Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 8 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 8 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 2 - Tuần 8 - Năm học 2024-2025 - Cao Thị Kim Nga
TUẦN 8 Thứ 2 ngày 28 tháng 10 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm BIỂU DIỄN VĂN NGHỆ VỀ MÁI TRƯỜNG THÂN YÊU I. Yêu cầu cần đạt - HS biết giới thiệu về trường lớp của mình. - HS biết tự hào về mái trường của mình, đồng thời có ý thức bảo vệ trường lớp. II. Các hoạt động dạy học chủ yếu 1. Nghi lễ chào cờ 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong tuần qua (Đ/c Nga) 3. Biểu diễn bài múa “Mái trường thân yêu” (Lớp 2A) HS theo dõi lớp 2A biểu diễn GV nhắc HS nghiêm túc khi sinh hoạt dưới cờ Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định tổ chức - HS xếp hàng ngay ngắn. GV kiểm tra số lượng HS 2. Nhận xét các mặt hoạt động trong - HS chú ý lắng nghe. tuần qua (Đ/c Nga) - GV nhắc HS ngồi nghiêm túc - HS theo dõi 3.Theo dõi tiết mục do lớp 2A biểu diễn bài múa: mái trường thân yêu. - HS vỗ tay khi lớp 2A biểu - Nhắc HS biết vỗ tay khi xem xong tiết mục diễn xong biểu diễn. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... _____________________________________ Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt - HS nhận biết được bài toán về ít hơn một số đơn vị. - Biết cách giải và trình bày bài giải bài toán về ít hơn một số đơn vị. - Củng cố thêm về bài toán nhiều hơn một số đơn vị . - Phát triển năng lực tính toán, tự học. - Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. - HDHSKT tô và đọc số 2 II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1. Khởi động - GV gọi Lớp trưởng lên điều hành cho - HS thực hiện cả lớp chơi Bắn tên – gọi tên. ( hỏi về bảng trừ đã học) - GV nhận xét Hoạt động 2.Thực hành luyện tập Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài. - 2-3 HS trả lời. + Gọi HS đọc bài toán? + 1 HS đọc. _ Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài: + HS TLCH hướng dẫn + Bài toán cho biết gì? + Có 6 thuyền. Đếm và bớt đi 2 + Bài toán hỏi gì? thuyền + Yêu cầu HS nêu tóm tắt bài toán - Yêu cầu hs làm bài cá nhân + 1 HS lên bảng - Yêu cầu HS làm bài vào vở BT- đổi + HS lắng nghe chéo vở kiểm tra bài – Đọc bài làm trước lớp và chia sẻ cách làm bài. - HS lắng nghe, nhắc lại. - Nhận xét, tuyên dương. - Chốt: Bài toán trên là bài toán gì đã học? - HDHSKT tô và đọc số 2 Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài. - 2 -3 HS đọc. + Gọi HS đọc tóm tắt bài toán? - 1-2 HS trả lời. _ Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài: - HS thực hiện làm bài cá nhân. + Bài toán cho biết gì? - HS đổi chéo kiểm tra. + Bài toán hỏi gì? - HS nêu. - Yêu cầu hs làm bài cá nhân - HS chia sẻ. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn + Chữa bài cho HS + Đọc bài và chia sẻ cách làm bài trước lớp - GV nhận xét, chốt đáp án đúng Chốt: Bài toán trên là bài toán gì đã học? Bài 2: (Luyện tập) + Bài toán về nhiều hơn một số đơn vị + Gọi HS đọc bài toán? _ Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài: - 2 -3 HS đọc. + Bài toán cho biết gì? - 1-2 HS trả lời. + Bài toán hỏi gì? - HS thực hiện làm bài cá nhân. - Yêu cầu hs làm bài cá nhân - HS nhận xét - Gọi HS trình bày kết quả Hàng dưới có số ô tô là. -Nhận xét, tuyên dương 11 – 3 = 8 (ô tô) Bài 3 Đáp số : 8 ô tô + Gọi HS đọc bài toán? + Bài toán về ít hơn một số đơn vị - Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài: - 2 -3 HS đọc. + Bài toán cho biết gì? - 1-2 HS trả lời. + Bài toán hỏi gì? - HS lắng nghe. - Yêu cầu hs làm bài cá nhân + Đổi chéo vở kiểm tra bài bạn - 1-2 HS trả lời. + Đọc bài và chia sẻ cách làm bài trước - HS làm nháp, 1em làm bảng phụ lớp Đội Hai có sốngười là. - Nhận xét, tuyên dương. 