc nhở lớp học tập các ngoan bạn - Học sinh quan sát và lắng nghe - Giới thiệu bài mới - Ghi đầu bài lên bảng. - Theo dõi 2. Khám phá: * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - Giáo viên treo chữ E, Ê hoa (đặt trong - Học sinh quan sát. khung): -Học sinh chia sẻ cặp đôi -> Thống nhất: - Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát, nhận xét: + Chữ E, Ê hoa cao mấy li? +Chữ hoa E, Ê gồm mấy nét? Đó là những nét nào? - Học sinh lắng nghe + Chữ Ê khác chữ E ở điểm nào? - Quan sát và thực hành - Giáo viên nêu cách viết chữ. - Viết cá nhân - Giáo viên viết mẫu chữ E, Ê cỡ vừa trên -Lắng nghe bảng lớp, hướng dẫn học sinh viết trên bảng con. - Giáo viên nhận xét uốn nắn cho học sinh - Quan sát cách viết các nét. - Học sinh đọc câu ứng dụng - HDHSKT tô chữ b và đọc chữ b - Trao đổi cặp đôi nêu nghĩa của * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng câu ứng dụng dụng. - Quan sátvà trả lời: - Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng. - Gọi học sinh đọc câu ứng dụng. - Nêu hành động cụ thể nói lên tình cảm yêu quý ngôi trường của em? - Hướng dẫn học sinh quan sát nhận xét: + Các chữ E, y, g cao mấy li? + Chữ t cao mấy li? + Chữ r cao mấy li? + Những con chữ nào có độ cao bằng nhau và cao mấy li? + Đặt dấu thanh ở những chữ cái nào? + Khoảng cách giữa các chữ như thế nào? * Giáo viên lưu ý: Nét thắt ở giữa thân chữ E - Học sinh viết chữ Em trên bảng hoa các em viết nhỏ để có chữ E hoa đẹp. con. - Giáo viên viết mẫu chữ Em (cỡ vừa và nhỏ). - Lắng nghe và thực hiện - Luyện viết bảng con chữ Em - Giáo viên theo dõi, uốn nắn. Lưu ý học sinh cách viết liền mạch. * Hoạt động 3: Thực hành luyện viết. Hướng dẫn viết vào vở. - Giáo viên nêu yêu cầu viết: - Quan sát, lắng nghe + 1 dòng chữ E cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ + 1 dòng chữ Ê cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ + 1 dòng chữ Em cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ + 3 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ. - Nhắc nhở học sinh tư thế khi ngồi viết và các - Lắng nghe và thực hiện lưu ý cần thiết. - Giáo viên lưu ý học sinh quan sát các dấu chấm trên dòng kẻ của vở là điểm đặt bút. 3. Thực hành - Học sinh viết bài vào vở Tập - Giáo viên yêu cầu học sinh viết bài, từng viết theo hiệu lệnh của giáo viên. dòng theo hiệu lệnh của giáo viên. - Theo dõi, giúp đỡ học sinh viết chậm. Lưu ý quan sát, theo dõi và giúp đỡ Hải Uy; Bảo Quốc.. 4. Vận dụng - Tìm viết 1 câu có chữ hoa E hoặc Ê - GV nhận xét giờ học. IV. Nội dung cần điều chỉnh ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................. __________________________________ Tiếng Việt NÓI VÀ NGHE: BỮA CƠM TRƯA I. Yêu cầu cần đạt - Nghe và hiểu câu chuyện. - Nhận biết được các sự việc trong câu chuyện qua tranh mnh họa. - Biết dựa vào tranh kể lại được 1-2 đoạn. - GDĐP: - Giới thiệu được về một món ngon ở địa phương. - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa; VBT Tiếng Việt. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát tranh SGK - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Khám phá: * Hoạt động 1: Nghe kể chuyện - GV chỉ vào tranh và giới thiệu. - GV kể câu chuyện (lần 1) kết hợp chỉ các hình ảnh. - GV kể câu chuyện lần 2. Vừa kể thỉnh thoảng dừng lại, hỏi: - HS trả lời. + Lời nói trong tranh của ai? + Thầy hiệu trưởng nói gì? + Trong chuyện, món ăn từ đồi núi là gì? + Món ăn từ biển là gì? - HS lắng nghe. - HDHSKT tô chữ b và đọc chữ b * Hoạt động 2: Kể 1-2 đoạn của câu - HS thực hiện. chuyện theo tranh. - 4 HS kể nối tiếp 4 đoạn của câu - HDHS cách kể: chuyện. - HS làm việc theo nhóm kể lại. - Gọi HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng - GDĐP: Kể được về một món ngon ở địa phương. - Kể về bữa ăn trưa ở gia đình em. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. Nội dung cần điều chỉnh ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... __________________________________ Buổi chiều Toán BẢNG TRỪ (qua 10) I. Yêu cầu cần đạt - HS biết bảng trừ (qua 10) trong phạm vi 20. Biết cách tìm kết quả phép trừ dựa vào bảng trừ (qua 10) trong phạm vi 20. - Thực hiện được các phép tính 11, 12, 13, .18 trừ đi một số. - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. - HDHSKT tô chữ số 2 và đọc số 2 II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động GV cho HS hát bài hát “Em yêu trường -HS hát em” 2. Khám phá: - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.47: - 2-3 HS trả lời. + Gọi 1 HS đọc lại hộp thoại? + HS hoạt động N2 và chia sẻ trước + YC Hs hoạt động nhóm 2 (đóng vai lớp (1 bạn sẽ đọc phép tính, 1 bạn nêu Minh Và Robot), chia sẻ kết quả kết quả của phép tính) 11 – 4 = 7 13 – 5 = 8 + Em hãy so sánh các số bị trừ trong các 12 – 3 = 9 14 – 8= 6 phép tính trên với 10? + Lớn hơn 10 - GV nêu: Các phép tính có số bị trừ lớn hơn 10 ta gọi là phép trừ (qua 10) - 1- 2 HS nhắc lại . - YCHS lấy thêm ví dụ về phép trừ có số - HS lấy ví dụ và chia sẻ. bị trừ lớn hơn 10 - Nhận xét, tuyên dương. - GV cho hs thi đua lấy ví dụ và nêu kết - 2 nhóm: 1 nhóm nêu phép tính, 1 quả nhóm nêu kq. Nếu nêu đúng kq thì đc hỏi lại nhóm bạn. - GV: Để thực hiện được tất cả các phép tính qua 10 chúng ta cùng bạn Minh và Robot hoàn thành bảng trừ (qua 10) dưới đây. + GV hướng dẫn HS đọc bảng trừ và tìm - HS lắng nghe số thích hợp điền vào dấu “ ? ” + Gv cho hs làm việc cá nhân - HS tự điền vào bảng- chia sẻ trước + Cho hs nêu SBT ở từng cột lớp + Cho hs đọc lại bảng trừ theo cột - SBT cột 1 là 11; cột 2 là 12; cột 3 là - Gv chốt: Lớp mình đã cùng 2 bạn nhỏ 13; cột 4 là 14; hoàn thành bảng trừ ( qua 10), để vận - HS nối tiếp đọc dụng bảng trừ chúng ta vào hoạt động tiếp theo nhé. - HDHSKT tô chữ số 2 và đọc số 2 3. Luyện tập Bài 1: Tính nhẩm - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - Cho hs làm bài cá nhân - 2 -3 HS đọc. + Gọi hs nêu kq bài làm ( mỗi hs nêu kết - 1-2 HS trả lời. quả 1 cột) - Nhận xét, tuyên dương. + HS nêu kq và TLCH Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV gợi ý: Để tìm được ông sao có kết - 2-3 HS đọc quả nhỏ nhất chúng ta phải làm gì? - HS nêu. - YC HS làm bài cá nhân. + Tìm kết quả của các phép trừ ghi - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. trên mỗi ông sao - Đánh giá, nhận xét bài HS. + Đánh dấu vào ông sao có kq bé nhất Bài 3:Số? ( 11 – 5) - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - Em hiểu yc của bài như thế nào? - 2 -3 HS đọc - 1-2 HS trả lời. - GV cho hs làm bài theo nhóm 4: Phát - HS quan sát và TLCH: Tìm số điền cho mỗi nhóm 5 phong bì để điền số. Sau vào dấu “ ? ” để phép trừ có kq là 7 đó lên chia sẻ trước lớp - HS thực hiện làm bài theo N4. - GV nhận xét, khen ngợi HS. - HS chia sẻ, trao đổi cách làm bài. 4.Vận dụng - Hôm nay em học bài gì? - Lấy ví dụ về phép trừ qua 10 và nêu kq - 1-2 HS trả lời. của phép trừ đó. - HS nêu - Nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................. Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt - Củng cố về từ chỉ sự vật. - Làm 1 số bài tập phân biệt ra/da/gia - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ chỉ sự vật, - Biết yêu quý bạn bè, có tinh thần hợp tác làm việc nhóm. - HDHSKT tô chữ b và đọc chữ b II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy tính, tivi để trình chiếu bài tập III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu Hoạt động của gv Hoạt động của hs 1. Khởi động - GV cho HS nghe bài hát Tìm bạn thân - Học sinh thực hiện GV chuyển tiếp vào bài 2. Luyện tập. Bài 1. Gạch dưới những từ ngữ chỉ sự vật có trong câu sau: Sách, báo được đặt trong những chiếc túi vải, hộp thư sơn màu bắt