11 – 4= 7(người) Hoạt động 4. Vận dụng Đáp số : 7 người GV chiếu bài toán: *Trò chơi “ Ai nhanh ai đúng” - HS chia sẻ - GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách chơi, luật chơi. - GV thao tác mẫu. - GV gắn phiếu bài 4 lên bảng, chia lớp - HS nghe hướng dẫn. làm 3 tổ ( mỗi tổ cử 3 bạn lên lần lượt - HS thực hiện chơi. điền kết quả vào ô trống) - Tổ nào điền nhanh điền đúng tổ đó thắng. - GV nhận xét, khen ngợi HS. - Nhận xét giờ học. - Nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... _____________________________________ Tiếng Việt ĐỌC: CUỐN SÁCH CỦA EM ( T1+2) I. Yêu cầu cần đạt - Đọc đúng rõ ràng một văn bản thông tin ngắn, đặc điểm của văn bản thông tin. - Hiểu nội dung bài: Các đơn vị xuất bản sách thiếu nhi, cấu trúc một cuốn sách, các công đoạn để tạo ra một cuốn sách. - Giúp hình thành và phát triển năng lực: nhận biết được các thông tin trên bìa sách: tranh minh họa, tên sách, tên tác giả, tên nhà xuất bản. - Biết giữ gìn sách vở gọn gàng, ngăn nắp. - HDHSKT tô và đọc chữ b II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1. Khởi động - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV yêu cầu HS đoán: + Cuốn sách viết về điều gì? - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. + Nhân vật chính trong cuốn sách là ai? - 2-3 HS chia sẻ. + Câu chuyện sẽ diễn biến ra sao, kết thúc thế nào? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. Hoạt động 2. Khám phá a, Đọc văn bản. * Gv đọc mẫu và hướng dẫn học sinh phân đoạn - GV đọc mẫu: ngắt giọng, nhấn giọng - Cả lớp đọc thầm. đúng chỗ. - HS đọc nối tiếp đoạn. HDHS chia đoạn: (4 đoạn) - 2-3 HS luyện đọc. + Đoạn 1: Từ đầu đến viết về điều gì. + Đoạn 2: Tiếp cho đến phía dưới bìa sách. - 2-3 HS đọc. + Đoạn 4: Từ phần lớn các cuốn sách đến hết. - HS chia đoạn * Đọc và đọc hiểu: - Luyện đọc câu dài: Tên sách/ là hàng chữ lớn ở khoảng giữa bìa sách, - HS thực hiện theo nhóm đôi. thường chứa đựng/ rất nhiều ý nghĩa. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: nhà xuất bản, mục lục. - HS lần lượt đọc. - Học sinh luyện đọc theo nhóm: - HDHSKT tô và đọc chữ b - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS C1: Tên sách – thường chứa đựng luyện đọc đoạn theo nhóm đôi. nhiều ý nghĩa. * Học sinh đọc toàn bài trước lớp Tác giả - người viết sách báo. - Gọi 2 học sinh đọc bài Nhà xuất bản – nơi cuốn sách ra đời. b, Trả lời câu hỏi. Mục lục - thể hiện các mục chính và - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi vị trí của chúng. trong sgk/tr.64. C2: GV có thể mở rộng, mang cho HS - GV HDHS trả lời từng câu hỏi một cuốn sách mới, cho HS quan sát, - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn nhận ra tên sách, đặt câu hỏi giúp HS cách trả lời đầy đủ câu. dự đoán về nội dung sách: Tên sách là gì? Qua tên sách em biết được điều - Nhận xét, tuyên dương HS. gì? c, Luyện đọc lại. C3: 1-c; 2-a; 3-d; 4-b - HS đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý C4: a. Phần 2 của cuốn sách có các giọng của nhân vật. mục Xương rồng, Thông, Đước. - Gọi HS đọc toàn bài. b. Để tìm hiểu về cây xương rồng, em - Nhận xét, khen ngợi. phải đọc trang 25 Hoạt động 3. Luyện tập theo văn bản - HS lắng nghe, đọc thầm.- 2-3 HS đọc đọc. Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.64. - 2-3 HS đọc. - Yêu cầuHS trả lời câu hỏi. - 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì - Tuyên dương, nhận xét. sao lại chọn ý đó. Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.64. - 1-2 HS đọc. - HDHS nói tiếp để hoàn thành câu. - HS hoạt động nhóm 4, thực hiện - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. theo yêu cầu. - Gọi các nhóm lên thực hiện. 4. Vận dụng - 4-5 nhóm lên bảng. - Em đã làm những gì để giữ gìn sách - HS chia sẻ. vở sạch sẽ. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. - GV nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... _____________________________________ Thứ 3 ngày 29 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt VIẾT: CHỮ HOA G I. Yêu cầu cần đạt - Biết viết chữ viết hoa G cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng. - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. - HDHSKT tô và đọc chữ b. II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa G. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Khám phá 1. Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa G. + Chữ hoa G gồm mấy nét? - GV chiếu video HD quy trình viết chữ - 2-3 HS chia sẻ. hoa G. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - HS quan sát. - YC HS viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS quan sát, lắng nghe. - Nhận xét, động viên HS. 2. Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - HS luyện viết bảng con. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu ý cho HS: + Viết chữ hoa G đầu câu. + Cách nối từ G sang â. - 3-4 HS đọc. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, - HS quan sát, lắng nghe. dấu thanh và dấu chấm cuối câu. Hoạt động 3. Thực hành - Yêu cầu HS thực hiện luyện viết chữ hoa G và câu ứng dụng trong vở Luyện viết. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HDHSKT tô và đọc chữ b - HS đánh giá bài của bạn - Gv cho học sinh quan sát một số bài viết đẹp. - HS chia sẻ. 4. Vận dụng HS thực hành ở nhà - Em hãy tìm thêm một số câu chứa tiếng có chữ hoa G. Về nhà luyện viết chữ hoa G bằng kiểu chữ nghiêng. - GV nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... _____________________________________ Tiếng việt NÓI VÀ NGHE: KỂ CHUYỆN HOẠ MI, VẸT VÀ QUẠ I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết được các sự việc trong câu chuyện Họa mi, vẹt và quạ. - Kể lại được câu chuyện dựa vào tranh. - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. - HDHSKT tô và đọc chữ b II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa; VBT Tiếng Việt. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: khởi động - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. Hoạt động 2: Thực hành - 1-2 HS chia sẻ. 1, Kể chuyện Họa mi, vẹt và quạ. - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh, trả lời câu hỏi: + Tranh vẽ cảnh ở đâu? + Trong tranh có những ai? - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. + Mọi người đang làm gì? - Theo em, họa mi muốn nói gì với các bạn? Ý kiến của vẹt thế nào? - 1-2 HS trả lời. - Tổ chức cho HS kể lại câu chuyện. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS thảo luận theo cặp, sau đó - Nhận xét, động viên HS. chia sẻ trước lớp. 2, Cảm xúc của em sau khi đọc câu chuyện - GV mời 2 HS xung phong kể lại câu chuyện trước lớp (mỗi em kể 2 đoạn – kể nối tiếp đến hết câu chuyện). - Cả lớp nhận xét. - GV động viên, khen ngợi. - GV nêu câu hỏi: Câu chuyện muốn nói với - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia em điều gì? sẻ với bạn theo cặp. - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách diễn đạt cho HS. - HDHSKT tô và đọc chữ b - HS lắng nghe, nhận xét. - Nhận xét, khen ngợi HS. Hoạt động 3: Vận dụng - HS lắng nghe. - GV hướng dẫn HS kể cho người thân nghe câu chuyện Họa mi, vẹt và quạ. - HS thực hiện. - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS lắng nghe. - GV nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... _____________________________________ Buổi chiều Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt + Phép cộng, phép trừ; mối quan hệ về phép cộng và phép trừ. + Tính giá trị biểu thức số. + Giải toán có lời văn về phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20. - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. - HDHSKT tô và đọc số 2 II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy chiếu - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động 2. Luyện tập Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - 1-2 HS trả lời. a) Tính tổng của 7 + 6, 8+ 4, 6+ 8, - HS thực hiện lần lượt các YC. 9 + 7 .Sau đó dựa vào kết quả tổng này để thực hiện làm phép trừ. b) GV cho học sinh làm bài vào vở, đổi chéo vở theo cặp đôi. - Gọi HS đọc bài. - HDHSKT tô và đọc số 2 - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? + Phép cộng, phép trừ. - GV hỏi: Trong biểu thức có phép tính + Ta tính từ trái qua phải. nào? Muốn tính biểu thức này ta làm thế nào? a) 9 + 7 – 8 = 16 – 8 = 8 - GV cho HS làm bài vào vở, 2 HS lên b) 6 + 5 + 4 = 11 + 4 = 15 bảng làm. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV hỏi : Bài toán cho gì? Bài toán hỏi - HS thực hiện theo cặp lần lượt các gì? YC hướng dẫn. + Muốn biết Mai vẽ được bao nhiêu bức Bài giải tranh ta làm thế nào? Mai vẽ được số bức tranh là: -Cho HS làm bài vào vở. 11 – 3 = 8 ( bức tranh ) - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. Đáp số: 8 bức tranh. - Nhận xét, đánh giá bài HS. 2.2. Trò chơi “Ai nhanh hơn ai” - GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách - HS chia sẻ. chơi, luật chơi. - GV thao tác mẫu. - HS lắng nghe. - GV phát đồ dùng cho các nhóm; YC các nhóm thực hiện. - HS quan sát hướng dẫn. - GV nhận xét, khen ngợi HS. - HS thực hiện chơi theo nhóm 4. 3. Củng cố, dặn dò - Nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ..................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ___________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt - Củng cố về từ chỉ sự vật. - Làm 1 số bài tập phân biệt ra/da/gia - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ chỉ sự vật, - Biết yêu quý bạn bè, có tinh thần hợp tác làm việc nhóm. - HDHSKT tô và đọc chữ b II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, tivi để trình chiếu bài tập III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu Hoạt động của gv Hoạt động của hs 1. Khởi động - GV cho HS nghe bài hát Tìm bạn - Học sinh thực hiện thân GV chuyển tiếp vào bài 2. Luyện tập Bài 1:. Gạch dưới từ chỉ sự vật có trong câu sau: Sơn xốc lại mảnh vải nhựa rồi từ trên hè lao xuống sân, ra cổng giữa những hạt mưa đang thi nhau tuôn rơi. - GV gọi HS đọc yêu cầu - HS đọc yêu cầu - GV yêu cầu HS làm vào vở - HS làm vào vở - GV gọi 1-2 HS chưa bài. - Gọi 1HS nêu kết quả - GV gọi HS nhận xét HS nhận xét - GV nhận xét, tuyên dương Bài 2 . Gạch dưới từ ngữ chỉ đặc điểm có trong câu sau: Đất trời trắng xóa một màu, mới từ trong nhà bước ra đến sân đã ướt như chuột lột. - HS đọc yêu cầu - GV gọi HS đọc yêu cầu - HS làm bài - GV yêu cầu HS làm vào vở 1 HS lên bảng làm - GV gọi 1-2 HS chưa bài. - GV gọi HS nhận xét 1 HS đọc yêu cầu - GV nhận xét, tuyên dương - HS làm bài Bài 3. Nối từ ngữ chỉ sự vật với từ ngữ HS chữa bài chỉ đặc điểm cho phù hợp: Từ ngữ chỉ sự vật Từ ngữ chỉ đặc điểm Mái tóc bà ửng hồng Đôi mắt long lanh HS đọc yêu cầu Hai má bạc trắng HS chơi - GV gọi HS đọc yêu cầu - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi 2 đội chơi mỗi đội 3 người xem đội nào nhanh và đúng - GV gọi HS nhận xét - GV nhận xét, tuyên dương đội thắng Bài 4. Đặt với từ ngữ chỉ đặc điểm cho trước: a. sạch sẽ: - HS đọc yêu cầu - HS làm bài b. chăm ngoan: HS nối tiếp đặt câu - GV gọi HS đọc yêu cầu - GV yêu cầu HS làm vào vở - GV gọi HS nối tiếp đặt câu - GV gọi HS nhận xét - GV nhận xét, tuyên dương 4. Vận dụng Nêu 3 từ chỉ đặc điểm ngoại hình IV. Điều chỉnh sau bài dạy .