mắt. - HDHSKT tô chữ b và đọc chữ b Bài 2 Điền ra/gia/da vào chỗ chấm để hoàn thiện các câu sau: a. Giờ .. chơi, chúng em nô đùa trên sân. - HS đọc yêu cầu b. Mặt hoa, .. phấn. - HS thảo luận N4 c. đình là nơi ấm áp yêu thương. - Các nhóm báo cáo kết quả Bài 3: Gạch chân những từ ngữ không thuộc nhóm mỗi dãy từ sau: a. bảng con, phấn, tẩy, cặp sách, bút chì, thước kẻ, keo dán, cái xô. b. mây, gió, nóng, trăng, sao, bầu trời Bài 4: Hãy tìm các từ chỉ sự vật có trong khổ thơ sau: Khi trang sách mở ra - HS đọc yêu cầu Chân trời xa xích lại - HS chơi Bắt đầu là cỏ dại Thứ đến là cánh chim Sau nữa là trẻ con 1 HS đọc yêu cầu Cuối cùng là người lớn. - HS làm bài - GV gọi HS đọc yêu cầu HS chữa bài - Yêu cầu HS làm vào vở - Gọi HS chữa bài 3. Vận dụng - Em hãy 1 đăt câu với từ tìm được ở bài tập 4. - GV nhận xét chung giờ học IV. Nội dung cần điều chỉnh .................................................................................................................................... ____________________________________________ Kĩ năng sống CẨN THẬN TỪ CÁC LOẠI DÂY __________________________________________ Thứ 4 ngày 23 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt ĐỌC: EM HỌC VẼ (Tiết 1+2) I. Yêu cầu cần đạt. - Đọc đúng ,rõ ràng bài thơ. - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Hiểu nội dung bài: Những hình ảnh đẹp về thiên nhiên được khắc họa trong bức vẽ của bạn nhỏ cũng như tình yêu thiên nhiên và cuộc sống của bạn. - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ sự vật(từ chỉ đồ dùng học tập). - Cảm nhận được niềm vui học tập ở trường và có ý thức giữ gìn đồ dùng học tập. - HDHSKT tô chữ b và đọc chữ b II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - Chiếu tranh, HS giới thiệu bức tranh - HS đọc nối tiếp. minh hoa SGK - 1-2 HS trả lời. ? Bức tranh vẽ gì? Có đẹp ko? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá: * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - 2-3 HS chia sẻ. - GV đọc mẫu: giọng đọc vui vẻ, ngắt giọng, nhấn giọng đúng chỗ. - HDHS chia đoạn: 4 khổ thơ; mỗi lần xuống dòng là một khổ thơ. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - Cả lớp đọc thầm. lung linh, nắn nót, cánh diều, ông trăng, rải ánh vàng, rẽ sóng, râm ran, - 3-4 HS đọc nối tiếp. - Luyện đọc khổ thơ: GV gọi HS đọc nối tiếp từng khổ thơ. Chú ý quan sát, hỗ trợ - HS đọc nối tiếp. HS. - HDHSKT tô chữ b và đọc chữ b. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - HS luyện đọc theo nhóm bốn. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: sgk/tr.59. C1: Bạn nhỏ vẽ bức tranh bầu trời - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời đêm có sao lung linh và ông trăng rải hoàn thiện bài 1 tromg VBTTV/tr.29. ánh vàng đầy ngõ. C2: Bức tranh cảnh biển của bạn nhỏ có con thuyền trắng đang giương buồm đỏ thắm để rẽ sóng ra khơi. C3. HDHDQS - HS quan sát. - Yêu cầu HS quan sát bức tranh. - Những sự vật có trong tranh: lớp - Nhận diện những sự vật trong tranh. học, sân trường, cây phượng đỏ, ông - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn mặt trời. cách trả lời đầy đủ câu. C3: Khổ thơ tương ứng với bức - HS tìm khổ thơ có các sự vật đó? tranh là khổ thơ cuối. C4: Các tiếng có cùng vần ở cuối các dòng thơ: sao-cao; ngõ – gió; xanh – lành; khơi – trời; đỏ - gió. - HDHS học thuộc lòng 2 khổ thơ em - HS thực hiện. thích. - HS chia sẻ. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước 1: Luyện đọc lại. lớp. - Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc vui vẻ, diễm cảm. - Nhận xét, khen ngợi. * Hoạt động 2: Luyện tập theo văn bản đọc. Bài 1: - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.59. - HS nêu nối tiếp. - Gọi HS trả lời câu hỏi 1, đồng thời hoàn Từ ngữ chỉ sự vật: lớp học, giấy, bút, thiện bài 2 trong VBTTV/tr.29. bầu trời, sao, ông trăng, ngõ, cánh diều, biển, con buồm, mặt trời, biển, - Tuyên dương, nhận xét. sân trường, Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.59. - HS đọc. - HDHS đặt câu với 1 trong 3 từ: lung linh, vi vu, râm ran. - 1 HS đọc câu mẫu: Bầu trời sao lung - HS đọc. linh. - GV giải thích: những từ ngữ, lung linh, nho nhỏ, râm ran là những từ ngữ chỉ đặc điểm, khác với các từ ngữ chỉ sự vật ở câu 1. - HS thảo luận nhóm làm bài - HS chia sẻ. - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - YCHS viết câu vào bài 3, VBTTV/tr.30. - HS thực hiện. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 3. Vận dụng - Đặt câu nói về tình cảm của mình với quê hương. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. Nội dung cần điều chỉnh ............................................................................................................................................. ....................................................................................................................................... ______________________________________ Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt - HS thực hiện được các phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20. - Giải được bài toán có lời văn liên quan đến phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 - Củng cố so sánh số. - Phát triển năng lực tư duy và lập luận; năng lực giao tiếp toán học. - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề. - HDHSKT tô chữ b và đọc chữ b II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động: GV cho HS hát bài hát “ Lớp chúng -HS hát mình” 2. Luyện tập Bài 1: Tính nhẩm - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Gv cho hs làm bài cá nhân sau đó đổi - HS thực hiện lần lượt các YC. chéo bài kiểm tra kết quả. + Gọi 3 hs chia sẻ trước lớp kết quả và cách nhẩm. - GV nêu: + Để nhẩm được kq của các phép trừ trên - 1-2 HS trả lời. em dựa vào đâu? - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2:Tính nhẩm - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YC HS nêu cách nhẩm trường hợp: 14- - HS thực hiện theo cặp lần lượt các 4-3 YC hướng dẫn. + GV hướng dẫn thêm cách nhẩm: trong phép tính nếu chỉ có phép trừ như trường hợp trên ta có thể làm như sau: lấy 4 + 3 = 7; rồi lấy 14 – 7 = 7 - YC HS làm bài cá nhân + Chia sẻ với bạn về cách nhẩm và kết - HS chia sẻ. quả mình vừa tìm được. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - YC HS nhận xét về kq của 2 phép tính trong mỗi phần VD: 14 -4 -3 = 14 -7 - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - HDHS tìm hiểu đề bài: - 1-2 HS trả lời. + Bài toán cho biết gì? + Bài toán hỏi gì? - YCHS làm bài vào vở; đổi chéo vở kiểm - 1 HS lên bảng chữa bài tra kết quả - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4: >, <, = ? - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. HDHS nhận xét để so sánh - HS thực hiện chia sẻ. a) Vế trái là một phép tính, vế phải là số cụ thể. b) Cả hai vế đều là phép tính. => Để so sánh được hai vế, ta làm như thế nào? - GV cho HS làm bài vào vở ô li. - HS làm bài cá nhân. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS đổi chéo vở kiểm tra. - Nhận xét, đánh giá bài HS. 3. Vận dụng - Đọc lại bảng trừ -HS lắng nghe - Nhận xét giờ học. IV. Nội dung cần điều chỉnh ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................. ________________________________________ Thứ 5 ngày 24 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt NGHE - VIẾT: EM HỌC VẼ I. Yêu cầu cần đạt - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. - HDHSKT tô chữ b và đọc chữ b II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở ô li; bảng con. III. Các hoạt động dạy học. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động -GV cho HS đọc thuộc lòng bài thơ “Em -HS đọc học vẽ” 2.Khám phá: * Hoạt động 1: Nghe – viết chính tả. - HS lắng nghe. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - 2-3 HS chia sẻ. - GV hỏi: + Đoạn thơ có những chữ nào viết hoa? + Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai? - HS luyện viết bảng con. - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai vào bảng con. - HS nghe viết vào vở ô li. - GV đọc cho HS nghe viết. - HS đổi chép theo cặp. - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - HDHSKT tô chữ b và đọc chữ b - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 1-2 HS đọc. * Hoạt động 2: Bài tập chính tả. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo - Gọi HS đọc YC bài 2, 3. kiểm tra. - HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr.30. - GV chữa bài, nhận xét. 3. Vận dụng - HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. Nội dung cần điều chỉnh ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................. ________________________________ Tiếng việt TỪ NGỮ CHỈ SỰ VẬT. DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI I. Yêu cầu cần đạt - Tìm được từ ngữ chỉ sự vật( từ chỉ đồ dùng học tập). - Đặt được nêu công dụng của đồ dùng học tập. - Đặt đúng dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi ở cuối câu. - Phát triển vốn từ chỉ sự vật. - Rèn kĩ năng đặt câu nêu công dụng. - HDHSKT tô chữ b và đọc chữ b II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động Nêu 1 câu hỏi mà em hay hỏi bạn của -HS nêu mình? 2. Khám phá - 1-2 HS đọc. * Hoạt động 1: Nói tên các đồ dùng có - 1-2 HS trả lời. ở trong góc học tập. - 3-4 HS nêu. Bài 1: Tên các đồ dùng học tập: Cái bàn, ghế, - GV gọi HS đọc YC bài. tủ sách, đèn học, bút, thước kẻ, kéo, - Bài yêu cầu làm gì? cặp sách, . - YC HS quan sát tranh, nêu: - HS thực hiện làm bài cá nhân. + Tên các đồ dùng học tập. - YC HS làm bài vào VBT/ tr.6. - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HDHSKT tô chữ b và đọc chữ b - GV chữa bài, nhận xét. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 2: Đặt câu nêu công dụng - 1-2 HS đọc. của đồ dùng học tập. - 1-2 HS trả lời. Bài 2: - HS đọc. - Gọi HS đọc YC. - HS làm việc nhóm - Bài YC làm gì? - GVHD HS câu mẫu. - HS làm việc nhóm 4 kể tên đồ dùn học - HS chia sẻ câu trả lời. tập và đặt câu nêu công dụng của đồ dùng đó theo mẫu. - Các nhóm chia sẻ bài làm. - Nhận xét, khen ngợi HS. * Hoạt động 3. Dấu chấm, dấu hỏi - HS đọc. chấm. - 2 HS đọc đoạn thoại. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài 3. - HS làm việc nhóm. - Gọi 2 HS đóng vai: bút chì, tẩy và đọc - 2-3 nhóm chia sẻ bài làm. đoạn thoại. - HDHS và yêu cầu làm nhóm 2. - HS chia sẻ bài làm. - HS chia sẻ. - 2 HS đọc lại đoạn thoại. - Nhận xét, tuyên dương HS. 3. Vận dụng - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. Nội dung cần điều chỉnh ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................. ________________________________________ Toán GIẢI BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN MỘT SỐ ĐƠN VỊ I. Yêu cầu cần đạt - HS nhận biết được bài toán về nhiều hơn một số đơn vị. - Biết cách giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị. - Vận dụng giải các bài toán về nhiều hơn một số đơn vị liên quan đến ý nghĩa thực hiện của phép tính. - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động GV cho HS hát bài “Lớp chúng mình” - HS hát vận động theo nhạc 2. Khám phá: - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr 50: + Gọi HS đọc bài toán? - 2-3 HS trả lời. _ HDHS tìm hiểu đề bài: + 1 HS đọc. + Bài toán cho biết gì? + HS TLCH hướng dẫn + Bài toán hỏi gì? - HDHS viết tóm tắt bài toán: Hoa đỏ: 6 bông Hoa vàng nhiều hơn hoa đỏ: 3 bông Hoa vàng: .bông ? - HDHS quan sát hình vẽ để biết hoa vàng
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_2_tuan_7_nam_hoc_2024_2025_cao.docx