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... _______________________________________ Kĩ năng sống – Poki BÀI 8 :XỬ LÝ VẾT THƯƠNG NHỎ ___________________________________________ Thứ 4 ngày 30 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt ĐỌC: KHI TRANG SÁCH MỞ RA (T1) I. Yêu cầu cần đạt - Đọc đúng rõ ràng một văn bản thơ; Quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh quan sát được. - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Hiểu nội dung bài: Sách mang cho ta bao điều kì diệu, sách mở ra trước mắt chúng ta cả một thế giới sinh động và hấp dẫn. Nhờ đọc sách chúng ta biết nhiều điều hơn. - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: Biết chia sẻ về những trải nghiệm, suy nghĩ, cảm xúc có liên quan đến bài học. - Yêu quý sách, có thêm cảm hứng để đọc sách. - KNS: Yêu quý sách, có thêm cảm hứng để đọc sách. - HDHSKT tô và đọc chữ b II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động - Nói tên những cuốn sách mà em đã - 3 HS đọc nối tiếp. đọc; - 1-2 HS trả lời. - Giới thiệu về cuốn sách mà em thích nhất. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Khám phá * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - 2-3 HS chia sẻ. - GV đọc mẫu: giọng đọc vui vẻ, háo hức. - HDHS chia đoạn: 4 khổ thơ; mỗi lần - 4 HS đọc nối tiếp. xuống dòng là một khổ thơ. - Luyện đọc, giải nghĩa - GV cho HS đọc nối tiếp 4 khổ thơ - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa - HS luyện đọc theo nhóm đôi. từ: - HS luyện đọc cá nhân cỏ dại, thứ đến - Luyện đọc theo nhóm/cặp. - HDHSKT tô và đọc chữ b - Luyện đọc cá nhân. - HS đọc. - Quan sát, hỗ trợ HS; Tuyên dương - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: HS đọc tiến bộ. C1: Thứ tự đúng: cỏ dại, cánh chim, TIẾT 2 trẻ con, người lớn. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. C2: Trong khổ thơ thứ 2, bạn nhỏ - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi thấy biển, cánh buồm, rừng, gió; trong Trong khổ thơ thứ 3, bạn nhỏ thấy l sgk/tr.67. ửa, ao, giấy. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng C3: Đáp án C thời C4: Các tiếng cùng vần là: lại – dại; hoàn thiện bài 1 trong VBTTV/tr.33. đâu – sâu; gì – đi. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - Nhận xét, tuyên dương HS. 3. Luyện tập - HS thực hiện. * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước - Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc lớp. giọng đọc vui vẻ, háo hức. - Nhận xét, khen ngợi. * Hoạt động 4: Luyện tập theo văn bản đọc. - 2-3 HS đọc. Bài 1: - HS nêu nối tiếp. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.67. GV tổ chức trò chơi : Ai nhanh hơn + GV nêu tên trò chơi. + GV phổ biến luật chơi : GV chia lớp thành các nhóm sáu. Các nhóm cùng đọc lại khổ thơ thứ hai và thứ ba, trao đổi. tìm và viết lên tờ phiếu nhóm từ HS lắng nghe. ngữ chỉ sự vật. Sau đó dán nhanh lên - HS tích cực tham gia trò chơi. bảng. Nhóm nào thực hành đúng và - Dưới lớp theo dõi, bình chọn nhóm nhanh hơn là đội thắng cuộc. thắng cuộc GV cho HS chơi Đáp án: Các sự vật trong khổ thơ 2 và - GV cùng HS thống nhất đáp án. 3 là: trang sách, biển, cánh buồm, - GV tổng kết trò chơi, khen ngợi HS. rừng, gió, lửa, giấy, ao. - GV nhấn mạnh: Những từ các em vừa - HS lắng nghe, ghi nhớ. tìm được là những từ chỉ sự vật. Bài 2: HS đọc yêu cầu - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.67. HS đặt câu về một cuốn truyện - HDHS đặt câu về một cuốn truyện. - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - YCHS viết câu vào bài 3, VBTTV/tr.34. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 4. Vận dụng - Hãy đọc trước lớp khổ thơ em thích nhất - Nhắc học sinh thường xuyên đọc sách và ghi những điều em cảm thấy thú vị trong quyển sách vừa đọc vào sổ. IV. Điều chỉnh sau bài dạy .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... _________________________________ Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt - Thực hiện được phép cộng,phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20. - Thực hiện được việc tính trong trường hợp có hai dấu phép cộng, trừ; nối phép tính với kết quả đúng. - Giải được bài toán có lời văn liên quan đến phép cộng, phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20. - Phát triển năng lực tư duy và lập luận, năng lực giao tiếp toán học. - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề qua giải toán thực tiễn. - Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác qua trò chơi. - Có tính cẩn thận khi làm bài. - HDHSKT tô và đọc số 2 II. Đồ dùng dạy học - GV: VBT, giấy A 3 (bài tập 1, 5); máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: VBT,bảng con III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1. Khởi động - Hãy khoanh tròn bốn số sao cho tổng - HS thực hiện trò chơi của chúng bằng 14. - Nhận xét, tuyên dương - HS lắng nghe. Hoạt động 2. Luyện tâp Bài 1: Nối (theo mẫu) - GV tổ chức cho HS chơi, nối nhanh - HS thực hiện trò chơi trên bảng phụ kết quả với phép tính tương ứng. - Chia lớp thành 4 đội, mỗi đội 4 HS. Đội nào nối nhanh và có kết quả đúng thì đội đó thắng - Nhận xét - Nhận xét, tuyên dương - HS đọc bài toán - HS thực hiện ghi kết quả lớn nhất, bé nhất vào bảng con và giơ lên cho GV - HDHSKT tô và đọc số 2 kiểm tra. Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu Đáp án: trả lời đúng. a/ Kết quả bé nhất: A (3) - GV yêu cầu HS đọc bài toán b/ Kết quả lớn nhất: B (18) - GV cho HS thực hiện ghi kết quả lớn nhất, bé nhất vào bảng con và giơ lên - HS đọc bài toán cho GV kiểm tra. - GV nhận xét, tuyên dương. - HS thực hiện bài toán theo nhóm đôi - Đại diện nhóm trình bày kết quả Bài 3: Tính a/ 8 + 4 – 7=5 - GV yêu cầu HS đọc bài toán b/ 13 – 6 + 7=14 - Yêu cầu HS thực hiện bài toán theo c/ 3 + 9 + 5=17 nhóm đôi d/ 18 – 9 – 8=1 - Đại diện nhóm trình bày kết quả -Nhận xét bài làm - HS đọc bài toán - HS thực hiện bài toán vào VBT - Nhận xét, tuyên dương. a/ 6 + 5= 11b/ 9 + 6= 15 Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ 6+9= 15 5 + 6 = 11 chấm. 15 – 9 = 6 11 - 6= 5 - GV yêu cầu HS đọc bài toán 11 – 5 = 6 15 – 6 = 9 - Yêu cầu HS thực hiện bài toán vào -Nhận xét bài làm chéo với bạn VBT - GV quan sát hướng dẫn HS gặp khó khăn - HS đọc bài toán - HS thực hiện bài toán theo nhóm 4 - Đại diện nhóm trình bày kết quả. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống, biết rằng cộng ba số trên mỗi hàng, đều có kết quả bằng 18. - GV yêu cầu HS đọc bài toán - GV cho HS thực hiện bài toán theo nhóm 4 - GV gọi đại diện nhóm trình bày kết - HS chia sẻ trước lớp. quả. Hoạt động 3. Vận dụng - Yêu cầu học sinh nêu một số bài toán thực tế liên quan đến nội dung bài học. - Nhận xét, tuyên dương. - Hôm nay học bài gì? - Gv nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... _____________________________________ Thứ 5 ngày 31 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt VIẾT HOA TÊN NGƯỜI - PHÂN BIỆTL/N; ĂN/ ĂNG, ÂN/ ÂNG I. Yêu cầu cần đạt - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. - HDHSKT tô và đọc chữ b II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở ô li; bảng con. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Cả lớp hát bài Ở trường cô dạy em thế. - Cả lớp hát Gv giới thiệu bài 2. Khám phá - HS lắng nghe. 1, Nghe – viết chính tả. - 2-3 HS đọc. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - 2-3 HS chia sẻ. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - GV hỏi: + Đoạn thơ có những chữ nào viết hoa? - HS luyện viết bảng con. + Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai? - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai vào - HS nghe viết vào vở ô li. bảng con. - HS đổi chép theo cặp. - GV đọc cho HS nghe viết. - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - HDHSKT tô và đọc chữ b - 1-2 HS đọc. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi Hoạt động 2: Bài tập chính tả. chéo kiểm tra. - Gọi HS đọc yêu cầu bài 2, 3. - HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr.34. - HS chia sẻ. - GV chữa bài, nhận xét. Vận dụng - Hôm nay em học bài gì? - Nói câu chứa tiếng có vần ang hoặc âng - GV nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... _____________________________________ Tiếng Việt LUYỆN TẬP: TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM; CÂU NÊU ĐẶC ĐIỂM. DẤU CHẤM CÂU, DẤU CHẤM HỎI I. Yêu cầu cần đạt - Tìm được từ ngữ chỉ đặc điểm; Đặt được câu nêu đặc điểm của đồ vật. - Biết cách sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi. - Phát triển vốn từ chỉ đặc điểm - Rèn kĩ năng đặt câu nêu đặc điểm. - HDHSKT tô và đọc chữ b II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động Cả lớp hát bài: Quả GV giới thiệu bài Cả lớp hát 2. Hình thành kiến thức mới 1,Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm Bài 1:GV gọi HS đọc yêu cầu bài. - 1-2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Yêu cầu HS quan sát tranh, nêu: - 3-4 HS nêu. + Tên các đồ vật. + Tên đồ vật: thước, quyển vở, bút + Các đặc điểm chì, lọ mực + Các hoạt động: thẳng tắp, trắng tinh, nhọn hoắt, tím ngắt. - Yêu cầu HS làm bài vào VBT/ tr.35. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV chữa bài, nhận xét. - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. - HDHSKT tô và đọc chữ b - Nhận xét, tuyên dương HS. 2, Viết câu nêu đặc điểm. Bài 2:Gọi HS đọc yêu cầu . - 1-2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc các từ ngữ cột A, cột B. - 3-4 HS đọc. - GV tổ chức HS ghép các từ ngữ tạo - HS chia sẻ câu trả lời. thành câu nêu đặc điểm. - HS làm bài. - Yêu cầu làm vào VBT tr.35. - Nhận xét, khen ngợi HS. - HS đọc. Bài 3:Gọi HS đọc yêu cầu bài 3. - HS chọn dấu thích hợp vào mỗi ô - HDHS chọn dấu chấm hoặc dấu chấm trống. hỏi vào ô trống thích hợp. - Nhận xét, tuyên dương HS. Hoạt động Vận dụng - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - Đặt 1 câu nêu đặc điểm về hình dáng của một bạn trong lớp - GV nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... _____________________________________ Toán LUYỆN TẬP I. yêu cầu cần đạt - Củng cố về: + Phép cộng, phép trừ; mối quan hệ về phép cộng và phép trừ. + Tính giá trị biểu thức số. + Qua trò chơi củng cố, rèn kĩ năng cho HS thực hiện phép cộng, phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20. - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. - HDHSKT tô và đọc chữ b II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài; phiếu phép tính Trò chơi “ cầu thang, cầu trượt”. - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động. GV gọi Lớp trưởng lên điều hành cho - HS thực hiện cả lớp chơi Bắn tên – gọi tên. ( hỏi về bảng trừ đã học) - GV nhận xét 2. Luyện tập Bài 1: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện lần lượt các YC. - GV hướng dẫn học sinh làm bài: +Kết quả: 14 - 6 = 8; 5 + 6 = 11; + Đọc tên từng con vật và phép tính 17 – 8 = 9; 7 + 7 = 14, 16 – 9 = 7. tương ứng con vật đó ở cột 1; đọc kết Vậy thức ăn của mèo là cá; thức ăn quả của phép tính và tên thức ăn ở cột 2. của khỉ là chuối; thức ăn của chó là + HS tính phép tính ở cột 1 tìm kết quả khúc xương; thức ăn của voi là cây tương ứng ở cột 2, từ đó ta tìm được mía; thức ăn của tằm là lá dâu. thức ăn tương ứng với mỗi con vật. - Gọi HS trình bày kết quả. - 1-2 HS trả lời. - GV nói: Qua bài này, HS có hiểu biết thêm về thức ăn của các con vật. - Nhận xét, tuyên dương HS. - HDHSKT tô và đọc chữ b Bài 2: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện theo cặp lần lượt các - GV cho HS tính kết quả từng phép tính YC hướng dẫn. ý a và ý b su đó chọn đáp án đúng theo a) Đáp án B b) Đáp án C. yêu cầu bài tập. - HS chia sẻ. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện chia sẻ. - GV cho HS nêu phép tính trong biểu a) 15 – 3 – 6 = 6 b) 16 – 8 + 5 =13 thức và cách thực hiện biểu thức đó. - 1-2 HS trả lời. - Cho HS làm bài trong vở. - HS làm bài cá nhân. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS đổi chéo vở kiểm tra. - Nhận xét, đánh giá bài HS. 3. Trò chơi “ Cầu thang – cầu trượt ”: - GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách -HS lắng nghe. chơi, luật chơi. - GV thao tác mẫu. - HS quan sát hướng dẫn. - GV cho HS hoạt động theo nhóm. - HS thực hiện chơi theo nhóm 4. - GV nhận xét, khen ngợi HS. 4. Vận dụng - Thi đọc thuộc bảng cộng trừ. - Nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... _____________________________________ Tự nhiên và Xã hội NGÀY HỘI ĐỌC SÁCH CỦA CHÚNG EM (Tiết 2) I. Yêu cầu cần đạt - Kể được hoạt động trong ngày hội đọc sách và nêu được ý nghĩa của sự kiện này. - Nhận xét được sự tham gia của các bạn và chia sẻ được cảm nhận của bản thân trong ngày hội đọc sách. - Biết giới thiệu về cuốn sách em yêu thích - Biết lập được kế hoạch đọc sách của mình - Tích cực đọc sách và tham gia vào các hoạt động trong ngày hội này. - Tuyên truyền cho hoạt động đọc sách, yêu quý sách và tự giác đọc, học tập những điều hay từ sách. II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK (Một số tranh ảnh về ngày hội đọc sách của trường - nếu có; Cuốn sách em yêu thích) III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động *Tổ chức cho HS giải câu đố - HS thi nhau giải câu đố (Đ/án: - Có mép, có gáy, không có mồm, Quyển Ai yêu, ai quý sẽ càng thông minh sách) Chỉ là trang giấy xinh xinh Nhìn vào là biết càng tinh chuyện đời. - Cũng gáy, cũng ruột đàng hoàng, - 2-3 HS nêu. Cổ, kim, nhân loại thế gian đều cần. 2. Luyện tập *Hoạt động 2: Chia sẻ về cuốn sách em yêu thích. - YC HS quan sát hình trong SGK, thảo luận theo nhóm. - HS quan sát, thảo luận sau đó chia + Trong hình là hoạt động gì? sẻ + Các bạn đang nói về cuốn sách nào? trước lớp. + Em đã đọc cuốn sách này chưa? + Em thích nhân vật nào trong cuốn sách đó? + Vì sao em thích nhân vật đó?... - HS quan sát, trả lời. - Tổ chức cho HS giới thiệu với bạn hoặc giới thiệu trước lớp cuốn sách em yêu thích. - HS chia sẻ nhóm đôi sau đó chia sẻ - GV động viên, khen ngợi. trước lớp. 3. Hoạt động lập kế hoạch đọc sách - HD HS lập kế hoạch đọc sách trong tháng. + Thời gian đọc - HS lập kế hoạch đọc sách, chia sẻ với + Tên cuốn sách bạn. + Nhân vật yêu thích + Những điều học được từ cuốn sách
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_2_tuan_8_nam_hoc_2024_2025_cao.docx